Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950359-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:35:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76082E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng công viêc có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa dãy nhà số 02 khu ký túc xá B trong khuôn viên Nhà thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA DÃY NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt75,8275m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được duyệt14bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt4bộ
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt278,15m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt490,7902m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt2,5472tấn
7Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3.5/7)Theo HSTK được duyệt5Công
8Cắt tường để phá dỡ và mở cửa - Chiều dày ≤20cmTheo HSTK được duyệt49,2m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt14,7761m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt92,187m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt202,7709m2
12Nhân công vận chuyển cửa về kho, vận chuyển các loại phế thải tháo, phá dỡ ra bãi tập kết (Nhân công 3/7)Theo HSTK được duyệt25công
13Chi phí xe vận chuyển phế thải về bãi thảiTheo HSTK được duyệt8xe
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt878,1396m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần sê nô máiTheo HSTK được duyệt60,48m2
16Cắt nền bê tông bằng máy để đào móng Wc và đặt ống thoát nước - Chiều dày ≤10cmTheo HSTK được duyệt50,7m
17Phá dỡ nền bê tông để đào móng Wc và đặt ống thoát nước - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được duyệt3,1377m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,89591m3
19Đào rãnh đặt đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt6,7681m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,768m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4977m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6518m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0593100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0145tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,073tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,052m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6028m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0467m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0085100m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,015100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo HSTK được duyệt0,078100kg
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,43m2
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30212,1506m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,9006m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt106,3312m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt31,0817m3
37Xử lý chống thấm sàn nhà vệ sinh và chân tường nhà vệ sinhTheo HSTK được duyệt39,043m2
38Đục nhám vệ sinh mặt sàn bê tông, vệ sinh các khe nứt trên mặt sàn sê nô máiTheo HSTK được duyệt52,0576m2
39Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo HSTK được duyệt73,3056m2
40Đục nhám, vệ sinh mặt nền bê tông cũ ngoài hiên trước khi látTheo HSTK được duyệt101,3028m2
41Lát nền gạch - Tiết diện gạch đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt389,3757m2
42Lát nền Wc bằng gạch chống trơn KT(300x300)mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt27,087m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt640,1492m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt485,1436m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,0339tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt3,22m2
47Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạngTheo HSTK được duyệt38,36m2
48Sơn hoa sắt cửa bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt41,581m2
49Mua cửa nhôm kính XINGFATheo HSTK được duyệt73,2568m2
50Phụ kiện cửa XINGFA - Bản lề 3DTheo HSTK được duyệt60Cái
51Phụ kiện cửa XINGFA - Tay gạt đa điểmTheo HSTK được duyệt16Cái
52Phụ kiện cửa XINGFA - Khóa cửaTheo HSTK được duyệt8Cái
53Phụ kiện cửa XINGFA - Chốt cài âm cánhTheo HSTK được duyệt20Cái
54Phụ kiện cửa sổ cánh lùa loại 04 cánhTheo HSTK được duyệt8bộ
55Phụ kiện cửa sổ cánh lùa loại 2 cánhTheo HSTK được duyệt9bộ
56Lắp dựng cửa XINGFATheo HSTK được duyệt73,2568m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả nổi, khung xương bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt295,6m2
58Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,5602tấn
59Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,5602tấn
60Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt2,4308tấn
61Cạo rỉ vệ sinh phần xà gồ thép tận dụng lạiTheo HSTK được duyệt62,192m2
62Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,8512tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt62,192m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt4,5844100m2
65Mua và lắp dựng tôn úp nócTheo HSTK được duyệt79,79m dài
66Mua và lắp dựng máng nước bằng InoxTheo HSTK được duyệt19,5m dài
67Lợp mái hiên bằng tấm lợp trong suốt lấy sángTheo HSTK được duyệt35,4m2
68Ke mũ chống bão KT(80x22x5)mmTheo HSTK được duyệt412,7Cái
69Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao Theo HSTK được duyệt4,592100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt4,9728100m2
71Mua và lắp đặt bình nước nóng 15LTheo HSTK được duyệt4bộ
72Mua và lặt dựng bình nước nóng 30LTheo HSTK được duyệt4bộ
73Lắp đặt rắc co nhiệt - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
74Lắp đặt van nhiệt - Đường kính50mmTheo HSTK được duyệt3cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt1cái
76Lắp đặt van nhiệt D20Theo HSTK được duyệt16cái
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
78Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt8cái
79Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được duyệt8bộ
80Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
81Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt8bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt8cái
83Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo HSTK được duyệt0,8976100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được duyệt0,924100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,826100m
87Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt144cái
88Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt3cái
89Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt8cái
90Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt48cái
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt16cái
92Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt17cái
93Mua và lắp đặt bơm tăng ápTheo HSTK được duyệt2Cái
94Mua và lắp đặt bơm cấp nước từ bể nước sạch lên técTheo HSTK được duyệt1Cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt1,736100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,149100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,123100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt22cái
99Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
100Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt20cái
101Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 mmTheo HSTK được duyệt16cái
102Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo HSTK được duyệt8cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt16cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt24cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
106Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,148100m
107Vệ sinh nạo hút bể phốtTheo HSTK được duyệt2Bể
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt9cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt4cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt32cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK được duyệt1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt8cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK được duyệt20cái
114Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt8bộ
115Lắp đặt đèn sát trần, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng đènTheo HSTK được duyệt8bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt7bộ
117Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo HSTK được duyệt11 tủ
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16 mm2Theo HSTK được duyệt50m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2Theo HSTK được duyệt79,2m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt528,5m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt207,45m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt486,83m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được duyệt48hộp
124Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Ống và dây điện theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt12máy
125Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
126Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
127Gia công lắp đặt giá treo tiviTheo HSTK được duyệt8Cái
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt7cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt7cái
130Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt7cọc
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76082E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng công viêc có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy mài ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy khoan đứng ≥4,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->