Gói thầu: Gói thầu số 01TB-TBA: Cung cấp, vận chuyển Máy biến áp lực, thiết bị nhất thứ và cung cấp vật liệu thiết bị phục vụ xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210946541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01TB-TBA: Cung cấp, vận chuyển Máy biến áp lực, thiết bị nhất thứ và cung cấp vật liệu thiết bị phục vụ xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:30:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,887,708,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng tương tự, yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư/ Người sử dụng cuối cùng (End user) cho toàn bộ các công việc trong phạm vi thực hiện của các hợp đồng đã được đưa vào sử dụng vận hành ổn định, an toàn trong thời gian tối thiểu 12 tháng (tính theo tháng kể từ ngày nghiệm thu đóng điện của hợp đồng tương tự đó đến ngày có thời điểm đóng thầu).Trong đó:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mà hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp MBA lực/kháng điện loại dầu, VTTB nhất thứ có cấp điện áp từ 220kV trở lên- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 48.000.000.000 VNĐ (khoảng 70% giá trị của gói thầu đang xét). Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 48.000.000.000 VNĐ với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản (MBA lực/kháng điện loại dầu, VTTB nhất thứ, có cấp điện áp từ 220kV trở lên) của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành, bảo trì: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành của nhà chế tạo thiết bị với thời gian bảo hành ít nhất:+Thời gian bảo hành trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu công trình hoặc 30 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng tùy thời hạn nào đến trước.Cam kết dịch vụ: + Có cam kết hỗ trợ sản phẩm của nhà chế tạo thiết bị trong thời gian tối thiểu 25 năm.+ Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.Cam kết của Nhà sản xuất:+ Đối với các hàng hóa: Máy biến áp, Máy cắt, Máy biến dòng điện, Máy biến điện áp, Dao cách ly, Chống sét van là những VTTB chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp VTTB và các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu tham dự đấu thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu.+ Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không có Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSĐXKT. Trường hợp sau khi đã làm rõ mà Nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên thì HSĐXKT được đánh giá là không đáp ứng và sẽ bị loại. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt các thiết bị phần nhất thứ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt MBA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng vận chuyển thiết bị siêu trường siêu trọng (có ít nhất 1 lần vận chuyển MBA lực có trọng lượng tương đương MBA của gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 3, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01TB-TBA: Cung cấp, vận chuyển Máy biến áp lực, thiết bị nhất thứ và cung cấp vật liệu thiết bị phục vụ xây dựng công trình dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng công suất Trạm biến áp 220/110kV Trị An 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD do EVN tự thu xếp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Giấy ủy quyền (nếu có): Thời hạn ủy quyền phải phù hợp với thời gian thực hiện các công việc được ủy quyền. Thời điểm ký giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký đơn dự thầu và trước thời điểm ký thỏa thuận liên danh (nếu có). Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy ủy quyền phải trước thời điểm ký Đơn dự thầu, trước thời điểm bắt đầu có hiệu lực của E-HSĐXKT và trước thời điểm ký Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đơn dự thầu: Thời điểm ký Đơn dự thầu phải sau thời điểm ký Giấy uỷ quyền (nếu có) và sau thời điểm ký Thoả thuận liên danh (nếu có). - E-HSDT của Nhà thầu phải được đánh số trang đầy đủ rõ ràng theo thứ tự sắp xếp của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ít nhất là 25 (hai mươi lăm) năm sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy tờ liên quan đến cam kết bán hàng/hoặc đại lý phân phối ủy quyền của Nhà sản xuất về việc sẽ cung cấp hàng hóa cho dự án. Đối với các hàng hóa: Máy biến áp, Máy cắt, Máy biến dòng điện, Máy biến điện áp, Dao cách ly, Chống sét van. Nhà thầu tham dự đấu thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không có Giấy xác nhận bán hàng/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSĐXKT. Trường hợp sau khi đã làm rõ mà Nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên thì HSĐXKT được đánh giá là không đáp ứng và sẽ bị loại. 2. Giấy tờ liên quan đến cam kết bảo hành và dịch vụ sau bán hàng của nhà Nhà sản xuất. Tất cả các tài liệu nộp để chứng minh năng lực theo yêu cầu ở trên phải là: Bản chính hoặc Bản chụp được chứng thực sao y bản chính bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Điện 3, địa chỉ số 25 Thạch Thị Thanh, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028 221 00423 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: (+844) 66946789; + Số Fax: (+844) 66946666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Điện 3 + Địa chỉ số 25 Thạch Thị Thanh, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh + Số điện thoại: 028.22.100.423 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN). + Địa chỉ: số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội + Số điện thoại: (+844) 66946789 + Số Fax: (+844) 66946666 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 220/110/22kV – 250MVA. Tổ đấu dây YNa0d11, có điều chỉnh điện áp dưới tải, chế độ làm mát ONAN/ONAF1/ONAF2. Bao gồm: các kẹp cực phía 220kV, 110kV, trung tính và kẹp nối vỏ, ... Kèm toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh; Kèm trọn bộ tủ bảo vệ điều khiển tại chỗ; Kèm hệ thống báo cháy chữa cháy. | 1 | Máy | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, đặt ngoài trời, công suất 250/250/50MVA, Điện áp danh định 225 ± 8x1.25%/115/23kV (điều áp có tải) | MBA mới; Công tác này thuộc hạng mục Máy biến áp lực | |
| 2 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công tác này thuộc hạng mục Máy biến áp lực | |
| 3 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công tác này thuộc hạng mục Máy biến áp lực | |
| 4 | Máy cắt điện đơn pha, truyền động đơn pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, giá đỡ, trụ đỡ, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 3 | Bộ | 245kV-2000A-50kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công tác này thuộc hạng mục Máy cắt 220kV | |
| 5 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công tác này thuộc hạng mục Máy cắt 220kV | |
| 6 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công tác này thuộc hạng mục Máy cắt 220kV | |
| 7 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm giá thép mạ kẽm đỡ dao cách ly trên trụ bê tông, giá đỡ cho tủ dao tiếp địa và tủ điều khiển tại chỗ, và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho giá thép, tủ điều khiển chung 3 pha. | 1 | Bộ | DS 3P+2ES 245kV-2000A-50kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công tác này thuộc hang mục Dao cách ly 220kV | |
| 8 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm giá thép mạ kẽm đỡ dao cách ly trên trụ bê tông, giá đỡ cho tủ dao tiếp địa và tủ điều khiển tại chỗ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho giá thép, tủ điều khiển chung. | 2 | Bộ | DS 3P+1ES 245kV-2000A-50kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công tác này thuộc hạng mục Dao cách ly 220kV | |
| 9 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động dao chính bằng motor, bộ truyền động dao tiếp đất bằng tay, kèm giá thép mạ kẽm đỡ dao cách ly trên trụ bê tông, giá đỡ cho tủ dao tiếp địa và tủ điều khiển tại chỗ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho giá thép, tủ điều khiển mỗi pha. | 3 | Bộ | DS 1P+1ES 245kV-2000A-50kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công tác này thuộc hang mục Dao cách ly 220kV | |
| 10 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công tác này thuộc hang mục Dao cách ly 220kV | |
| 11 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hạng mục Dao cách ly 220kV | |
| 12 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 145kV, phía thứ cấp có 6 cuộn dây thứ cấp: 4 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 15VA-CL 0.5, kèm trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 3 | Cái | 145kV 1600/ 5-5-5-5-5-5A 0.5/0.5/5P20/5P20/5P20/5P20 15/15/30/30/30/30 VA; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc hạng mục Máy biến dòng điện 110kV | |
| 13 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 145kV, phía thứ cấp có 6 cuộn dây thứ cấp: 4 cuộn 30VA- 5P20; 1 cuộn 15VA-CL 0.2, 1 cuộn 15VA-CL 0.5, kèm trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 6 | Cái | 145kV 1600/ 5-5-5-5-5-5A 0.2/0.5/5P20/5P20/5P20/5P20 15/15/30/30/30/30 VA; thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây 110kV; Công việc này thuộc hang mục Máy biến dòng điện 110kV | |
| 14 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 145kV, phía thứ cấp có 3 cuộn dây thứ cấp: 2 cuộn 30VA- 5P20; 1 cuộn 15VA-CL 0.5, kèm giá thép mạ kẽm đỡ thiết bị trên trụ bê tông và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 3 | Cái | 145kV 3000/ 5-5-5A 0.5/5P20/5P20 15/30/30 VA; thiết bị mới | Cho ngăn lộ máy cắt nối 112; Công việc này thuộc hang mục Máy biến dòng điện 110kV | |
| 15 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 145kV, phía thứ cấp có 4 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn 30VA- 5P20; 1 cuộn 30VA-CL 0.5, kèm giá thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 3 | Cái | 145kV 1600/ 5-5-5-5A 0.5/5P20/5P20/5P20 30/30/30/30VA; thiết bị mới | Cho ngăn lộ máy cắt vòng 100; Công tác này thộc hang mục Máy biến dòng điện 110kV | |
| 16 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Máy biến dòng điện 110kV | |
| 17 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Máy biến dòng điện 110kV | |
| 18 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm 03 máy ghi sét, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 3 | Cái | 96kV-10KA- Class 3; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc hang mục Chống sét van - Phía 110kV | |
| 19 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm 03 máy ghi sét, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 6 | Cái | 96kV-10KA- Class 3; thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây 110kV; Công việc này thuộc hang mục Chống sét van - Phía 110kV | |
| 20 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Chống sét van - Phía 110kV | |
| 21 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Chống sét van - Phía 110kV | |
| 22 | Sứ đỡ ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị, kèm kẹp dây trên đầu sứ và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 12 | Bộ | 123kV-40kA/1s; Thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây và Ngăn MBA; Công việc này thuộc hang mục Sứ đỡ 110kV | |
| 23 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Sứ đỡ 110kV | |
| 24 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Sứ đỡ 110kV | |
| 25 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp điện áp định mức 110kV, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, kèm: kẹp cực thiết bị, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | 6 | Bộ | 110kV/√3:110V/√3: 110V/√3: 110V/√310VA, CL0,2 – 30VA, CL3P - 50VA, CL3P; Thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây mở rộng 1; 2; Công việc này thuộc hang muc Biến điện áp 110kV | |
| 26 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Biến điện áp 110kV | |
| 27 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Biến điện áp 110kV | |
| 28 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 24kV-10kA, kèm 03 máy ghi sét, giá đỡ thép và phụ kiện lắp đặt. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất lắp đặt hoàn thiện. | 3 | Cái | 24kV-10kA- Class 3; thiết bị mới | Cho phía 22kV; Công việc này thuộc hang mục Chống sét van 22kV | |
| 29 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Chống sét van 22kV | |
| 30 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục Chống sét van 22kV | |
| 31 | Dây dẫn nhôm lõi thép 2xACSR 300/39 | 2.160 | m | 1xACSR 300/39; thiết bị mới | Công việc này năm trong hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 32 | Chuỗi néo kép loại polymer (L đường rò > = 6050mm) | 24 | Chuỗi | 160kN; Thiết bị mới | Trọn bộ; Công việc này thuộc hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 33 | Chuỗi đỡ đơn loại polymer (L đường rò > = 6050mm) | 9 | Chuỗi | 120kN; thiết bị mới | Trọn bộ; Công việc này thuộc hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 34 | Kẹp chữ T từ dây dẫn 2xACSR 300/39 đến 2xACSR 300/39 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 35 | Kẹp cực thiết bị từ 2xACSR 300/39 đến cực thiết bị 220kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 36 | Kẹp định vị dây dẫn 2xACSR 300/39 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói, công việc này thuộc Hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 37 | Kẹp đấu nối lèo dây dẫn 2xACSR 300/39 | 1 | Lô | Loại họp kim nhôm, thiết bị mới | Trọn gói, công việc này thuộc Hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 38 | Trunking 100x100x2mm, sơn tĩnh điện (luồn cáp từ mương cáp đến chân thiết bị & đến thiết bị) | 1 | Lô | Bao gồm phụ kiện cố định trunking; thiết bị mới | Trọn gói, công việc này thuộc Hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 39 | Dây dẫn nhôm lõi thép 1xACSR 330/49 | 30 | m | 1xACSR 330/49; thiết bị mới | công việc này thuộc Hạng mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 220kV (NGĂN MBA) | |
| 40 | Dây dẫn nhôm lõi thép | 1.030 | m | 1xACSR 1780MCM; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 41 | Dây dẫn nhôm lõi thép 1xACSR 330/49 | 30 | m | 1xACSR 330/49; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 42 | Chuỗi néo kép loại polymer (L đường rò > = 3025mm) | 12 | Chuỗi | 300kN; thiết bị mới | Trọn bộ, Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 43 | Chuỗi đỡ kép loại polymer (L đường rò > = 3025mm) | 6 | Chuỗi | 120kN; thiết bị mới | Trọn bộ; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 44 | Kẹp chữ T từ dây dẫn 2xACSR 2515MCM đến 2xACSR 1780MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói, Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 45 | Kẹp cực thiết bị từ 2xACSR 1780MCM đến cực thiết bị 110kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm, thiết bị mới | Trọn gói, Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 46 | Kẹp định vị dây dẫn 2xACSR 1780MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói, Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 47 | Trunking 100x100x2mm, sơn tĩnh điện (luồn cáp từ mương cáp đến chân thiết bị & đến thiết bị) | 1 | Lô | Bao gồm phụ kiện cố định trunking; thiết bị mới | Trọn gói, Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV (NGĂN MBA) | |
| 48 | Dây dẫn nhôm lõi thép 2xACSR 2515MCM | 560 | m | 1xACSR 2515MCM; thiết bị mới | Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 112 | |
| 49 | Chuỗi đỡ kép loại polymer (L đường rò > = 3025mm) | 3 | Chuỗi | 120kN; thiết bị mới | Trọn bộ; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 112 | |
| 50 | Chuỗi néo kép loại polymer (L đường rò > = 3025mm) | 6 | Chuỗi | 400kN; thiết bị mới | Trọn bộ; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 112 | |
| 51 | Kẹp chữ T từ dây dẫn 2xACSR 2515MCM đến 2xACSR 2515MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm, thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 112 | |
| 52 | Kẹp cực thiết bị từ 2xACSR 2515MCM đến cực thiết bị 110kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm, thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 112 | |
| 53 | Kẹp định vị dây dẫn 2xACSR 2515MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm, thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 112 | |
| 54 | Trunking 100x100x2mm, sơn tĩnh điện (luồn cáp từ mương cáp đến chân thiết bị & đến thiết bị) | 1 | Lô | Bao gồm phụ kiện cố định trunking; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 112 | |
| 55 | Dây dẫn nhôm lõi thép 1xACSR 400/51 | 560 | m | 1xACSR 400/51; thiết bị mới | Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 100 | |
| 56 | Kẹp chữ T từ dây dẫn 2xACSR 400/51 đến 2xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 100 | |
| 57 | Kẹp chữ T từ dây dẫn 2xACSR 2515MCM đến 2xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 100 | |
| 58 | Kẹp cực thiết bị từ 2xACSR 400/51 đến cực thiết bị 110kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm, thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 100 | |
| 59 | Kẹp định vị dây dẫn 2xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 100 | |
| 60 | Trunking 100x100x2mm, sơn tĩnh điện (luồn cáp từ mương cáp đến chân thiết bị & đến thiết bị) | 1 | Lô | Bao gồm phụ kiện cố định trunking; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này nằm trong hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN 100 | |
| 61 | Chuỗi néo kép loại polymer (L đường rò > = 3025mm) | 75 | Chuỗi | 400kN; thiết bị mới | C11 & C12; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 62 | Chuỗi néo kép loại polymer (L đường rò > = 3025mm) | 36 | Chuỗi | 120kN; thiết bị mới | C19; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 63 | Dây dẫn nhôm lõi thép 1xACSR 2515MCM | 2.040 | m | 1xACSR 2515MCM; thiết bị mới | C11 & C12; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 64 | Dây dẫn nhôm lõi thép 1xACSR 400/51 | 2.130 | m | 1xACSR 400/51; thiết bị mới | Nối thiết bị; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 65 | Kẹp chữ T từ dây 2xACSR 2515MCM đến dây 1xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 66 | Kẹp chữ T từ dây 2xACSR 2515MCM đến dây 2xACSR 2515MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 67 | Kẹp chữ T từ dây 2xACSR 2515MCM đến dây 2xACSR 1780MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 68 | Kẹp cực thiết bị từ 1xACSR 400/51 đến cực thiết bị 110kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 69 | Kẹp cực thiết bị từ 2xACSR 2515MCM đến cực thiết bị 110kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 70 | Kẹp cực thiết bị từ 2xACSR 1780MCM đến cực thiết bị 110kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 71 | Kẹp định vị dây dẫn 2xACSR 2515MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 72 | Kẹp lèo dây dẫn 2xACSR 2515MCM - 2xACSR 2515MCM | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 73 | Kẹp chữ T từ dây 2xACSR 2150MCM đến 1xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Ngăn 1, 2; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 74 | Kẹp chữ T từ dây 2xACSR 400/51 đến 1xACSR 400/51 | 1 | Lô | Lloaij hợp kim nhôm; thiết bị mới | Ngăn 1, 2; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 75 | Kẹp chữ T từ dây 1xACSR 400/51 đến cực thiết bị 110kV | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Ngăn 1, 2; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 76 | Kẹp cực đấu nối vào thiết bị 2xACSR 400/51 – Bản cực thiết bị | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Thiết bị 110kV; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 77 | Kẹp đấu lèo dây dẫn 2xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 78 | Trunking 100x100x2mm, sơn tĩnh điện (luồn cáp từ mương cáp đến chân thiết bị & đến thiết bị) | 1 | Lô | Bao gồm phụ kiện cố định trunking; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN THAY THẾ & MỞ RỘNG THANH CÁI C11, C12 VÀ C19 | |
| 79 | Chuỗi đỡ đơn loại polymer (L đường rò > = 3025mm) | 10 | Chuỗi | 120kN; thiết bị mới | Trọn bộ; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 80 | Dây dẫn 1xACSR 400/51 | 650 | m | 1xACSR 400/51 | Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 81 | Dây dẫn 1xACSR 330/49 nối đến LA | 50 | m | 1xACSR 330/49; thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 82 | Kẹp chữ T từ dây 2xACSR 2515MCM đến dây 1xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 83 | Kẹp chữ T từ dây 2xACSR 400/51 đến dây 1xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 84 | Kẹp cực từ dây 1xACSR 400/51 đến cực DS | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 85 | Kẹp cực từ dây 1xACSR 400/51 đến cực CB | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 86 | Kẹp cực từ dây 1xACSR 400/51 đến cực CT | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 87 | Kẹp cực từ dây 1xACSR 400/51 đến cực PI | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 88 | Kẹp cực từ dây 1xACSR 400/51 đến cực CVT | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 89 | Kẹp cực từ dây 1xACSR 330 đến cực LA | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 90 | Kẹp ép từ dây 1xACSR 400/51 đến 1xACSR 400/51 | 1 | Lô | Loại hợp kim nhôm; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 91 | Trunking 100x100x2mm, sơn tĩnh điện (luồn cáp từ mương cáp đến chân thiết bị & đến thiết bị) | 1 | Lô | Bao gồm phụ kiện cố định trunking; thiết bị mới | Trọn gói; Công việc này thuộc hang mục VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN NGĂN LỘ 1, 2 | |
| 92 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG PHẦN MỞ RỘNG | 1 | Hệ thống | Thiết bị mới | Trọn gói | |
| 93 | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT MỞ RỘNG | 1 | Hệ thống | Thiết bị mới | Trọn gói | |
| 94 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | 1 | Hệ thống | Thiết bị mới | Trọn gói | |
| 95 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | 1 | Hệ thống | Thiết bị mới | Trọn gói | |
| 96 | KẾT CẤU THÉP CỘT CỔNG, XÀ PHÍA 100kV VÀ 220kV | 1 | Trọn bộ | Thiết bị mới | ||
| 97 | BẢN MÃ BULÔNG MÓNG CÁC LOẠI | 1 | Trọn bộ | Thiết bị mới | ||
| 98 | HỆ THỐNG BƠM THÁO NƯỚC BỂ DẦU SỰ CỐ | 1 | Hệ thống | Thiết bị mới | ||
| 99 | TÔN ĐẬY MƯƠNG CÁP VÀ ỐNG THÉP LUỒN CÁP | 1 | Hệ thống | Thiết bị mới | ||
| 100 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, phía thứ cấp có 6 cuộn dây thứ cấp: 4 cuộn 30VA- 5P20; 2 cuộn 15VA-CL 0.5, kèm giá thép mạ kẽm đỡ biến dòng trên trụ bê tông và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho giá thép. | 3 | Cái | CT 245kV600-800-1000/ 5-5-5-5-5-5A0.5/0.5/5P20/5P20/5P20/5P2015/15/30/30/30/30 VA; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV | |
| 101 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV | |
| 102 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV | |
| 103 | Chống sét van, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị, kèm 03 bộ ghi sét, giá đỡ bộ ghi sét và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, bộ đếm | 3 | Cái | 192kV-10kA- Class 3; Thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc Hạng mục CHỐNG SÉT VAN – PHÍA 220kV | |
| 104 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc Hạng mục CHỐNG SÉT VAN – PHÍA 220kV | |
| 105 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc hang mục CHỐNG SÉT VAN – PHÍA 220kV | |
| 106 | Sứ đỡ ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng chịu đựng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm trụ đỡ thiết bị, kèm kẹp dây trên đầu sứ và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ. | 9 | Bộ | 245kV-50kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc Hạng mục SỨ ĐỠ 220kV | |
| 107 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc Hạng mục SỨ ĐỠ 220kV | |
| 108 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc Hạng mục SỨ ĐỠ 220kV | |
| 109 | Máy cắt điện 3 pha, truyền động 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 145kV, dòng điện định mức 4000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, giá thao tác, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 1 | Bộ | 145kV-4000A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc Hạng mục THIẾT BỊ CHÍNH SÂN PHÂN PHÔI 110kV | |
| 110 | Máy cắt điện 3 pha, truyền động 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 145kV, dòng điện định mức 4000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ điều khiển trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, giá thao tác, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 2 | Bộ | 145kV-4000A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây 110kV; Công việc này thuộc Hạng mục THIẾT BỊ CHÍNH SÂN PHÂN PHÔI 110kV | |
| 111 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc Hạng mục THIẾT BỊ CHÍNH SÂN PHÂN PHÔI 110kV | |
| 112 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc Hạng mục THIẾT BỊ CHÍNH SÂN PHÂN PHÔI 110kV | |
| 113 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1600A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá đỡ, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 2 | Bộ | DS 3P + 1ES 123kV-1600A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 114 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1600A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá đỡ, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển mỗi pha. | 3 | Bộ | DS 1P +1ES 123kV-1600A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 115 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1600A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá đỡ, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 1 | Bộ | DS 3P + 2ES 123kV-1600A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ tổng MBA 250MVA; Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 116 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1600A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá đỡ, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 4 | Bộ | DS 3P + 1ES 123kV-1600A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây 110kV; Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 117 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1600A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá đỡ, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển mỗi pha | 6 | Bộ | DS 1P +1ES 123kV-1600A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây 110kV; Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 118 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1600A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá đỡ, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 2 | Bộ | DS 3P + 2ES 123kV-1600A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho 2 ngăn lộ đường dây 110kV; Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 119 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 3150A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động motor, kèm giá đỡ, trụ thép mạ kẽm đỡ thiết bị và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh. Trọn bộ dây nối đất và phụ kiện nối đất cho trụ đỡ, tủ điều khiển chung 3 pha. | 2 | Bộ | DS 3P + 1ES 123kV-3150A-40kA/1s; thiết bị mới | Cho ngăn lộ máy cắt nối 112; Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 120 | Các bu lông neo, bu lông móng, kết cấu thép cần thiết và các phần chi tiết đặt sẵn, … cần thiết cho việc lắp đặt | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV | |
| 121 | Dụng cụ đặc biệt: Một bộ hoàn chỉnh các thiết bị và dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho vận hành, sữa chửa, bảo trì | 1 | Lô | Thiết bị mới | Công việc này thuộc Hạng mục DAO CÁCH LY 110kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với các hợp đồng tương tự, yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư/ Người sử dụng cuối cùng (End user) cho toàn bộ các công việc trong phạm vi thực hiện của các hợp đồng đã được đưa vào sử dụng vận hành ổn định, an toàn trong thời gian tối thiểu 12 tháng (tính theo tháng kể từ ngày nghiệm thu đóng điện của hợp đồng tương tự đó đến ngày có thời điểm đóng thầu).Trong đó:Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mà hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp MBA lực/kháng điện loại dầu, VTTB nhất thứ có cấp điện áp từ 220kV trở lên- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 48.000.000.000 VNĐ (khoảng 70% giá trị của gói thầu đang xét). Trường hợp nhà thầu có nhiều hơn 02 hợp đồng tương tự, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 48.000.000.000 VNĐ với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản (MBA lực/kháng điện loại dầu, VTTB nhất thứ, có cấp điện áp từ 220kV trở lên) của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành, bảo trì: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành của nhà chế tạo thiết bị với thời gian bảo hành ít nhất:+Thời gian bảo hành trong vòng 24 tháng kể từ ngày đóng điện nghiệm thu công trình hoặc 30 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng tùy thời hạn nào đến trước.Cam kết dịch vụ: + Có cam kết hỗ trợ sản phẩm của nhà chế tạo thiết bị trong thời gian tối thiểu 25 năm.+ Có cam kết Nhà thầu và Nhà sản xuất các thiết bị chính tham gia cung cấp vật tư thiết bị trong Hợp đồng này sẽ không đưa ra bất cứ sự ràng buộc, hạn chế nào trong việc cung cấp các dịch vụ tư vấn kỹ thuật, cung cấp vật tư thiết bị dự phòng/thay thế sau thời gian bảo hành của Hợp đồng. Cam kết này bao gồm nhưng không giới hạn tới các quy định cản trở sự tiếp cận của Chủ đầu tư tới cách dịch vụ và vật tư thiết bị nêu trên nhằm nâng cao độ tin cậy vận hành của thiết bị/hệ thống.Cam kết của Nhà sản xuất:+ Đối với các hàng hóa: Máy biến áp, Máy cắt, Máy biến dòng điện, Máy biến điện áp, Dao cách ly, Chống sét van là những VTTB chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp VTTB và các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu tham dự đấu thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu.+ Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không có Giấy xác nhận bán hàng/ Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSĐXKT. Trường hợp sau khi đã làm rõ mà Nhà thầu không cung cấp được các giấy tờ nêu trên thì HSĐXKT được đánh giá là không đáp ứng và sẽ bị loại. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt các thiết bị phần nhất thứ | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt MBA | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng vận chuyển thiết bị siêu trường siêu trọng (có ít nhất 1 lần vận chuyển MBA lực có trọng lượng tương đương MBA của gói thầu) | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phù hợp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi