Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942336 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển nghiệp vụ của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:32:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,536,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự (*) bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 11.000.000.000 VND. (*) Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp Hệ thống Cổng thông tin điện tử Internet cho các đơn vị thuộc Bộ, Ngành hoặc các tổ chức thuộc khối Tài chính, Ngân hàng, trong đó hạng mục phát triển/triển khai phần mềm Cổng thông tin điện tử Internet phải có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.Lưu ý:- Cung cấp bản sao có chứng thực hoặc công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý (scan bản sao)- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có hồ sơ xác nhận (bản scan) của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 15.2 E-CDNT của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tích hợp hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử, phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, mở rộng Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Nâng cấp, mở rộng Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển nghiệp vụ của Cơ quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Sản phẩm phần mềm bản quyền cung cấp cho gói thầu thuộc dự án phải có cam kết về bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - Đối với sản phẩm phần mềm do nhà thầu xây dựng thì nhà thầu phải có cam kết sau: o Phần mềm bàn giao cho bên mời thầu phải đảm bảo đầy đủ các chức năng và tính năng kỹ thuật được mô tả tại Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật. o Camkết bàn giao đầy đủ mã nguồn (đĩa CD mã nguồn và chương trình chạy), các tài liệu kỹ thuật, tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, tài liệu hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn sử dụng. o Cam kết không tiết lộ bất kỳ thông tin nào của sản phẩm phần mềm cung cấp cho UBCKNN và các thông tin thu thập được từ UBCKNN trong quá trình triển khai dự án cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. o Cam kết đơn vị cung cấp hợp pháp và chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới phần mềm mà nhà thầu đã cung cấp cho UBCKNN. - Đối với sản phẩm là thiết bị: o Thiết bị cung cấp cho gói thầu phải là mới 100%. o Cam kết chất lượng thiết bị (thiết bị cung cấp phải là thiết bị chính hãng, được nhập khẩu nguyên chiếc nếu là sản xuất ở nước ngoài) và cam kết bàn giao Bản chính giấy chứng nhận chất lượng C/Q của tất cả các thiết bị và Bản chính hoặc bản sao công chứng/chứng thực của giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu là thiết bị nhập khẩu) của tất cả các thiết bị chào thầu. o Phải cung cấp các catalogue, tài liệu kỹ thuật chi tiết của các thiết bị chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV– Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc văn phòng đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác tại Hà Nội được quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu có văn bản cam kết ghi rõ "Cam kết đáp ứng, tuân thủ đầy đủ các nội dung yêu cầu cam kết tại mục E-CDNT 15.2 của E-HSMT", các nội dung yêu cầu cam kết như sau: + Nội dung bảo hành đáp ứng yêu cầu tại Khoản 3.11 Mục 3 Chương V của E-HSMT. + Bàn giao cho bên mời thầu đầy đủ các tài liệu: tài liệu phân tích thiết kế hệ thống; tài liệu hướng dẫn cài đặt; tài liệu hướng dẫn sử dụng; đĩa CD cài đặt phần mềm, đĩa CD mã nguồn phần mềm; + Cam kết về tính hợp pháp và không vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm nhà thầu phát triển cho gói thầu này. + Có cam kết chất lượng thiết bị (thiết bị cung cấp phải là thiết bị chính hãng, được nhập khẩu nguyên chiếc nếu là sản xuất ở nước ngoài) và cam kết bàn giao Bản chính giấy chứng nhận chất lượng C/Q của tất cả các thiết bị và Bản chính hoặc bản sao công chứng/chứng thực của giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu là thiết bị nhập khẩu) của tất cả các thiết bị chào thầu. - Các chứng chỉ: + Chứng chỉ về quản lý chất lượng dự án (theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp có công chứng). + Chứng chỉ về an ninh thông tin (theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 hoặc tương đương) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp có công chứng). (Nhà thầu phải gửi bản scan chứng chỉ ISO cùng các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, văn bản cam kết theo yêu cầu E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu:
Cục Công nghệ thông tin, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Địa chỉ: số 234 Lương Thế Vinh, phườngTrung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39351079; Fax: (84-24) 39350943 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; Địa chỉ: số 234 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 39340750; Fax: (84-24) 39340739; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban chứng khoán nhà nước, số 234 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại liên hệ: (024) 39340750; Fax: (024) 39340739; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng Thông tin điện tử của UBCKNN | 1 | Hệ thống | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy chủ cài đặt Cổng Thông tin điện tử | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy chủ cài đặt Cơ sở dữ liệu, backup CSDL | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Máy chủ Web cache, index | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Chuyển đổi dữ liệu | 1 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng tương tự (*) bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 11.000.000.000 VND. (*) Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp Hệ thống Cổng thông tin điện tử Internet cho các đơn vị thuộc Bộ, Ngành hoặc các tổ chức thuộc khối Tài chính, Ngân hàng, trong đó hạng mục phát triển/triển khai phần mềm Cổng thông tin điện tử Internet phải có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.Lưu ý:- Cung cấp bản sao có chứng thực hoặc công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý (scan bản sao)- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có hồ sơ xác nhận (bản scan) của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đáp ứng yêu cầu nêu tại mục 15.2 E-CDNT của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 12 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ tích hợp hệ thống | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai | 2 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ triển khai | 2 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 3 | 2 |
| 6 | Trưởng nhóm kiểm thử, phân tích nghiệp vụ | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phân tích nghiệp vụ | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ kiểm thử | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ đào tạo | 1 | Đáp ứng yêu cầu tại mục 3.8 Chương V của E-HSMT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi