Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:22:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,856,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.784037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.699.217.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.288.537.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 410.680.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.217.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó có ít nhất 01 cán bộ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng nhà lớp học, khu chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV/2020 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với các thiết bị âm thanh. Chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; OHSAS 18001:2007 hoặc tương đương cho các lĩnh vực: Sản xuất, cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh và các thiết bị phụ trợ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thành Thọ.
Địa chỉ: Xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,96 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | 1 cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,96 | 100m |
| 5 | Mua cọc phục vụ ép âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,152 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,152 | m3 |
| 9 | Đào móng nhà hiệu bộ và các phòng học chức năng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 103,4558 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6895 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,7808 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,19 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9322 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0704 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7488 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1925 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6795 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5066 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6657 | tấn |
| 23 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,465 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng cắt nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3522 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3048 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm cắt nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0452 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2085 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3449 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4066 | 100m3 |
| 30 | Mua đất tôn nền vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,7555 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,489 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8964 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 36 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,8331 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0078 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6608 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2517 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2232 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,0217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3802 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5316 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7895 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,6834 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1577 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3768 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0296 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1772 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4666 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bao chân giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3725 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,867 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2206 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0469 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1644 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6217 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,254 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0276 | m3 |
| 12 | Bê tông lam chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,541 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1402 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 604,2808 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,882 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140,2168 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 345,283 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 501,9344 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,9662 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,4352 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,2288 | m2 |
| 24 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,072 | m2 |
| 25 | Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 145,9055 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,5724 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,5724 | m2 |
| 28 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,9 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,4 | m |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước 250x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,6648 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - kính thước gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,5928 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 336,8181 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.048,9978 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 669,6366 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,2226 | m2 |
| 36 | Lắp thang lên mái + Nắp tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đắp chữ tiêu ngữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Mua, lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1159 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,9304 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1159 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1834 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,22 | m |
| 44 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 873,36 | cái |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,24 | m2 |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,35 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,67 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,551 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,55 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,55 | m2 |
| 51 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,1 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,82 | m2 |
| 54 | Gia công lưới thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,203 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1675 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng lưới thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1675 | m2 |
| 57 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6188 | m3 |
| 58 | Xây gờ gạch lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3285 | m3 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9095 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9095 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,995 | m2 |
| 62 | Lan can sắt hộp sơn trắng, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,954 | m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1796 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0139 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0898 | m3 |
| 66 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,8377 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,3666 | m2 |
| 68 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6957 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2804 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2804 | m2 |
| 71 | Lan can sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,782 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2495 | m3 |
| 73 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9148 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6 | m2 |
| 75 | Ốp tường bồn hoa - Kích thước gạch 6x24 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3864 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Hộp điện tổng 300x200x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Hộp điện phòng 150x150x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn búp cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39 | cái |
| 16 | Điều hòa 9000 BTU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | hộp |
| 23 | Ống Gen ruột gà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8195 | 1m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 30 | Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 31 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0482 | 100m3 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Vòi đồng D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Bơm cấp nước Q=5m3/h, h=18m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Giếng khoan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D32 1 chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D25 1 chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 42 | Phễu thu nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,1442 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1172 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1679 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3252 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,9654 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8202 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9874 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1269 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0871 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1743 | 100m3 |
| G | BỂ LỌC, HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đào móng bể lọc - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7558 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2472 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,536 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,5296 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,154 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0263 | tấn |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6754 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,58 | m2 |
| 26 | Lớp lọc nước (Cát, vải, than hoạt tính, Sỏi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tb |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0225 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,256 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0486 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1547 | 100kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Dọn sạch nền đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 34 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | m3 |
| H | MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,2889 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4204 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7588 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6432 | m3 |
| 5 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0101 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1319 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1962 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0298 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ,đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7081 | m3 |
| I | KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1206 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1762 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1597 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1298 | m3 |
| J | KIẾN TRÚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,0566 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7513 | m3 |
| 3 | Xây bệ vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,209 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,8682 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,458 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,64 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,0872 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,152 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,68 | m |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,44 | m2 |
| 11 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,5492 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,856 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,3292 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,0202 | m2 |
| 15 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,072 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,072 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,081 | m3 |
| 18 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,26 | m2 |
| 19 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,88 | m2 |
| 20 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp ống Gen D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,35 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| L | BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào bể phốt nhà vệ sinh-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,4885 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7632 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7632 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7279 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,402 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,402 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,573 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,573 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,707 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1099 | 100m3 |
| M | MÓNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8108 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,984 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,72 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,112 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0394 | 100m3 |
| 6 | Xây tường giằng móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,792 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,792 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0864 | tấn |
| 10 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0131 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0639 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6554 | m3 |
| N | KẾT CẤU NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0864 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1669 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2061 | tấn |
| O | KIẾN TRÚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6431 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1749 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,772 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,224 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7284 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,2392 | m2 |
| 14 | Trát trần sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2716 | m2 |
| 15 | Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,45 | m2 |
| 16 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6392 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6392 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 19 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,3696 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,7244 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,5108 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5488 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0393 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1351 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,52 | m |
| 27 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,04 | cái |
| 28 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,08 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,08 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,08 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 41 | Ống nhựa D15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8 | m |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,048 | m3 |
| 45 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | m3 |
| 46 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,63 | m2 |
| P | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4338 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3371 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2434 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,8716 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8112 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0247 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,678 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0424 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0204 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,624 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,56 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5438 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2489 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0889 | 100m3 |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7685 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7685 | m3 |
| 3 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105,6224 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,0025 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7041 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8411 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2934 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3605 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4141 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,5585 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,7725 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 145,2535 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,7195 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,7195 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,7195 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207,026 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9903 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,1831 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,6076 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 285,188 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 347,7956 | m2 |
| S | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,7554 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,693 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1793 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0159 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1499 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6195 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6255 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1835 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0111 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1056 | m3 |
| 16 | Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1988 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,232 | m2 |
| 18 | Đắp đầu cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,172 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,8006 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường biển tên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,455 | m2 |
| 22 | Chữ inox mạ đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | m2 |
| 23 | Cổng sắt đẩy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cửa sắt phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2273 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0947 | m3 |
| 27 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2312 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,96 | m2 |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ văn phòng 4 cánh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu - Hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Bàn ghế làm việc nhân viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Tủ y tế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Giường đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Máy lọc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Giá để dép 5 tầng ống tròn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 10 | Ti vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 11 | Bàn ghế học sinh mầm non | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 105 | Bộ |
| 12 | Phản ngủ cho trẻ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | Cái |
| 13 | Loa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Ampli | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Micro không dây cầm tay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Micro cầm tay dùng dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Magaphone | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Ổ cắm điện (06 outlet) dây dài 5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu và đế nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Phích cắm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 21 | Chân loa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Rack đấu nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Cáp nối tín hiệu 3 lõi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 24 | Tủ dựng chăn gối cho trẻ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 25 | Gíá góc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | Cái |
| 26 | Tủ đựng đồ cá nhân học sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.784037E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.699.217.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.288.537.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 410.680.000 đồng.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.699.217.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, trong đó có ít nhất 01 cán bộ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.6 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 2,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi