Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943807-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210928344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 20:47:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,549,104,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:+ 01 người có chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 10 công nhân được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ Điện, thợ sắt hàn, …) trong tổng số công nhân dự kiến theo biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử ( hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở trạm kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu tại thành phố Móng Cái
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh. - Chủ đầu tư: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc – Xây dựng và Thương Mại. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Kiến Sáng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Km5 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh. - Chủ đầu tư: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Cung cấp hồ sơ thanh toán giai đoạn hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh. - Chủ đầu tư: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Km5, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, ĐT: 02033.820.615, fax: 02033820.426;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh, Km5, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, ĐT: 02033.820.615, fax: 02033820.426
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ lớp gạch cầu chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V154,3628m2
2Vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ máiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Chống thấm mái bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V177,0136m2
4Lát gạch chống nóng, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,3628m2
5Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
6Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V8công
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108,644m2
8Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V355,1154m2
9Phá dỡ lớp vữa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,1023m3
10Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,6191m2
11Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4963m2
12Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũMô tả kỹ thuật theo chương V8công
13Tháo dỡ gạch, đá ốp tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V293,8716m2
14Phá dỡ lớp vữa ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V293,8716m2
15ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,2776m2
16ốp đá granite tường sảnh đónMô tả kỹ thuật theo chương V45,594m2
17Vệ sinh bậc cầu thang, nền gạch tầng 3, tầng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
18Mài, đánh bóng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V68,0804m2
19Phá dỡ lớp vữa trát tường trong, ngoài nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.361,7231m2
20Cạo sơn dầm, trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V740,5978m2
21Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.559,5945m2
22Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V802,1286m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.300,1923m2
24Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V802,1286m2
25Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8công
26Lắp dựng giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,066100m2
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,6033100m3
28SX, LD cửa sổ Xingfa hoặc tương đương, 1 cánh mở quay+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V108,644m2
29Bộ đèn led bán nguyệt L=1.2mx40WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
30Đèn ốp trần tròn D250 led18WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
31Quạt trần D=1.4m*80W+hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
32Công tắc cầu thang 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Công tắc đơn 10A+mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Công tắc đôi 10A+mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
35Công tắc ba 10A+mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Công tắc bốn 10A+mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37ổ cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
38áptômát 1fa-2cực-20AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
39ống nhựa PVC (CL 2)-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
40Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Măng sông nối PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
42Đai kẹp ống inoc M15x150Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Rọ chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Khay giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Vòi xả+siphongMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lavabo rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Vòi xả+siphongMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Kép inoc 304 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Tê inoc 304 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH
1Tháo dỡ đá trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,735m2
2Phá dỡ lớp vữa ốp đá trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,735m2
3ốp đá granit trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,735m2
4Cạo sơn cổng sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,7679m2
5Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7679m2
6Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
8Cạo sơn trụ, tường rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V361,0818m2
9Sơn trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,0818m2
10Cạo sơn hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,258m2
11Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,258m2
12Thu dọn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6công
13Vệ sinh mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
14Lát gạch sân 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:+ 01 người có chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có tối thiểu 10 công nhân được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ Điện, thợ sắt hàn, …) trong tổng số công nhân dự kiến theo biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
6 Máy đục Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc điện tử ( hoặc máy kinh vĩ) Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
9 Búa căn nén khí Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->