Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:31:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,530,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh);(Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô ).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao.- Cam kết có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có kế hoạch bảo trì thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử, (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt)Đã làm chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND.Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản sao y chứng thực bản chính: Văn bằng; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng (quản lý chung) công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng (quản lý chung) đó đã thực hiện như: Bản sao y chứng thực bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ chỉ huy trưởng (quản lý chung) của công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng;4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 1 kỹ sư cơ khí tốt nghiệp đại học trở lên, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán (hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực), có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tham gia lớp huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực), có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 10 người (thuộc các nghề: điện (03 người), cơ khí (02 người), mộc (04 người), hàn (01 người)), nêu rõ họ tên ngành nghề phù hợp với gói thầu và có xác nhận của nhà thầu. (Kèm theo bản chứng thực sao y: chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên hoặc giấy chứng nhận đã qua đào tạo với thời gian đào tạo ≥ 2 năm; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng mở rộng trường Tiểu học Thị trấn Củ Chi 2 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | .- Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Xuất xứ, ký mã hiệu hoặc model, nhãn mác của hàng hóa. - Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. - Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất. - Nhà thầu (Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung nêu trên). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có bản cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Củ Chi
Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028).3792 3806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi. Địa chỉ: Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. Tel: (028) 38920.677 Fax: (028) 38920.512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hỗ trợ đấu thầu - Sở Kế Hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Tel: (028) 38 293 197. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. Tel: (028) 38920.677 Fax: (028) 38920.512. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 1 chỗ | 128 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng phấn từ | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bảng khẩu hiệu | 4 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ảnh Bác Hồ | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | 01 bản đồ Việt Nam, bảng 24 chữ cái, Khẩu hiệu "Đời đời nhớ ơn Chủ Tịch Hồ Chí Minh" | 4 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn làm việc | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế sắt | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bảng formica | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bảng lịch công tác | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy vi tính | 3 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Máy photocopy | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn họp oval | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế phòng họp | 20 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế xoay lớn | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế gỗ | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bảng formica trắng | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bảng phân công nhiệm vụ | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy vi tính | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Salon tiếp khách | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ghế xoay nhỏ | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ghế sắt | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giường nệm y tế | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy hấp tiệt trùng | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cân đo sức khỏe + chiều cao | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bảng đọc chữ kiểm tra thị giác | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bảng formica | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế sắt | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ghế xếp | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bảng trắng | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Khẩu hiệu + phông màn | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn Oval | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ghế sắt | 20 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bảng trắng (bảng truyên truyền) | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Tủ trưng bày | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tượng Bác + bục đế tượng | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Salon tiếp khách | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế sắt | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bảng formica trắng | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bàn học sinh 1 chỗ | 192 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn giáo viên | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ghế giáo viên | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bảng phấn từ | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bảng khẩu hiệu | 6 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ảnh Bác Hồ | 6 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | 01 bản đồ Việt Nam, bảng 24 chữ cái, Khẩu hiệu "Đời đời nhớ ơn Chủ Tịch Hồ Chí Minh" | 6 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bàn làm việc | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ghế xoay lớn | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Ghế gỗ | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bảng trắng | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bảng phân công nhiệm vụ | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Kệ để dụng cụ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ bản đồ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Tủ chứa thiết bị | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bàn học sinh 1 chỗ | 160 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn giáo viên | 5 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Ghế giáo viên | 5 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bảng phấn từ | 5 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 5 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bảng khẩu hiệu | 5 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ảnh Bác Hồ | 5 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | 01 bản đồ Việt Nam, bảng 24 chữ cái, Khẩu hiệu "Đời đời nhớ ơn Chủ Tịch Hồ Chí Minh" | 5 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Kệ để dụng cụ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tủ bản đồ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Kệ đựng sách | 12 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tủ sách thư viện | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tủ giới thiệu sách | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bàn đọc sách | 5 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghế sắt | 10 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tủ trưng bày sách tham khảo | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn thủ thư | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Ghế sắt | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tủ giới thiệu sách | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bàn đọc sách học sinh | 20 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ghế sắt | 55 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Tủ trưng bày sách tham khảo | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ sách | 4 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn học sinh 1 chỗ | 21 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bảng phấn từ | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bàn học sinh 1 chỗ | 56 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Đàn Organ cho học sinh | 28 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Đàn Organ cho giáo viên | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Đàn Guitar cho học sinh | 28 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Đàn Guitar cho giáo viên | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn chơi bóng bàn | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Vợt bóng bàn | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Hộp quả bóng bàn | 5 | Hộp | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Cột cầu lông | 2 | trụ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Vợt cầu lông | 10 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Hộp quả cầu lông | 5 | Hộp | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Cột bóng chuyền | 2 | trụ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bóng chuyền | 10 | Quả | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Cọc giới hạn | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Sợi | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Dây nhảy tập thể | 10 | Sợi | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bàn học sinh 1 chỗ | 56 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tủ để đồ 20 ngăn | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Tủ treo trang phục- thiết bị | 2 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bàn họp oval | 3 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ghế phòng họp | 80 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bục sân khấu di động | 1 | bục | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Máy chiếu (bao gồm khung máy) | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Màn chiếu | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ bàn ăn 12 chỗ | 22 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bảng formica | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bảng formica (bảng tiếp phẩm) | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bảng formica (định lượng thực phẩm cho hs) | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bảng formica (bảng phân công) | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Sàn bếp 3 lò | 2 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tủ hấp cơm | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Hệ thống nấu nước sôi | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Máng hút khói inox sàn bếp | 2 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bồn rửa đơn | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bồn ngâm rau 1 ô lớn | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bồn rửa rau đôi | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bồn rửa chén đôi | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bàn sơ chế, tiếp phẩm | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bàn chế biến thức ăn | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn chia suất ăn | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bàn đổ thức ăn thừa | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Xe đẩy gia vị inox 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Nồi nấu lớn 600 x 400 | 3 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Chảo 600 x 200 | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ dụng cụ | 3 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Kệ để xoong nồi | 3 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Kệ để vật dụng, kho hàng dự trữ | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Xe đẩy thức ăn inox | 3 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Tủ đựng dụng cụ nhà bếp | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Tủ mát | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Tủ cấp đông | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Hệ thống ga 6 bình | 1 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Khay ăn | 600 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Muỗng nĩa | 600 | Bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Máy đánh trứng | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Máy xay thịt Motor 1,5 HP | 2 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tủ hấp chén | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Xe đẩy tiếp phẩm | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Cân thực phẩm 30kg | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Cân thực phẩm 60kg | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Nồi chia thức ăn từng lớp (cơm, canh) | 60 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Nồi chia thức ăn từng lớp (mặn, tráng miệng) | 60 | Cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Trống trường + giá để trống | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Hệ thống âm thanh sân trường | 1 | bộ | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bảng tên phòng | 47 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Nệm mouse + bao nệm | 420 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Gối + bao gối | 420 | cái | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Rèm chắn nắng (bao gồm công lắp đặt) (Bao gồm phòng học và phòng hành chánh) | 672,4 | m2 | Chi tiết xem Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh);(Nhà thầu Scan kèm theo các tài liệu sau để chứng minh:Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô ).Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao.- Cam kết có đội ngũ nhân viên sửa chữa thiết bị, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu sửa chữa bảo hành trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có kế hoạch bảo trì thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử, (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt)Đã làm chỉ huy trưởng (Quản lý chung) ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND.Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).(Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản sao y chứng thực bản chính: Văn bằng; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực); 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng (quản lý chung) công trình trước đây kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng (quản lý chung) đó đã thực hiện như: Bản sao y chứng thực bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ chỉ huy trưởng (quản lý chung) của công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng;4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện, điện tử | 1 | -Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí | 1 | - Có ít nhất 1 kỹ sư cơ khí tốt nghiệp đại học trở lên, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 03 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu và Bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán (hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực), có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động, có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tham gia lớp huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực), có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (mỗi hợp đồng có các chủng loại thiết bị như: thiết bị bàn ghế gỗ, máy photocopy, máy vi tính, máy chiếu, hệ thống thiết bị âm thanh) có giá trị hợp đồng > 3.200.000.000 VND(Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng giá ký hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung ghi rõ chức vụ được phân công của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình; Hóa đơn giá trị gia tăng; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia gói thầu với tối thiểu 10 người (thuộc các nghề: điện (03 người), cơ khí (02 người), mộc (04 người), hàn (01 người)), nêu rõ họ tên ngành nghề phù hợp với gói thầu và có xác nhận của nhà thầu. (Kèm theo bản chứng thực sao y: chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên hoặc giấy chứng nhận đã qua đào tạo với thời gian đào tạo ≥ 2 năm; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi