Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13 52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210948722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13 52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:16:00 đến ngày 2021-10-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,914,763,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 283,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.674E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường sắt, cấp III trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ≥ 13,241 tỷ đồng). [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu, đường sắt hạng III trở lên.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận, bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ≥ 01 công trình giao thông đường sắt có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: ≥ 03 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng, bằng cấp, chứng nhận, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,175m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, đo góc, định vị tuyến, đường cong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan ray |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa, cắt ray |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích nâng đường ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ ray |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy chèn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chèn nền đá ba lát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị dồn ray thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dồn ray |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn nền đường, đường ngang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13 52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép) Công trình: Đường sắt Cọc 4 - Lò 13/52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13/52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thi công xây dựng công trình giao thông (đường sắt) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 283.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% và không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax: 0203.3865656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vận tải - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9565 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,7763 | m³ |
| 3 | Tôn nền, đầm chặt k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | m³ |
| 4 | Lớp đệm cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2092 | m³ |
| 5 | Vải địa kỹ thuật, vải phân cách loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,511 | m² |
| 6 | Bê tông thân rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.816 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m² |
| 9 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | đốt |
| 10 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | kg |
| 12 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m² |
| 14 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | tấm |
| 15 | Bê tông thân rãnh UB30, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.826,65 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh UB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4 | m² |
| 18 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m³ |
| 19 | Lắp đặt rãnh BTCT UB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | đốt |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,35 | kg |
| 21 | Bê tông nắp rãnh UB30, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh UB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m² |
| 23 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT UB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | tấm |
| 24 | Bê tông rãnh UL30, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,318 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chữ U30 lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,48 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh U30 lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,96 | m² |
| 27 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m³ |
| 28 | Lắp đặt rãnh chữ U lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đốt |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,11 | kg |
| 30 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,444 | m² |
| 32 | Gia công thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,708 | kg |
| 33 | Bu lông M16x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 34 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | tấm |
| 35 | Tháo dỡ rãnh cũ U lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | đốt |
| 36 | Nạo vét rãnh dọc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,1502 | m³ |
| 37 | Phá dỡ rãnh cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m³ |
| 38 | Bê tông thân rãnh R50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m³ |
| 39 | Cốt thép rãnh R50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh R50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m² |
| 41 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m³ |
| 42 | Lắp đặt rãnh R50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đốt |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | kg |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | kg |
| 45 | Bê tông nắp rãnh R50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh R50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m² |
| 47 | Lắp đặt nắp rãnh R50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 48 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | kg |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | kg |
| 51 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | kg |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,93 | kg |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | kg |
| 55 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 56 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 57 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 58 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m³ |
| 59 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m³ |
| 60 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m² |
| 61 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m² |
| 62 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m² |
| 63 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m² |
| 64 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | kg |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | kg |
| 67 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | kg |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,37 | kg |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | kg |
| 71 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 72 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 73 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 74 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m³ |
| 75 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m³ |
| 76 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m² |
| 77 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m² |
| 78 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m² |
| 79 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m² |
| 80 | Đào móng (rãnh +B5+B6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7972 | m³ |
| 81 | Đắp đất (rãnh +B5+B6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0434 | m³ |
| 82 | Tạo nhám mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m² |
| 83 | Khoan bê tông tạo lỗ, D20mm, sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579 | lỗ |
| 84 | Thép gia cố để nâng thành rãnh, thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7327 | kg |
| 85 | Bê tông nâng thành rãnh, BTXM mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m³ |
| 86 | Ván khuôn đổ bê tông nâng thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,76 | m² |
| 87 | Đục nhám mặt BTXM, dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m² |
| 88 | Khoan bê tông tạo lỗ, D20mm, sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | lỗ |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép nâng thành dầm D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2564 | kg |
| 90 | Bê tông nâng thành mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nâng thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m² |
| 92 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,3372 | m³ |
| 93 | Lấp đất sau xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,85 | m³ |
| 94 | Xây tường đá hộc, VXM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,842 | m³ |
| 95 | Lớp lót móng bằng bê tông xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m³ |
| 96 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m³ |
| 97 | Đá dăm đệm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9995 | m³ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 99 | Tường gạch xây rộng 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5608 | m³ |
| 100 | Bê tông cột, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3713 | m³ |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,698 | kg |
| 102 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,472 | m² |
| 103 | Trát tường bao chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m² |
| 104 | Hoàn trả đường dân sinh dọc tuyến, BTXM M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m³ |
| 105 | Tháo ray cũ 12,5m trên TVBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | thanh |
| 106 | Tháo dỡ ray hộ bánh, ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,288 | thanh |
| 107 | Tháo dỡ tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | thanh |
| 108 | Tháo tà vẹt bê tông K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.233 | thanh |
| 109 | Tháo tà vẹt DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | thanh |
| 110 | Tháo tà vẹt cũ, tà vẹt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | thanh |
| 111 | Tháo tà vẹt DƯL 4 ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | thanh |
| 112 | Tháo thanh giằng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | thanh |
| 113 | Lắp đặt lại ray chọn từ ray tháo ra trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | thanh |
| 114 | Lắp đặt các thanh ray ngắn (ray cũ trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thanh |
| 115 | Lắp đặt ray P43-L=12,5m mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | thanh |
| 116 | Lắp đặt ray P43-L=12,5m (ray cũ lấy từ trong kho Chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | thanh |
| 117 | Lắp lại ray hộ bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6752 | thanh |
| 118 | Lắp đặt lại TVBT DƯL cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | thanh |
| 119 | Lắp đặt TVBT DƯL loại 2 ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.109 | thanh |
| 120 | Lắp đặt lại TVBT DƯL loại 4 ray trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | thanh |
| 121 | Lắp đặt TVBT DƯL loại 4 ray trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | thanh |
| 122 | Lắp đặt TVBT DƯL loại 4 ray trên đường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | thanh |
| 123 | Lắp đặt lại tà vẹt bê tông 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.366 | thanh |
| 124 | Lắp đặt lại tà vẹt sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | thanh |
| 125 | Lắp đặt mới thanh giằng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | thanh |
| 126 | Làm lại nền đá lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.981,48 | m |
| 127 | Bổ sung đá 2,5x5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.897,489 | m³ |
| 128 | Nâng, giật, chèn đường TVBT (cả đoạn vuốt dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.080 | thanh |
| 129 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.802,96 | m |
| 130 | Trồng biển đường cong BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 131 | Cọc đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 132 | Tháo dỡ tấm đan và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 133 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 134 | Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m³ |
| 135 | Tháo dỡ tấm đan và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| 136 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m³ |
| 137 | Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m³ |
| 138 | Tháo dỡ biển báo W.211a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Trồng mới biển W.211a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Tháo dỡ tấm đan và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 141 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 142 | Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m³ |
| 143 | Tháo dỡ tấm đan và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 144 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 145 | Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m³ |
| 146 | Tháo dỡ tấm đan và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 147 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 148 | Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m³ |
| 149 | Thay thế tà vẹt bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 150 | Lớp đệm subbalast dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m³ |
| 151 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 154 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m³ |
| 155 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 156 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,36 | kg |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,36 | kg |
| 158 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 159 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 160 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 161 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 162 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 163 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 164 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 165 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m² |
| 166 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 167 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 169 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 170 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,26 | kg |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 174 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 175 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 176 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 177 | Bê tông lót đáy đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 178 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 179 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 180 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 181 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m² |
| 182 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 183 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 185 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 186 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m³ |
| 187 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,94 | kg |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 190 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 191 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 192 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 193 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 194 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 195 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 196 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 197 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m² |
| 198 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 199 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 200 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 202 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m³ |
| 203 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 204 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,33 | kg |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 206 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 207 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 208 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 209 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 210 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 211 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 212 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 213 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m² |
| 214 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 215 | Bê tông thân rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m³ |
| 216 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,635 | kg |
| 217 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,45 | m² |
| 218 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m³ |
| 219 | Bê tông lót móng đặt rãnh, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m³ |
| 220 | Lắp đặt rãnh BTCT B=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đốt |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,814 | kg |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | kg |
| 223 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m³ |
| 224 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp rãnh B=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | m² |
| 225 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | tấm |
| 226 | Bê tông rãnh U50 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m³ |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,1 | kg |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,18 | kg |
| 229 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh U50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m² |
| 230 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m³ |
| 231 | Lắp đặt rãnh U50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đốt |
| 232 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,53 | kg |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,82 | kg |
| 234 | Bê tông nắp rãnh U50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m³ |
| 235 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh U50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m² |
| 236 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | tấm |
| 237 | Tháo dỡ rãnh cũ U30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đốt |
| 238 | Đào đất xây rãnh + hố thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m³ |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,314 | m³ |
| 240 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 241 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng W.211a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Trồng mới biển W.211a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Đào bỏ mặt đường cũ (BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,466 | m³ |
| 244 | Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,699 | m³ |
| 245 | Cấp phối đá dăm loại I dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8155 | m³ |
| 246 | Vận chuyển đất đá bẩn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,966 | m³ |
| 247 | Vận chuyển đất đá bẩn, đất lẫn đá, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,966 | m³ |
| 248 | Thay tà vẹt bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Lớp đệm subbalast dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 250 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 251 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 252 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 253 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m³ |
| 254 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 255 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5 | kg |
| 256 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 257 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 258 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 259 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 260 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 261 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 262 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 263 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 264 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m² |
| 265 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 266 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 267 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 268 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 269 | Bê tông thân hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m³ |
| 270 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 271 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,33 | kg |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 273 | Bê tông nắp hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 274 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 275 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 276 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 277 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 278 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 279 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 280 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m² |
| 281 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 282 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 283 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 284 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 285 | Bê tông thân hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 286 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 287 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,17 | kg |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 289 | Bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 290 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 291 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 292 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 293 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 294 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 295 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 296 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m² |
| 297 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 298 | Bê tông thân rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m³ |
| 299 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997,975 | kg |
| 300 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,25 | m² |
| 301 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m³ |
| 302 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m³ |
| 303 | Lắp đặt rãnh BTCT B=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đốt |
| 304 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,79 | kg |
| 305 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg |
| 306 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m³ |
| 307 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m² |
| 308 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | tấm |
| 309 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m³ |
| 310 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,3 | kg |
| 311 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,74 | kg |
| 312 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh U50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m² |
| 313 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m³ |
| 314 | Lắp đặt rãnh U50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đốt |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,79 | kg |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,26 | kg |
| 317 | Bê tông nắp rãnh U50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m³ |
| 318 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh U50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m² |
| 319 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | tấm |
| 320 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | kg |
| 321 | Bê tông rãnh R50 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 322 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m² |
| 323 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | kg |
| 324 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | kg |
| 325 | Bê tông nắp rãnh R50 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m³ |
| 326 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m² |
| 327 | Đá dăm đệm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m³ |
| 328 | Tháo dỡ rãnh cũ U30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | đốt |
| 329 | Đào đất xây rãnh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,95 | m³ |
| 330 | Đắp đất sau xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7235 | m³ |
| 331 | Phá dỡ hố thu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m³ |
| 332 | Tháo dỡ biển báo W.211a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 333 | Trồng mới biển W.211a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 334 | Đào phá mặt đường cũ, mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,304 | m³ |
| 335 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,67 | m² |
| 336 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,399 | tấn |
| 337 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 9 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,399 | tấn |
| 338 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,67 | m² |
| 339 | Cấp phối đá dăm loại I, dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,734 | m³ |
| 340 | Vận chuyển đất đá bẩn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5305 | m³ |
| 341 | Vận chuyển đất đá bẩn, đất lẫn đá, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5305 | m³ |
| 342 | Tháo dỡ tấm đan và thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 343 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 344 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 345 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | kg |
| 346 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m³ |
| 347 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 348 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,98 | kg |
| 349 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | kg |
| 350 | Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m³ |
| 351 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 352 | Thép bậc thang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 353 | Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 354 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 355 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 356 | Ván khuôn bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m² |
| 357 | Ván khuôn bê tông thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m² |
| 358 | Ván khuôn bê tông nắp hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m² |
| 359 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m³ |
| 360 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,8 | kg |
| 361 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m² |
| 362 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m³ |
| 363 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đốt |
| 364 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | kg |
| 365 | Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m³ |
| 366 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m² |
| 367 | Lắp đặt nắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 368 | Đào đất xây rãnh + hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,392 | m³ |
| 369 | Đắp đất sau xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 370 | Phá dỡ hố thu BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m³ |
| 371 | Đào phá mặt đường cũ, mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m³ |
| 372 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,99 | m² |
| 373 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4829 | tấn |
| 374 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 9 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4829 | tấn |
| 375 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,99 | m² |
| 376 | Cấp phối đá dăm loại I, dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,598 | m³ |
| 377 | Vận chuyển đất đá bẩn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,368 | m³ |
| 378 | Vận chuyển đất đá bẩn, đất lẫn đá, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,368 | m³ |
| 379 | Bốc vật tư thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3249 | tấn |
| 380 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3249 | tấn |
| 381 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3249 | tấn |
| 382 | Bốc xuống vật tư thu hồi, thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3249 | tấn |
| 383 | Bốc xếp lên tà vẹt bê tông thu hồi bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.867 | thanh |
| 384 | Bốc xếp xuống xuống tà vẹt bê tông thu hồi bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.867 | thanh |
| 385 | Vận chuyển tà vẹt bê tông thu hồi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,271 | 10 tấn/km |
| 386 | Vận chuyển tà vẹt bê tông thu hồi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,271 | 10 tấn/km |
| 387 | Bốc xếp lên thu hồi tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | tấm |
| 388 | Bốc xếp xuống tấm đan BTCT thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | tấm |
| 389 | Vận chuyển tấm đan BTCT thu hổi, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6832 | 10 tấn/km |
| 390 | Vận chuyển tấm đan BTCT thu hồi, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6832 | 10 tấn/km |
| 391 | Vận chuyển đất đá thải đến bãi đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.836,0324 | m³ |
| 392 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.836,0324 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường sắt, cấp III trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ≥ 13,241 tỷ đồng). [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu, đường sắt hạng III trở lên.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận, bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | + Số lượng: ≥ 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ≥ 01 công trình giao thông đường sắt có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | + Số lượng: ≥ 03 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng, bằng cấp, chứng nhận, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT") | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng có gắn cẩu | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy xúc, đào | Dung tích gầu ≥ 0,175m3 | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, đo góc, định vị tuyến, đường cong | 1 |
| 5 | Máy khoan ray | Khoan ray | 1 |
| 6 | Máy cưa cắt ray | Cưa, cắt ray | 1 |
| 7 | Kích nâng đường ray | Nâng, hạ ray | 2 |
| 8 | Máy chèn đường | Chèn nền đá ba lát | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 10 | Thiết bị dồn ray thuỷ lực | Dồn ray | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đầm lèn nền đường, đường ngang | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi