Gói thầu: XL.SXBH.MN-01: Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | XL.SXBH.MN-01: Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:28:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,761,664,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3142496935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628499387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 6,1 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu đóng cọc - trọng lượng búa: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lốc tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xà lan 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL.SXBH.MN-01: Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đ Bổ sung, thay thế báo hiệu trên tuyến Hồ Trị An, sông Đồng Nai (tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến N3 sông Cái Bé), sông Sài Gòn (từ N3 rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2 km), sông Cần Giuộc, kênh Nước Mặn, sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây (từ N3 sông Vàm Cỏ Đông – Tây đến N3 Thủ Thừa), kênh Thủ Thừa, rạch Cần Thơ, kênh Tắt Cây Trâm – Trẹm Cạnh Đền (đoạn từ N3 rạch Cái Tàu đến N3 sông Cái Lớn, từ rạch N3 Đình đến N3 sông Trẹm), rạch Ô Môn – kênh Thị Đội Ô Môn – kênh Thốt Nốt, sông Cái Bé – rạch Khe Luông (đoạn từ N3 kênh Tắt Cậu đến N3 kênh Thốt Nốt, rạch Cái Tàu, rạch Cái Côn – Quản Lộ Phụng Hiệp (đoạn từ N3 ông Hậu đến N7 Phụng Hiệp), sông Cái Lớn (đoạn từ kênh Tắt Cây Trâm đến rạch Khe Luông), rạch Cái Tư, kênh Xà No – Cái Nhứt; sông Hậu (bao gồm nhánh Cù Lao Ông Hổ, nhánh Năng Gù Thị Hòa), sông Châu Đốc – kênh Vĩnh Tế, kênh Ba Thê, kênh Rạch Giá Long Xuyên, rạch Ông Chưởng và sông Cái Lớn (từ cửa Cái Lớn đến cửa Khe Luông) – năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Địa chỉ: số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: THAY THẾ, BỔ SUNG BÁO HIỆU TRÊN TUYẾN SÔNG ĐỒNG NAI (Tuyến chính từ hạ lưu cầu Đồng Nai đến ngã ba sông Bé) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6 (Cột thép đôi L=2x6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 4 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 5 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0345 | tấn |
| 6 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5026 | tấn |
| 7 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4571 | 100m2 |
| 9 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,82 | tấn |
| 10 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 12 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 13 | Thép tấm d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4578 | tấn |
| 14 | Thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 15 | Bản táp d3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5972 | tấn |
| 17 | Bu lông M20x580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 19 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4452 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4452 | tấn |
| 21 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0616 | tấn |
| 22 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,3786 | m2 |
| 23 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,3786 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột - biển |
| 25 | Sản xuất biển (BxH=2.0x.1.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 26 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 27 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 2.0 |
| 28 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Sản xuất biển (BxH=1,8x.1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | biển |
| 30 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 31 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 32 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6.5m (Cột thép đôi L=2x6,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 34 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 35 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 36 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 37 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 38 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | 100m2 |
| 40 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | tấn |
| 41 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 42 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 43 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | m3 |
| 44 | Thép tấm d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 45 | Thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 46 | Bản táp d3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 48 | Bu lông M20x580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | m3 |
| 50 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1914 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1914 | tấn |
| 52 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 53 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9655 | m2 |
| 54 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9655 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột - biển |
| 56 | Sản xuất biển (BxH=2.0x.1.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 57 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 58 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 59 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Đối trọng phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 65 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Sản xuất giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Lắp dựng giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 69 | Sơn chống gỉ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m2 |
| 70 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,6 | m2 |
| 71 | Xích phao d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 72 | Xích neo d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 73 | Ma ní d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 74 | Mắt may d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 75 | Con quay d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Vòng nối d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 77 | Thép d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5394 | tấn |
| 78 | Thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2088 | tấn |
| 79 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,534 | m3 |
| 80 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6885 | 100m2 |
| 81 | Cát tạo khuôn đáy rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 82 | Bốc xếp rùa BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 83 | Cẩu phao đường kính D=1,8m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 84 | Trục phao 1,3m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 85 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 86 | Thả phao 1,8m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | quả |
| 87 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Đối trọng phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 93 | Sản xuất giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Lắp dựng giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 96 | Sơn chống gỉ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m2 |
| 97 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,8 | m2 |
| 98 | Xích phao d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 99 | Xích neo d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 100 | Ma ní d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 101 | Mắt may d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 102 | Con quay d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Vòng nối d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 104 | Thép d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4195 | tấn |
| 105 | Thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 106 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,082 | m3 |
| 107 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5355 | 100m2 |
| 108 | Cát tạo khuôn đáy rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 109 | Bốc xếp rùa BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 110 | Cẩu phao đường kính D=1,8m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 111 | Trục phao 1,3m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 112 | Trục phao 1,4m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 113 | Thả phao 1,8m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | quả |
| 114 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 115 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 116 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 117 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9168 | tấn |
| 118 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | tấn |
| 119 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 120 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | 100m2 |
| 121 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấn |
| 122 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 123 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 124 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 125 | Hàn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 126 | Bản đáy 300x300x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 127 | Bản táp 40x124x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 129 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 130 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4276 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4276 | tấn |
| 132 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 133 | Lắp dựng kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 134 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 135 | Bu lông M18x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 136 | Bu lông M30x690 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 137 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=1.8x.1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 138 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 139 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 140 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=0,4x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 142 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 143 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 144 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 146 | Thép d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 147 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 148 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 149 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 150 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 151 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 152 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9168 | tấn |
| 153 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | tấn |
| 154 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 155 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8928 | 100m2 |
| 156 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấn |
| 157 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 158 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 159 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 160 | Hàn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 161 | Bản đáy 300x300x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 162 | Bản táp 40x124x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 163 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 164 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 165 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4276 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4276 | tấn |
| 167 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 168 | Lắp dựng kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,973 | tấn |
| 169 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 170 | Bu lông M18x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 171 | Bu lông M30x690 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 172 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=1.8x.1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 173 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 174 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 175 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông (BxH=0,4x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 177 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 178 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 179 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 181 | Thép d18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | tấn |
| 182 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 183 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 184 | Hành trình lắp đặt báo hiệu (đi+về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,32 | Km |
| B | Hạng mục 2: THAY THẾ, BỔ SUNG BÁO HIỆU TRÊN TUYẾN RẠCH Ô MÔN - KÊNH THỊ ĐỘI Ô MÔN - KÊNH THỐT NỐT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 2 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 3 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 4 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6955 | tấn |
| 5 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4188 | tấn |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2143 | 100m2 |
| 8 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,85 | tấn |
| 9 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 10 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6075 | m3 |
| 12 | Thép tấm d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3815 | tấn |
| 13 | Thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 14 | Bản táp d3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4977 | tấn |
| 16 | Bu lông M20x580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 17 | Bê tông đầu cọc hoàn trả M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6075 | m3 |
| 18 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,871 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,871 | tấn |
| 20 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3743 | tấn |
| 21 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7638 | m2 |
| 22 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7638 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột - biển |
| 24 | Sản xuất biển (BxH=1,2x.1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | biển |
| 25 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 26 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 27 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4112 | tấn |
| 29 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7394 | m2 |
| 30 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7394 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột - biển |
| 32 | Sản xuất Biển (BxH=1.5x1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 33 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 34 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 35 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 37 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 38 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 39 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0173 | tấn |
| 40 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 41 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,164 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7286 | 100m2 |
| 43 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,91 | tấn |
| 44 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 45 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 46 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3645 | m3 |
| 47 | Thép tấm d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 48 | Thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 49 | Bản táp d3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2986 | tấn |
| 51 | Bu lông M20x580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3645 | m3 |
| 53 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7226 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7226 | tấn |
| 55 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | tấn |
| 56 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3366 | m2 |
| 57 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,3366 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột - biển |
| 59 | Sản xuất biển (BxH=1,2x.1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 60 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 61 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 62 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | công |
| 63 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2566 | tấn |
| 64 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7708 | m2 |
| 65 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7708 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột - biển |
| 67 | Sản xuất Biển (BxH=1.5x1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 68 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 69 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 70 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 73 | Bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2808 | m3 |
| 74 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3831 | 100m2 |
| 75 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 78 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 79 | Sản xuất giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 80 | Lắp dựng giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 82 | Sơn chống gỉ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 403 | m2 |
| 83 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 84 | Xích phao d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 85 | Xích neo d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 86 | Ma ní d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 87 | Mắt may d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 88 | Con quay d26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Vòng nối d26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 90 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | tấn |
| 91 | Thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2828 | tấn |
| 92 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5618 | m3 |
| 93 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 94 | Cát tạo khuôn đáy rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3662 | m3 |
| 95 | Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 96 | Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 97 | Trục phao 1,4m (Lxích ≤15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | quả |
| 98 | Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | quả |
| 99 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 100 | Thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| 101 | Bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9556 | m3 |
| 102 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100m2 |
| 103 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 105 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 106 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 107 | Sản xuất giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | Lắp dựng giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 109 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 110 | Sơn chống gỉ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m2 |
| 111 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m2 |
| 112 | Xích phao d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 113 | Xích neo d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 114 | Ma ní d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 115 | Mắt may d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 116 | Con quay d26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 117 | Vòng nối d26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 118 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 119 | Thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6525 | tấn |
| 120 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,835 | m3 |
| 121 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 122 | Cát tạo khuôn đáy rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 123 | Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 124 | Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 125 | Trục phao 1,4m (Lxích ≤15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | quả |
| 126 | Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | quả |
| 127 | Hành trình lắp đặt báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | Km |
| C | Hạng mục 3: THAY THẾ, BỔ SUNG BÁO HIỆU TRÊN TUYẾN SÔNG HẬU, SÔNG HẬU NHÁNH CÙ LAO ÔNG HỔ, SÔNG HẬU -NHÁNH NĂNG GÙ-THỊ HOÀ, KÊNH BA THÊ, KÊNH RẠCH GIÁ-LONG XUYÊN, RẠCH ÔNG CHƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 5 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 6 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,617 | tấn |
| 7 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,472 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | 100m2 |
| 10 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,68 | tấn |
| 11 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | 100m |
| 12 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 13 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 14 | Thép tấm d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 15 | Thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 16 | Bản táp d3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | tấn |
| 18 | Bu lông M20x580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128 | bộ |
| 19 | Bê tông đầu cọc hoàn trả M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 20 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,125 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,125 | tấn |
| 22 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,105 | tấn |
| 23 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,333 | m2 |
| 24 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,333 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột - biển |
| 26 | Sản xuất biển (BxH=1,7x0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 27 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 28 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 29 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Sản xuất biển (BxH=1,5x.1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | biển |
| 31 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m2 |
| 32 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 33 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi cột báo hiệu 6.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 35 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 36 | Thép d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 37 | Thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 38 | Thép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 39 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | 100m2 |
| 41 | Bốc dỡ cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | tấn |
| 42 | Đóng thẳng cọc ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 43 | Đóng thẳng cọc không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 44 | Đập BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | m3 |
| 45 | Thép tấm d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 46 | Thép tấm d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 47 | Bản táp d3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 49 | Bu lông M20x580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | m3 |
| 51 | Lắp dựng sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5742 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5742 | tấn |
| 53 | Gia công cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3849 | tấn |
| 54 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6562 | m2 |
| 55 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6562 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cột báo hiệu cao 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột - biển |
| 57 | Sản xuất biển (BxH=1,5x.1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 58 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 59 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 60 | Kẻ vẽ số hiệu trên mặt biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Đối trọng phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Sản xuất giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp dựng giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Sơn chống gỉ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m2 |
| 71 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 72 | Xích phao d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 73 | Xích neo d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 74 | Ma ní d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 75 | Mắt may d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 76 | Con quay d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Vòng nối d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Thép d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1798 | tấn |
| 79 | Thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 80 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,178 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | 100m2 |
| 82 | Cát tạo khuôn đáy rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 83 | Bốc xếp rùa BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 84 | Cẩu phao đường kính D=2m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 85 | Trục phao 1,3m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 86 | Thả phao 2m (Lxích > 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 87 | Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 89 | Bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5911 | m3 |
| 90 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1768 | 100m2 |
| 91 | Gia công nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt nắp trên, nắp dưới phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Gia công kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp dựng kết cấu mã, gia cường phao và vành đỡ đối trọng phao báo hiệu đường kính 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Sản xuất giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp dựng giá phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Bu lông và zoăng cao su lắp đặt phao chi tiết phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 98 | Sơn chống gỉ phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m2 |
| 99 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 100 | Xích phao d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 101 | Xích neo d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 102 | Ma ní d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 103 | Mắt may d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 104 | Con quay d26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Vòng nối d26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Thép d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 107 | Thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 108 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,567 | m3 |
| 109 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 110 | Cát tạo khuôn đáy rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 111 | Bốc xếp rùa BTCT 1000kg xuống xà lan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 112 | Cẩu phao đường kính D=1,4m, xích xuống tàu đi thả (1 phao = 1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 113 | Trục phao 1,3m (Lxích >15m) (CM*1.06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 114 | Thả phao 1,4m (Lxích ≤ 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 115 | Hành trình lắp đặt báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 690 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3142496935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628499387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là: Hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2016 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác. Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; công trình thủy lợi hoặc cơ khí.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng ít 01 gói thầu/hợp đồng Sửa chữa hoặc Sản xuất, bổ sung thay thế báo hiệu luồng đường thủy hoặc hàng hải có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 6,1 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi; công trình giao thông hoặc dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác, công suất ≥ 90 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy khoan | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy hàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Tàu đóng cọc - trọng lượng búa: | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy lốc tôn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Tàu công tác, công suất ≥ 150 CV | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Xà lan 400T | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 25T | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi