Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:15:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,395,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng/ di dời tuyến cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt Xây dựng lại HTVT đường ĐT636 từ Phường Bình Định đi xã Nhơn Phúc, Thị xã An Nhơn – TTVT3 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI DỜI: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp treo, lan can, ĐK ống >100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp qua cống nổi, ĐK ống>100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 1km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 1 km cáp |
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | cột |
| 14 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cột |
| 15 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 17 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m (thu hồi dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 thanh sắt |
| 18 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 thanh sắt |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5195 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3038 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ụ quầy |
| 22 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột ghép (6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ụ quầy |
| 23 | Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (loại cột 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ụ quầy |
| 24 | Đổ bê tông móng cột,cột đơn (cột 8m di dời trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ụ quầy |
| 25 | Đổ bê tông móng cột,cột đơn (cột 10,5m trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ụ quầy |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 27 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8.5, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công ( cột thu hồi trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10.5, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (dựng lại cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cột |
| 30 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (dựng lại cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 31 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cột |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 km cáp |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,061 | 1 km cáp |
| 34 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,171 | 1 km cáp |
| 35 | Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (hộp Spliter dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (hộp OTB dùng lại ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19"). Áp chi phí nhân công bằng 20% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ MX |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 41 | Hàn nối (Spliter, OTB hiện hữu/dùng lại) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 SP |
| 42 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 44 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 45 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 46 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 47 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (Áp dụng cho hộp OTB 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng xây dựng/ di dời tuyến cáp quang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi