Gói thầu: Xây lắp công trình thuộc Dự án Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945393-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Xây lắp công trình thuộc Dự án Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền
Số hiệu KHLCNT 20210945365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:05:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,501,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô > 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình thuộc Dự án Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số điện thoại: 02543.852208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng ATH; Địa chỉ: 23/1B Hoàng Văn Thụ, Phường 15, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Không Gian Sống; Địa chỉ: 48 Nam kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp; Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Công ty Cổ phần Không Gian Sống; Địa chỉ: 48 Nam kỳ Khởi Nghĩa, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT , địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, tp.Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số điện thoại: 02543.852208


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số điện thoại: 02543.852208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa mái Vệ sinh Nhà thi đấu (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,42m2
2Phá dỡ lớp vữa láng dốc trên mái bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,42m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,42m2
4Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,61m
5Chèn sikadur 731 vào vị trí vết nứtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3m
6Chèn sikagrout 214-11 vào vị trí diềm tôn váchXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,3m
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,6m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,412m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,619m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,479m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật133,517m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả phần tường bên ngoài)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,521m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,521m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,791tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,791tấn
19Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật264,2m
20Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,747tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,615m2
22Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,478100m2
23Cung cấp diềm tôn váchXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,3m
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,318100m2
B Hạng mục: Sửa chữa mái Khối hội trường (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,45m2
2Tháo dỡ máng xốiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,275m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,425m2
5Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,45100m2
6Cung cấp lắp đặt máng xốiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
7Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật481m
8Chèn sikagrout 214-11 vào vị trí diềm tôn váchXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,425m2
10Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét lên tường cao 30cm)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,775m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,236m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,055100m2
15Thi công trần bằng tấm thạch cao (thay 30% trần thấm, ẩm móc)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật133,5m2
C Hạng mục: Sửa chữa mái Nhà cầu nối hành lang (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật388,16m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật388,16m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật388,16m2
4Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1501m
5Chèn sikadur 731 vào vị trí vết nứtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,651m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,461m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật186,887m2
9Ván khuôn giằng máiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,183100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,74m3
13Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181,332m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181,332m2
15Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,455m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,856tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,856tấn
18Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật430,048m
19Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,215tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,279m2
21Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,076100m2
22Cung cấp diềm tôn máiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,35m
23Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10lỗ
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
25Lắp đặt cum ống 60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70cái
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,503100m2
D Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh khu C (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước (Nhân công bậc 3,5/7)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40Công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Tháo dỡ phiễu thu sànXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
8Tháo dỡ vách ngăn tấm compact HPL hiện trạngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,675m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,4m2
10Phá dỡ lớp vữa láng dốc khu vệ sinhXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,4m2
11Tháo dỡ trần thạch caoXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,4m2
12Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, công tắc, ổ cắm (Nhân công bậc 3,5/7)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Công
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật153m2
16Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật198,4m2
17Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,4m2
18Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,4m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 30x60cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,025m2
20Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 60x60cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,4m2
21Cung cấp lắp đặt U đỉnh vách ngăn compact HPL bằng Inox 304Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,75m
22Cung cấp lắp đặt thanh ray nep cạnh cửa tấm compactXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật352m
23Chân đế inoxXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật135cái
24Ổ khóa cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
25Cung cấp bản lề cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
26Cung cấp tay nắmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
27Cung cấp ke gócXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật465cái
28Cung cấp phụ kiện đinh vítXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Vệ sinh vách ngăn tấm compact HPLXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Công
30Lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL (không bao gồm vật tư)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,675m2
31Thi công vách ngăn tấm compact HPL tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
33Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
35Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
36Cung cấp lắp đặt bộ nhấn xả tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
37Lắp đặt gương soi (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
38Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bôngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
39Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
40Lắp đặt vòi rửa lavaboXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
42Lắp đặt các loại đèn led gươngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
43Lắp đặt đèn panel KT 600x600Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
47Lắp đặt công tắcXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
48Lắp đặt ổ cắmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
53Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
54Lắp đặt co cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125cái
55Lắp đặt co nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
E Hạng mục: Nhà vệ sinh 1, 2 (Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,56m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm + chân chốngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện và cấp thoát nước cũXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật238,68m2
8Tháo dỡ trần tole lạnhXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật238,68m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,472m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,245m3
11Tháo dỡ gạch ốp tường 25x40Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật344m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,158m3
13Phá dỡ lớp vữa lót gạch dày 3cm bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,16m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật463,08m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,234m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,395m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,367100m2
21Trát lanh tô, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,2m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật142,48m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
24Công tác ốp gạch 30x60cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật508,704m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 10x60cmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,224m2
26Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật668,36m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật299,88m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật368,48m2
29Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật233,88m2
30Quét dung dịch Sika Latex chống thấm (Quét cao lên tường 30cm)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật237,15m2
31Lát nền gạch granite 30x30 nhámXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật233,88m2
32Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật233,88m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,538100m2
34Lát đá granit tự nhiên mặt bồn rửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
35Khung sắt ốp đá bồn rửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
36Lắp đặt vách ngăn tấm compact dày 12mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật276,8m2
37Thanh ray định vị bằng nhômXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m
38Chân đế inoxXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật176cái
39Tay nắm cửa Inox 304 và phụ kiện khóa cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
40Ke góc inox + đinh vítXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật304cái
41Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,288m2
42Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
43Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 1000, kính dày 5mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,64m2
44Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ + phụ kiện cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40Bộ
45Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật259,36m cấu kiện
46Lắp dựng cửa vào khuônXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,928m2 cấu kiện
47Lắp đặt đèn led panel 600x600Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
48Lắp đặt đèn led gươngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
49Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10AXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192m
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192m
53Lắp đặt chậu lavaboXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
54Lắp đặt vòi xả lavaboXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
55Lắp đặt chậu xí bệtXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
57Lắp đặt nhấn xả tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật64bộ
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,84100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
64Lắp đặt co cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật208cái
65Lắp đặt co nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
F Hạng mục: Nhà vệ sinh 3 (Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33bộ
5Tháo dỡ phiễu thu sànXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
6Tháo dỡ vách ngăn tấm compact HPL hiện trạngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,005m2
7Tháo dỡ trần thạch caoXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,75m2
8Tháo dỡ hệ thống điệnXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,75m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,145m2
10Vệ sinh các cấu kiện bồn cầu, lavabo, chậu tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,145m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,145m2
13Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,75m2
14Vệ sinh, sơn lại tấm vách ngăn tấm compact cũ (2 mặt)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,355m2
15Thanh ray định vị bằng nhômXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,55m
16Thanh nhôm nẹp cạnh cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63m
17Chân đế inoxXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
18Ổ khóa cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
19Cung cấp bản lề cửaXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
20Cung cấp tay nắmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
21Cung cấp ke gócXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210cái
22Thi công vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact 12mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
23Lắp dựng cửa vách ngăn bằng tấm compact (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,505m2
24Lắp đặt các loại đèn panel 600x600Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt đèn led gươngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10AXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
30Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
32Cung cấp lắp đặt mới vòi rửa 1 vòiXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
33Cung cấp lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Cung cấp lắp đặt bộ nhấn xả tiểu namXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
35Lắp đặt gương soi (tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bôngXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô > 10T Cần trục ô tô > 10T1
2 Ô tô > 5T Ô tô > 5T2
3 Tời điện Tời điện2
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->