Gói thầu: Xây lắp công trình thuộc Dự án Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình thuộc Dự án Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:05:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,033,501,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình thuộc Dự án Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền Cải tạo, sửa chữa các hạng mục đã bị xuống cấp của Trường THPT Đinh Tiên Hoàng thành phố Vũng Tàu và Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh huyện Long Điền 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Số điện thoại: 02543.852208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa mái Vệ sinh Nhà thi đấu (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng dốc trên mái bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,42 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,42 | m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | 1m |
| 5 | Chèn sikadur 731 vào vị trí vết nứt | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,3 | m |
| 6 | Chèn sikagrout 214-11 vào vị trí diềm tôn vách | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,6 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,412 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,619 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,479 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,517 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả phần tường bên ngoài) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,521 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,521 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 19 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264,2 | m |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,615 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,478 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp diềm tôn vách | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,318 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa mái Khối hội trường (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng xối | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,425 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,45 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máng xối | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 7 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1m |
| 8 | Chèn sikagrout 214-11 vào vị trí diềm tôn vách | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,425 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (quét lên tường cao 30cm) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,775 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm thạch cao (thay 30% trần thấm, ẩm móc) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,5 | m2 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa mái Nhà cầu nối hành lang (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388,16 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 388,16 | m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1m |
| 5 | Chèn sikadur 731 vào vị trí vết nứt | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,651 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,461 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,887 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng mái | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,332 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,332 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,455 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 430,048 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,279 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,076 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp diềm tôn mái | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,35 | m |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | lỗ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cum ống 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,503 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh khu C (Trường THPT Đinh Tiên Hoàng) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước (Nhân công bậc 3,5/7) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phiễu thu sàn | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn tấm compact HPL hiện trạng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,675 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng dốc khu vệ sinh | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, công tắc, ổ cắm (Nhân công bậc 3,5/7) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm Sika khu vệ sinh (quét cao lên tường 30cm) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198,4 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite 60x60cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,025 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm 60x60cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt U đỉnh vách ngăn compact HPL bằng Inox 304 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,75 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt thanh ray nep cạnh cửa tấm compact | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 23 | Chân đế inox | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | cái |
| 24 | Ổ khóa cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Cung cấp bản lề cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 26 | Cung cấp tay nắm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 27 | Cung cấp ke góc | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 465 | cái |
| 28 | Cung cấp phụ kiện đinh vít | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Vệ sinh vách ngăn tấm compact HPL | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Công |
| 30 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL (không bao gồm vật tư) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,675 | m2 |
| 31 | Thi công vách ngăn tấm compact HPL tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn led gương | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn panel KT 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt co cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà vệ sinh 1, 2 (Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm + chân chống | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện và cấp thoát nước cũ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,472 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,245 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường 25x40 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 344 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch dày 3cm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 463,08 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,234 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,395 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 21 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142,48 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch 30x60cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 508,704 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 10x60cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,224 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 668,36 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 299,88 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 368,48 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn tạo dốc về phía phểu thu dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,88 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch Sika Latex chống thấm (Quét cao lên tường 30cm) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,15 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch granite 30x30 nhám | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,88 | m2 |
| 32 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,538 | 100m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên mặt bồn rửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 35 | Khung sắt ốp đá bồn rửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 36 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact dày 12mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,8 | m2 |
| 37 | Thanh ray định vị bằng nhôm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 38 | Chân đế inox | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 176 | cái |
| 39 | Tay nắm cửa Inox 304 và phụ kiện khóa cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 40 | Ke góc inox + đinh vít | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,288 | m2 |
| 42 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 43 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện 1000, kính dày 5mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 44 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ + phụ kiện cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 259,36 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,928 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led gương | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10A | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu lavabo | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt nhấn xả tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt co cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| F | Hạng mục: Nhà vệ sinh 3 (Trường THPT Long Hải – Phước Tỉnh) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phiễu thu sàn | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tấm compact HPL hiện trạng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,005 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,75 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,145 | m2 |
| 10 | Vệ sinh các cấu kiện bồn cầu, lavabo, chậu tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,145 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,145 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,75 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, sơn lại tấm vách ngăn tấm compact cũ (2 mặt) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,355 | m2 |
| 15 | Thanh ray định vị bằng nhôm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m |
| 16 | Thanh nhôm nẹp cạnh cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 17 | Chân đế inox | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 18 | Ổ khóa cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Cung cấp bản lề cửa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Cung cấp tay nắm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Cung cấp ke góc | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 22 | Thi công vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact 12mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vách ngăn bằng tấm compact (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,505 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn panel 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led gương | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 10A | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt mới vòi rửa 1 vòi | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bộ nhấn xả tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô > 10T | Cần trục ô tô > 10T | 1 |
| 2 | Ô tô > 5T | Ô tô > 5T | 2 |
| 3 | Tời điện | Tời điện | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi