Gói thầu: XL.SXBH.MN-01: Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950927-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu XL.SXBH.MN-01: Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đ
Số hiệu KHLCNT 20210834340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:28:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,761,664,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3142496935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628499387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 6,1 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu đóng cọc - trọng lượng búa:
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lốc tôn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xà lan 400T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 XL.SXBH.MN-01: Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đ
Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đội Ô Môn – kênh Thốt Nốt, sông Cái Bé – rạch Khe Luông (đoạn từ N3 kênh Tắt Cậu đến N3 kênh Thốt Nốt, rạch Cái Tàu, rạch Cái Côn – Quản Lộ Phụng Hiệp (đoạn từ N3 ông Hậu đến N7 Phụng Hiệp), sông Cái Lớn (đoạn từ kênh Tắt Cây Trâm đến rạch Khe Luông), rạch Cái Tư, kênh Xà No – Cái Nhứt; sông Hậu (bao gồm nhánh Cù Lao Ông Hổ, nhánh Năng Gù Thị Hòa), sông Châu Đốc – kênh Vĩnh Tế, kênh Ba Thê, kênh Rạch Giá Long Xuyên, rạch Ông Chưởng và sông Cái Lớn (từ cửa Cái Lớn đến cửa Khe Luông) – năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng công trình Hàng hải - Chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, Phường 16, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 89, địa chỉ Số 255 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: THAY THẾ, BỔ SUNG BÁO HIỆU TRÊN TUYẾN SÔNG ĐỒNG NAI (Tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé)
1Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cột
2Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6 (Cột thép đôi L=2x6,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột
3Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0486tấn
4Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1543tấn
5Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0345tấn
6Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5026tấn
7Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,328m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4571100m2
9Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,82tấn
10Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,26100m
11Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
12Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
13Thép tấm d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4578tấn
14Thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1272tấn
15Bản táp d3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0122tấn
16Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5972tấn
17Bu lông M20x580Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật72bộ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
19Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4452tấn
20Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4452tấn
21Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0616tấn
22Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,3786m2
23Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,3786m2
24Lắp dựng cột báo hiệu cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cột - biển
25Sản xuất biển (BxH=2.0x.1.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2biển
26Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m2
27Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42.0
28Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Sản xuất biển (BxH=1,8x.1,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16biển
30Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,68m2
31Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
32Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
33Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6.5m (Cột thép đôi L=2x6,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
34Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
35Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0086tấn
36Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,113tấn
37Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
38Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,796m3
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0809100m2
40Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,99tấn
41Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
42Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
43Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0405m3
44Thép tấm d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
45Thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
46Bản táp d3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0007tấn
47Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0332tấn
48Bu lông M20x580Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0405m3
50Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1914tấn
51Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1914tấn
52Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1701tấn
53Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9655m2
54Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9655m2
55Lắp dựng cột báo hiệu cao 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột - biển
56Sản xuất biển (BxH=2.0x.1.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
57Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
58Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m2
59Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,8 mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
61Đối trọng phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
62Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
63Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
64Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
65Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
66Sản xuất giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
67Lắp dựng giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
68Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
69Sơn chống gỉ phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật450m2
70Sơn màu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật156,6m2
71Xích phao d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m
72Xích neo d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
73Ma ní d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật63cái
74Mắt may d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
75Con quay d40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
76Vòng nối d40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
77Thép d60Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5394tấn
78Thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2088tấn
79Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,534m3
80Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6885100m2
81Cát tạo khuôn đáy rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,638m3
82Bốc xếp rùa BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
83Cẩu phao đường kính D=1,8m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
84Trục phao 1,3m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4quả
85Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
86Thả phao 1,8m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật9quả
87Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,8 mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
88Đối trọng phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
89Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
90Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
91Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
92Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
93Sản xuất giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
94Lắp dựng giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
95Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
96Sơn chống gỉ phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m2
97Sơn màu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật121,8m2
98Xích phao d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật56m
99Xích neo d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật124m
100Ma ní d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật49cái
101Mắt may d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
102Con quay d40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
103Vòng nối d40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
104Thép d60Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4195tấn
105Thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1624tấn
106Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,082m3
107Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5355100m2
108Cát tạo khuôn đáy rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,274m3
109Bốc xếp rùa BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
110Cẩu phao đường kính D=1,8m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
111Trục phao 1,3m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2quả
112Trục phao 1,4m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5quả
113Thả phao 1,8m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7quả
114Tháo dỡ trụ đèn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
115Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
116Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
117Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9168tấn
118Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2279tấn
119Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
120Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8928100m2
121Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16tấn
122Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
123Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
124Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
125Hàn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
126Bản đáy 300x300x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
127Bản táp 40x124x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
128Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
129Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
130Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4276tấn
131Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4276tấn
132Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,973tấn
133Lắp dựng kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,973tấn
134Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
135Bu lông M18x120Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
136Bu lông M30x690Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
137Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=1.8x.1.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
138Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
139Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
140Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
141Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=0,4x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
142Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
143Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24m2
144Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
146Thép d18Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0531tấn
147Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
148Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
149Tháo dỡ trụ đèn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
150Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
151Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0685tấn
152Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9168tấn
153Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2279tấn
154Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,4m3
155Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8928100m2
156Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16tấn
157Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
158Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
159Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
160Hàn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
161Bản đáy 300x300x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
162Bản táp 40x124x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
163Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
164Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
165Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4276tấn
166Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4276tấn
167Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,973tấn
168Lắp dựng kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,973tấn
169Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
170Bu lông M18x120Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
171Bu lông M30x690Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
172Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=1.8x.1.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
173Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
174Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
175Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
176Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=0,4x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
177Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
178Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24m2
179Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
181Thép d18Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0531tấn
182Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
183Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
184Hành trình lắp đặt báo hiệu (đi+về)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,32Km
B Hạng mục 2: THAY THẾ, BỔ SUNG BÁO HIỆU TRÊN TUYẾN RẠCH Ô MÔN - KÊNH THỊ ĐỘI Ô MÔN - KÊNH THỐT NỐT
1Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cột
2Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
3Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1286tấn
4Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6955tấn
5Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4188tấn
6Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,94m3
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2143100m2
8Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,85tấn
9Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
10Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
11Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6075m3
12Thép tấm d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3815tấn
13Thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
14Bản táp d3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
15Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4977tấn
16Bu lông M20x580Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật60bộ
17Bê tông đầu cọc hoàn trả M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6075m3
18Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,871tấn
19Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,871tấn
20Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3743tấn
21Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7638m2
22Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7638m2
23Lắp dựng cột báo hiệu cao 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột - biển
24Sản xuất biển (BxH=1,2x.1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5biển
25Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
26Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
27Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
28Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4112tấn
29Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,7394m2
30Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật31,7394m2
31Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cột - biển
32Sản xuất Biển (BxH=1.5x1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12biển
33Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54m2
34Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật27m2
35Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
36Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cột
37Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0243tấn
38Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
39Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0173tấn
40Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2513tấn
41Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,164m3
42Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7286100m2
43Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,91tấn
44Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,63100m
45Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
46Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3645m3
47Thép tấm d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2289tấn
48Thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0636tấn
49Bản táp d3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0061tấn
50Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2986tấn
51Bu lông M20x580Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36bộ
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3645m3
53Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7226tấn
54Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7226tấn
55Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,655tấn
56Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,3366m2
57Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,3366m2
58Lắp dựng cột báo hiệu cao 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cột - biển
59Sản xuất biển (BxH=1,2x.1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7biển
60Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
61Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
62Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật7công
63Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2566tấn
64Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7708m2
65Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,7708m2
66Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột - biển
67Sản xuất Biển (BxH=1.5x1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
68Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
69Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
70Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
71Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
72Thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
73Bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2808m3
74Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3831100m2
75Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
76Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
77Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
78Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
79Sản xuất giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
80Lắp dựng giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
81Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
82Sơn chống gỉ phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật403m2
83Sơn màu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật156m2
84Xích phao d22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
85Xích neo d22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật130m
86Ma ní d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật91cái
87Mắt may d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật78cái
88Con quay d26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
89Vòng nối d26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
90Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0892tấn
91Thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2828tấn
92Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,5618m3
93Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,468100m2
94Cát tạo khuôn đáy rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3662m3
95Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
96Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
97Trục phao 1,4m (Lxích ≤15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13quả
98Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13quả
99Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
100Thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4432tấn
101Bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9556m3
102Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,884100m2
103Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
104Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
105Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
106Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
107Sản xuất giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
108Lắp dựng giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
109Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30bộ
110Sơn chống gỉ phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật930m2
111Sơn màu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật360m2
112Xích phao d22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
113Xích neo d22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
114Ma ní d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật210cái
115Mắt may d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật180cái
116Con quay d26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
117Vòng nối d26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
118Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2058tấn
119Thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6525tấn
120Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,835m3
121Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
122Cát tạo khuôn đáy rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,845m3
123Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
124Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
125Trục phao 1,4m (Lxích ≤15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30quả
126Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30quả
127Hành trình lắp đặt báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật350Km
C Hạng mục 3: THAY THẾ, BỔ SUNG BÁO HIỆU TRÊN TUYẾN SÔNG HẬU, SÔNG HẬU NHÁNH CÙ LAO ÔNG HỔ, SÔNG HẬU -NHÁNH NĂNG GÙ-THỊ HOÀ, KÊNH BA THÊ, KÊNH RẠCH GIÁ-LONG XUYÊN, RẠCH ÔNG CHƯỞNG
1Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật23cột
2Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 7mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cột
3Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
4Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,086tấn
5Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,274tấn
6Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,617tấn
7Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,893tấn
8Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,472m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,59100m2
10Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,68tấn
11Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,24100m
12Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
13Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
14Thép tấm d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,814tấn
15Thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
16Bản táp d3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
17Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,062tấn
18Bu lông M20x580Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật128bộ
19Bê tông đầu cọc hoàn trả M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
20Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,125tấn
21Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,125tấn
22Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,105tấn
23Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,333m2
24Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,333m2
25Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cột - biển
26Sản xuất biển (BxH=1,7x0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4biển
27Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,88m2
28Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,44m2
29Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
30Sản xuất biển (BxH=1,5x.1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28biển
31Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật126m2
32Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật63m2
33Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật28bộ
34Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6.5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột
35Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
36Thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0257tấn
37Thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3391tấn
38Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0838tấn
39Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,388m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2429100m2
41Bốc dỡ cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,97tấn
42Đóng thẳng cọc ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
43Đóng thẳng cọc không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
44Đập BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1215m3
45Thép tấm d6Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0763tấn
46Thép tấm d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
47Bản táp d3Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
48Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0995tấn
49Bu lông M20x580Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1215m3
51Lắp dựng sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5742tấn
52Tháo dỡ sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5742tấn
53Gia công cộtMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3849tấn
54Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6562m2
55Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6562m2
56Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cột - biển
57Sản xuất biển (BxH=1,5x.1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
58Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,5m2
59Sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,75m2
60Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biểnMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
61Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
62Đối trọng phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
63Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 2mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Sản xuất giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp dựng giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
69Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
70Sơn chống gỉ phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật186m2
71Sơn màu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,9m2
72Xích phao d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
73Xích neo d32Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật66m
74Ma ní d34Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
75Mắt may d34Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
76Con quay d40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
77Vòng nối d40Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Thép d60Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1798tấn
79Thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0696tấn
80Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,178m3
81Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2295100m2
82Cát tạo khuôn đáy rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,546m3
83Bốc xếp rùa BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
84Cẩu phao đường kính D=2m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
85Trục phao 1,3m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
86Thả phao 2m (Lxích > 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật3quả
87Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
88Thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0886tấn
89Bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5911m3
90Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1768100m2
91Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
92Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
93Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
94Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Sản xuất giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
96Lắp dựng giá phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
98Sơn chống gỉ phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật186m2
99Sơn màu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật72m2
100Xích phao d22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
101Xích neo d22Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
102Ma ní d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
103Mắt may d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
104Con quay d26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
105Vòng nối d26Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
106Thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0412tấn
107Thép d14Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1305tấn
108Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,567m3
109Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
110Cát tạo khuôn đáy rùaMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,169m3
111Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
112Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
113Trục phao 1,3m (Lxích >15m) (CM*1.06)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
114Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật6quả
115Hành trình lắp đặt báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật690Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3142496935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628499387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 6,1 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy khoan Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy cắt uốn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Tàu đóng cọc - trọng lượng búa: Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy lốc tôn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Xà lan 400T Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Cần cẩu ≥ 25T Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->