Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950617-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210950548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công từ kế hoạch năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:59:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,289,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình giao thông (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này). (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Dạnh đi xóm Đồng Nang, xã Đông Bắc, huyện Kim Bôi
420 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công từ kế hoạch năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,666m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,65100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,832m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,724100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,04m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,84100m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,978m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,968100m3
9Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,591m3
10Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,527100m3
11Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,059100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,299m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,156100m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,143m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,012100m3
16Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,351m3
17Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,328100m3
18Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,131m3
19Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,26m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,477m3
22Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,349m3
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,325100m3
24Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,394m3
25Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,29100m3
26Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,745m3
27Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,638100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,676100m3
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,876100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,935100m3
31Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,477100m3
32Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,477100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,186100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,745100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,105100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,547100m3
37Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,66100m3
38Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,722100m3
39Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,722100m3
40Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,666100m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,237100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,237100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,237100m3/1km
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,819100m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85,468100m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,787100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.709,3m3
48Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III171,1210m
49Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,3910m
50Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III171,12m
51Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,39m
52Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III183,768m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,566m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,751m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan.Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1100m2
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III707cái
57Vữa chèn dày 2cm, vữa xi măng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,068m2
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,233m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,231100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,298m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,285100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,757m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,739100m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,439m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,425100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,355m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,919100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,028100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,391100m3
13Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,14100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,231100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,257100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,348100m3
17Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,285100m3
18Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,044100m3
19Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,044100m3
20Xây đá hộc, xây móng cống, sân cống, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80,07m3
21Xây đá hộc, xây thân cống, tường cánh, hố tụ, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,56m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III198,462m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,94100m2
24Ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,46100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép, mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,295tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép bản, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,349tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.cốt thép bản, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,446tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,62m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,05m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,166m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63cái
32Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,75m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9118m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9026100m3
3Đào đất móng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1275m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1062100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7078100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5123100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1954100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3994100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,932100m3
10Xây đá hộc, xây móng, thân tường chắn, cao >2m vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III190,2445m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đỉnh tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1882100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đỉnh tường chắn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,194m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,252m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng, đá 4x6 làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,475m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,69m2
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân tường chắn, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3495100m
17Đắp đất sét tầng phòng nước thân tường chắnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,0385m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9054100m2
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
2Đào móng cọc tiêu, biển báo đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,59m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,22m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,34m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cọc tiêuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,84100m2
6Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,72m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,072100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình giao thông (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này). (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên))
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.43
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tếcó tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự, có chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >= 1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >= 23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít3
5 Máy trộn vữa >=80 lít3
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép >=5kw2
9 Máy lu >=8-10 tấn2
10 Máy cắt khe MCD Cắt khe bê tông1
11 Máy ủi >=110CV1
12 Máy đầm cóc >=70kg2
13 Máy toàn đạc điện tử Trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->