Gói thầu: Vật tư thiết bị hệ thống tưới nhỏ giọt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948742-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ
Tên gói thầu Vật tư thiết bị hệ thống tưới nhỏ giọt
Số hiệu KHLCNT 20210908027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 16:34:00 đến ngày 2021-09-28 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 203,918,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, tư vấn và giám sát tư vấn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Hệ thống điện cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý, tư vấn và giám sát tư vẫn kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nông nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ
E-CDNT 1.2 Vật tư thiết bị hệ thống tưới nhỏ giọt
Nguyên vật liệu, năng lương, vật tư thiết bị hệ thống tưới nhỏ giọt, Chứng nhận Vietgap truy xuất nguồn gốc phục vụ DA Cam Nam Đông
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Trung Bộ - xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.514.625; fax: 02383.851981
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp bắc trung bộ , địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Trung Bộ - xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.514.625; fax: 02383.851981


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách có tính hợp lệ năm 2020. 3. Tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành như: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chinh, … 4. Biên bản khảo sát hiện trường lắp đặt và đấu nối thiết bị (Có xác nhận của chủ đầu tư)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Hàng hóa còn hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách có tính hợp lệ năm 2020. 3. Tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được hoàn thành như: biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chinh, … 4. Biên bản khảo sát hiện trường lắp đặt và đấu nối thiết bị (Có xác nhận của chủ đầu tư)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Trung Bộ - xã Nghi Kim, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.514.625; fax: 02383.851981
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Bắc Trung Bộ, Địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, Nghệ An, Điện thoại: 02383.514625, Fax: 02383.851981.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học kỹ thuật nông nghiệp Bắc Trung Bộ, Địa chỉ: xã Nghi Kim, thành phố Vinh, Nghệ An, Điện thoại: 02383.514625, Fax: 02383.851981.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 24 đường Lê Lợi thành phố Huế. Điện thoại: 0234.3822439
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đo áp lực 250 6 BAR 1/4" BSP6cáiĐặc tính: từ 0 - 6 bar, Đầu kết nối: ren ngoài ¼’, Chất liệu: inox’.
2Bầu lọc đĩa Amiad 2"NETAFIM3cáiĐặc tính: max lưu lượng 25m3/h, Max áp lực 8bar, max nhiệt độ 60oC, lọc đĩa 130micron, 120mesh, Đầu kết nối: ren ngoài 2’’. Chất liệu: nhựa polypropylene
3Van xả khí động học 1'' AV-010 BSP3cáiĐặc tính: áp lực tối đa 10bar, 47m3 không khí/h, Đầu kết nối: ren ngoài 1’’,Chất liệu: nhựa polypropylene
4Bộ châm phân bón VENTURI 2' NEW3cáiĐặc tính: áp lực tối đa 5bar Đầu kết nối: ren trong 3/4’’Chất liệu:nhựa Polypropylene
5Máy bơm chìm 1 pha 2.5 hp3cáiĐặc tính: max lưu lượng 10m3/h, max áp suất 16 m,Chất liệu: hợp kim
6Phụ kiện PVC kết nối bộ điều khiển trung tâm3bộĐặc tính: max áp lực 6 bar, , max nhiệt độ 60oC, Chất liệu nhựa HDPE
7Van điều áp cơ 1.812cáiĐặc tính: max lưu lượng 8m3/h, max áp lực 5bar, Đầu kết nối: ren trong 1.8’’,Chất liệu: nhựa Polypropylene
8Van xả khí động học 1'' AV-010 BSP3cáiĐặc tính: áp lực tối đa 10bar, 47m3 không khí/h, Đầu kết nối: ren ngoài 1’’,Chất liệu: nhựa polypropylene
9Ống PVC ᴓ 60 Class 2180mĐặc tính: class 1, max áp lực 6bar, max lưu lượng 10 m3/h, max nhiệt độ 60CChất liệu: HDPE
10Ống PVC ᴓ 48 Class 2360mĐặc tính: class 1, max áp lực 6bar, max lưu lượng 20 m3/h, max nhiệt độ 60C. Chất liệu: HDPE
11Phụ kiện kết nối3bộĐặc tính: max áp lực 6 bar, max nhiệt độ 60oC
12Dây nhỏ giọt Microdrip 8mm 0.3m 21/h6.000mĐặc tính: lưu lượng 2/h/đầu nhỏ giọt, cứ mỗi 0.3m có 1 đầu nhỏ giọt, mỗi gốc cuốn quanh 5m tương đương với 15 đầu nhỏ giọt, mỗi gốc nhận được 30l/h. Đầu kết nối: 8mmChất liệu: nhựa LDPE
13Đầu nối 3x8mm1.500cáiĐặc tính: max lưu lượng 30l/hĐầu kết nối: ngạnh cá 3.5mmChất liệu: Plastic
14Bù áp 301/h1.500cáiĐặc tính: Max lưu lượng 30l/hĐầu kết nối: ngạnh cá 3mm x 8mmChất liệu: LDPE
15Đầu nối khởi thủy PVC ngạnh 16150cáiĐặc tính: max lưu lượng 1000l/hĐầu kết nối: ngạnh cá 16mm có roăng cao su Chất liệu: Plastic
16Nối ống PE x PE 16mm300cáiĐặc tính: max lưu lượng 1000l/hĐầu kết nối: ngạnh cá 16mmChất liệu: Plastic
17Ống PE 3.5/4bar300mĐặc tính: max lưu lượng 30l/hĐầu kết nối: 3.5mmChất liệu: nhựa LDPE
18Ống PE 16/4bar7.500mĐặc tính: max lưu lượng 1000l/h, Đầu kết nối: 16mm, Chất liệu: LDPE.
19Đục lỗ đỏ6cáiĐặc tính: Dùng để đục lỗ, Chất liệu Nhựa Plastic.
20Vật liệu phụ như: Băng keo,dây rút, ốc vít…3Hệ thốngkhông có
21Công lắp đặt3Hệ thốngkhông có
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, tư vấn và giám sát tư vấn kỹ thuật 1 Hệ thống điện cao đẳng trở lên33
2 Quản lý, tư vấn và giám sát tư vẫn kỹ thuật 1 Kỹ sư nông nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->