Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950445-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210921796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; vốn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất của Trung tâm quy hoạch xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:25:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,546,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8190075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9638015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.582.203.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.164.407.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CBKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Sở Xây dựng Hưng Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; vốn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất của Trung tâm quy hoạch xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hưng Yên , địa chỉ: Số 685 Đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hưng Yên, Địa chỉ: Số 685, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng; địa chỉ: Số 685, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hưng Yên, Địa chỉ: Số 685, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hưng Yên , địa chỉ: Số 685 Đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hưng Yên, Địa chỉ: Số 685, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hưng Yên, Địa chỉ: Số 685, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 10, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Số 08, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Số 08, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công29m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m100,096m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2844tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch27,941m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông8,3819m3
6Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,3632100m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,8m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gai8,49m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m72,5234m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,155tấn
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch11,2387m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông6,402m3
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,1764100m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,84m2
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công1cái
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m85,05m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1876tấn
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch30,6214m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông16,2728m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,2024100m3
21Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,4689100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T126,5714m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T126,5714m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB3096,9426m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột7,8363100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,7794tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm13,2122tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,1976tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện1,7122tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện1,7122tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên2461 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống2461 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tạm tính vận chuyển 5km)24,235710 tấn/1km
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II15,6100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1641 mối nối
13Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II0,8100m
14Cọc dẫn ép âm1cọc
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,1375m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,0214100m3
17Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV0,0214100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (tính 80% đào máy)1,9495100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20% KL đào)26,87251m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20% KL đào)20,66251m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,6337m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0496100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,7352100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7096tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8726tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm3,7114tấn
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4062,1m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,7067m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,102100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,122m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1952100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0567tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5441tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4834tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB301,416m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,5763100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,8486100m3
38Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III0,8486100m3/1km
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3038,2806m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1928100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,9275100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,9275100m2
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật3,6166100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,621tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,5917tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,1061tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB3026,4853m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,8091100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,2731tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,4249tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,7025tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4052,8997m3
53Ván khuôn gỗ sàn mái11,7877100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m15,614tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40135,9531m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7842100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0852tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0991tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB308,1335m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5966100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1264tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5549tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,0294m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75194,2012m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M755,4778m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …324,5954m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7554,848m2
68Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm268,52m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,4751m3
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M758,6838m2
71Vách kính cường lực dày 10mm (che mái - phần giếng trời)58,4586m2
72Gia công dầm mái thép0,7312tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,7312tấn
74Gia công xà gồ thép0,2311tấn
75Lắp dựng xà gồ thép0,2311tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,721m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75931,7872m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M751.000,0696m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75106,502m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M7561,6m
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75103,5588m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75249,1428m2
83Trát trần, vữa XM M751.048,874m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.622,688m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ931,7872m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 600x600mm698,9774m2
87Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm35,088m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7578,42m2
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,5597m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7571,3462m2
91Cung cấp, lắp đặt tấm granito cầu thang, tam cấp71,3462m2
92Trụ gỗ Lim cầu thang1cái
93Tay vịn gỗ chò chỉ21,275md
94Gia công lan can thép hộp1,2903tấn
95Lắp dựng lan can sắt89,9475m2
96Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện1.290,3kg
97Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,3396m3
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0831100m2
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0797tấn
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,8422m3
101Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm25,038m2
102Lát đá mặt bệ các loại8,882m2
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7516,6912m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,6912m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm19,8744m2
106Quét dung dịch chống thấm nền28,6282m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 300x300mm28,6282m2
108Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm107,102m2
109Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7536,1208m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm28,2542m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,1208m2
112Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm hệ EUA 450, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM48m2
113Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly, pano nhựa SHIDE (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm hệ EUA 450, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM14,96m2
114Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm EUA 4400, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM136,2m2
115Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh trượt mở, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm EUA 2600, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM2,7m2
116Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly - tương đương vách nhôm hệ NH-76 NAMHAI ALUMINUM82,209m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm201,86m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền104,889m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt2,0437tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửa111m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,38481m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m8,5705100m2
123Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng18,937910m2
124Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng5,845910m2
125Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng93,69810m2
126Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng36,5746m3
127Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng12,7733tấn
128Vận chuyển gạch xây, gạch không nung bằng ô tô 12 tấn - Cự ly ≤10km (Tạm tính 8km đến chân công trình)34,412110 tấn/1km
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II17,70571m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0129100m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,9728m3
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0641tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,072tấn
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0465100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,3424m3
136Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M754,2175m3
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0377tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0338100m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB300,7405m3
140Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M755,7068m2
141Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7519,3875m2
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,9019m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,118100m3
145Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 3km)0,118100m3/1km
C HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt hộp điện tổng KT 300x400x150mm4hộp
2Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa từ 4-6 MCB14hộp
3Lắp đặt hộp phân dây KT 120x12014hộp
4Lắp đặt cầu chì 220V/5A4bộ
5Đèn tín hiệu báo pha2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 32+25+15+10A84cái
9Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m (2x22w-220V)52bộ
10Lắp đặt đèn tuýp LED 1x1,2m (1x22w-220V)16bộ
11Lắp đặt đèn LED ốp trần D286- 20W25bộ
12Lắp đặt ô cắm đôi66cái
13Chiết áp quạt trần26cái
14Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W26cái
15Móc treo quạt trần26cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A23cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A2cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều, 10A6cái
19Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc97cái
20Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm270m
21Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2120m
22Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm275m
23Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm272m
24Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x6mm275m
25Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2360m
26Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm224m
27Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2200m
28Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm21.700m
29Lắp đặt ống gen luồn dây dẫn HDPE D40/3075m
30Lắp đặt ống gen luồn dây dẫn PVC D20/161.850m
31Thanh thép dẹt mạ kẽm 40x415m
32Gia công, đóng cọc chống sét2cọc
33Lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
34Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m21 cần đèn
35Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m2bộ
36Đèn LED-120W (tương đương DCSD04L/120W)2cái
37Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất cấp II71m3
38Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa7m3
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm130m
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm25m
41Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m13cái
42Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
43Mối nối kiểm tra4mối
44Kiểm tra điện trở4điểm
45Nậm sứ gắn với kim thu sét9cái
46Bật sắt fi 830kg
47Lắp đặt xí bệt4bộ
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
49Xịt nền inox8bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi5bộ
53Lắp đặt gương soi5cái
54Lắp đặt kệ kính5cái
55Thanh treo khăn5cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòng5cái
57Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
58Cung cấp lắp dựng vách ngăn composite (phụ kiện đồng bộ)6,16m2
59Dây cấp nước xí bệt4bộ
60Dây cấp nước tiểu nữ + van4bộ
61Dây cấp nước tiểu nam + van4bộ
62Dây cấp nước chậu rửa5bộ
63Keo dán ống 50g30tuýp
64Băng tan30cuộn
65Bộ chậu rửa inox 2 ngăn bếp ăn1bộ
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,8100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,14100m
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn10cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn6cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn30cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn3cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn8cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn18cái
78Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn12cái
79Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm3cái
80Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm4cái
81Lắp nút bịt ren ngoài nối măng sông, ĐK 20mm12cái
82Lắp đặt van góc INOX, ĐK 20mm4cái
83Van phao hình cầu1cái
84Keo dán ống 50g30tuýp
85Băng tan15cuộn
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class10,7100m
87Cầu chắn rác D1204cái
88Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm4cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm16cái
90Đai thép giữ ống khoảng cách a100016cái
91Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tường64cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class10,4100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Class10,2100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Class10,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Class10,25100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, Class10,24100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm8cái
98Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm10cái
99Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm4cái
100Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm6cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm3cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm6cái
104Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm18cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm8cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm16cái
107Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm9cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm12cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm12cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm9cái
111Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm3cái
112Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm1cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm7cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm4cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm6cái
116Ti treo + đai giữ ống D11014cái
117Ti treo + đai giữ ống D6012cái
118Ti treo + đai giữ ống D4818cái
119Ga thu nước nền inox 110x11014cái
120Keo dán ống PVC30Tuýp
121Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh1bộ
122Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
123Lắp đặt hộp kỹ thuật4hộp
124Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang2,110 đầu
125Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói nhiệt0,510 đầu
126Lắp đặt đèn báo cháy15 đèn
127Lắp đặt chuông báo cháy15 chuông
128Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp15 nút
129Lắp đặt hộp kỹ thuật chứa tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy5hộp
130Lắp đặt điện trở cuối nguồn5bộ
131Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2540m
132Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2170m
133Lắp đặt ống gen luồn dây dẫn PVC D16600m
134Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm0,35100m
135Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x65mm1cái
136Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x65mm4cái
137Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm5cái
138Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm2cái
139Lắp đặt van một chiều, ĐK65mm3cái
140Lắp đặt van khóa, ĐK65mm3cái
141Lắp đặt nối trong, ĐK 65mm3cái
142Lắp đặt rắc co, ĐK 65mm3cái
143Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 1000x550x220mm6hộp
144Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 600x750x220mm9hộp
145Bộ phương tiện chữa cháy : Cuộn vòi D65, L=25m+ lăng phun4bộ
146Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D654cái
147Bình cứu hoả MFZ812Bình
148Bình khí CO218Bình
149Tiêu lệnh PCCC12cái
150Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn0,65 đèn
151Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố0,65 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8190075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9638015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.582.203.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.164.407.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 CBKT 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 CBKT 1 Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
5 CBKT 1 Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
2 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
3 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
5 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
7 Máy ép cọc Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
8 Máy hàn 23Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
9 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
10 Máy mài 2,7Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
11 Máy trộn 250l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
12 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
13 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
14 Máy đào 0,8m3 Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->