Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; vốn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất của Trung tâm quy hoạch xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:25:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,546,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8190075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9638015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.582.203.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.164.407.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CBKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Sở Xây dựng Hưng Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; vốn đầu tư xây dựng cơ sở vật chất của Trung tâm quy hoạch xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hưng Yên, Địa chỉ: Số 685, đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên; địa chỉ: Số 10, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Số 08, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Số 08, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 100,096 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2844 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 27,941 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 8,3819 | m3 | |
| 6 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,3632 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,8 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 8,49 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 72,5234 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,155 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 11,2387 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 6,402 | m3 | |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,1764 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,84 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 1 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 85,05 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1876 | tấn | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 30,6214 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 16,2728 | m3 | |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,2024 | 100m3 | |
| 21 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,4689 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 126,5714 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 126,5714 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 96,9426 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,8363 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,7794 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 13,2122 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1976 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,7122 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,7122 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 246 | 1 cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 246 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tạm tính vận chuyển 5km) | 24,2357 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 15,6 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 164 | 1 mối nối | |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 0,8 | 100m | |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cọc | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,1375 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,0214 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | 0,0214 | 100m3/1km | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (tính 80% đào máy) | 1,9495 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20% KL đào) | 26,8725 | 1m3 | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (20% KL đào) | 20,6625 | 1m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,6337 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0496 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,7352 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7096 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8726 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,7114 | tấn | |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 62,1 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,7067 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,102 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,122 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1952 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0567 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5441 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4834 | tấn | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,416 | m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5763 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,8486 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,8486 | 100m3/1km | |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 38,2806 | m3 | |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1928 | 100m3 | |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,9275 | 100m2 | |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,9275 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 3,6166 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,621 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,5917 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,1061 | tấn | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 26,4853 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,8091 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,2731 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,4249 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,7025 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,8997 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 11,7877 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 15,614 | tấn | |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 135,9531 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7842 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0852 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0991 | tấn | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 8,1335 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5966 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1264 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5549 | tấn | |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,0294 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 194,2012 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 5,4778 | m3 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 324,5954 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 54,848 | m2 | |
| 68 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm | 268,52 | m2 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,4751 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 8,6838 | m2 | |
| 71 | Vách kính cường lực dày 10mm (che mái - phần giếng trời) | 58,4586 | m2 | |
| 72 | Gia công dầm mái thép | 0,7312 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,7312 | tấn | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 0,2311 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2311 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,72 | 1m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 931,7872 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.000,0696 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 106,502 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 61,6 | m | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 103,5588 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 249,1428 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | 1.048,874 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.622,688 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 931,7872 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 600x600mm | 698,9774 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm | 35,088 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 78,42 | m2 | |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,5597 | m3 | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 71,3462 | m2 | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt tấm granito cầu thang, tam cấp | 71,3462 | m2 | |
| 92 | Trụ gỗ Lim cầu thang | 1 | cái | |
| 93 | Tay vịn gỗ chò chỉ | 21,275 | md | |
| 94 | Gia công lan can thép hộp | 1,2903 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | 89,9475 | m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | 1.290,3 | kg | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3396 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0831 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0797 | tấn | |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8422 | m3 | |
| 101 | Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm | 25,038 | m2 | |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại | 8,882 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 16,6912 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,6912 | m2 | |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | 19,8744 | m2 | |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm nền | 28,6282 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước gạch 300x300mm | 28,6282 | m2 | |
| 108 | Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm | 107,102 | m2 | |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 36,1208 | m2 | |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | 28,2542 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,1208 | m2 | |
| 112 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm hệ EUA 450, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM | 48 | m2 | |
| 113 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly, pano nhựa SHIDE (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm hệ EUA 450, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM | 14,96 | m2 | |
| 114 | Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm EUA 4400, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM | 136,2 | m2 | |
| 115 | Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh trượt mở, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) - tương đương cửa nhôm EUA 2600, thương hiệu NAMHAI ALUMINUM | 2,7 | m2 | |
| 116 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 6,38 ly - tương đương vách nhôm hệ NH-76 NAMHAI ALUMINUM | 82,209 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 201,86 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 104,889 | m2 | |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,0437 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 111 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,3848 | 1m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 8,5705 | 100m2 | |
| 123 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 18,9379 | 10m2 | |
| 124 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 5,8459 | 10m2 | |
| 125 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 93,698 | 10m2 | |
| 126 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 36,5746 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 12,7733 | tấn | |
| 128 | Vận chuyển gạch xây, gạch không nung bằng ô tô 12 tấn - Cự ly ≤10km (Tạm tính 8km đến chân công trình) | 34,4121 | 10 tấn/1km | |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 17,7057 | 1m3 | |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0129 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9728 | m3 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0641 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,072 | tấn | |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0465 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3424 | m3 | |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 | 4,2175 | m3 | |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0377 | tấn | |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0338 | 100m2 | |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | 0,7405 | m3 | |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 5,7068 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 19,3875 | m2 | |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,9019 | m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,118 | 100m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 3km) | 0,118 | 100m3/1km | |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC VÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tổng KT 300x400x150mm | 4 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, chứa từ 4-6 MCB | 14 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây KT 120x120 | 14 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 220V/5A | 4 | bộ | |
| 5 | Đèn tín hiệu báo pha | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB 75A | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 32+25+15+10A | 84 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2m (2x22w-220V) | 52 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x1,2m (1x22w-220V) | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D286- 20W | 25 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | 66 | cái | |
| 13 | Chiết áp quạt trần | 26 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W | 26 | cái | |
| 15 | Móc treo quạt trần | 26 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 10A | 23 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 10A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều, 10A | 6 | cái | |
| 19 | Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc | 97 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 70 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 120 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 75 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 72 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | 75 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | 24 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | 1.700 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống gen luồn dây dẫn HDPE D40/30 | 75 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống gen luồn dây dẫn PVC D20/16 | 1.850 | m | |
| 31 | Thanh thép dẹt mạ kẽm 40x4 | 15 | m | |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 34 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 2 | 1 cần đèn | |
| 35 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | |
| 36 | Đèn LED-120W (tương đương DCSD04L/120W) | 2 | cái | |
| 37 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa đất cấp II | 7 | 1m3 | |
| 38 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | 7 | m3 | |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 130 | m | |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 25 | m | |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m | 13 | cái | |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 43 | Mối nối kiểm tra | 4 | mối | |
| 44 | Kiểm tra điện trở | 4 | điểm | |
| 45 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | 9 | cái | |
| 46 | Bật sắt fi 8 | 30 | kg | |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 49 | Xịt nền inox | 8 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 55 | Thanh treo khăn | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 58 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn composite (phụ kiện đồng bộ) | 6,16 | m2 | |
| 59 | Dây cấp nước xí bệt | 4 | bộ | |
| 60 | Dây cấp nước tiểu nữ + van | 4 | bộ | |
| 61 | Dây cấp nước tiểu nam + van | 4 | bộ | |
| 62 | Dây cấp nước chậu rửa | 5 | bộ | |
| 63 | Keo dán ống 50g | 30 | tuýp | |
| 64 | Băng tan | 30 | cuộn | |
| 65 | Bộ chậu rửa inox 2 ngăn bếp ăn | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,4 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,8 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,14 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 18 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp nút bịt ren ngoài nối măng sông, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van góc INOX, ĐK 20mm | 4 | cái | |
| 83 | Van phao hình cầu | 1 | cái | |
| 84 | Keo dán ống 50g | 30 | tuýp | |
| 85 | Băng tan | 15 | cuộn | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class1 | 0,7 | 100m | |
| 87 | Cầu chắn rác D120 | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 90 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 16 | cái | |
| 91 | Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tường | 64 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class1 | 0,4 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, Class1 | 0,2 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Class1 | 0,2 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm, Class1 | 0,25 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, Class1 | 0,24 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | 6 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm | 18 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x34mm | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 9 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 116 | Ti treo + đai giữ ống D110 | 14 | cái | |
| 117 | Ti treo + đai giữ ống D60 | 12 | cái | |
| 118 | Ti treo + đai giữ ống D48 | 18 | cái | |
| 119 | Ga thu nước nền inox 110x110 | 14 | cái | |
| 120 | Keo dán ống PVC | 30 | Tuýp | |
| 121 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 123 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 4 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang | 2,1 | 10 đầu | |
| 125 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói nhiệt | 0,5 | 10 đầu | |
| 126 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 127 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 128 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1 | 5 nút | |
| 129 | Lắp đặt hộp kỹ thuật chứa tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | 5 | hộp | |
| 130 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 5 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | 540 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống gen luồn dây dẫn PVC D16 | 600 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | 0,35 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x65mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x65mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van một chiều, ĐK65mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van khóa, ĐK65mm | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt nối trong, ĐK 65mm | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt rắc co, ĐK 65mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 1000x550x220mm | 6 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt hộp cứu hỏa KT 600x750x220mm | 9 | hộp | |
| 145 | Bộ phương tiện chữa cháy : Cuộn vòi D65, L=25m+ lăng phun | 4 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D65 | 4 | cái | |
| 147 | Bình cứu hoả MFZ8 | 12 | Bình | |
| 148 | Bình khí CO2 | 18 | Bình | |
| 149 | Tiêu lệnh PCCC | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | 0,6 | 5 đèn | |
| 151 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 0,6 | 5 đèn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8190075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9638015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.582.203.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.164.407.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | CBKT | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | CBKT | 1 | Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | CBKT | 1 | Đại học (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 12 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
| 14 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang phục vụ thi công gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi