Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950367-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210948320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:22:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,856,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.784037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.699.217.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.288.537.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 410.680.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.217.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó có ít nhất 01 cán bộ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà lớp học, khu chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Thọ. Địa chỉ: Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long. + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: Công ty Cp tư vấn đầu tư Thành An. Địa chỉ: Số 25 Nguyễn Nhữ Soạn, phường Phú Sơn, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Thọ. Địa chỉ: Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2020 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với các thiết bị âm thanh. Chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; OHSAS 18001:2007 hoặc tương đương cho các lĩnh vực: Sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh và các thiết bị phụ trợ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thành Thọ. Địa chỉ: Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9610 tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt721 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt721 cấu kiện
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,96100m
5Mua cọc phục vụ ép âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cọc
6Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,152m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,152m3
9Đào móng nhà hiệu bộ và các phòng học chức năng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,45581m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6895m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,7808m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2376100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,39100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,19tấn
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9322m3
16Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4608100m2
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0704tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7488tấn
19Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1925m3
20Ván khuôn gỗ dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6795100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5066tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6657tấn
23Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,465m3
24Bê tông giằng cắt nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3522m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3048100m2
26Lắp dựng cốt thép dầm cắt nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0452tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2085tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3449100m3
29Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4066100m3
30Mua đất tôn nền vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85,7555m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,489m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8964m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0816100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0196tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1091tấn
36Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,8331m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0078m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6608100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2517tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2232tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,0217m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3802100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5316tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7895tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,6834m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1577100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3768tấn
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0296m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1772100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3137tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0595tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0187100m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4666m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bao chân giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3725m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,867m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2206m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,377100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0469tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1644tấn
7Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6217m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,113100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,029tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,254tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0276m3
12Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,541m3
13Ván khuôn gỗ lam chắn nắngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1402100m2
14Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0059tấn
15Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0657tấn
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt604,2808m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,882m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,2168m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt345,283m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt501,9344m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9662m2
22Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,4352m2
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,2288m2
24Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,072m2
25Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,9055m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,5724m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,5724m2
28Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt86,9m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,4m
30Ốp tường trụ, cột - Kích thước 250x400, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,6648m2
31Lát nền, sàn gạch - kính thước gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,5928m2
32Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt336,8181m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.048,9978m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt669,6366m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,2226m2
36Lắp thang lên mái + Nắp tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
37Đắp chữ tiêu ngữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
38Mua, lắp đặt vách ngăn tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m2
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1159tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71,93041m2
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1159tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1834100m2
43Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,22m
44Ke chống bão (4c/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt873,36cái
45Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,24m2
46Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,35m2
47Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,67m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,551tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,551m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,55m2
51Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,1m2
52Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,52m2
53Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,82m2
54Gia công lưới thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,203tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,16751m2
56Lắp dựng lưới thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1675m2
57Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6188m3
58Xây gờ gạch lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3285m3
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9095m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9095m2
61Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,995m2
62Lan can sắt hộp sơn trắng, tay vịn gỗTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,954m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,17961m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0139100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0898m3
66Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,8377m3
67Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,3666m2
68Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6957m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,2804m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,2804m2
71Lan can sắt hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,782m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2495m3
73Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9148m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6m2
75Ốp tường bồn hoa - Kích thước gạch 6x24Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3864m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Hộp điện tổng 300x200x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
2Hộp điện phòng 150x150x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
9Lắp đặt đèn búp cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39cái
16Điều hòa 9000 BTUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt240m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt420m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100hộp
23Ống Gen ruột gàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt600m
24Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
25Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
26Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,81951m3
28Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
30Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
31Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
32Hộp kiểm traTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0482100m3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu LavaboTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
3Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
6Hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
8Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Phễu thu nước sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
10Vòi đồng D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
12Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
13Giếng khoanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100 m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100 m
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Van khóa D32 1 chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Van khóa D25 1 chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
31Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
42Phễu thu nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
43Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
44Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,14421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1172m3
3Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1679m3
4Ván khuôn tấm đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0281100m2
5Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0687tấn
6Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0668tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3252m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,9654m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8202m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8202m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9874m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1269100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0603tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0871100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1743100m3
G BỂ LỌC, HÈ RÃNH
1Đào móng bể lọc - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,75581m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,704m3
3Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m3
4Ván khuôn tấm đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,012100m2
5Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0788tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3612m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0328100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0146tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0659tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2472m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,536m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,5296m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3096m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0293100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0339tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,154m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0182100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0049tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0263tấn
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt651 lỗ khoan
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6754m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,58m2
26Lớp lọc nước (Cát, vải, than hoạt tính, Sỏi)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tb
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0225100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0225100m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,256m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0486100m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1547100kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
33Dọn sạch nền đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m2
34Lớp nilong lót tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6m3
H MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng nhà vệ sinh-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,28891m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4204m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7588m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6432m3
5Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0204m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0101100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0253tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1319tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1962m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0543100m3
11Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0298100m3
12Vận chuyển đất, ô tô tự đổ,đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,026100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7081m3
I KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0662100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1206tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7576m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1762100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1597tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9536m3
8Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0235100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0114tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0028tấn
11Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1298m3
J KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0566m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7513m3
3Xây bệ vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,209m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,8682m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,458m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,64m2
7Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0872m2
8Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,152m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,68m
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,44m2
11Lát gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,5492m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,856m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,3292m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,0202m2
15Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0721m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,072m3
17Xây bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,081m3
18Lát gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,26m2
19Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,88m2
20Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2m2
K PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
5Lắp ống Gen D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,25100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
8Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
15Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
17Hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
20Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Mua, lắp đặt vách ngăn tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,35m2
22Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
23Máy bơm nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
24Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
L BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1Đào bể phốt nhà vệ sinh-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,48851m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7632m3
3Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0435tấn
4Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0114100m2
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7632m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7279m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,56m2
8Trát tường trong bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,402m2
9Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,402m2
10Láng đáy bể, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,573m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,573m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,707m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0353100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0456tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,055100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1099100m3
M MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,81081m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,984m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,72m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,112m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0394100m3
6Xây tường giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,792m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,792m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0167tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0864tấn
10Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0131100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0639100m3
12Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6554m3
N KẾT CẤU NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,528m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0167tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0864tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,764m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1669100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2061tấn
O KIẾN TRÚC NHÀ BẢO VỆ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6431m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1749m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0274100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0028tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0128tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0539m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0108100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,002tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0217tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,772m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,224m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,7284m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,2392m2
14Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2716m2
15Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,45m2
16Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6392m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6392m2
18Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
19Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,3696m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,7244m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,5108m2
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0393tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,54881m2
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0393tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1351100m2
26Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,52m
27Ke chống bão (4c/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,04cái
28Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,081m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,08m2
32Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,08m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
37Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
41Ống nhựa D15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
42Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
43Ống nhựa PVC D34 thoát nước máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048m3
45Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09m3
46Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,63m2
P HỐ GA
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,43381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3371m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2434m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,8716m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8112m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1599m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0247100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,012tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0114100m3
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,6781m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0424m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0204m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,624m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,56m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,432m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5438100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2489tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0889100m3
R TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7685m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7685m3
3Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,62241m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,0025m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,68m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3521100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7041100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8411m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2934100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3605tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4141m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5585m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,7725m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt145,2535m2
15Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,7195m2
16Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,7195m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,71951m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207,026m2
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9903m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,1831m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,6076m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt285,188m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt347,7956m2
S CỔNG
1Đào móng cổng- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,75541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,693m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1793m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0159tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1499tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6195m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1126100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6255m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0259100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1835m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0111100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0039tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0169tấn
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1056m3
16Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1988m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,232m2
18Đắp đầu cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cột
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,172m2
20Ốp đá granit tự nhiên cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,8006m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường biển tênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,455m2
22Chữ inox mạ đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5m2
23Cổng sắt đẩyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
24Cửa sắt phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22731m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0947m3
27Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2312m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0008100m3
29Ốp đá granit tự nhiên bồn hoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,96m2
T THIẾT BỊ
1Bàn ghế làm việc lãnh đạoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
3Tủ văn phòng 4 cánhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Tủ đựng tài liệu - Hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
5Bàn ghế làm việc nhân viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
6Tủ y tếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
7Giường đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
8Máy lọc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
9Giá để dép 5 tầng ống trònTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Cái
10Ti viTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Cái
11Bàn ghế học sinh mầm nonTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105Bộ
12Phản ngủ cho trẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt108Cái
13LoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
14AmpliTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
15Micro không dây cầm tayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
16Micro cầm tay dùng dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
17MagaphoneTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
18Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
19Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
20Phích cắmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
21Chân loaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
22Rack đấu nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
23Cáp nối tín hiệu 3 lõiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
24Tủ dựng chăn gối cho trẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
25Gíá gócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32Cái
26Tủ đựng đồ cá nhân học sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.784037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.699.217.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.288.537.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 410.680.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.217.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó có ít nhất 01 cán bộ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.6 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 2,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->