Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931001-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210930936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:15:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 687,395,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng/ di dời tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Xây dựng lại HTVT đường ĐT636 từ Phường Bình Định đi xã Nhơn Phúc, Thị xã An Nhơn – TTVT3
80 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà nẵng ; địa chỉ: Số 40 Lê Lợi, Quận Hải Châu, TP. Đà nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI DỜI:
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1291 cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V191 cột
4Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V271 cột
5Tháo dỡ, thu hồi hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V291 hộp
6Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp treo, lan can, ĐK ống >100mmMô tả kỹ thuật theo chương V621m
7Tháo dỡ, thu hồi ống thép dẫn cáp qua cống nổi, ĐK ống>100mmMô tả kỹ thuật theo chương V681m
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1061km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8541km
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1061 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8541 km cáp
13Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm)Mô tả kỹ thuật theo chương V498cột
14Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V86cột
15Lắp gông đeo cáp giữ trữMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
17Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2m (thu hồi dùng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V271 thanh sắt
18Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 2,50mMô tả kỹ thuật theo chương V141 thanh sắt
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5195m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,3038m3
21Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (6,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V22ụ quầy
22Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột ghép (6,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ụ quầy
23Đổ bê tông móng cột, kết hợp đầm dùi,cột đơn (loại cột 7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17ụ quầy
24Đổ bê tông móng cột,cột đơn (cột 8m di dời trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ụ quầy
25Đổ bê tông móng cột,cột đơn (cột 10,5m trồng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ụ quầy
26Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38cột
27Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8.5, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công ( cột thu hồi trồng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
28Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10.5, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
29Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (dựng lại cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V111cột
30Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (dựng lại cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
31Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V175cột
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971 km cáp
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0611 km cáp
34Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1711 km cáp
35Lắp đặt hộp cáp (Spliter) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (hộp Spliter dùng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
36Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (hộp OTB dùng lại ).Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp.Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
38Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19"). Áp chi phí nhân công bằng 20% ĐMMô tả kỹ thuật theo chương V41 ngăn, hộp (subrack
39Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ MX
40Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ MX
41Hàn nối (Spliter, OTB hiện hữu/dùng lại) cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V291 SP
42Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
43Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
44Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
45Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
46Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
47Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO (Áp dụng cho hộp OTB 96FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng/ di dời tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->