Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN DANH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Tiểu học Trần Văn Danh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:59:00 đến ngày 2021-09-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 488,149,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học, chứng chỉ giám sát;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CHT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CBKT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ an toàn lao động bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CBKT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;Đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh quyết toán bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CBKT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 8 người bao gồm (Thợ sơn, thợ điện, thợ hàn, Thợ vận hành máy,…..).- Công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề- Nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ;- Nhà thầu phải nộp bản sao các giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về nghề và bậc thợ được đào tạo và các chứng chỉ nêu trên. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
| 6-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN DANH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa cổng tường rào trường Tiểu học Trần Văn Danh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Tiểu học Trần Văn Danh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020) và các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III, E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Trần Văn Danh, Xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy Ban Nhân Dân huyện Hóc Môn + Đ/c: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP.HCM; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 43,995 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 190,53 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,209 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 13 | Đào , tỉa rễ cây, gốc cây đường kính D80cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cây/ lần |
| 14 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 14,918 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,897 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,021 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6,385 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,209 | m3 |
| 32 | Xây gạch 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11,088 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 147,84 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 243,92 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 423,888 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 296,93 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 174,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 471,65 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 211,919 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt, tính thay mới 10% | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,151 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 190,53 | m2 |
| 46 | Sửa chữa cửa đi các loại | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,435 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 211,919 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt - tận dụng chậu xí | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=27x2,0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=34x2,0mmmm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=60x2,5mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=90x3,8mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đk=114x4,0mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Van khóa nước bằng kim loại đk=34 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học, chứng chỉ giám sát;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CHT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CBKT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ an toàn lao động bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CBKT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;Đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 345 triệu trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ thanh quyết toán bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Bằng đại học;2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B);4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên hoặc chữ ký của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;5/ Quyết định bổ nhiệm CBKT;6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Tối thiểu 8 người bao gồm (Thợ sơn, thợ điện, thợ hàn, Thợ vận hành máy,…..).- Công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề- Nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ;- Nhà thầu phải nộp bản sao các giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng về nghề và bậc thợ được đào tạo và các chứng chỉ nêu trên. Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 3 |
| 2 | Máy mài | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 4 |
| 3 | Máy cắt sắt | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 2 |
| 5 | Giàn giáo | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 45 |
| 6 | Máy đục phá bê tông | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn | Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực các giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi