Gói thầu: Gói thầu số 1: Thực hiện chuyên môn đề án Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông Bùng và sông Dinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thực hiện chuyên môn đề án Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông Bùng và sông Dinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744553 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:35:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,587,184,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thực hiện chuyên môn đề án Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông Bùng và sông Dinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An Thực hiện chuyên môn đề án Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông Bùng và sông Dinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| E-CDNT 6.2 |
Chủ đầu tư, bên mời thầu;Các nhà thầu tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu đang xét; |
| E-CDNT 11.1 | Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (năm 2020). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Như Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, Chứng chỉ ISO 9001 đang còn hiệu lực v.v. ) - Bản sao được chứng thực từ bản chính các tại liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu đính kèm lên hệ thống các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm sau đây: - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã ký kết. Bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT (trường hợp công trình đã hoàn thành), giấy xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp công trình chưa hoàn thành), thanh lý hợp đồng, giấy báo có của ngân hàng về các đợt thanh toán cho hợp đồng đó. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc đúng theo các thông tin đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Trong trường nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng. Khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu phải nộp bản “GỐC” các tài liệu đã nêu tại mục E-CDNT 11.1 để đối chiếu. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Nghệ An; Số 31, đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3586 732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Nghệ An; Số 31, đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3586 732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Nghệ An; Số 31, đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3586 732 |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Nghệ An; Số 31, đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 3586 732 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi