Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941602-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210941479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 09:50:00 đến ngày 2021-10-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,164,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2247259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc BTCT và cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.715.388.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi CS ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải gắn cần cẩu (loại ³6T)
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước - dung tích ³ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ³ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ³ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ³ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn từ UBND xã Vĩnh Hưng đi hồ Hón Chè, xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn , địa chỉ: Tổ 1 Thôn Trường Sơn, xã Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng kinh tế - hạ tầng UBND huyện Vĩnh Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn, + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn , địa chỉ: Tổ 1 Thôn Trường Sơn, xã Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT, xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2020. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản scan đồng thời trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn. Số 19/10 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thịnh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0918395869
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình xã Vĩnh Hưng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,541100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt9,5901100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt83,97m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 0,8km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,541100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt9,5901100m3
6Vận chuyển phê thải ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 0,8kmTheo HSTK được duyệt0,8397100m3
7Bù vênh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt5,7917100m3
8Mua đất đắp xã Thành Tân huyện Thạch Thành hệ số nở rời 1,21Theo HSTK được duyệt791,8991m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu, đường đất loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt79,189910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km tiếp, đường nhựa, đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt79,189910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,3km tiếp, đường loại 4; hệ số: 1,35)Theo HSTK được duyệt79,189910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km tiếp, đường loại 3; hệ số: 1)Theo HSTK được duyệt79,189910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3,0km tiếp, đường loại 3; hệ số: 1)Theo HSTK được duyệt79,189910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7,0km tiếp, đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt79,189910m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt7,3249100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt9,5852100m3
17Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt8.754,12m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt9,3617100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1.750,824m3
20Đánh mặt BTXMTheo HSTK được duyệt8.754,12m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt22,2975100m3
2Đào kênh, mương bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt117,3551m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt23,471100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt7,304100m3
5Mua đất đắp xã Thành Tân huyện Thạch Thành hệ số nở rời 1,21Theo HSTK được duyệt974,0645m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu, đường đất loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt97,406510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km tiếp, đường nhựa, đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt99,867610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,3km tiếp, đường loại 4; hệ số: 1,35)Theo HSTK được duyệt99,867610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km tiếp, đường loại 3; hệ số: 1)Theo HSTK được duyệt99,867610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3,0km tiếp, đường loại 3; hệ số: 1)Theo HSTK được duyệt99,867610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7,0 km tiếp, đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt99,867610m³/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt162,9m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt162,9m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,6722100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được duyệt440,583m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt2.002,65m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt85,4464m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt10,6808100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt125,51m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt19,7951tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt9,9576tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt16,4895tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt5,181100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1.3351cấu kiện
25Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng tại mép tường, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK được duyệt0,8621100m3
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt86,21m3
C RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt130,5973m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,2795100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt17,26051m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt4,975100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt2,129100m3
6Mua đất đắp xã Thành Tân huyện Thạch Thành hệ số nở rời 1,21Theo HSTK được duyệt291,0982m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu, đường đất loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt29,109810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,2km tiếp, đường nhựa, đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt29,109810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,3km tiếp, đường loại 4; hệ số: 1,35)Theo HSTK được duyệt29,109810m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,5km tiếp, đường loại 3; hệ số: 1)Theo HSTK được duyệt29,109810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3,0km tiếp, đường loại 3; hệ số: 1)Theo HSTK được duyệt29,109810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7,0 km tiếp, đường loại 6; hệ số: 1,8)Theo HSTK được duyệt29,109810m³/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt0,4100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,333100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt44,4m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt23,088m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt69,264m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,0656100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt85,248m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt6,3226100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt12,7872m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,2131100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt28,7712m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt1,9323tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt2,5557tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt1,2148100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1781cấu kiện
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đục phá bê tông mặt đường cũTheo HSTK được duyệt15,69m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,7238100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt10,14m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4558tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt25,79m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt20,85m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt40,06m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,32m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt2,6235100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt621 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt54mối nối
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt63,585m2
13Bê tông mối nối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,01m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt2,9976100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt8,4m3
16Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được duyệt0,5774100m3
E HỐ THU NƯỚC HT1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,243100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,4m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK được duyệt0,029tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0594tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt6,09m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,29m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,3007100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt0,135100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK được duyệt0,0905100m3
F PHẦN VUỐT NỐI TẠI CÁC NÚT GIAO
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt1,4492100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt179,57m3
3Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt897,85m2
4Đánh mặt BTXMTheo HSTK được duyệt897,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2247259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục: Đào đắp nền đường, cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, rãnh dọc BTCT và cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.715.388.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.21
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý chất lượng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.21
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực của cơ quan nhà nước các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý an toàn lao động công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép – TL ≥ 8 tấn (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
2 Máy ủi CS ≥ 75 CV (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
4 Máy san tự hành ≥ 108CV (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
5 Xe tải gắn cần cẩu (loại ³6T) (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 T (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)5
7 Máy đầm cóc (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)4
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)4
10 Ô tô tưới nước - dung tích ³ 5m3 (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
11 Máy hàn ³ 23KW (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
12 Máy trộn bê tông ³ 250 lít (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)2
13 Máy trộn vữa ³ 80 lít (Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->