Gói thầu: Cung cấp phần mềm quản lý mã QR Code, tem dán và dịch vụ triển khai, đào tạo sử dụng tại các chợ: Chợ Đống Đa; chợ Mới và chợ Nguyễn Tri Phương; chợ Quán Hộ và chợ Tam Thuận; chợ An Hải Bắc; chợ Non Nước và chợ Khuê Mỹ; chợ Túy Loan, chợ Miếu Bông và chợ Lệ Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp phần mềm quản lý mã QR Code, tem dán và dịch vụ triển khai, đào tạo sử dụng tại các chợ: Chợ Đống Đa; chợ Mới và chợ Nguyễn Tri Phương; chợ Quán Hộ và chợ Tam Thuận; chợ An Hải Bắc; chợ Non Nước và chợ Khuê Mỹ; chợ Túy Loan, chợ Miếu Bông và chợ Lệ Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:41:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41574E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo quy định 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhà thầu có đội ngũ cán bộ kỹ thuật (ít nhất 02 người) được đào tạo về chuyên môn của gói thầu (cung cấp các bản sao có công chứng về chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật và hợp đồng lao động). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp phần mềm quản lý mã QR Code, tem dán và dịch vụ triển khai, đào tạo sử dụng tại các chợ: Chợ Đống Đa; chợ Mới và chợ Nguyễn Tri Phương; chợ Quán Hộ và chợ Tam Thuận; chợ An Hải Bắc; chợ Non Nước và chợ Khuê Mỹ; chợ Túy Loan, chợ Miếu Bông và chợ Lệ Trạch Cung cấp phần mềm quản lý mã QR Code, tem dán và dịch vụ triển khai, đào tạo sử dụng tại các chợ: Chợ Đống Đa; chợ Mới và chợ Nguyễn Tri Phương; chợ Quán Hộ và chợ Tam Thuận; chợ An Hải Bắc; chợ Non Nước và chợ Khuê Mỹ; chợ Túy Loan, chợ Miếu Bông và chợ Lệ Trạch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại các chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và chương V – Yêu cầu về kỹ thuật trong Hồ sơ yêu cầu này (Nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Đảm bảo theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng khắc phục sự cố trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày hai bên tiến hành bàn giao và nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu (bản chụp được sao y, chứng thực, công chứng theo quy định hiện hành) để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tư vấn, bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức đối với đơn vị sự nghiệp; - Về nhân lực của nhà thầu Tối thiểu 2 người (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu chứng minh tương đương để chứng minh nhân sự của nhà thầu) (trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự); Văn bằng; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các dự án mà nhân sự tham gia 2. Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công Thương, tầng 19 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng; điện thoại 0236.3834310 [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax]; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Kim Phương - Giám đốc Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 19, Trung tâm Hành chính TP Đà Nẵng, Số 24 Trần Phú Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3895297. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Quản lý công nghiệp, Sở Công Thương, tầng 19 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng; điện thoại 0236.3834310. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Quản lý công nghiệp, Sở Công Thương, tầng 19 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng; điện thoại 0236.3834310. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý công nghiệp, Sở Công Thương, tầng 19 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng; điện thoại 0236.3834310. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In tem dán lên nem chả | Tem thường chống nước | 450.500 | Tem | Tem thường chống nước, Hình chữ nhật, Kích thước: 35x15 mm | |
| 2 | In tem dán lên mắm các loại | Tem vỡ chống thấm nước | 119.500 | Tem | Tem vỡ chống thấm nước, Hình vuông, Kích thước: 20x20 mm | |
| 3 | In tem dán lên đồ khô | Tem vỡ | 1.083.000 | Tem | Tem vỡ, Hình tròn, đường kính 20mm | |
| 4 | Cung cấp mã QR Code kiểm soát đối với một số sản phẩm thực phẩm tại chợ: chợ Đống Đa; chợ Mới và chợ Nguyễn Tri Phương; chợ Quán Hộ và chợ Tam Thuận; chợ An Hải Bắc; chợ Non Nước và chợ Khuê Mỹ; chợ Túy Loan, chợ Miếu Bông và chợ Lệ Trạch (quản lý thông tin mã xác thực Mã code) | Thời gian lưu MÃ trong hệ thống: 05 năm | 1.653.000 | Mã | Thời gian lưu MÃ trong hệ thống: 05 năm, Các chức năng phần mềm: Khai báo tài khoản doanh nghiệp; khai báo thông tin sản phẩm trên hệ thống; có thể tự in tem trên giao diện Web có sẵn mẫu; người dùng LIKE/SHARE sản phẩm Người dùng comment về sản phẩm Phân tích và báo cáo số liệu quét theo vị trí. | |
| 5 | Phát triển thêm tính năng quản lý chợ, cho phép quản lý, theo dõi tình hình sử dụng mã QR code, thông tin cung cấp của các thương nhân tại các chợ (tập huấn đào tạo và triển khai hướng dẫn cài đặt phần mềm trên hệ thống và trên smarphone, trên máy vi tính, trên thiết bị đọc mã; thiết lập gán thông tin lên mã QR code; bảo trì, bảo dưỡng và hỗ trợ kỹ thuật...) | 1 | Toàn bộ | (tập huấn đào tạo và triển khai hướng dẫn cài đặt phần mềm trên hệ thống và trên smarphone, trên máy vi tính, trên thiết bị đọc mã; thiết lập gán thông tin lên mã QR code; bảo trì, bảo dưỡng và hỗ trợ kỹ thuật...) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41574E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo quy định 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu có đội ngũ cán bộ kỹ thuật (ít nhất 02 người) được đào tạo về chuyên môn của gói thầu (cung cấp các bản sao có công chứng về chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật và hợp đồng lao động). | 2 | KỸ SƯ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi