Gói thầu: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư hồ chứa nước Bù Tam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư hồ chứa nước Bù Tam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2016-2021 do Bộ NNPTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:32:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,110,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đồng thời các hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, có giá trị hợp đồng là ≥9.200.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện/công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường điện chiếu sáng.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-xe lu tĩnh ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Xe cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: thi công lắp đặt điện chiếu sáng;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tưới nước;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựaTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư hồ chứa nước Bù Tam Cụm công trình thủy lợi vùng cao biên giới tỉnh Bình Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2016-2021 do Bộ NNPTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021 (trừ các trường hợp được phép nợ theo quy định của pháp luật) - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý II/2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu theo E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Trường hợp Nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng văn bản của tổ chức tín dụng/Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam mà nhà thầu mở tài khoản, xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi tối thiểu bằng giá trị yêu cầu của E-HSMT thì tổ chức tín dụng/ngân hàng phải có cam kết với nội dung: + Số tiền này sẽ được Ngân hàng chúng tôi phong tỏa kể từ ngày đóng thầu để đảm bảo thực hiện cho riêng gói thầu này đến khi có Văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.586 | gốc |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 302,0132 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, đột chặt Y/C K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển tận dụng đất đào để đắp san nền) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 281,7173 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,035 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường hạ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,089 | 100m2 |
| 3 | Cung Cấp đất sỏi đỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,912 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường (sỏi đỏ) bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,912 | 100m3 |
| 5 | CPĐD loại II dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,563 | 100m3 |
| 6 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,089 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,035 | 100m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,302 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, bê tông lót | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7 | 100m2 |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128,522 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo tên đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1737 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây xanh (Cây giáng hương) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 100 cây |
| 3 | Cung cấp đất trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bó bồn cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó bồn cây, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| H | Phần Cống | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,313 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt gối cống, ĐK ≤600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 162 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 546 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 175 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | mối nối |
| 20 | Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | m2 |
| 21 | Đắp đất phui cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,966 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,347 | 100m3 |
| I | Hầm ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,891 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,594 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,685 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,128 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,807 | 100m3 |
| J | Nắp Hầm ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình nắp đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,076 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| K | Đà Hầm | |||
| 1 | Ván khuôn đà hầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình đà hầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,898 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,306 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| L | Máng thu | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| 3 | Bê tông máng thu đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,814 | m3 |
| M | Lưỡi hầm | |||
| 1 | Ván khuôn thi công lưỡi hầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 3 | Bê tông lưỡi hầm đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132 | cái |
| N | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,321 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,321 | tấn |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| O | Cửa xả | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1711 | 100m3 |
| P | Ống chờ đấu nối thoát nước nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| R | TRẠM BƠM CẤP I | |||
| S | KHOAN BỔ SUNG GIẾNG MỚI (02 GIẾNG): | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | 1m khoan |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m ống lọc |
| 5 | Lắp đặt kết cấu chống ống vách nhựa uPVC D.168x9.0 bằng máy khoan xoay 54CV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80,4 | m ống |
| 6 | Lắp đặt kết cấu chống ống lọc nhựa uPVC D.140x7.5 bằng máy khoan xoay 54CV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | m ống |
| 7 | Lắp đặt kết cấu chống ống lắng nhựa uPVC D.140x7.5 bằng máy khoan xoay 54CV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m ống |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D.168x140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Chèn sét thành giếng khoan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,658 | m3 |
| 10 | Chèn sỏi thành giếng khoan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 11 | Phun xi măng trám thành giếng khoan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,807 | 1 tấn |
| 12 | Xét nghiệm mẫu nước các chỉ tiêu hóa lý | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 13 | Xét nghiệm mẫu nước các chỉ tiêu vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Mẫu |
| T | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ GIẾNG (02 GIẾNG): | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh bơm chìm giếng khoan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn D.63x3.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10bar | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê ren sắt tráng kẽm D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút vặn 1RT HDPE D.63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren sắt tráng kẽm D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.60 - L=550 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.60 - L=400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối Inox 304 2RN D.60 - L=100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co sắt tráng kẽm D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép sắt tráng kẽm D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối vặn 1RN HDPE D.90x63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối vặn 1RT HDPE D.63x63 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.168/60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cà rá đồng D.27x21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Kéo thả cáp treo bơm Inox 304 bọc nhựa D.8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 21 | Lắp ốc xiết cáp inox 304 D.8: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp tắc kê Inox 304 D16-100: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| U | XÂY HỐ GA BẢO VỆ GIẾNG (02 GIẾNG): | |||
| 1 | Đào móng hố ga rộng >1 m, sâu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3696 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4896 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, bệ đỡ, miệng hố ga đá 1x2 mác 200: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, miệng hố ga d | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 10 | Sản xuất thép miệng hố ga, nắp hố ga: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 11 | SXLD bảng tên mica giếng khoan 400x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| V | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ: | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,64 | 1m3 |
| 2 | Đào đất mương đặt ống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2752 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,5463 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương đặt ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2752 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,72 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.110x90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn hàn HDPE D.110x90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| W | ĐÀI NƯỚC | |||
| X | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,9856 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9907 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,815 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,6059 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,607 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bulon D20, L850 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 14 | Lắp đặt bồn chứa Inox 10m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137 | 1m2 |
| Y | PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.90x90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D.100x90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 1C D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 2C D.60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép STK D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép STK D.60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài STK D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài STK D.60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co STK D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co STK D.60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối HDPE 1RN D.90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng TTK D.80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| Z | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ nhà rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,7827 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót đổ tại chổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cột vuông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 7 | Beton móng cột rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,5907 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng đà kiềng, đá 1x2 Mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn beton đà kiềng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 12 | Beton đà kiềng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông cột vuông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2368 | 100m2 |
| 16 | Beton cột tiết diện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3181 | 100m2 |
| 20 | Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7721 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2398 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô, ô văng, lam gió | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4538 | 100m2 |
| 24 | Beton sê nô, lanh tô, ô văng, lam gió đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5077 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, lam gió d | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, dày 10cm, cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,1267 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x15x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6466 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 32 | Làm trần tôn lạnh + khung xương thép tráng kẽm vuông 20*40x1.2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông diềm mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép diềm mái cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 35 | Bê tông diềm mái, đá 1x2 Mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 119,0704 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 189,088 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột chiều dày 1,5cm vữa M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,75 | m2 |
| 40 | Trát ô văng, lanh tô, sênô, lam dày 1cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,6616 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, ô văng dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,72 | m |
| 43 | Beton lót nền nhà rộng > 250cm đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0324 | m3 |
| 44 | Lát gạch nền nhà, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 45 | Ốp gạch chân tường, viền tường, KT gạch 120x500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,728 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ miếng vào chân tường, tiết diện đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan bếp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính d | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 49 | Bê tông đan bếp, đá 1x2 Mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 50 | Lát gạch đan bếp KT gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 51 | Lát gạch nền phòng vệ sinh, KT gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 52 | Ốp gạch tường phòng bếp, phòng vệ sinh, KT gạch 200x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,73 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 1m2 cấu kiện |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa tủ bếp bằng nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 57 | Cắt và lắp kính cửa, kính trắng dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,0916 | m2 |
| 58 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa đi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 59 | Lắp chốt ngang, chốt dọc cửa sổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | 1 chốt |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,98 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,128 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 101,3704 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,03 | m2 |
| 64 | Sơn sê nô, ô văng, lanh tô, lam gió đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106,8604 | m2 |
| 65 | Bả matít vào tường trong và ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 230,4984 | m2 |
| 66 | Bả matít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng, lam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150,8904 | m2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,18 | m2 |
| AB | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AC | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đai giữ ống thoát nước D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| AD | Cấp nước WC, bếp: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.27x1.9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa RT uPVC 90_D.27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.27x27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | Thoát nước WC, bếp: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.42x2.1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phểu thu Inox 100x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D.42x42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D.60x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45_D.42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45_D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể phốt và giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt bồn cầu bệt + phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại 1 vòi + phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo loại 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| AG | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,416 | m3 |
| 5 | Beton đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2194 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, dày 10cm, cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8958 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,898 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,898 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,978 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,8 | m |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,796 | m2 |
| 30 | Bả matít vào lanh tô, sê nô, lam gió | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,298 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,898 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,876 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép C125x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói 4,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt xếp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| AH | PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| AI | Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt máy khuấy hóa chất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bồn định lượng hoá chất composite 500 lít | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bể |
| AJ | Công nghệ hố chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren 1C Inox D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa (1RN) PPR D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa (1RN) PPR D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa (1RN) PPR D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa (1RT) PPR D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| AK | Cấp nước nhà hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D.25x3,5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa (1RN) PPR D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối vặn nhựa (1RT) HDPE D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai kẹp ống D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| AL | Thoát nước nhà hóa chất: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.114x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phểu thu nước Inox D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | BỂ NƯỚC SẠCH + TRẠM BƠM II | |||
| AN | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,6854 | m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng bể bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,987 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9306 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép bê tông móng bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 9 | Băng cản nước cao su PVC mạch ngừng h=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,6 | m |
| 10 | Bê tông móng bể đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,9525 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7102 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7058 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6737 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành bể M250, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,0609 | m3 |
| 16 | Bê tông hố xả M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1399 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn nắp bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3576 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4885 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm bể M250, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5192 | m3 |
| 27 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,374 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ bơm, gối đỡ (BT đổ tại chỗ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan hố xả | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan hố xả M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0541 | m3 |
| 33 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bê tông trụ đỡ ống thông hơi M150, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0929 | m3 |
| 35 | Xây tường trụ đỡ van bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0061 | m3 |
| 36 | Xây tường chắn đất 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 37 | Láng đáy, nắp bể chứa dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | m2 |
| 38 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 117,864 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,948 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng phía ngoài bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140,928 | m2 |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm phần trong bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 42 | Sơn thước đo mực nước 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,22 | 1m2 |
| 43 | Lót đá 1x2 lọc thoát nước nắp bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 44 | Lót cát lọc thoát nước nắp bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 45 | Đắp đất trồng cỏ trên nắp bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 46 | Trồng cỏ trên nắp bể chứa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thông hơi TTK D.150x5.16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 48 | Sản xuất cửa thăm bể chứa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6889 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox trong và ngoài bể | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| AO | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA: | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh bơm chìm cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh bơm xả cặn bể chứa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống hướng dòng uPVC D.220x8.7 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.150x5.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.100x4.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống TTK nối ren D.60x2.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng BB D.150 (đồng hồ từ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang 2C BB D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang 1C BB D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y hàn TTK D.150x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren TTK 90_D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút hàn TTK 45_D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren TTK 90_D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cà rá TTK D.100x65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co ren TTK D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co ren TTK D.60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép ren TTK D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích khoét thép tráng kẽm D.150/160 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ren trong TTK D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối BB inox 304 D.150 - L=600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối 2RN inox 304 D.100 - L=600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối BR TTK D.100 - L=100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối 2RN TTK D.100 - L=200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bát Inox 304 D.100 + Bulon M10-100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt bát Inox 304 D.200 + Bulon M10-100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| AP | CẢM BIẾN ÁP LỰC NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò áp lực nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dầu 0-10bar, 10K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cà rá TTK D.21x16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép ren TTK D.21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa đồng D.21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông TTK D.21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren TTK D.21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren TTK D.21x21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | CỤM XỬ LÝ | |||
| AR | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ CỤM XỬ LÝ: | |||
| AS | Cấp nước thô vào ngăn phản ứng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.100x4.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,061 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.100x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích khoét thép tráng kẽm D.100/110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Gối đỡ beton đá 1x2, M150, KT200x200x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Gối đỡ TTK C200x90x8x13,5 - L300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| AT | Cấp nước rửa bồn lắng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.100x4.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| AU | Xả cặn bồn lắng, ngăn phản ứng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.150x5.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,017 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.80x3.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.60x2.5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.80x80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.80x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Gối đỡ beton đá 1x2, M150, KT250x250x550 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AV | Dẫn nước từ bồn lắng sang bồn lọc: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.150x5.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.100x4.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,088 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 10 | Gối đỡ TTK C200x90x8x13,5 - L350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.150x5.0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Gối đỡ beton đá 1x2, M150, KT250x250x550 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AW | NỀN CỤM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5362 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4795 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4025 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3715 | tấn |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,653 | m3 |
| 7 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,185 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4622 | m3 |
| AX | SÀN CÔNG TÁC CỤM XỬ LÝ: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép tráng kẽm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6641 | tấn |
| 4 | Gia công sàn công tác bằng thép hình tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3967 | tấn |
| 5 | Gia công sàn công tác bằng thép tấm tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 6 | Lắp sàn công tác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5588 | tấn |
| 7 | Gia công thang sắt bằng thép hình tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 8 | Gia công thang sắt bằng thép tấm tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thang thép tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2631 | m2 |
| 10 | Gia công lan can bằng thép hình tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6851 | tấn |
| 11 | Gia công lan can bằng thép tấm tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can thép tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 13 | Bê tông bệ cầu thang, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0925 | m3 |
| AY | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột hàng rào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3478 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng cột hàng rào bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột hàng rào rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cột hàng rào, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cột hàng rào , ĐK ≤18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột hàng rào, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng cột hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2718 | m3 |
| 9 | Đào móng xây đá hộc hàng rào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,883 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá hộc rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,8959 | m3 |
| 11 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,1402 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,4518 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8716 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3872 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2192 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 22 | Trát đà giằng hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,4306 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,4306 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,4306 | m2 |
| 26 | Ốp tru cổng bằng đá giả cổ, kích thước 200x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 27 | Gia công cửa cổng sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,464 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,464 | m2 |
| 29 | Lắp ổ khóa rời cửa cổng chính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 30 | SXLD hàng rào lưói thép nhúng kẽm nóng d5 (a=50x200), trụ vuông 80x80x3.0, cao 2,48 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 226,94 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 226,94 | m2 |
| AZ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU NHÀ TẠM | |||
| BA | SÂN NỀN, BÓ VỈA KHU NHÀ TRẠM: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0619 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,3996 | m3 |
| 3 | Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,1332 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,7558 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6646 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,6646 | m2 |
| BB | BỂ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, cao >2m, vữa XM M100, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 10 | Gia công lan can bằng thép hình tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1297 | tấn |
| 11 | Gia công lan can bằng thép tấm tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can thép tráng kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| BC | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT KHU NHÀ TRẠM: | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,5698 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.160x7.7 PN8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 PN8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van gang 1C BB D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 1C Inox 304 D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 2C Inox 304 D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren Inox 304 D.20x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.160 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren Inox 304 90 D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút hàn PPR 90 D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút hàn PPR 1RN 90 D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren Inox 304 D.20, L=250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép Inox 304 D.20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.160 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích khoát thép tráng kẽm D.150/160 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích khoát thép tráng kẽm D.100/110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ trộn thủy lực Inox 304 D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4005 | m3 |
| 27 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,373 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,55 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.25x25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút hàn HDPE (1RN) D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối hàn HDPE (1RN) D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D.160x25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối hàn HDPE (1RN) D.25x20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối 2RN thép tráng kẽm D.21 - L=1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa mềm D.21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 43 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,0202 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BD | HỆ THỐNG ĐIỆN KHU NHÀ TRẠM | |||
| BE | ĐIỆN NGUỒN: | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA (2x25)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x16)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x16)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x10)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (7x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt máng cáp thép 200x100x1.2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| BF | ĐIỆN TRẠM BƠM CẤP I: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp I (TĐ1), KT 600x400x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA (3x6)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 322 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16 - L=2,4m (nối đất tủ TĐ1) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp chống nước 6 Mudole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Kẹp nối tiếp địa D.16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 312 | m |
| BG | ĐIỆN TRẠM BƠM CẤP II: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp II (TĐ2), KT 600x400x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp chống nước 4 Mudole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA (3x6)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 138 | m |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | m |
| 6 | Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt điện cực chống cạn, chống tràn bể chứa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu dò áp lực điện tử 0-10kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16 - L=2,4m (nối đất tủ TĐ2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Kẹp nối tiếp địa D.16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.105/80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | m |
| BH | ĐIỆN HỆ THỐNG HÓA CHẤT: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hóa chất TĐ3, KT 600x400x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp chống nước 4 Mudole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16 - L=2,4m (nối đất tủ TĐ3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Kẹp nối tiếp địa D.16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| BI | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU NHÀ TRẠM: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp CB vỏ kim loại gắn chìm 6 Mudole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp CB vỏ kim loại gắn chìm 18 Mudole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB cực 32A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB cực 16A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x4.0)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 117 | m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn TTK D.114x90, L=8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 8 | Lắp đèn Led 70w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp cần đèn TTK 1 nhánh D.60, L=2,8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp đặt bu lông chân trụ D.18, L=1500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D.16, L=2,4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Kẹp nối tiếp địa D.16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25 đặt chìm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87 | m |
| 16 | Đào móng trụ đèn, rộng 1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2448 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ đèn M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, ĐK ≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng trụ đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7568 | m3 |
| BJ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT NHÀ QUẢN LÝ: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp CB vỏ nhựa gắn chìm 4 Mudole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCCB chống giật 2 cực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 250W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đèn tuýp led đôi gắn nổi 2x28W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đèn tuýp led đơn gắn nổi 1x28W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm tường 4 hạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc âm tường 3 hạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x3.0)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm D.15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 155 | m |
| BK | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HÓA CHẤT: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp CB vỏ nhựa gắn chìm 2 Mudole | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCCB chống giật 2 cực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đèn tuýp led đơn gắn nổi 1x28W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x2.0)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm D.15 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| BL | TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| BM | ĐÀO ĐẮP MƯƠNG ĐẶT ỐNG (10.329): | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,48 | m3 |
| 2 | Đào đất mương đặt ống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,9984 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương đặt ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6864 | 100m3 |
| BN | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.160x7.7 (PN8) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.110x5.3 (PN8) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| BO | LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| BP | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê hàn HDPE D.110x110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn hàn HDPE D.160x110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn hàn HDPE D.110x90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn HDPE 45 D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.100/110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| BQ | VAN XẢ CẶN D.100 (01 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.100/110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 (xả cặn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BR | LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ (1 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy HDPE D.110x34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren 2C D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí D.25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.200 (lồng van xả khí) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,007 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BS | LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA (04 CÁI): | |||
| 1 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bích hàn HDPE D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.100/110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt chụp van HDPE D.200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 họng D.100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| BT | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.160 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| BU | SÚC RỬA VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,24 | 100m |
| 3 | Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| BV | ĐỔ BETON GỐI ĐỠ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ tê, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ côn, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0911 | m3 |
| 5 | Bê tông chụp van, đá 1x2 Mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3537 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2 Mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6211 | m3 |
| BW | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| BX | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 5 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 6 | Bộ chằng lệch trung áp (CL) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng và đấu nối 1 pha (I+ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P+LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Phần vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| BY | HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ 8,5m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ghép đỡ góc (Gg-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng 2 phía ép lèo (2DT-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | Mét |
| 12 | Dây dẫn và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x810 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| CB | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 288 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 241,64 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| CC | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,8 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,24 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| CD | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,34 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,64 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| CE | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn cao áp bao gồm bộ đèn, cần đèn, dây và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Boä |
| 2 | Phaàn daây vaø phuï kieän: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| CF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CG | THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | MCCB- 3P-600V-250A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền + 3 cấp ứng động) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-250/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Điện kế 1P-2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| CH | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị MBA 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| CI | THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| CJ | THIẾT BỊ BƠM CẤP I | |||
| 1 | Bơm cấp I: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=8m3/h, H=80m, 1phase/380v/50Hz (Xuất xứ Châu Á) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| CK | THIẾT BỊ BƠM CẤP II | |||
| 1 | Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=8m3/h, H=80m, 1phase/380v/50Hz (Xuất xứ Châu Á) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=10m3/h, H=40m, 1phase/380v/50Hz (Xuất xứ Châu Á) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| CL | THIẾT BỊ BƠM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bơm nước thải: Bơm chìm loại nước thải Q=10m3/h, H=10m, 1 phase/220v/50Hz (Xuất xứ châu Á) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| CM | THIẾT BỊ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất: Q=0-100 l/h; H=30m; 1phase/220v/50Hz. (Xuất xứ Châu Á) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Máy khuấy hóa chất: Công suất N=0.25kw, 1phase/220v/50Hz, cánh khuấy Inox 316 D,300. (Xuất xứ Châu Á) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| CN | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện bơm cấp I (TĐ1) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện bơm cấp II (TĐ2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hệ thống hóa chất (TĐ3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| CO | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Bồn lắng Lamen: Gia công bằng Inox 304 dầy 4mm - Kích thước AxBxH= 1800x1800x4800 - Tấm lắng Lamen LVA-PVC 30x1000x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bồn |
| 2 | Bồn lọc cát tự rửa: Gia công bằng Inox 304 dày 4mm - Kích thước bồn AxBxH=1800x1800x4000 - cát lọc Dmin = 0.5mm, Dmax =1.2mm, Dtb = 0,6-0,65mm- Chụp lọc chuôi ngắn ABS D.20, tiêu chuẩn 50 cái /m2. (Thể tích 12,96m3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đồng thời các hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, có giá trị hợp đồng là ≥9.200.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện/công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường điện chiếu sáng.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 3 | xe lu tĩnh ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | xe lu rung ≥ 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy san | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 9 | Xe cần trục ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng | Đặc điểm thiết bị: thi công lắp đặt điện chiếu sáng;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 | Đặc điểm thiết bị: tưới nước;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựaTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 14 | Đầm bàn 1kw | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 16 | Máy bơm nước. | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi