Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948986-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210877665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:44:00 đến ngày 2021-10-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,379,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8568554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.046.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.092.748.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông tổ dân phố Chuyên Mỹ, phường Châu Giang, thị xã Duy Tiên, đoạn từ cống ông Bái đến đường bờ kênh I4-17
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; + Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; - Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V125,5921m3
2Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,93100m3
3Đánh cấpMô tả theo kỹ thuật theo Chương V112,31m3
4Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V844,1551m3
5Đào khuôn nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V19,697100m3
6Phá dỡ đường cũ, xúc lên phương tiện và vận chuyển phạm vi 4kmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V607,7m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V12,713100m3
8Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V29,664100m3
9Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V21,531100m3
10Mua đất đắpMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6.689,64m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V7,777100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,329100m3
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V41,931100m2
14Sản xuất bê tông nhựaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,969100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V6,965100tấn
16Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V41,931100m2
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá độ chặt K95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V42,905100m2
18Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V33,05m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4,186100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V15,192100m3
B VUỐT NGÕ
1Đào vuốt nối bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V21,2161m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V35,36m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,354100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km phạm - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,707100m3
C KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V675,5071m3
2Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V15,762100m3
3Đóng cọc tre gia có kè đáMô tả theo kỹ thuật theo Chương V465,651100m
4Thi công lớp đá đệm móng kè đáMô tả theo kỹ thuật theo Chương V82,68m3
5Xây móng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V565,08m3
6Xây tường thẳng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V669,9m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V160,88m3
8Thi công lớp đá đệm móng mái dốcMô tả theo kỹ thuật theo Chương V53,63m3
9Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp trả kè đá)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,586100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,132100m3
11Mua ống nhựa D60Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V203m
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V123,5m2
13Vận chuyển đất đào kè đá bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả theo kỹ thuật theo Chương V19,931100m3
14Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,452100m2
15Bê tông gờ chắn bánh mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V5,22m3
16Sơn gờ chắnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V62,64m2
17Ván khuôn giằng đỉnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,578100m2
18Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V26,62m3
19Cốt thép giằng kè đá, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,617tấn
20Đắp đất đập tạm, phá đập tạmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V16,861100m3
21Đóng cọc tre gia cố đập tạmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V100100m
22Mua phên nứa gia cố đập tạmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.000Tấm
D GA VÀ THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng ga bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V57,8761m3
2Đào móng ga bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,35100m3
3Thi công lớp đá đệm móng gaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V13,25m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,438100m2
5Bê tông lót đáy ga mắc M150, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V14,66m3
6Xây tường gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V27,94m3
7Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V58,09m2
8Trát thành trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V109,55m2
9Ván khuôn giằng đỉnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,449100m2
10Bê tông giằng đỉnh ga mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,42m3
11Ván khuôn cho bê tông tấm đanMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
12Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V7,87m3
13Cốt thép tấm đan gaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,076tấn
14Lắp dựng tấm đan gaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V98cái
15Mua song chắn rác kích thước 1000x250Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V20ck
16Khung và song chắn rác 900x470x80Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V6ck
17Lắp đặt song chắn rácMô tả theo kỹ thuật theo Chương V26cái
18Ván khuôn cho bê tông bó vỉa chịu lựcMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
19Bê tông bó vỉa chịu lực mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,8m3
20Cốt thép bó vỉa chịu lựcMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
21Mua ống nhựa PVC 110Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V84m
22Đắp trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,322100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,607100m3
24Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D300mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V20cái
26Nối ống bê tông - Đường kính 300mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2mối nối
E RÃNH B400
1Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V165,3631m3
2Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,858100m3
3Thi công lớp đá đệm móng rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V40,38m3
4Ván khuôn bê tông khớp nốiMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
5Bê tông khớp nối mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,04m3
6Ván khuôn cho bê tông thân rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V28,802100m2
7Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V135,78m3
8Trát vữa mối nối dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V185,1m2
9Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4,45tấn
10Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V10,436tấn
11Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4,247100m2
12Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V53,35m3
13Cốt thép tấm đan rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V8,32tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện BTCT đúc sẵn (thân rãnh)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V7211 cấu kiện
15Bốc xếp lên, bốc xếp xuống cấu kiện BTCT đúc sẵn (tấm đan rãnh)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V7211 cấu kiện
16Lắp đặt thân rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V721cái
17Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V7211cấu kiện
18Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,446100m3
19Bê tông vuốt dốc lòng rãnh mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V13,45m3
20Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V3,066100m3
F CỐNG D1000
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,3461m3
2Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,055100m3
3Đóng cọc tre gia cố móng cốngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,609100m
4Thi công lớp đá đệm móng cốngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,53m3
5Lắp đặt đế cống - Đường kính 1000mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ống cống - Đường kính 1000mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
7Làm mối nối cống - Đường kính 1000mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1mối nối
8Xây sân bằng đá hộc - vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,38m3
9Thi công lớp đá đệm sân cốngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,33m3
10Ván khuôn hèm phaiMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
11Bê tông hèm phai mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,4m3
12Ván khuôn dàn vanMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
13Bê tông dàn van mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,2m3
14Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
15Máy đóng mở V1Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Gia công tấm phai và bản liên kếtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
17Mua bulong M24Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp dựng hệ dàn vanMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
20Mua đất đắpMô tả theo kỹ thuật theo Chương V9,5m3
21Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
G VỈA HÈ
1Mua cây ngọc lanMô tả theo kỹ thuật theo Chương V52Cây
2Đào hố trồng cây bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V16,221m3
3Mua đất màuMô tả theo kỹ thuật theo Chương V21,09m3
4Ván khuôn cho bê tông viên vỉa bồn câyMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
5Bê tông viên vỉa bồn cây mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,47m3
6Lắp đặt viên vỉa bồn câyMô tả theo kỹ thuật theo Chương V208cái
7Lát gạch vỉa hè gạch tezzarro dày 3,5cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.277,87m2
8Láng lớp VXM, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.277,87m2
9Bê tông lót vỉa hè mác M150, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V127,79m3
10Ván khuôn cho bê tông bó vỉa hèMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,981100m2
11Bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V37,72m3
12Láng lớp VXM dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V140,52m2
13Ván khuôn bê tông lót bó vỉaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,899100m2
14Bê tông lót bó vỉa mác M150, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V15,75m3
15Lắp đặt bó vỉaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4691cấu kiện
16Ván khuôn cho bê tông đan rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,674100m2
17Bê tông đan rãnh mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V5,61m3
18Láng lớp VXM, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V112,25m2
19Ván khuôn bê tông lót đan rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,899100m2
20Bê tông lót đan rãnh mác M150, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V11,23m3
21Lắp đặt đan rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V898cái
22Mua ống thép F100, dày 3,2mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.949,19kg
23Cầu tròn Fi110Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V232ck
24Dây xích D12 (2,8kg/1m, L=462m)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.293,6kg
25Tấm bản 15x30x1cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V819,54kg
26Lắp dựng trụ tiêu xíchMô tả theo kỹ thuật theo Chương V496,144m2
27Ván khuôn bê tông móng trụ tiêu xíchMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,677100m2
28Bê tông móng trụ tiêu xích mác M150, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V12,8m3
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn lót chống rỉ, sơn phủ sơn màu tổng hợp)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V76,1261m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V39,75m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (vạch giảm tốc)Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V31,5m2
3Biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V9cái
4Đào móng biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,131m3
5Bê tông móng biển báo mác M150, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,13m3
I TƯỜNG GẠCH XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V7,62m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V21,95m2
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,89m3
4Ván khuôn gờ chắnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
5Bê tông gờ chắn mác M250, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,99m3
J CỬA RA RÃNH B400
1Đào móng cửa ra rãnh B400 bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2,6731m3
2Đào móng cửa ra rãnh bằng máy - Cấp đất IIMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
3Đóng cọc tre gia cố cửa ra rãnhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,819100m
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,29m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
6Bê tông móng mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,35m3
7Ván khuôn tường đầuMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
8Bê tông tường đầu mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,34m3
9Ván khuôn tường cánhMô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
10Bê tông tường cánh mác M200, đá 1x2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,36m3
11Đắp đất bằng đầm đất cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
K HOÀN TRẢ SÂN BẾN HIỆN TRẠNG
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,6m3
2Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V19,25m3
3Xây cầu bến bằng gạch XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V13,37m3
4Trát cầu bến dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V24,2m2
5Xâytường bên sân bến gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1,52m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V9,7m2
L DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1TMô tả theo kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Xà khóa lệch hạ thế trên 2 cột tròn XKL-2TMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2VkMô tả theo kỹ thuật theo Chương V23bộ
4Cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V789m
5Cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V404m
6Dây Muyle 2x16mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V256m
7Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V940m
8Dây xuống hòm và sau công tơ 3 pha Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V54cái
9Ghíp đấu GN2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V84cái
10Ghíp nhôm 3 bulongMô tả theo kỹ thuật theo Chương V192cái
11Tấm móc F20Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V86cái
12Kẹp néo cápMô tả theo kỹ thuật theo Chương V86cái
13Đai thép + khóa đaiMô tả theo kỹ thuật theo Chương V172cái
14Cột bê tông PC10-4.3Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V7cột
15Cột bê tông PC10-5.0Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V23cột
16Tiếp địa lặp lại RllMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V17hòm
18Tháo + lắp di chuyển hòm công tơ H4, H3F, tủ bùMô tả theo kỹ thuật theo Chương V20hòm
19Phụ kiện đấu nối dây sau công tơMô tả theo kỹ thuật theo Chương V37bộ
20Sứ hạ thế 0,4kVMô tả theo kỹ thuật theo Chương V92quả
21Móng 1 cột tròn M - PC10-4.3Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V7móng
22Móng 1 cột tròn M - PC10-5.0Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V13móng
23Móng 2 cột tròn M - 2PC10-5.0Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V5móng
24Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x95mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V746m
25Tháo hạ thu hồi dây CVX 4x50mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V340m
26Tháo hạ thu hồi dây CVX 2x50mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V40m
27Tháo hạ thu hồi cột LT7,5; LT7,5Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V19cột
28Tháo hạ thu hồi cột LT8,5Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V6cột
29Ca xe vận chuyển vật tưMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2ca
30Công bậc 2/7 thu dọnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2công
31Thí nghiệm Tiếp địa LLMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Thí nghiệm Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả theo kỹ thuật theo Chương V5sợi
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m liền cần đơnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V27cột
2Cột thép bát giác dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng cao 6m cần đôiMô tả theo kỹ thuật theo Chương V5cột
3Bộ đèn LED 60W Neptune (hoặc tương đương) 610x268x140mmMô tả theo kỹ thuật theo Chương V37bộ
4Tủ điện điều khiển chiếu sáng + Giá đỡMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Móng cột đèn chiếu sáng cao 6mMô tả theo kỹ thuật theo Chương V32móng
6Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V32bộ
7Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Tiếp địa lặp lại cho lưới điện chiếu sángMô tả theo kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Rãnh cáp dưới nền đấtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V23m
10Rãnh cáp dưới nền hè lát gạch blookMô tả theo kỹ thuật theo Chương V353m
11Rãnh cáp dưới nền lề bê tông xi măngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V347m
12Rãnh cáp dưới nền đường bê tông xi măngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V12m
13Rãnh cáp dưới nền đường bê tông AffantMô tả theo kỹ thuật theo Chương V23m
14Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V15m
15Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x25mm2Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.011m
16Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả theo kỹ thuật theo Chương V1.011m
17Dây đồngCu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 lên đènMô tả theo kỹ thuật theo Chương V333m
18ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả theo kỹ thuật theo Chương V991m
19ống nhựa chịu lực HDPE PE100 Ǿ90 PN10 luồn cáp qua đường và trên thành cốngMô tả theo kỹ thuật theo Chương V35m
20Làm đầu cápMô tả theo kỹ thuật theo Chương V66đầu
21Luồn cáp cửa cộtMô tả theo kỹ thuật theo Chương V66đầu
22Mốc báo hiệu cápMô tả theo kỹ thuật theo Chương V76cái
23Ca xe vận chuyển vật tưMô tả theo kỹ thuật theo Chương V5ca
24Công bậc 2/7 thu dọnMô tả theo kỹ thuật theo Chương V5công
25Thí nghiệm tiếp địaMô tả theo kỹ thuật theo Chương V33vị trí
26Thí nghiệm Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả theo kỹ thuật theo Chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8568554E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.046.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.092.748.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao cống chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe gắn cẩu Tải trọng >= 3tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy cắt uốn thép Công suất 1
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu bánh thép Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu bánh hơi Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu rung Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy đào Dung tích gầu 1
11 Máy ủi Công suất 1
12 Máy tưới nhựa đường Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
17 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->