Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 20:47:00 đến ngày 2021-09-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,549,104,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:+ 01 người có chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 10 công nhân được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ Điện, thợ sắt hàn, …) trong tổng số công nhân dự kiến theo biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử ( hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở trạm kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu tại thành phố Móng Cái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Cung cấp hồ sơ thanh toán giai đoạn hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020 (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Km5, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, ĐT: 02033.820.615, fax: 02033820.426; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long Địa chỉ: Số 6/4 phố Hải Lộc – phường Hồng Hải – TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ninh, Km5, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, ĐT: 02033.820.615, fax: 02033820.426 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch cầu chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3628 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, dọn dẹp sạch sẽ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Chống thấm mái bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0136 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3628 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ ống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,644 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,1154 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1023 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6191 | m2 |
| 11 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4963 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 13 | Tháo dỡ gạch, đá ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8716 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8716 | m2 |
| 15 | ốp tường vệ sinh gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,2776 | m2 |
| 16 | ốp đá granite tường sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,594 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bậc cầu thang, nền gạch tầng 3, tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 18 | Mài, đánh bóng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0804 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong, ngoài nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.361,7231 | m2 |
| 20 | Cạo sơn dầm, trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,5978 | m2 |
| 21 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,5945 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,1286 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300,1923 | m2 |
| 24 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,1286 | m2 |
| 25 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6033 | 100m3 |
| 28 | SX, LD cửa sổ Xingfa hoặc tương đương, 1 cánh mở quay+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,644 | m2 |
| 29 | Bộ đèn led bán nguyệt L=1.2mx40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 30 | Đèn ốp trần tròn D250 led18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 31 | Quạt trần D=1.4m*80W+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Công tắc cầu thang 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Công tắc đơn 10A+mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Công tắc đôi 10A+mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Công tắc ba 10A+mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc bốn 10A+mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 38 | áptômát 1fa-2cực-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 39 | ống nhựa PVC (CL 2)-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Măng sông nối PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Đai kẹp ống inoc M15x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Tiểu treo nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lavabo rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Vòi xả+siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Kép inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Tê inoc 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ đá trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,735 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa ốp đá trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,735 | m2 |
| 3 | ốp đá granit trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,735 | m2 |
| 4 | Cạo sơn cổng sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7679 | m2 |
| 5 | Sơn cổng thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7679 | m2 |
| 6 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 8 | Cạo sơn trụ, tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0818 | m2 |
| 9 | Sơn trụ, tường rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0818 | m2 |
| 10 | Cạo sơn hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | m2 |
| 11 | Sơn hàng rào thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | m2 |
| 12 | Thu dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 13 | Vệ sinh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 14 | Lát gạch sân 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là những người tốt nghiệp đại học trở lên theo từng yêu cầu sau:+ 01 người có chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có tối thiểu 10 công nhân được đào tạo nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên (đối với các nghề: Thợ nề, thợ Điện, thợ sắt hàn, …) trong tổng số công nhân dự kiến theo biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Bằng hoặc chứng chỉ nghề có trình độ từ bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đục | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử ( hoặc máy kinh vĩ) | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Búa căn nén khí | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi