Gói thầu: Gói thầu 34: Xây dựng Khu huấn luyện, nhà để trang bị công trình và kho hậu cần - kỹ thuật (S9); Sân huấn luyện Công binh (C4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922341-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 34: Xây dựng Khu huấn luyện, nhà để trang bị công trình và kho hậu cần - kỹ thuật (S9); Sân huấn luyện Công binh (C4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:36:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,268,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 01 kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích180l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tải: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng: Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 34: Xây dựng Khu huấn luyện, nhà để trang bị công trình và kho hậu cần - kỹ thuật (S9); Sân huấn luyện Công binh (C4) Dự án xây dựng Cục Gìn Giữ Hòa Bình Việt Nam (Giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam; Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0978450686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Gìn giữ hoà bình Việt Nam (Địa chỉ: xã Thạch Hoà, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm mác 300, hệ số hao hụt 1,015 | nt | 80,3761 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 79,1883 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | nt | 9,5168 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D8 mm | nt | 4,2175 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12 mm | nt | 0,7325 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D16 mm | nt | 7,9583 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D25 mm | nt | 0,1092 | tấn |
| 8 | Mua thép tấm dày 8mm làm bản mã đầu cọc+bản mã nối cọc | nt | 5,056 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép bản mã bọc đầu cọc bản mã nối cọc theo thiết kế | nt | 4,8152 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 2,8574 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | nt | 128 | mối nối |
| 12 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 50km | nt | 19,7971 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | nt | 12,8525 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | nt | 0,3465 | 100m |
| 15 | Mua cọc dẫn để phục vụ ép âm | nt | 1 | cái |
| B | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN MÓNG + BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,9391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 8,1691 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 24,4877 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 24,3541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móng | nt | 0,1908 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | nt | 0,7924 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông đài, giằng móng bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015 | nt | 107,7041 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng | nt | 106,1124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,4355 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 5,538 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-D8mm | nt | 2,4864 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | nt | 0,2185 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | nt | 0,2016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | nt | 0,9279 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | nt | 0,2555 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20mm | nt | 8,8952 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 45,2714 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,6229 | 100m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông nền bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015 | nt | 226,6261 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 223,2769 | m3 |
| 21 | Làm khe co đường bê tông | nt | 1,8626 | 100m |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép D10mm | nt | 5,825 | tấn |
| 23 | Mài nhẵn, đánh bóng tăng cứng nền nhà | nt | 1.130,6044 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 1,6428 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,6428 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 1,6428 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 1,1382 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 37,9397 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | nt | 24,8137 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,4858 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,7545 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0976 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-D8mm | nt | 0,1207 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | nt | 0,087 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,2207 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0473 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D8mm | nt | 0,0233 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D10mm | nt | 0,0564 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 8 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | nt | 4,9412 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | nt | 25,7752 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | nt | 25,7752 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | nt | 32,2875 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | nt | 32,2875 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,1321 | m2 |
| 46 | Đánh mầu mặt trong bằng xi măng nguyên chất | nt | 46,4196 | m2 |
| 47 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0289 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 0,2192 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,2192 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,2192 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | nt | 24,0707 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,4858 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,9681 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,214 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-D8mm | nt | 0,2203 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | nt | 0,087 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | nt | 3,5806 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | nt | 25,7752 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | nt | 25,7752 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | nt | 18,7 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | nt | 18,7 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 15 | m2 |
| 63 | Màng chống thấm SIKATOP SEAL 107 (1.5-2KG/1m2) hoặc tương đương | nt | 59,4752 | m2 |
| 64 | Mua Sika Top Seal 107, quét chống, định mức 1,5-2kg/1m2/1 lớp | nt | 178,4256 | m2 |
| 65 | Đánh mầu mặt trong bằng xi măng nguyên chất | nt | 33,7 | m2 |
| 66 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0266 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | nt | 0,2141 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 0,2141 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 0,2141 | 100m3 |
| C | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông cột bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015 | nt | 22,0396 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 22,5587 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 3,0137 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | nt | 0,5022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | nt | 4,3223 | tấn |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông dầm bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015 | nt | 43,825 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | nt | 60,5172 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 7,0924 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | nt | 1,9433 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | nt | 2,2517 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | nt | 4,6866 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22mm, chiều cao | nt | 0,6315 | tấn |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 đổ bê tông sàn bằng bơm bê tông tự hành, hệ số hao hụt 1.015 | nt | 59,0015 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 108,1097 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 7,488 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 10,8028 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 3,9139 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,3845 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6,8mm, chiều cao | nt | 0,0884 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | nt | 0,2085 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | nt | 0,189 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 12,9878 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,1264 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | nt | 0,2944 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | nt | 0,0931 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | nt | 1,2351 | tấn |
| 27 | Gia công hệ vì kèo thép hộp KT60x120x3 | nt | 9,0009 | tấn |
| 28 | Mua thép hộp KT60x120x3 | nt | 9.225,8405 | kg |
| 29 | Lắp dựng vì kèo | nt | 9,0009 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | nt | 3,9875 | tấn |
| 31 | Mua giằng thép D12 | nt | 4.087,167 | kg |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | nt | 3,9875 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | nt | 15,3267 | tấn |
| 34 | Mua xà gồ thép Z150x60x68x2.5 | nt | 15.709,8675 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 15,3267 | tấn |
| 36 | Bu lông M16 - L=500mm | nt | 36 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.511,9867 | m2 |
| D | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 231,4967 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 26,4596 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 11,694 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 980,4458 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 2.083,4112 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 171,4464 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 427,8562 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 422,6428 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 3.105,3566 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 980,4458 | m2 |
| 11 | Quét chống thâm sàn, chân tường bằng Sika | nt | 49,5627 | m2 |
| 12 | Dung dịch Sika chống thấm | nt | 148,6881 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | nt | 35,0654 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 2,4024 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 35,0654 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 35,0654 | m2 |
| 17 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 7,5554 | m2 |
| 18 | Lát gạch đỏ 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 15,6928 | m2 |
| 19 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 27,572 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | nt | 679,4601 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | nt | 32,3498 | m2 |
| 22 | Lát ngưỡng cửa bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | nt | 8,3916 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch Granite 120x600mm | nt | 54,5736 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 152,496 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá Acoda vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 1,4715 | m2 |
| 26 | Khung đỡ lavabo Inox 304 | nt | 92,2751 | kg |
| 27 | Lát đá Granite lavabo, vữa XM mác 75 | nt | 7,636 | m2 |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh Compact | nt | 23,4584 | m2 |
| 29 | Tay vịn gỗ 40x60 | nt | 12,6656 | md |
| 30 | Gia công lan can | nt | 0,5571 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 80,9297 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 10,589 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45ly | nt | 18,632 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 600mm | nt | 77,087 | md |
| 35 | Máng thu nước Inox 304 U400 | nt | 148,56 | md |
| 36 | Sơn vạch đỗ xe | nt | 66,372 | m2 |
| 37 | Giờ chắn xe | nt | 46 | cái |
| 38 | Sơn phản quang chân cột | nt | 11,52 | m2 |
| 39 | Ốp chân cột bằng cao su | nt | 6 | cái |
| 40 | Cửa đi nhôm kính, cửa 2 cánh, kính an toàn dày 8.38ly | nt | 55,44 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính, cửa 1 cánh, kính an toàn dày 8.38ly | nt | 19,44 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính, cửa mở 2 cánh, kính an toàn dày 6.38ly | nt | 42,56 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính, cửa mở 1 cánh, kính an toàn dày 6.38ly | nt | 4,2 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm kính, cửa mở trượt, kính an toàn dày 6.38ly | nt | 8,708 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính, cửa mở hất, kính an toàn dày 6.38ly | nt | 2,88 | m2 |
| 46 | Vách nhôm kính cố định, kính an toàn dày 8.38ly | nt | 3,072 | m2 |
| 47 | Vách nhôm kính cố định, kính an toàn dày 6.38ly | nt | 14,504 | m2 |
| 48 | Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương khớp Inox thanh tròn, vật liệu thân cửa bằng nan khớp thoáng inox 304 tròn Ø22, độ dày thanh Inox 0.8mm+-5%, kích thước ô thoáng 400 x 100mm, bề mặt inox bóng không sơn, thanh đáy Inox hộp 30 x 60mm, trục phi 114 dày 2.5mm mạ kẽm, ray dẫn hướng bằng Inox dày 1.2mm. KT tối đa H5 x W6. | nt | 192,612 | m2 |
| 49 | Bộ tời Austdoor nhập khẩu Đài Loan hoặc tương đương nguyên chiếc, sức nâng 800kg, tính năng đảo chiều khi gặp vật cản được tích hợp trong phần mềm của hộp điều khiển AA803, điện áp 220V, gồm 1 hộp điều khiển, 2 tay điều khiển có nắp trượt, 1 nút âm tường có dây. | nt | 7 | bộ |
| 50 | Ray hướng dẫn U60I Inox | nt | 51,8 | m2 |
| 51 | Bộ Sensor hồng ngoại: Đảo chiều an toàn khi cửa đang vận hành gặp vật cản | nt | 7 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện Austdoor hoặc tương đương E2000, công suất 1500W, thời gian lưu 72H, có tính năng bảo dưỡng Ắc quy, dùng cho Bộ tời | nt | 7 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,2115 | tấn |
| 54 | Bi lăn | nt | 1 | tb |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,76 | m2 |
| 56 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1908 | tấn |
| 57 | Thép mạ kẽm KTC150x65x16, thép hộp 40x80x2 | nt | 193,662 | kg |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,1908 | tấn |
| 59 | Bu lông M16 - L=500mm | nt | 10 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4,4472 | m2 |
| 61 | Kính cường lực dày 10ly | nt | 6,3 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 10,0908 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 7,1181 | 100m2 |
| E | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P 80A 25ka | nt | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 50A 18ka | nt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P 50A 10ka | nt | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P 25A 10ka | nt | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 25A 6ka | nt | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | nt | 5 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | nt | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | nt | 3 | Cái |
| 9 | Đèn tín hiệu | nt | 3 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ điện 800x600x250 dày 1.2mm | nt | 1 | tủ |
| 11 | Aptomat MCCB 3P 50A 18ka | nt | 1 | Cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P 32A 10ka | nt | 5 | Cái |
| 13 | Aptomat MCB 2P 25A 10ka | nt | 3 | Cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | nt | 1 | Cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | nt | 1 | Cái |
| 16 | Vỏ tủ điện 700x500x250 dày 1.2mm | nt | 1 | Tủ |
| 17 | Aptomat MCB 2P 50A 10ka | nt | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | nt | 5 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | nt | 5 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện 14 module | nt | 1 | Tủ |
| 21 | Aptomat MCB 2P 25A 10ka | nt | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | nt | 4 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | nt | 2 | cái |
| 24 | Vỏ tủ điện 6 module | nt | 2 | Tủ |
| 25 | Aptomat MCB 2P 25A 10ka | nt | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | nt | 4 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | nt | 2 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện 6 module | nt | 2 | Tủ |
| 29 | Aptomat MCB 2P 32A 10ka | nt | 3 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | nt | 9 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | nt | 3 | cái |
| 32 | Vỏ tủ điện 7 module | nt | 3 | Tủ |
| 33 | Aptomat MCB 2P 32A 10ka | nt | 2 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P 20A 6ka | nt | 6 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1P 10A 6ka | nt | 2 | cái |
| 36 | Vỏ tủ điện 6 module | nt | 2 | Tủ |
| 37 | Đèn led dowlight D90 9w | nt | 28 | bộ |
| 38 | Đèn led panel 300x1200 40w | nt | 102 | bộ |
| 39 | Đèn led công nghiệp D180 50w | nt | 6 | bộ |
| 40 | Đèn led tube L1200 20w | nt | 33 | bộ |
| 41 | Đèn led ốp 150x150 12w | nt | 4 | bộ |
| 42 | Đèn led bảng 300x300 15w | nt | 36 | bộ |
| 43 | Quạt trần 80w, triết áp | nt | 22 | cái |
| 44 | Công tắc đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | nt | 13 | cái |
| 45 | Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | nt | 10 | cái |
| 46 | Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | nt | 12 | cái |
| 47 | Công tắc đảo đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | nt | 2 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 16A gắn tường ( gồm mặt, đế nổi, hạt… ) | nt | 64 | cái |
| 49 | Công tắc bnl 20A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | nt | 2 | cái |
| 50 | CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | nt | 20 | m |
| 51 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | nt | 15 | m |
| 52 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | nt | 150 | m |
| 53 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | nt | 150 | m |
| 54 | Cu Pvc 1x4mm2 | nt | 150 | m |
| 55 | Cu Pvc 1x2.5mm2 | nt | 1.380 | m |
| 56 | Cu Pvc 1x1.5mm2 | nt | 2.870 | m |
| 57 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | nt | 35 | m |
| 58 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | nt | 150 | m |
| 59 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | nt | 225 | m |
| 60 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | nt | 690 | m |
| 61 | Máng ghen dẹt 100x60mm | nt | 30 | m |
| 62 | Ống nhựa PVC D50 kèm phụ kiện | nt | 6 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D50 kèm phụ kiện | nt | 14 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | nt | 45 | m |
| 65 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | nt | 105 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | nt | 430,5 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | nt | 1.004,5 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | nt | 180 | m |
| 69 | Thép dẹt 25x3mm | nt | 3 | m |
| 70 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | nt | 1 | bộ |
| 71 | Kim thu sét D16 dài 1m | nt | 3 | cái |
| 72 | Cọc tiếp địa L63x63x5m L=2,5m | nt | 3 | cọc |
| 73 | Băng kẹp | nt | 15 | cái |
| F | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 | nt | 80 | 10 m |
| 2 | Mua cáp mạng UTP 4 Pairs Cat6 | nt | 800 | m |
| 3 | Nhân đấu nối chuẩn Cat6 | nt | 20 | cái |
| 4 | Thanh đấu nối 24 cổng, chuẩn Cat6 | nt | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy Cat6 loại 3m | nt | 40 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi | nt | 5 | cái |
| 7 | Mặt ổ cắm đơn | nt | 10 | cái |
| 8 | Đế nhựa âm tường | nt | 15 | cái |
| 9 | Giá đấu dây điện thoại | nt | 1 | cái |
| 10 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | nt | 1 | cái |
| 11 | Bảo an 5 tiếp điểm chống quá dòng, quá áp | nt | 10 | cái |
| 12 | Giá đấu dây quang đa mốt chuẩn 19", 04 cổng SC duplex | nt | 3 | cái |
| 13 | Sợi cáp nhảy quang đa mốt OM-3, loại 3m, chuẩn SC-LC | nt | 1 | cái |
| 14 | Dây pigtal quang đa mốt SC-SC, loại 2m (bấm sẵn 2 đầu) | nt | 2 | cái |
| 15 | Switch quản lý tầng, 24 cổng 100/1000, 2 cổng quang (Giá TB xem bảng THTB) | nt | 1 | thiết bị |
| 16 | Mô đun quang đa mốt, chuẩn LC | nt | 1 | thiết bị |
| 17 | Bộ phát sóng không dây (Access Point) | nt | 1 | thiết bị |
| 18 | UPS 2kVA (chung cho các hệ thống điện nhẹ) | nt | 1 | thiết bị |
| 19 | Tủ thiết bị đấu nối 27U | nt | 1 | thiết bị |
| 20 | Ống nhựa, D20 | nt | 90 | m |
| 21 | Ống nhựa, D20 | nt | 210 | m |
| 22 | Camera IP hình hộp cố định, hồng ngoại | nt | 4 | thiết bị |
| 23 | Camera IP bán cầu cố định, hồng ngoại | nt | 5 | thiết bị |
| 24 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | nt | 1 | thiết bị |
| 25 | Màn hình quan sát 24 inch | nt | 1 | thiết bị |
| 26 | Máy tính quản lý | nt | 1 | thiết bị |
| 27 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/AC | nt | 9 | thiết bị |
| 28 | Cáp cấp nguồn 2x1.5mm | nt | 360 | Mét |
| G | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 2 chiều lạnh, INVERTER, CSL:24000BTU/h | nt | 5 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 2 chiều lạnh, INVERTER, CSL:18000BTU/h | nt | 4 | máy |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 2 chiều lạnh, INVERTER, CSL:9000BTU/h | nt | 4 | máy |
| 4 | Giá đỡ cục nóng máy điều hòa 2 cục | nt | 13 | máy |
| 5 | Quạt gắn trần thông gió phòng vệ sinh, 180m3/h@50Pa | nt | 2 | cái |
| 6 | Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 120m3/h@50Pa | nt | 4 | cái |
| 7 | Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 60m3/h@35Pa | nt | 2 | cái |
| 8 | Quạt thông gió loại gắn tường, 600m3/h@20Pa | nt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | nt | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | nt | 0,78 | 100m |
| 13 | Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 12,7mm | nt | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bảo ôn, đường kính ống 6,4mm | nt | 0,78 | 100m |
| 17 | Giá treo đỡ ống | nt | 52 | bộ |
| 18 | Phụ kiện ống đồng (côn, cút) | nt | 1 | Lô |
| 19 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống gas điều hòa | nt | 1 | Lô |
| 20 | Ống thoát nước ngưng, Upvc Class 1 kèm bảo ôn dày 13mm D21 | nt | 0,65 | 100m |
| 21 | Giá treo đỡ ống | nt | 43 | bộ |
| 22 | Vật tư phụ | nt | 1 | Lô |
| 23 | Ống gió thẳng uPVC Class 1, D110 | nt | 0,2 | 100m |
| 24 | Cút nhựa uPVC Class 1, D110 | nt | 8 | cái |
| 25 | Giá treo đỡ ống | nt | 12 | bộ |
| 26 | Cửa thải gió Louver có chớp chắn mưa kèm lưới chắn côn trùng, 400x150(mm) | nt | 4 | cửa |
| 27 | Ống gió mềm không bảo ôn D125 | nt | 20 | m |
| 28 | Vật tư phụ | nt | 1 | Lô |
| 29 | Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC2x1.5mm2 | nt | 240 | m |
| 30 | Dây điện cấp nguồn từ dàn nóng đến dàn lạnh máy điều hòa Cu/PVC1x1.5mm2(E) | nt | 240 | m |
| 31 | Ống luồn mềm cho dây điện cấp nguồn cho dàn lạnh, dây điều khiển từ dàn nóng đến dàn lạnh, dây điều khiển từ dàn lạnh tới bộ điều khiển từ xa D25 | nt | 240 | m |
| 32 | Vật tư phụ | nt | 1 | Lô |
| H | KHU HUẤN LUYỆN, NHÀ ĐỂ TRANG BỊ CÔNG TRÌNH VÀ KHO HẬU CẦN - KỸ THUẬT S9 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa lavabo | nt | 8 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo | nt | 8 | bộ |
| 3 | Kép inox DN15 | nt | 8 | cái |
| 4 | Dây mềm inox | nt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 6 | Mua gương soi | nt | 8,142 | m2 |
| 7 | Xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 8 | Vòi xịt | nt | 6 | cái |
| 9 | Bộ phụ kiện 5 món nhà tắm | nt | 6 | bộ |
| 10 | Kép inox DN15 | nt | 6 | cái |
| 11 | Tê inox DN15 | nt | 6 | cái |
| 12 | Vòi rửa D15 | nt | 4 | bộ |
| 13 | Sen tắm | nt | 2 | bộ |
| 14 | Bình nóng lạnh 30L | nt | 2 | bộ |
| 15 | Thoát sàn inox, xi phông D76 | nt | 10 | cái |
| 16 | Bộ bơm tăng áp Q=70l/phút-H=20-25m-N=0.75kwKèm bình tích áp 15L, tủ biến tần, van và phụ kiện theo bộ bơm | nt | 1 | bộ |
| 17 | Van đáy D40mm | nt | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D40mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D40mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Y lọc thép DN40mm | nt | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm DN40mm | nt | 2 | cái |
| 22 | Cút thép DN40mm | nt | 8 | cái |
| 23 | Van phao bể nước ngầm DN25 | nt | 1 | cái |
| 24 | Phao điện | nt | 1 | cái |
| 25 | Dây điều khiển bơm 2Cx2.5mm2 | nt | 10 | m |
| 26 | ống nhựa pvc D20 | nt | 10 | m |
| 27 | Thép góc V5 | nt | 1 | cái |
| 28 | Đai ôm chữ U | nt | 2 | cái |
| 29 | Vật tư lắp đặt | nt | 1 | bộ |
| 30 | Ống cấp nước HDPE PN-10 D32mm | nt | 0,2 | 100m |
| 31 | Cút nhựa HDPE D32mm | nt | 8 | cái |
| 32 | Măng sông HDPE D32mm | nt | 5 | cái |
| 33 | Ống nhựa PP-R PN10 D40mm | nt | 0,48 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PP-R PN10 D32mm | nt | 0,24 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PP-R PN10 D25mm | nt | 0,24 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PP-R PN10 D20mm | nt | 1,08 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PP-R PN20 D20mm | nt | 0,12 | 100m |
| 38 | Van khóa PP-R D25mm | nt | 4 | cái |
| 39 | Van xả khí DN15mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Van góc D15 DN15mm | nt | 14 | cái |
| 41 | Tê nhựa PP-R D40x32mm | nt | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa PP-R D32x32mm | nt | 1 | cái |
| 43 | Tê nhựa PP-R D32x25mm | nt | 2 | cái |
| 44 | Tê nhựa PP-R D25x25mm | nt | 8 | cái |
| 45 | Tê nhựa PP-R D25x20mm | nt | 10 | cái |
| 46 | Tê nhựa PP-R D20x20mm | nt | 8 | cái |
| 47 | Cút nhựa PP-R D40mm | nt | 8 | cái |
| 48 | Cút nhựa PP-R D32mm | nt | 8 | cái |
| 49 | Cút nhựa PP-R D25mm | nt | 10 | cái |
| 50 | Cút nhựa PP-R D20mm | nt | 60 | cái |
| 51 | Cút nhựa PP-R ren trong 1 đầu D20mm | nt | 30 | cái |
| 52 | Côn thu PP-R D40x32mm | nt | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PP-R D32x25mm | nt | 3 | cái |
| 54 | Côn thu PP-R D25x20mm | nt | 10 | cái |
| 55 | Đai treo + ty treo ống | nt | 30 | bộ |
| 56 | Măng sông PP-R D40mm | nt | 12 | cái |
| 57 | Măng sông PP-R D32mm | nt | 6 | cái |
| 58 | Măng sông PP-R D25mm | nt | 6 | cái |
| 59 | Măng sông PP-R D20mm | nt | 30 | cái |
| 60 | Măng sông ren trong PP-R D32 | nt | 1 | cái |
| 61 | Vật tư khác | nt | 1 | lô |
| 62 | Ống nhựa UPVC D110 PN8 | nt | 0,6 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC D90 PN8 | nt | 0,16 | 100m |
| 64 | Ống nhựa UPVC D76 PN8 | nt | 0,52 | 100m |
| 65 | Ống nhựa UPVC D60 PN8 | nt | 0,24 | 100m |
| 66 | Ống nhựa UPVC D42 PN8 | nt | 0,16 | 100m |
| 67 | Y 135 D110x110 | nt | 10 | cái |
| 68 | Y 135 D110x90 | nt | 2 | cái |
| 69 | Y 135 D110x76 | nt | 10 | cái |
| 70 | Y 135 D90x90 | nt | 2 | cái |
| 71 | Y 135 D90x76 | nt | 4 | cái |
| 72 | Y 135 D76x76 | nt | 8 | cái |
| 73 | Y 135 D76x60 | nt | 4 | cái |
| 74 | Y 135 D76x42 | nt | 10 | cái |
| 75 | Tê 90 D110x60 | nt | 3 | cái |
| 76 | Tê 90 D90x76 | nt | 3 | cái |
| 77 | Tê 90 D90x60 | nt | 1 | cái |
| 78 | Tê 90 D76x60 | nt | 2 | cái |
| 79 | Tê 90 D60x60 | nt | 2 | cái |
| 80 | Cút90 D90 | nt | 2 | cái |
| 81 | Cút90 D76 | nt | 8 | cái |
| 82 | Cút90 D60 | nt | 20 | cái |
| 83 | Cút90 D42 | nt | 16 | cái |
| 84 | Cút45 D110 | nt | 40 | cái |
| 85 | Cút45 D90 | nt | 6 | cái |
| 86 | Cút45 D76 | nt | 12 | cái |
| 87 | Cút45 D60 | nt | 8 | cái |
| 88 | Cút45 D42 | nt | 16 | cái |
| 89 | Côn D110x76 | nt | 1 | cái |
| 90 | Côn D90x76 | nt | 1 | cái |
| 91 | Côn D76x60 | nt | 4 | cái |
| 92 | Côn D76x42 | nt | 8 | cái |
| 93 | Đai treo + ty treo ống | nt | 20 | bộ |
| 94 | Tê thông tắc D110 | nt | 1 | cái |
| 95 | Tê thông tắc D90 | nt | 1 | cái |
| 96 | Bịt thông tắc D110 | nt | 2 | cái |
| 97 | Bịt thông tắc D90 | nt | 1 | cái |
| 98 | Bịt ống D110 | nt | 2 | cái |
| 99 | Bịt ống D90 | nt | 1 | cái |
| 100 | Chụp thông hơi inox | nt | 2 | cái |
| 101 | Măng sông D110 | nt | 15 | cái |
| 102 | Măng sông D90 | nt | 4 | cái |
| 103 | Măng sông D76 | nt | 13 | cái |
| 104 | Măng sông D60 | nt | 6 | cái |
| 105 | Măng sông D42 | nt | 4 | cái |
| 106 | Hố ga thu nước thải BXLXH=700x700x800mm | nt | 1 | cái |
| 107 | Vật tư khác | nt | 1 | lô |
| 108 | Ống nhựa UPVC D200 PN8 | nt | 2 | 100m |
| 109 | Ống nhựa UPVC D90 PN8 | nt | 1,32 | 100m |
| 110 | Cút90 D90 | nt | 23 | cái |
| 111 | Cút45 D90 | nt | 120 | cái |
| 112 | Y135 D200x90 | nt | 22 | cái |
| 113 | Y thông tắc D90 | nt | 21 | cái |
| 114 | Lưới cầu thu nước mưa ống D90 | nt | 21 | cái |
| 115 | Thoát sàn 90 | nt | 1 | cái |
| 116 | Đai treo + ty treo ống | nt | 42 | bộ |
| 117 | Bịt ống D200 | nt | 3 | cái |
| 118 | Măng sông D200 | nt | 50 | cái |
| 119 | Măng sông D90 | nt | 33 | cái |
| 120 | Vật tư khác | nt | 1 | lô |
| I | THIẾT BỊ NHÀ S9 | |||
| 1 | Switch quản lý tầng, 24 cổng 100/1000, 2 cổng quang | nt | 1 | bộ |
| 2 | Mô đun quang đa mốt, chuẩn LC | nt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát sóng không dây (Access Point) | nt | 1 | bộ |
| 4 | UPS 2kVA (chung cho các hệ thống điện nhẹ) | nt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ thiết bị đấu nối 27U | nt | 1 | bộ |
| 6 | Camera IP hình hộp cố định, hồng ngoại (Tham khảo BG Công ty CP thương mại | nt | 4 | bộ |
| 7 | Camera IP bán cầu cố định, hồng ngoại | nt | 5 | bộ |
| 8 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | nt | 1 | bộ |
| 9 | Màn hình quan sát 24 inch | nt | 1 | bộ |
| 10 | Máy tính quản lý | nt | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/AC | nt | 9 | bộ |
| 12 | Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, INVERTER, CSL: 24000BTU/h | nt | 5 | máy |
| 13 | Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, INVERTER, CSL: 18000BTU/h | nt | 4 | máy |
| 14 | Máy điều hòa 2 cục dàn lạnh treo tường, 1 chiều lạnh, INVERTER, CSL: 9000BTU/h | nt | 4 | máy |
| 15 | Quạt gắn trần thông gió phòng vệ sinh, 180m3/h@50Pa | nt | 2 | cái |
| 16 | Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 120m3/h@50Pa | nt | 4 | cái |
| 17 | Quạt thông gió vệ sinh loại gắn trần, 60m3/h@35Pa | nt | 2 | cái |
| 18 | Quạt thông gió loại gắn tường, 600m3/h@20Pa | nt | 5 | cái |
| 19 | Bộ bơm tăng áp Q=70l/phút-H=20-25m-N=0.75kwKèm bình tích áp 15L, tủ biến tần, van và phụ kiện theo bộ bơm | nt | 1 | bộ |
| 20 | Bình tích áp 15L | nt | 1 | bộ |
| 21 | Tủ biến tần | nt | 1 | bộ |
| J | SÂN HUẤN LUYỆN CÔNG BINH C4 | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 9,5749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) | nt | 7,4906 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 2,0843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | nt | 2,0843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | nt | 2,0843 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 4,989 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 3,7417 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước | nt | 2.494,48 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | nt | 182,648 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 87,2 | 10m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 14,36 | m3 |
| 12 | Lát sân bằng đá xanh Thanh Hóa 20x20cm | nt | 143,63 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,0613 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1182 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 158 | cái |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa thẳng đá KT260x230x1000cm, vữa XM mác 75 | nt | 220,19 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa cong đá KT260x230x250cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,71 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 5,3661 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 63,9007 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2309 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,7725 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 7,5129 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 8,8575 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0808 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1215 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,236 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10.5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | nt | 5,3328 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | nt | 14,7573 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,8675 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3479 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 119,9758 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,88 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,5031 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,4324 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 1,0145 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 15 | cái |
| 37 | Măng sông ren ngoài upvc D110 | nt | 2 | cái |
| 38 | Van ren DN90 | nt | 1 | cái |
| 39 | Ống nhựa upvc D110 | nt | 0,005 | 100m |
| 40 | Hộp gang nước | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | nt | 0,85 | 100m |
| 42 | Đai khởi thủy D110/90 | nt | 1 | cái |
| 43 | Nút bị D90 | nt | 1 | cái |
| 44 | Tê giảm D110/90 | nt | 1 | cái |
| 45 | Ống thép đen D110 dày 3.2mm | nt | 0,45 | 100m |
| 46 | Tấm chắn rác Composite tải trọng 250KN | nt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cống D300 | nt | 82,448 | đoạn ống |
| 48 | Cống D300 | nt | 206 | m |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | nt | 83 | cái |
| 50 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm (vd tính NC, M) | nt | 81 | mối nối |
| 51 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | nt | 76,302 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | nt | 1,01 | 100m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 5,184 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,576 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,592 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1728 | 100m2 |
| 57 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 9 | 1 bộ |
| 58 | Cọc tiếp địa L63x63x5x2500 (tương đương CBG cty Phú Thắng) | nt | 9 | cọc |
| 59 | Khung móng M24x675 (tương đương CBG cty Phú Thắng) | nt | 9 | bộ |
| 60 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm | nt | 0,81 | 100m |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột (1 aptomat 1P 6A + thanh gài át + bảng chíp + Cầu đấu 60A 4P) | nt | 9 | 1 bảng |
| 62 | Dây đồng trần tiếp địa M10 | nt | 310 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 50/40mm | nt | 3,1 | 100m |
| 64 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | nt | 9 | 1 cột |
| 65 | Lắp đặt chóa đèn | nt | 9 | 1 choá |
| 66 | Đèn cao áp liền cần đơn cao 8m | nt | 9 | bộ |
| 67 | Rải cáp ngầm | nt | 3,36 | 100m |
| 68 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA 4X6MM2 | nt | 341,04 | m |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 1,176 | m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 35,952 | m3 |
| 71 | Cát đen | nt | 35,952 | m3 |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 3,024 | 1000v |
| 73 | Gạch chỉ 6.5x10.5x22 | nt | 3.024 | viên |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | nt | 0,672 | 100m2 |
| 75 | Lưới báo hiệu cáp (theo CBG Bắc Giang T10/2020 ) | nt | 67,2 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,7711 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.174.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 2 | - Bao gồm: 01 kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kiến trúc sư- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực - Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | Đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | Đại học chuyên ngành nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân – Kinh nghiệm tham gia hợp đồng tương tự chứng minh bằng quyết định bổ nhiệm nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ thi công: cốt thép, nề, bê tông | 3 | Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với phân công nhiệm vụ- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Thể tích180l | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Công suất 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy bơm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 1,5kW | 1 |
| 5 | Xe ô tô tải: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung: Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Vận thăng: Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi