Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | XL-01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XSKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:56:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,585,432,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng loại công trình dân dụng trong đó có phần san lắp mặt bằng trị giá trị ≥ 3,3 tỷ đồng- Đối với trường hợp liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận công việc thi công hạng mục “san lấp mặt bằng” phải đáp ứng yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách điện) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách trắc đạc) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng (hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát ≥ 120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xà lan ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xà lan (hoặc thuyền ghe) đặt máy bơm ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Toàn bộ phần xây lắp Trường Mầm non Sen Hồng; Hạng mục: San lấp mặt bằng, sân, lối vào, hàng rào, nhà bếp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn XSKT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. SĐT 02913 876929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Ấp Nội Ô, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: SLMB; XD SÂN, LỐI VÀO; HÀNG RÀO, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,7 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,493 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,493 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,379 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,379 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 7 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,903 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,978 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,224 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,586 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,76 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 388,323 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,092 | 100m |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,746 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,78 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 293 | cái |
| 19 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,387 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,395 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 219,092 | m3 |
| 22 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,898 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,377 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,576 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,438 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,205 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 216,308 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 393,2 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 146,15 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 146,15 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,711 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,766 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,131 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,836 | m3 |
| 36 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,278 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,69 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,609 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,589 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,243 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,205 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,165 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,863 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,903 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,343 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,406 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,544 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,895 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,604 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110,387 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,964 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 111,52 | m |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 174 | cái |
| 56 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 230,75 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 230,75 | m2 |
| 58 | Cung cấp - lắp dựng mũi giáo thép hàng rào D10mm, LA 25x2 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,338 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,604 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 294,351 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 482,955 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng khung thép tiền bảng tên trường (bao gồm VT & NC) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,525 | m2 |
| 63 | Ốp tấm aluminium 3mm dày nhôm 0.2mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,05 | m2 |
| 64 | Ốp chữ Mica (uốn chân) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,525 | m2 |
| 65 | Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung sắt thép hộp mạ kẽm, tole dập hoa văn (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,027 | m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,174 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,633 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,888 | m3 |
| 70 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,984 | 100m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,415 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,252 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,27 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,052 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,347 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,126 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,377 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,728 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 84 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,245 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,31 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,479 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,138 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,228 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,905 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,844 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,257 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,813 | m3 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,311 | tấn |
| 100 | Lợp mái tole sống vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,445 | m3 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,968 | m3 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,157 | m2 |
| 104 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,118 | m2 |
| 105 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,446 | m2 |
| 106 | Tủ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,696 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,32 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 106,795 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,224 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40,444 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82,644 | m2 |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,2 | m |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200,54 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 141,312 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,32 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 213,532 | m2 |
| 118 | Gia công bàn ăn thép hộp 40x40x1.4 (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,055 | tấn |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,33 | m2 |
| 120 | Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,222 | m2 |
| 121 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,74 | m2 |
| 122 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m-80W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện ốp trần 40W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chì | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt CB 10A-1P | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt CB 100A-1P | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 133 | Lắp đặt tủ diện sơn tĩnh điện 250x350x150cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt taplo nhựa 200x300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,322 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,081 | m3 |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,142 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,552 | m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cấu kiện |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,211 | tấn |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,296 | m3 |
| 159 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,328 | 100m |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,08 | m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,715 | m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng vật liệu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,25 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,054 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,039 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,312 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,028 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,147 | tấn |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,141 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,166 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,564 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,127 | m3 |
| 180 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,168 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,514 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,109 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,28 | m3 |
| 188 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,554 | m3 |
| 189 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,146 | m3 |
| 190 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,26 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,808 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90,565 | m2 |
| 193 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,147 | m2 |
| 194 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,8 | m |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,21 | m2 |
| 196 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,21 | m2 |
| 197 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,4 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,655 | m2 |
| 199 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,88 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,99 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,545 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,965 | m2 |
| 203 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 204 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 205 | Cung cấp - lắp dựng trần tấm nhựa hoa văn khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,2 | m2 |
| 206 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,95 | m2 |
| 207 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,72 | m2 |
| 208 | Cung cấp - lắp dựng khuôn lam gió bê tông đúc sẵn KT 450x300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 210 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,706 | m3 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,032 | tấn |
| 215 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,328 | m3 |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cấu kiện |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cấu kiện |
| 220 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,736 | m3 |
| 221 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,572 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,448 | m2 |
| 223 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt công tắc 2 chấu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc cầu dao 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 227 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,05 | 100m |
| 234 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 237 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt van nhựa khóa D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt van inox D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng loại công trình dân dụng trong đó có phần san lắp mặt bằng trị giá trị ≥ 3,3 tỷ đồng- Đối với trường hợp liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận công việc thi công hạng mục “san lấp mặt bằng” phải đáp ứng yêu cầu này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách điện) hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc phụ trách trắc đạc) hoàn thành ít nhất 01 công dân dụng (hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 20 | - Thợ nề (hoặc xây dựng): 10 người- Thợ sắt: 02 người- Thợ cốp pha: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 8 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 3 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 3 | Máy bơm cát ≥ 120CV | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 5 | Xà lan ≥ 100T | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 6 | Xà lan (hoặc thuyền ghe) đặt máy bơm ≥ 5T | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 8 | Máy lu ≥ 8,5T | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện chuyên dùng, còn hạn kiểm định) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 50T | (còn hạn kiểm định, kèm theo hóa đơn mua) | 1 |
| 12 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy cắt sắt | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi