Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950275-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:01:00 đến ngày 2021-10-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,202,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.60814E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà hội trường Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Hòa; Địa chỉ: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Hòa; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc; địa chỉ: Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2005100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3594tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật88,3316m2
4Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật89,568m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,1368m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V- Yêu cầu kỹ thuật104,19m
7Phá dỡ tường, trụ xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46,6752m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật281,886m2
9Phá dỡ nền láng granitoChương V- Yêu cầu kỹ thuật184,3214m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.426,11m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật684,7474m2
12Thu gom VL phế thải và tháo dỡ hệ thống điện (NC 3/7, nhóm I)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật97,452m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật97,452m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1437100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0479100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0958100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0958100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6908m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0363m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0272100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9678m3
10Trát, láng bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát làm 2 lớp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,3505m2
11Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,3505m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
14Cút nhựa PVC, D=100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2m
15Cút nhựa PVC, D=90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4m
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,489m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6243m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0054100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3/1km
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6243m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6056m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0448tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2609tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2368100m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,6292m3
30Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1354m3
31Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7121tấn
32Gia công xà gồ thép + LKChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4879tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7121tấn
34Lắp dựng xà gồ thép + LKChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6417tấn
35Li tô TS40.50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.948,68m
36Sơn tĩnh điện kết cấu thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật7.359,2kg
37Lợp mái ngói chính sóng nhỏ, sóng trung Seterra 422x333mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4132100m2
38Cửa đi EUROHA: EU-XF55Đ nhôm dày 1,3-2mm, kính trắng 6,38mm (gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ - chưa bao gồm khóa), lắp đặt hoàn chỉnh (Cộng thêm chi phí kính trắng 6,38mm: 330.000đ/m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,86m2
39Cửa sổ EUROHA: EU-XF55Đ nhôm dày 1,3-2mm, kính tắng 5mm (gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ), lắp đặt hoàn chỉnh, (Cộng thêm chi phí kính trắng 6,38mm: 330.000đ/m2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,05m2
40Vách kính EUROHA: EU-XF55 nhôm dày 1,3-2mm, kính tắng 5mm (gồm cả phụ kiện kim khí đồng bộ), lắp đặt hoàn chỉnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
41Gia công hoa sắt hộp 13x26x1,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4472tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,83m2
43Thép hình L40x4 gia cố bệ đỡ chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,4kg
44Sơn tĩnh điện kết cấu thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật496,62kg
45Lắp dựng vách ngăn WC (tấm compact HPL dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,188m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,99m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,55m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,128m2
49Láng lót bậc khán đài, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật172,7714m2
50Láng granitô bậc khán đàiChương V- Yêu cầu kỹ thuật172,7714m2
51Trát granitô mũi bậc, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật380,88m
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,276m2
53Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,276m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật266,9348m2
55Thi công trần bằng tấm nhôm thảChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,8476m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật263,9636m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,8476m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,848m2
59Đắp vữa trang trí chân, đầu cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật48ck
60Đắp vữa trang trí biểu tượng hoa văn chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật48ck
61Đắp vữa trang trí biểu tượng hoa văn chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật86ck
62Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24m
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,08m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật233,046m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật946,3728m2
66Trát cột trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,3728m2
67Trát cột ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,739m2
68Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật88,9m2
69Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật595,8474m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật266,9348m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.644,493m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật414,865m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,032100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1616100m2
75Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 200AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
87Lắp đặt các loại đèn Led 600x600mm âm trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật55bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
89Hộp điện tổng nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Hộp điện tổng tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật825m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật750m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.000m
98Điều hòa treo tường Daikin 2 chiều 18000BTUChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
99Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6máy
100Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bể
101Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
105Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
108Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
109Lắp đặt hộp đựng (lô giấy inox)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
110Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
111Vòi cảm ứng tự động xả nước tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
116Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
119Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.60814E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ Chỉ huy trưởng đáp ứng các điều kiện trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=5T (kèm đăng kiểm xe)1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW1
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW1
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW2
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->