Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13 52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948722-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13 52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép)
Số hiệu KHLCNT 20210666184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:16:00 đến ngày 2021-10-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,914,763,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.674E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường sắt, cấp III trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ≥ 13,241 tỷ đồng). [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu, đường sắt hạng III trở lên.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận, bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: ≥ 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ≥ 01 công trình giao thông đường sắt có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: ≥ 03 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng, bằng cấp, chứng nhận, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,175m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, đo góc, định vị tuyến, đường cong
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan ray
- Đặc điểm thiết bị Khoan ray
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa cắt ray
- Đặc điểm thiết bị Cưa, cắt ray
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích nâng đường ray
- Đặc điểm thiết bị Nâng, hạ ray
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy chèn đường
- Đặc điểm thiết bị Chèn nền đá ba lát
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị dồn ray thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Dồn ray
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn nền đường, đường ngang
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Sửa chữa đường sắt Cọc 4 - Lò 13 52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13 52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép)
Công trình: Đường sắt Cọc 4 - Lò 13/52 (phần từ ghi N7 ga Cọc 4 đến ghi N1 ga Lò 13/52: 4019m đường sắt + 600m rãnh dọc bê tông cốt thép)
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 và năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% và không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Hòa Bình (địa chỉ: Số 5-A10, trường Nguyễn Ái Quốc 10, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội) - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV (địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh) - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV (địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% và không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thi công xây dựng công trình giao thông (đường sắt)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 283.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% và không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax: 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vận tải - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
9Chi phí an toàn1Khoản
10Chi phí quản lý kỹ thuật1Khoản
B HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V287,9565
2Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V534,7763
3Tôn nền, đầm chặt k90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1168
4Lớp đệm cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V259,2092
5Vải địa kỹ thuật, vải phân cách loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.486,511
6Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.816kg
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V768
9Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V200đốt
10Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V466kg
12Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,6
14Lắp đặt nắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V200tấm
15Bê tông thân rãnh UB30, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,62
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.826,65kg
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh UB30Mô tả kỹ thuật theo chương V241,4
18Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,55
19Lắp đặt rãnh BTCT UB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85đốt
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V213,35kg
21Bê tông nắp rãnh UB30, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh UB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8
23Lắp đặt nắp rãnh BTCT UB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85tấm
24Bê tông rãnh UL30, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,318
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chữ U30 lệchMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,48kg
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh U30 lệchMô tả kỹ thuật theo chương V264,96
27Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,07
28Lắp đặt rãnh chữ U lệchMô tả kỹ thuật theo chương V69đốt
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V177,11kg
30Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,444
32Gia công thép góc L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V513,708kg
33Bu lông M16x140Mô tả kỹ thuật theo chương V178cái
34Lắp đặt nắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V89tấm
35Tháo dỡ rãnh cũ U lệchMô tả kỹ thuật theo chương V134đốt
36Nạo vét rãnh dọc, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V334,1502
37Phá dỡ rãnh cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V42
38Bê tông thân rãnh R50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6
39Cốt thép rãnh R50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,75kg
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh R50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54
41Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,027
42Lắp đặt rãnh R50Mô tả kỹ thuật theo chương V3đốt
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,89kg
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,66kg
45Bê tông nắp rãnh R50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh R50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24
47Lắp đặt nắp rãnh R50Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
48Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24
49Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69kg
50Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,1kg
51Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64
52Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21kg
53Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,93kg
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,37kg
55Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1
56Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
57Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
58Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17
59Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,17
60Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52
61Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,04
62Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,44
63Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,96
64Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24
65Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69kg
66Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,1kg
67Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52
68Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21kg
69Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,37kg
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V11,37kg
71Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1
72Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
73Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
74Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17
75Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,17
76Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52
77Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,04
78Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,67
79Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,96
80Đào móng (rãnh +B5+B6)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7972
81Đắp đất (rãnh +B5+B6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0434
82Tạo nhám mặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,2
83Khoan bê tông tạo lỗ, D20mm, sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V579lỗ
84Thép gia cố để nâng thành rãnh, thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V153,7327kg
85Bê tông nâng thành rãnh, BTXM mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,44
86Ván khuôn đổ bê tông nâng thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V169,76
87Đục nhám mặt BTXM, dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16
88Khoan bê tông tạo lỗ, D20mm, sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V60lỗ
89Gia công, lắp dựng cốt thép nâng thành dầm D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2564kg
90Bê tông nâng thành mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nâng thành dầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,72
92Đào móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V463,3372
93Lấp đất sau xâyMô tả kỹ thuật theo chương V119,85
94Xây tường đá hộc, VXM100#Mô tả kỹ thuật theo chương V159,842
95Lớp lót móng bằng bê tông xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48
96Đá dăm đệm, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34
97Đá dăm đệm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9995
98Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
99Tường gạch xây rộng 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5608
100Bê tông cột, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3713
101Gia công, lắp dựng cốt thép cột, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,698kg
102Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43,472
103Trát tường bao chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V170
104Hoàn trả đường dân sinh dọc tuyến, BTXM M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V120
105Tháo ray cũ 12,5m trên TVBTMô tả kỹ thuật theo chương V652thanh
106Tháo dỡ ray hộ bánh, ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V26,288thanh
107Tháo dỡ tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V203thanh
108Tháo tà vẹt bê tông K1Mô tả kỹ thuật theo chương V6.233thanh
109Tháo tà vẹt DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V132thanh
110Tháo tà vẹt cũ, tà vẹt sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21thanh
111Tháo tà vẹt DƯL 4 rayMô tả kỹ thuật theo chương V99thanh
112Tháo thanh giằng cự lyMô tả kỹ thuật theo chương V170thanh
113Lắp đặt lại ray chọn từ ray tháo ra trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V497thanh
114Lắp đặt các thanh ray ngắn (ray cũ trên tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V9thanh
115Lắp đặt ray P43-L=12,5m mớiMô tả kỹ thuật theo chương V66thanh
116Lắp đặt ray P43-L=12,5m (ray cũ lấy từ trong kho Chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V69thanh
117Lắp lại ray hộ bánhMô tả kỹ thuật theo chương V31,6752thanh
118Lắp đặt lại TVBT DƯL cũMô tả kỹ thuật theo chương V132thanh
119Lắp đặt TVBT DƯL loại 2 rayMô tả kỹ thuật theo chương V2.109thanh
120Lắp đặt lại TVBT DƯL loại 4 ray trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V99thanh
121Lắp đặt TVBT DƯL loại 4 ray trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V142thanh
122Lắp đặt TVBT DƯL loại 4 ray trên đường ngangMô tả kỹ thuật theo chương V80thanh
123Lắp đặt lại tà vẹt bê tông 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V3.366thanh
124Lắp đặt lại tà vẹt sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21thanh
125Lắp đặt mới thanh giằng cự lyMô tả kỹ thuật theo chương V240thanh
126Làm lại nền đá lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.981,48m
127Bổ sung đá 2,5x5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4.897,489
128Nâng, giật, chèn đường TVBT (cả đoạn vuốt dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.080thanh
129Làm vai đá đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7.802,96m
130Trồng biển đường cong BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
131Cọc đường congMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
132Tháo dỡ tấm đan và thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
133Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,7
134Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8
135Tháo dỡ tấm đan và thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V21tấm
136Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,98
137Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,92
138Tháo dỡ biển báo W.211aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Trồng mới biển W.211aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Tháo dỡ tấm đan và thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
141Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,7
142Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8
143Tháo dỡ tấm đan và thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
144Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,7
145Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8
146Tháo dỡ tấm đan và thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
147Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,7
148Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8
149Thay thế tà vẹt bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
150Lớp đệm subbalast dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5
151Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
152Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
153Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
154Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25
155Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
156Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V195,36kg
157Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V58,36kg
158Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
159Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
160Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
161Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
162Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
163Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
164Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
165Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,77
166Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
167Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
168Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
169Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
170Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
171Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
172Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,26kg
173Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
174Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
175Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
176Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
177Bê tông lót đáy đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
178Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
179Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
180Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
181Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,23
182Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
183Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
184Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
185Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
186Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55
187Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
188Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V206,94kg
189Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
190Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
191Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
192Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
193Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
194Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
195Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
196Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
197Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,87
198Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
199Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
200Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
201Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
202Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42
203Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
204Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,33kg
205Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
206Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
207Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
208Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
209Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
210Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
211Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
212Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
213Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,87
214Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
215Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81
216Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,635kg
217Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V215,45
218Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,015
219Bê tông lót móng đặt rãnh, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2
220Lắp đặt rãnh BTCT B=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V31đốt
221Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V681,814kg
222Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,2kg
223Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34
224Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp rãnh B=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V39,06
225Lắp đặt nắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V31tấm
226Bê tông rãnh U50 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,207
227Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V251,1kg
228Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V768,18kg
229Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh U50Mô tả kỹ thuật theo chương V161,2
230Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,48
231Lắp đặt rãnh U50Mô tả kỹ thuật theo chương V31đốt
232Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V174,53kg
233Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V254,82kg
234Bê tông nắp rãnh U50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41
235Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh U50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48
236Lắp đặt nắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V31tấm
237Tháo dỡ rãnh cũ U30Mô tả kỹ thuật theo chương V64đốt
238Đào đất xây rãnh + hố thu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V75,5
239Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,314
240Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
241Tháo dỡ biển báo hiện trạng W.211aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Trồng mới biển W.211aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Đào bỏ mặt đường cũ (BTN)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,466
244Rải mặt đường BTXM, dày trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,699
245Cấp phối đá dăm loại I dày 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8155
246Vận chuyển đất đá bẩn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V83,966
247Vận chuyển đất đá bẩn, đất lẫn đá, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V83,966
248Thay tà vẹt bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
249Lớp đệm subbalast dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2
250Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
251Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
252Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
253Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17
254Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
255Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V176,5kg
256Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
257Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
258Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
259Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
260Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
261Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
262Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
263Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
264Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,69
265Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
266Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
267Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
268Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
269Bê tông thân hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42
270Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
271Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,33kg
272Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
273Bê tông nắp hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
274Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
275Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
276Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
277Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
278Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
279Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
280Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,87
281Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
282Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
283Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
284Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
285Bê tông thân hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44
286Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
287Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V224,17kg
288Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
289Bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
290Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
291Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
292Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
293Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
294Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
295Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
296Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V9,87
297Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
298Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85
299Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.997,975kg
300Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V243,25
301Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,275
302Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7
303Lắp đặt rãnh BTCT B=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V35đốt
304Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V769,79kg
305Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V42kg
306Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9
307Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,1
308Lắp đặt nắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V35tấm
309Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,801
310Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V267,3kg
311Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh U50, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V817,74kg
312Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh U50Mô tả kỹ thuật theo chương V171,6
313Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,64
314Lắp đặt rãnh U50Mô tả kỹ thuật theo chương V33đốt
315Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V185,79kg
316Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V271,26kg
317Bê tông nắp rãnh U50, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63
318Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh U50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64
319Lắp đặt nắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V33tấm
320Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85kg
321Bê tông rãnh R50 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8
322Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,72
323Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,52kg
324Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,88kg
325Bê tông nắp rãnh R50 đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44
326Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,32
327Đá dăm đệm rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,036
328Tháo dỡ rãnh cũ U30Mô tả kỹ thuật theo chương V70đốt
329Đào đất xây rãnh + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V132,95
330Đắp đất sau xâyMô tả kỹ thuật theo chương V43,7235
331Phá dỡ hố thu gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,396
332Tháo dỡ biển báo W.211aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
333Trồng mới biển W.211aMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
334Đào phá mặt đường cũ, mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V20,304
335Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,67
336Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,399tấn
337Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 9 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V16,399tấn
338Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,67
339Cấp phối đá dăm loại I, dày mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,734
340Vận chuyển đất đá bẩn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V109,5305
341Vận chuyển đất đá bẩn, đất lẫn đá, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V109,5305
342Tháo dỡ tấm đan và thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15tấm
343Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51
344Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
345Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,42kg
346Bê tông thân hố thu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51
347Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
348Gia công, lắp dựng cốt thép thân hố thu, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V195,98kg
349Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố thu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V29,18kg
350Sản xuất bê tông nắp hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29
351Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
352Thép bậc thang hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
353Bê tông lót đáy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32
354Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32
355Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72
356Ván khuôn bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
357Ván khuôn bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V6,11
358Ván khuôn bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,24
359Bê tông thân rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44
360Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V429,8kg
361Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,8
362Đá dăm đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6
363Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V20đốt
364Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V50,2kg
365Bê tông nắp rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7
366Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,6
367Lắp đặt nắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
368Đào đất xây rãnh + hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15,392
369Đắp đất sau xâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7
370Phá dỡ hố thu BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,396
371Đào phá mặt đường cũ, mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V5,28
372Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,99
373Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4829tấn
374Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 9 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,4829tấn
375Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,99
376Cấp phối đá dăm loại I, dày mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,598
377Vận chuyển đất đá bẩn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,368
378Vận chuyển đất đá bẩn, đất lẫn đá, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V18,368
379Bốc vật tư thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,3249tấn
380Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,3249tấn
381Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V66,3249tấn
382Bốc xuống vật tư thu hồi, thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V66,3249tấn
383Bốc xếp lên tà vẹt bê tông thu hồi bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.867thanh
384Bốc xếp xuống xuống tà vẹt bê tông thu hồi bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.867thanh
385Vận chuyển tà vẹt bê tông thu hồi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,27110 tấn/km
386Vận chuyển tà vẹt bê tông thu hồi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,27110 tấn/km
387Bốc xếp lên thu hồi tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V96tấm
388Bốc xếp xuống tấm đan BTCT thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V96tấm
389Vận chuyển tấm đan BTCT thu hổi, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,683210 tấn/km
390Vận chuyển tấm đan BTCT thu hồi, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,683210 tấn/km
391Vận chuyển đất đá thải đến bãi đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3.836,0324
392Vận chuyển đất thải đến bãi đổ, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3.836,0324
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.674E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường sắt, cấp III trở lên, trong đó hợp đồng có giá trị ≥ 13,241 tỷ đồng). [Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình hoàn thành), Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý) hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư] (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu, đường sắt hạng III trở lên.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận, bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")52
2 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 + Số lượng: ≥ 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật trắc địa ≥ 01 công trình giao thông đường sắt có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 + Số lượng: ≥ 03 người.+ Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường.+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt, quy mô cấp III trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng, bằng cấp, chứng nhận, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng có gắn cẩu Tải trọng ≥ 7 Tấn2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn2
3 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,175m32
4 Máy toàn đạc Đo khoảng cách, đo góc, định vị tuyến, đường cong1
5 Máy khoan ray Khoan ray1
6 Máy cưa cắt ray Cưa, cắt ray1
7 Kích nâng đường ray Nâng, hạ ray2
8 Máy chèn đường Chèn nền đá ba lát2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
10 Thiết bị dồn ray thuỷ lực Dồn ray2
11 Máy đầm cóc Đầm lèn nền đường, đường ngang2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->