Gói thầu: Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư hồ chứa nước Bù Tam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950306-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư hồ chứa nước Bù Tam
Số hiệu KHLCNT 20210935241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2016-2021 do Bộ NNPTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:32:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,110,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đồng thời các hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, có giá trị hợp đồng là ≥9.200.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện/công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường điện chiếu sáng.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
3-xe lu tĩnh ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-xe lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Xe cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: thi công lắp đặt điện chiếu sáng;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: tưới nước;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựaTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư hồ chứa nước Bù Tam
Cụm công trình thủy lợi vùng cao biên giới tỉnh Bình Phước
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu chính phủ giai đoạn 2016-2021 do Bộ NNPTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021 (trừ các trường hợp được phép nợ theo quy định của pháp luật) - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý II/2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu theo E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Trường hợp Nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng văn bản của tổ chức tín dụng/Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam mà nhà thầu mở tài khoản, xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi tối thiểu bằng giá trị yêu cầu của E-HSMT thì tổ chức tín dụng/ngân hàng phải có cam kết với nội dung: + Số tiền này sẽ được Ngân hàng chúng tôi phong tỏa kể từ ngày đóng thầu để đảm bảo thực hiện cho riêng gói thầu này đến khi có Văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.586gốc
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT302,0132100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, đột chặt Y/C K=0,85Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4971100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II (Vận chuyển tận dụng đất đào để đắp san nền)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4971100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT281,7173100m3
B GIAO THÔNG
C Nền mặt đường
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75,035100m3
2Lu lèn nền đường hạThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102,089100m2
3Cung Cấp đất sỏi đỏThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,912100m3
4Lu nền đường (sỏi đỏ) bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,912100m3
5CPĐD loại II dày 25cmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,563100m3
6Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102,089100m2
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75,035100m3
D Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT170,99m3
2Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT69,302m3
3Ván khuôn bê tông bó vỉa, bê tông lótThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,7100m2
E Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT128,522m2
2Cung cấp biển báo tên đườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báoThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Trụ
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,29100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,29m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,03100m2
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
F CÂY XANH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1737100m3
2Trồng cây xanh (Cây giáng hương)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6100 cây
3Cung cấp đất trồng câyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,06m3
4Ván khuôn thi công bó bồn câyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6588100m2
5Bê tông bó bồn cây, M200, đá 1x2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6100m
G THOÁT NƯỚC MƯA
H Phần Cống
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,313100m3
2Lắp đặt gối cống, ĐK ≤600mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT162cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤800mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT546cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT142cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT601 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT181 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤800mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1791 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤800mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT151 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤800mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤800mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT621 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT175mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61mối nối
20Vữa trát mối nối cống, vữa xi măng M75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT330m2
21Đắp đất phui cống, độ chặt Y/C K = 0,85Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,966100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,347100m3
I Hầm ga
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,891100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,594m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT102,441m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,685100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,128tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,494tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,084100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,807100m3
J Nắp Hầm ga
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,533tấn
2Gia công thép hình nắp đanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,723tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,076m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
K Đà Hầm
1Ván khuôn đà hầmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,063100m2
2Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,357tấn
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,172tấn
4Gia công thép hình đà hầmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,898tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,306m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
L Máng thu
1Bê tông lót đá 1x2 M150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,504m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,76100m2
3Bê tông máng thu đá 1x2 M200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,814m3
M Lưỡi hầm
1Ván khuôn thi công lưỡi hầmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,155100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,327tấn
3Bê tông lưỡi hầm đá 1x2 M200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,64m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT132cái
N Lưới chắn rác
1Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,321tấn
2Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,321tấn
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
O Cửa xả
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,058tấn
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,98m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,55m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,229100m2
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1711100m3
P Ống chờ đấu nối thoát nước nhà dân
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72100m
Q CẤP NƯỚC
R TRẠM BƠM CẤP I
S KHOAN BỔ SUNG GIẾNG MỚI (02 GIẾNG):
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT801m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT201m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT601m khoan
4Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m ống lọc
5Lắp đặt kết cấu chống ống vách nhựa uPVC D.168x9.0 bằng máy khoan xoay 54CVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT80,4m ống
6Lắp đặt kết cấu chống ống lọc nhựa uPVC D.140x7.5 bằng máy khoan xoay 54CVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT74m ống
7Lắp đặt kết cấu chống ống lắng nhựa uPVC D.140x7.5 bằng máy khoan xoay 54CVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m ống
8Lắp đặt côn nhựa uPVC D.168x140Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
9Chèn sét thành giếng khoanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,658m3
10Chèn sỏi thành giếng khoanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,27m3
11Phun xi măng trám thành giếng khoanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8071 tấn
12Xét nghiệm mẫu nước các chỉ tiêu hóa lýThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Mẫu
13Xét nghiệm mẫu nước các chỉ tiêu vi sinhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Mẫu
T LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ GIẾNG (02 GIẾNG):
1Lắp đặt hiệu chỉnh bơm chìm giếng khoanThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP hàn D.63x3.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,2100 m
3Lắp đặt van ren đồng 1C D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
4Lắp đặt van ren đồng 2C D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10barThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê ren sắt tráng kẽm D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút vặn 1RT HDPE D.63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt cút ren sắt tráng kẽm D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.60 - L=550Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.60 - L=400Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt nối Inox 304 2RN D.60 - L=100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
13Lắp đặt rắc co sắt tráng kẽm D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt kép sắt tráng kẽm D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
15Lắp đặt coliê giữ ống bằng thépThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
16Lắp đặt nối vặn 1RN HDPE D.90x63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
17Lắp đặt nối vặn 1RT HDPE D.63x63Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.168/60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
19Lắp đặt cà rá đồng D.27x21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
20Kéo thả cáp treo bơm Inox 304 bọc nhựa D.8Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT130m
21Lắp ốc xiết cáp inox 304 D.8:Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
22Lắp tắc kê Inox 304 D16-100:Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
U XÂY HỐ GA BẢO VỆ GIẾNG (02 GIẾNG):
1Đào móng hố ga rộng >1 m, sâu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,36961m3
2Đắp đất hố ga bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4896m3
3Bê tông lót móng hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3024m3
4Bê tông đáy, bệ đỡ, miệng hố ga đá 1x2 mác 200:Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,952m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, miệng hố ga dThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0512tấn
6Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,408m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,84m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,4m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,84m2
10Sản xuất thép miệng hố ga, nắp hố ga:Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1478tấn
11SXLD bảng tên mica giếng khoan 400x250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2hộp
V TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ:
1Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,641m3
2Đào đất mương đặt ống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2752100m3
3Đắp đất mương đặt ống bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,5463m3
4Đắp đất mương đặt ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2752100m3
5Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,72100 m
6Lắp đặt tê hàn HDPE D.110x90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt côn hàn HDPE D.110x90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
W ĐÀI NƯỚC
X PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,98561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,784m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0888100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0386tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,029tấn
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,9907m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6815m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0173100m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,815m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,6059tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,607tấn
13Lắp đặt bulon D20, L850Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT161bộ
14Lắp đặt bồn chứa Inox 10m3Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bể
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1371m2
Y PHẦN CÔNG NGHỆ:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,21100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.60mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D.60mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm D.90x90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm D.100x90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren 1C D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt van ren 2C D.60mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt van phao D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép STK D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
11Lắp đặt kép STK D.60mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
12Lắp đặt hai đầu ren ngoài STK D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
13Lắp đặt hai đầu ren ngoài STK D.60mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
14Lắp đặt Rắc co STK D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Rắc co STK D.60mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
16Lắp đặt Nối HDPE 1RN D.90mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp bích thép rỗng TTK D.80mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5cặp bích
Z NHÀ QUẢN LÝ
AA PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng cột trụ nhà rộng >1 m, sâu >1m, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,7827m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót đổ tại chổThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,032100m2
3Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,56m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông móng cột vuôngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1056100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0531tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0754tấn
7Beton móng cột rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,632m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,5907m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót đổ tại chỗThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,095100m2
10Bê tông lót móng đà kiềng, đá 1x2 Mác 150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,665m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn beton đà kiềngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,285100m2
12Beton đà kiềng đá 1x2 M200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,85m3
13Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0481tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1037tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông cột vuôngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2368100m2
16Beton cột tiết diện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,184m3
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0236tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1489tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3181100m2
20Beton xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7721m3
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0505tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2398tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô, ô văng, lam gióThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4538100m2
24Beton sê nô, lanh tô, ô văng, lam gió đá 1x2 M200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5077m3
25SXLD cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, lam gió dThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1987tấn
26Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, dày 10cm, cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,1267m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 hThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,016m3
28Sản xuất xà gồ thép C150x50x15x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,429tấn
29Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,429tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6466100m2
31Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0683100m2
32Làm trần tôn lạnh + khung xương thép tráng kẽm vuông 20*40x1.2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48m2
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông diềm máiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0196100m2
34Sản xuất lắp dựng cốt thép diềm mái cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0221tấn
35Bê tông diềm mái, đá 1x2 Mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,245m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT119,0704m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT189,088m2
38Trát trụ cột chiều dày 1,5cm vữa M75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,28m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,75m2
40Trát ô văng, lanh tô, sênô, lam dày 1cm M75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT89,6616m2
41Láng sê nô, ô văng dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,18m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50,72m
43Beton lót nền nhà rộng > 250cm đá 1x2 M150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0324m3
44Lát gạch nền nhà, KT gạch 500x500, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,5m2
45Ốp gạch chân tường, viền tường, KT gạch 120x500Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,728m2
46Ốp đá chẻ miếng vào chân tường, tiết diện đá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,01m2
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đan bếpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0226100m2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép đan bếp, đường kính dThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0073tấn
49Bê tông đan bếp, đá 1x2 Mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,168m3
50Lát gạch đan bếp KT gạch 200x300, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,89m2
51Lát gạch nền phòng vệ sinh, KT gạch 200x300, vữa XM mác 75Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,18m2
52Ốp gạch tường phòng bếp, phòng vệ sinh, KT gạch 200x300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,73m2
53Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,05m2
54Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,44m2
55Sản xuất lắp dựng cửa nhựaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,41m2 cấu kiện
56Sản xuất lắp dựng cửa tủ bếp bằng nhômThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,24m2
57Cắt và lắp kính cửa, kính trắng dày 5mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,0916m2
58Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm cửa điThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51 bộ
59Lắp chốt ngang, chốt dọc cửa sổThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71 chốt
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,981m2
61Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT129,128m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101,3704m2
63Sơn dầm, trần, cột đã bả 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,03m2
64Sơn sê nô, ô văng, lanh tô, lam gió đã bả 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT106,8604m2
65Bả matít vào tường trong và ngoài nhàThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT230,4984m2
66Bả matít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng, lamThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT150,8904m2
67Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,18m2
AB PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
AC Thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
3Lắp đặt cầu chắn rác Inox D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
4Lắp đặt mặt bích nhựa PVC D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
5Lắp đặt đai giữ ống thoát nước D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
AD Cấp nước WC, bếp:
1Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.27x1.9Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
3Lắp đặt cút nhựa RT uPVC 90_D.27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC D.27x27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt van nhựa uPVC D.27Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
AE Thoát nước WC, bếp:
1Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.42x2.1Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt phểu thu Inox 100x100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Y nhựa uPVC D.42x42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Y nhựa uPVC D.60x60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 45_D.42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.42Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45_D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt bể phốt và giếng thấmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bể
13Lắp đặt bồn cầu bệt + phụ kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Lavabo có chân + phụ kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt chậu rửa Inox loại 1 vòi + phụ kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt vòi rửa Lavabo loại 1 vòiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
AF NHÀ HÓA CHẤT
AG PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,552m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,672m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,464m3
4Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,416m3
5Beton đà kiềng nhà đá 1x2 M200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,448m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0448100m2
7Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0426tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,48m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,096100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0106tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0455tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,448m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0448100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,01tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0465tấn
17Bê tông lanh tô, sê nô, đá 1x2 Mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2194m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênôThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,037100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0225tấn
20Xây tường thẳng gạch không nung 9x19x39cm, dày 10cm, cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8958m3
21Bê tông lót nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,784m3
22Lát nền gạch ceramic 500x500, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,84m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,898m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,898m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,84m2
26Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,978m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,8m
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,14m2
29Bả bằng bột bả vào tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,796m2
30Bả matít vào lanh tô, sê nô, lam gióThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,298m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả 1nước lót + 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,898m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33,876m2
33Sản xuất xà gồ thép C125x50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0795tấn
34Lắp dựng xà gồ thépThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0795tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói 4,5mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1068100m2
36Sản xuất lắp dựng cửa đi sắt xếpThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,28m2
AH PHẦN CÔNG NGHỆ:
AI Lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt máy khuấy hóa chấtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
2Lắp đặt bơm định lượng hóa chấtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
3Lắp đặt bồn định lượng hoá chất composite 500 lítThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bể
AJ Công nghệ hố chất:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.8Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt van ren 2C PPR D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
3Lắp đặt van ren 1C Inox D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
4Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
5Lắp đặt cút nhựa (1RN) PPR D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
6Lắp đặt rắc co nhựa (1RN) PPR D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
7Lắp đặt nối nhựa (1RN) PPR D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
8Lắp đặt nối nhựa (1RT) PPR D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
AK Cấp nước nhà hóa chất:
1Lắp đặt ống nhựa hàn PPR D.25x3,5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt van ren 2C PPR D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
3Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
5Lắp đặt rắc co nhựa PPR D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
6Lắp đặt nối nhựa (1RN) PPR D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
7Lắp đặt nối vặn nhựa (1RT) HDPE D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt đai kẹp ống D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
AL Thoát nước nhà hóa chất:
1Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114x5.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt van nhựa uPVC D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
4Lắp đặt tê nhựa uPVC D.114x60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90_D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
6Lắp đặt bích nhựa uPVC D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
7Lắp nút bịt nhựa uPVC D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
9Lắp đặt phểu thu nước Inox D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
AM BỂ NƯỚC SẠCH + TRẠM BƠM II
AN PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0274100m3
2Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,6854m3
3Đắp cát lót móng bể bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,162m3
4Ván khuôn thép bê tông lót móng bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0603100m2
5Bê tông lót móng bể, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,987m3
6Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,9306tấn
7Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1202tấn
8Ván khuôn thép bê tông móng bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0584100m2
9Băng cản nước cao su PVC mạch ngừng h=150mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,6m
10Bê tông móng bể đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,9525m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7102100m3
12Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,175tấn
13Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7058tấn
14Ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6737100m2
15Bê tông thành bể M250, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,0609m3
16Bê tông hố xả M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,482m3
17Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao ≤28mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,021100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0059tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0286tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1399m3
21Ván khuôn xà dầm bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0768100m2
22Ván khuôn nắp bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3576100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0169tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1181tấn
25Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4885tấn
26Bê tông xà dầm bể M250, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5192m3
27Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,374m3
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn bệ bơm, gối đỡ (BT đổ tại chỗ)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0408100m2
29Bê tông bệ bơm, gối đỡ, M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,288m3
30Ván khuôn gỗ tấm đan hố xảThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0023100m2
31Lắp dựng cốt thép tấm đan hố xả, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0056tấn
32Bê tông tấm đan hố xả M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0541m3
33Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
34Bê tông trụ đỡ ống thông hơi M150, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0929m3
35Xây tường trụ đỡ van bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0061m3
36Xây tường chắn đất 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,984m3
37Láng đáy, nắp bể chứa dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72m2
38Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT117,864m2
39Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,948m2
40Quét nhựa bitum nóng phía ngoài bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT140,928m2
41Quét Flinkote chống thấm phần trong bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT145,2m2
42Sơn thước đo mực nước 2 nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,221m2
43Lót đá 1x2 lọc thoát nước nắp bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24m3
44Lót cát lọc thoát nước nắp bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24m3
45Đắp đất trồng cỏ trên nắp bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4m3
46Trồng cỏ trên nắp bể chứaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36100m2
47Lắp đặt ống thông hơi TTK D.150x5.16Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1m
48Sản xuất cửa thăm bể chứaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6889m2
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0105tấn
50Sản xuất, lắp dựng thang Inox trong và ngoài bểThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,34m2
AO LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ CHỨA:
1Lắp đặt hiệu chỉnh bơm chìm cấp IIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
2Lắp đặt hiệu chỉnh bơm xả cặn bể chứaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt ống hướng dòng uPVC D.220x8.7Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,036100m
4Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.60x3.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt ống TTK nối hàn D.150x5.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,045100m
6Lắp đặt ống TTK nối hàn D.100x4.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,06100m
7Lắp đặt ống TTK nối ren D.60x2.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,017100m
8Lắp đặt đồng hồ lưu lượng BB D.150 (đồng hồ từ)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt van gang 2C BB D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt van gang 1C BB D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
11Lắp đặt van gang 2C BB D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van ren đồng 2C D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
13Lắp đặt van ren đồng 1C D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
14Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
15Lắp đặt Y hàn TTK D.150x100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút ren TTK 90_D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
18Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút hàn TTK 45_D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
20Lắp đặt cút ren TTK 90_D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
21Lắp đặt cà rá TTK D.100x65Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
22Lắp đặt rắc co ren TTK D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
23Lắp đặt rắc co ren TTK D.60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
24Lắp đặt kép ren TTK D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
25Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cặp bích
26Lắp bích khoét thép tráng kẽm D.150/160Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
27Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5cặp bích
28Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
29Lắp đặt nút bịt ren trong TTK D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
30Lắp đặt nối BB inox 304 D.150 - L=600Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
31Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=600Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
32Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=500Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
33Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
34Lắp đặt nối 2RN inox 304 D.100 - L=600Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
35Lắp đặt nối BR TTK D.100 - L=100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
36Lắp đặt nối 2RN TTK D.100 - L=200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
37Lắp đặt bát Inox 304 D.100 + Bulon M10-100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
38Lắp đặt bát Inox 304 D.200 + Bulon M10-100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
AP CẢM BIẾN ÁP LỰC NƯỚC:
1Lắp đặt đầu dò áp lực nướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đồng hồ áp lực dầu 0-10bar, 10KThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt cà rá TTK D.21x16Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
4Lắp đặt kép ren TTK D.21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
5Lắp đặt vòi rửa đồng D.21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt măng sông TTK D.21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút ren TTK D.21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt van ren đồng 2C D.15Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê ren TTK D.21x21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
AQ CỤM XỬ LÝ
AR LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ CỤM XỬ LÝ:
AS Cấp nước thô vào ngăn phản ứng
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.100x4.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,061100m
2Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.100x100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
4Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5cặp bích
5Lắp bích khoét thép tráng kẽm D.100/110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt bích hàn nhựa HDPE D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
7Gối đỡ beton đá 1x2, M150, KT200x200x300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
8Gối đỡ TTK C200x90x8x13,5 - L300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
AT Cấp nước rửa bồn lắng:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.100x4.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,011100m
2Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
4Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5cặp bích
AU Xả cặn bồn lắng, ngăn phản ứng:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.150x5.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,017100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.80x3.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,028100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.60x2.5Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,013100m
4Lắp đặt van ren đồng 1C D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
5Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.80Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt van gang bướm tay gạt BB D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x80Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.80x80Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.80x50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
11Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.80Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
13Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cặp bích
14Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
15Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.80Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cặp bích
16Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.80Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
19Gối đỡ beton đá 1x2, M150, KT250x250x550Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AV Dẫn nước từ bồn lắng sang bồn lọc:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.150x5.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,015100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.100x4.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,088100m
3Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
7Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5cặp bích
8Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
9Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cặp bích
10Gối đỡ TTK C200x90x8x13,5 - L350Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng hàn D.150x5.0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,031100m
12Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm D.150x150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
13Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Lắp bích rỗng thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04cặp bích
15Lắp bích đặc thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
16Gối đỡ beton đá 1x2, M150, KT250x250x550Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AW NỀN CỤM XỬ LÝ:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,53621m3
2Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,4795m3
3Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,4025m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,96m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3715tấn
6Bê tông nền M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,653m3
7Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,185m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,8m2
9Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,4622m3
AX SÀN CÔNG TÁC CỤM XỬ LÝ:
1Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5205tấn
2Gia công cột bằng thép tấm tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1436tấn
3Lắp cột thép tráng kẽm các loạiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6641tấn
4Gia công sàn công tác bằng thép hình tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3967tấn
5Gia công sàn công tác bằng thép tấm tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,162tấn
6Lắp sàn công tácThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5588tấn
7Gia công thang sắt bằng thép hình tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,153tấn
8Gia công thang sắt bằng thép tấm tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1101tấn
9Lắp dựng thang thép tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2631m2
10Gia công lan can bằng thép hình tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6851tấn
11Gia công lan can bằng thép tấm tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0109tấn
12Lắp dựng lan can thép tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,64m2
13Bê tông bệ cầu thang, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0925m3
AY CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột hàng rào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3478m3
2Đắp cát lót móng cột hàng rào bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,162m3
3Bê tông lót móng cột hàng rào rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,162m3
4Lắp dựng cốt thép móng cột hàng rào, ĐK ≤10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0123tấn
5Lắp dựng cốt thép móng cột hàng rào , ĐK ≤18mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0263tấn
6Bê tông móng cột hàng rào, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,752m3
7Ván khuôn móng cột hàng ràoThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0384100m2
8Đắp đất nền móng cột hàng ràoThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2718m3
9Đào móng xây đá hộc hàng rào bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,8831m3
10Bê tông lót móng đá hộc rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,8959m3
11Xây móng hàng rào bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,1402m3
12Đắp đất nền móng hàng ràoThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,4518m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,134tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3527tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,8716m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3872100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0072tấn
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2192m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0438100m2
20Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7296m3
21Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,96m2
22Trát đà giằng hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT50,4306m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,4306m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58,4306m2
26Ốp tru cổng bằng đá giả cổ, kích thước 200x100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,448m2
27Gia công cửa cổng sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,464m2
28Lắp dựng cửa cổng sắtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,464m2
29Lắp ổ khóa rời cửa cổng chínhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 bộ
30SXLD hàng rào lưói thép nhúng kẽm nóng d5 (a=50x200), trụ vuông 80x80x3.0, cao 2,48Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT226,94m2
31Lắp dựng hàng rào lưới thépThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT226,94m2
AZ HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU NHÀ TẠM
BA SÂN NỀN, BÓ VỈA KHU NHÀ TRẠM:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,0619m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,3996m3
3Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,1332m3
4Xây bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,7086m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,7558m2
6Bả bằng bột bả vào tườngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6646m2
7Sơn bó vỉa, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,6646m2
BB BỂ NƯỚC THẢI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,656m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,792m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,584m3
4Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, cao >2m, vữa XM M100, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,76m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0047tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0255tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,028100m2
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,28m3
9Đắp đất nền móng công trìnhThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6,05m3
10Gia công lan can bằng thép hình tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1297tấn
11Gia công lan can bằng thép tấm tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0066tấn
12Lắp dựng lan can thép tráng kẽmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,6m2
BC ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT KHU NHÀ TRẠM:
1Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,8m3
2Đắp đất mương đặt ống bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,5698m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D.160x7.7 PN8Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 PN8Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,75100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3100m
6Lắp đặt van gang 1C BB D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren 1C Inox 304 D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
8Lắp đặt van ren 2C Inox 304 D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt tê ren Inox 304 D.20x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
10Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
11Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90 D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.160Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
13Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút ren Inox 304 90 D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
15Lắp đặt cút hàn PPR 90 D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
16Lắp đặt cút hàn PPR 1RN 90 D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
17Lắp đặt nối ren Inox 304 D.20, L=250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
18Lắp đặt kép Inox 304 D.20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14cái
19Lắp đặt bích hàn HDPE D.160Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7bộ
20Lắp đặt bích hàn HDPE D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
21Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5cặp bích
22Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cặp bích
23Lắp đặt bích khoát thép tráng kẽm D.150/160Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7cái
24Lắp đặt bích khoát thép tráng kẽm D.100/110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
25Lắp đặt bộ trộn thủy lực Inox 304 D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
26Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4005m3
27Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,4m3
28Đắp đất mương đặt ống bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,373m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,55100 m
30Lắp đặt van ren đồng 2C D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê hàn HDPE D.25x25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
32Lắp đặt cút hàn HDPE (1RN) D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
33Lắp đặt cút hàn HDPE 90_D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
34Lắp đặt nối hàn HDPE (1RN) D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
35Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D.160x25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
36Lắp đặt chụp van HDPE D.200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
37Lắp đặt nối hàn HDPE (1RN) D.25x20Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
38Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
39Lắp đặt nối 2RN thép tráng kẽm D.21 - L=1000Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
40Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
41Lắp đặt ống nhựa mềm D.21Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5100m
42Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,44m3
43Đắp đất mương đặt ống bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,0202m3
44Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,12100m
45Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.168Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,26100m
46Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,25100m
47Lắp đặt cút nhựa uPVC D.250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC D.168Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
50Lắp đặt bích nhựa uPVC D.250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
51Lắp đặt bích nhựa uPVC D.168Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
52Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
BD HỆ THỐNG ĐIỆN KHU NHÀ TRẠM
BE ĐIỆN NGUỒN:
1Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA (2x25)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25m
2Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x16)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m
3Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x16)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5m
4Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x10)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7m
5Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (7x1.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
7Lắp đặt máng cáp thép 200x100x1.2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
BF ĐIỆN TRẠM BƠM CẤP I:
1Lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp I (TĐ1), KT 600x400x250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 tủ
2Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA (3x6)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT322m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16 - L=2,4m (nối đất tủ TĐ1)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cọc
4Lắp đặt hộp nối cáp chống nước 6 MudoleThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2hộp
5Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750VThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
6Kẹp nối tiếp địa D.16Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 bộ
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT312m
BG ĐIỆN TRẠM BƠM CẤP II:
1Lắp đặt tủ điện trạm bơm cấp II (TĐ2), KT 600x400x250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt hộp nối cáp chống nước 4 MudoleThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3hộp
3Kéo rải cáp điện Cu/CXV/DSTA (3x6)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT138m
4Kéo rải cáp tín hiệu Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42m
5Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT46m
6Kéo rải cáp tín hiệu Cu/DVV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT45m
7Lắp đặt điện cực chống cạn, chống tràn bể chứaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt đầu dò áp lực điện tử 0-10kgThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
9Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16 - L=2,4m (nối đất tủ TĐ2)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cọc
10Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750VThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
11Kẹp nối tiếp địa D.16Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 bộ
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.105/80Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72m
BH ĐIỆN HỆ THỐNG HÓA CHẤT:
1Lắp đặt tủ điện hóa chất TĐ3, KT 600x400x250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt hộp nối cáp chống nước 4 MudoleThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3hộp
3Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT240m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16 - L=2,4m (nối đất tủ TĐ3)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cọc
5Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750VThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10m
6Kẹp nối tiếp địa D.16Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11 bộ
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.40/30Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT210m
BI ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU NHÀ TRẠM:
1Lắp đặt hộp CB vỏ kim loại gắn chìm 6 MudoleThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp CB vỏ kim loại gắn chìm 18 MudoleThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt MCCB cực 32AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
4Lắp đặt MCCB cực 16AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
5Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x4.0)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT75m
6Kéo rải cáp điện Cu/CXV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT117m
7Lắp dựng cột đèn TTK D.114x90, L=8mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31 cột
8Lắp đèn Led 70wThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
9Lắp cần đèn TTK 1 nhánh D.60, L=2,8mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31 cần đèn
10Lắp đặt bu lông chân trụ D.18, L=1500Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
11Gia công và đóng cọc tiếp đất D.16, L=2,4mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cọc
12Kéo rải dây tiếp địa CV-16 - 450/750VThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
13Kẹp nối tiếp địa D.16Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt đèn trụ cổngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D.32/25 đặt chìmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT87m
16Đào móng trụ đèn, rộng 1 m, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,2448m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,192m3
18Bê tông móng trụ đèn M200, đá 1x2, XM PCB40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,296m3
19Lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, ĐK ≤10mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0312tấn
20Đắp đất nền móng trụ đènThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,7568m3
BJ ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT NHÀ QUẢN LÝ:
1Lắp đặt hộp CB vỏ nhựa gắn chìm 4 MudoleThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt RCCB chống giật 2 cựcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 250WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5cái
4Lắp đặt quạt thông gió 300x300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
5Lắp đèn tuýp led đôi gắn nổi 2x28WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5bộ
6Lắp đèn tuýp led đơn gắn nổi 1x28WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt công tắc âm tường 4 hạtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc âm tường 3 hạtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
10Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x3.0)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT76m
11Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x2.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m
12Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x1.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT190m
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm D.15Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT155m
BK ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HÓA CHẤT:
1Lắp đặt hộp CB vỏ nhựa gắn chìm 2 MudoleThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt RCCB chống giật 2 cựcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt thông gió 300x300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đèn tuýp led đơn gắn nổi 1x28WThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạtThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
6Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x2.0)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36m
7Kéo rải dây điện Cu/CVV (1x1.5)mm2 - 0,6/1kVThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43m
8Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm D.15Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40m
BL TUYẾN ỐNG NƯỚC SẠCH
BM ĐÀO ĐẮP MƯƠNG ĐẶT ỐNG (10.329):
1Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT126,48m3
2Đào đất mương đặt ống rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6864100m3
3Đắp đất mương đặt ống bằng thủ côngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT115,9984m3
4Đắp đất mương đặt ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6864100m3
BN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CHÍNH:
1Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.160x7.7 (PN8)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.110x5.3 (PN8)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24100m
3Lắp đặt ống nhựa nối hàn HDPE D.90x4.3 (PN8)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100 m
BO LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG QUA ĐƯỜNG:
1Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100 m
BP LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN TRÊN TUYẾN:
1Lắp đặt van gang 2C BB D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
2Lắp đặt tê hàn HDPE D.110x110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn hàn HDPE D.160x110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt côn hàn HDPE D.110x90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút hàn HDPE 45 D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
7Lắp đặt bích hàn HDPE D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
8Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.100/110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100 m
10Lắp đặt chụp van HDPE D.200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
BQ VAN XẢ CẶN D.100 (01 CÁI):
1Lắp đặt van gang 2C BB D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt cút hàn HDPE 90 D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
3Lắp đặt bích hàn HDPE D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2bộ
4Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.100/110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D.110x5.3 (xả cặn)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,02100m
6Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,02100 m
7Lắp đặt chụp van HDPE D.200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
BR LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ (1 CÁI):
1Lắp đai khởi thủy HDPE D.110x34Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
2Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
3Lắp đặt van ren 2C D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt van xả khí D.25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.200 (lồng van xả khí)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,007100 m
6Lắp đặt chụp van HDPE D.200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
BS LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA (04 CÁI):
1Lắp đặt van gang 2C BB D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
2Lắp đặt bích hàn HDPE D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
3Lắp đặc bích khoét thép tráng kẽm D.100/110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 2 lớp D.160 (lồng ty van)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,04100 m
5Lắp đặt chụp van HDPE D.200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
6Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 họng D.100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
BT THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG:
1Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.160Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
2Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D.90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
BU SÚC RỬA VÀ KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG:
1Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2100m
2Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.110Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,24100m
3Súc rửa và khử trùng đường ống HDPE D.90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1100m
BV ĐỔ BETON GỐI ĐỠ PHỤ KIỆN:
1Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,144m3
2Bê tông gối đỡ tê, đá 1x2, mác 150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,315m3
3Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,45m3
4Bê tông gối đỡ côn, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0911m3
5Bê tông chụp van, đá 1x2 Mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,3537m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,16m3
7Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2 Mác 200Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,6211m3
BW HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
BX TRUNG THẾ
1Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Móng
2Móng bê tông trụ 12m ghépThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
3Trụ BTLT-12mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Trụ
4Trụ BTLT-12m ghép đôiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Trụ
5Bộ chằng xuống trung áp (CX)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Trụ
6Bộ chằng lệch trung áp (CL)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
7Bộ tiếp địa lặp lại trung ápThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
8Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
9Hình thức trụ đỡ thẳng và đấu nối 1 pha (I+ĐN-1P)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
10Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
11Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P+LBFCO)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
12Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
13Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
14Phần dây dẫn và phụ kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
15Phần vận chuyểnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
BY HẠ THẾ
1Trụ BTLT đơn 8,5mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Trụ
2Trụ BTLT ghép đôi 8,5mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Trụ
3Móng trụ BTLT 8,5mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Móng
4Móng bê tông trụ 8,5m ghép đôiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Móng
5Tiếp địa lặp lại hạ ápThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7Bộ
6Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D-ABC)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
7Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D-ABC)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18Bộ
8Hình thức trụ ghép đỡ góc (Gg-ht-1P3D-ABC)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Bộ
9Hình thức trụ ngừng 2 phía ép lèo (2DT-ht-1P3D-ABC)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
10Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-1P3D-ABC)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
11Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phốiThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31Mét
12Dây dẫn và phụ kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
13Vận chuyểnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
BZ TRẠM BIẾN ÁP
CA PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x810Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
2Thanh chống dẹt 60x6x920Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
3Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Nắp chụp bảo vệ FCOThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
5Nắp chụp bảo vệ LAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
6Bulon 6x50Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
7Bulon 12x30Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
8Bulon 12x40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
9Bulon 12x60Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
10Bulon 16x100Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
11Bulon 16x250Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
12Bulon 16x300Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
13Bulon 16x350Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
14Vis 4x30Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Cái
15Long đền tròn phi 8Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56Cái
16Long đền tròn phi 14Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT96Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT52m
19Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
20Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30m
21Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
22Cáp CX 24KV-25mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
23Cáp đồng trần 25mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,344Kg
24Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
25Kẹp quai U 2/0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
26Hotline clamp 2/0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
27Ốc siết cáp 2/0Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
28Kẹp ép nhôm WR 279Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14Cái
29Tủ điệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
30Cổ dê bắt tủ điệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
31Ống nhựa phi 90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24m
32Co PVC phi 90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
33Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
34Bảng tên trạm bằng CompositeThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
35Biển báo an toàn + biển báo tên TBAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
36Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
37Băng keo cách điện trung thếThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cuộn
38Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8m
39Đầu cosse ép đồng 4mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
CB LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT288Kg
2Cát vàngThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72m3
3Đá 4x6Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,74m3
4NướcThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT241,64Lít
5Ván cốt pha dày 17mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,14m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,8m3
CC BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,24Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,8Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,44Kg
6Bù lon M12x40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
10Sơn chống gỉThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,25m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,25m3
15Kéo rải dây đồng trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT601 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,24kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cọc
CD BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần C-25mm2Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,34Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,2Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,44Kg
6Bù lon M12x40Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,076m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,076m3
15Kéo rải dây đồng trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,64kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cọc
CE HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn cao áp bao gồm bộ đèn, cần đèn, dây và phụ kiệnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30Boä
2Phaàn daây vaø phuï kieän:Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
3Vận chuyểnThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
CF PHẦN THIẾT BỊ
CG THIẾT BỊ CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP)
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4MCCB- 3P-600V-250AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
5Chì 22KV - 8KThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Sợi
6Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền + 3 cấp ứng động)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
7Biến dòng lõi xuyến 600V-250/5AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Điện kế 1P-2D 220V-5AThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
CH PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1Thí nghiệm thiết bị MBA 50KVAThực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Toàn bộ
CI THIẾT BỊ HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
CJ THIẾT BỊ BƠM CẤP I
1Bơm cấp I: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=8m3/h, H=80m, 1phase/380v/50Hz (Xuất xứ Châu Á)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
CK THIẾT BỊ BƠM CẤP II
1Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=8m3/h, H=80m, 1phase/380v/50Hz (Xuất xứ Châu Á)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
2Bơm cấp II: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=10m3/h, H=40m, 1phase/380v/50Hz (Xuất xứ Châu Á)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
CL THIẾT BỊ BƠM NƯỚC THẢI
1Bơm nước thải: Bơm chìm loại nước thải Q=10m3/h, H=10m, 1 phase/220v/50Hz (Xuất xứ châu Á)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
CM THIẾT BỊ HÓA CHẤT
1Bơm định lượng hóa chất: Q=0-100 l/h; H=30m; 1phase/220v/50Hz. (Xuất xứ Châu Á)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
2Máy khuấy hóa chất: Công suất N=0.25kw, 1phase/220v/50Hz, cánh khuấy Inox 316 D,300. (Xuất xứ Châu Á)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
CN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ điện bơm cấp I (TĐ1)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tủ
2Tủ điện bơm cấp II (TĐ2)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tủ
3Tủ điện hệ thống hóa chất (TĐ3)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tủ
CO THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
1Bồn lắng Lamen: Gia công bằng Inox 304 dầy 4mm - Kích thước AxBxH= 1800x1800x4800 - Tấm lắng Lamen LVA-PVC 30x1000x600Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bồn
2Bồn lọc cát tự rửa: Gia công bằng Inox 304 dày 4mm - Kích thước bồn AxBxH=1800x1800x4000 - cát lọc Dmin = 0.5mm, Dmax =1.2mm, Dtb = 0,6-0,65mm- Chụp lọc chuôi ngắn ABS D.20, tiêu chuẩn 50 cái /m2. (Thể tích 12,96m3)Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đồng thời các hạng mục đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp, có giá trị hợp đồng là ≥9.200.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 9.200.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện/công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường điện chiếu sáng.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
3 xe lu tĩnh ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
4 xe lu rung ≥ 16 tấn Đặc điểm thiết bị: Lu nền công trình; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy đào ≥ 0,7m3 Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy san Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.5
9 Xe cần trục ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Xe nâng Đặc điểm thiết bị: thi công lắp đặt điện chiếu sáng;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 Đặc điểm thiết bị: tưới nước;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Xe tưới nhựa Đặc điểm thiết bị: Tưới nhựaTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
14 Đầm bàn 1kw Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
15 Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn.2
16 Máy bơm nước. Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->