Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:35:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76082E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng công viêc có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng ≥4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa dãy nhà số 02 khu ký túc xá B trong khuôn viên Nhà thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Phố 10, Phường Đông Thành, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA DÃY NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 75,8275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 278,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 490,7902 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 2,5472 | tấn |
| 7 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3.5/7) | Theo HSTK được duyệt | 5 | Công |
| 8 | Cắt tường để phá dỡ và mở cửa - Chiều dày ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 49,2 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 14,7761 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 92,187 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 202,7709 | m2 |
| 12 | Nhân công vận chuyển cửa về kho, vận chuyển các loại phế thải tháo, phá dỡ ra bãi tập kết (Nhân công 3/7) | Theo HSTK được duyệt | 25 | công |
| 13 | Chi phí xe vận chuyển phế thải về bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 8 | xe |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Theo HSTK được duyệt | 878,1396 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần sê nô mái | Theo HSTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 16 | Cắt nền bê tông bằng máy để đào móng Wc và đặt ống thoát nước - Chiều dày ≤10cm | Theo HSTK được duyệt | 50,7 | m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng Wc và đặt ống thoát nước - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1377 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,8959 | 1m3 |
| 19 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 6,768 | 1m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,768 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4977 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0593 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,073 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,052 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6028 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0467 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,078 | 100kg |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,43 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 212,1506 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,9006 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 106,3312 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,0817 | m3 |
| 37 | Xử lý chống thấm sàn nhà vệ sinh và chân tường nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 39,043 | m2 |
| 38 | Đục nhám vệ sinh mặt sàn bê tông, vệ sinh các khe nứt trên mặt sàn sê nô mái | Theo HSTK được duyệt | 52,0576 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt | 73,3056 | m2 |
| 40 | Đục nhám, vệ sinh mặt nền bê tông cũ ngoài hiên trước khi lát | Theo HSTK được duyệt | 101,3028 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch - Tiết diện gạch đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 389,3757 | m2 |
| 42 | Lát nền Wc bằng gạch chống trơn KT(300x300)mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,087 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 640,1492 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 485,1436 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 3,22 | m2 |
| 47 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 38,36 | m2 |
| 48 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 41,58 | 1m2 |
| 49 | Mua cửa nhôm kính XINGFA | Theo HSTK được duyệt | 73,2568 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa XINGFA - Bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 60 | Cái |
| 51 | Phụ kiện cửa XINGFA - Tay gạt đa điểm | Theo HSTK được duyệt | 16 | Cái |
| 52 | Phụ kiện cửa XINGFA - Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 53 | Phụ kiện cửa XINGFA - Chốt cài âm cánh | Theo HSTK được duyệt | 20 | Cái |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ cánh lùa loại 04 cánh | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ cánh lùa loại 2 cánh | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa XINGFA | Theo HSTK được duyệt | 73,2568 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả nổi, khung xương bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 295,6 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,5602 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,5602 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 2,4308 | tấn |
| 61 | Cạo rỉ vệ sinh phần xà gồ thép tận dụng lại | Theo HSTK được duyệt | 62,192 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8512 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 62,192 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,5844 | 100m2 |
| 65 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 79,79 | m dài |
| 66 | Mua và lắp dựng máng nước bằng Inox | Theo HSTK được duyệt | 19,5 | m dài |
| 67 | Lợp mái hiên bằng tấm lợp trong suốt lấy sáng | Theo HSTK được duyệt | 35,4 | m2 |
| 68 | Ke mũ chống bão KT(80x22x5)mm | Theo HSTK được duyệt | 412,7 | Cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,592 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 4,9728 | 100m2 |
| 71 | Mua và lắp đặt bình nước nóng 15L | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Mua và lặt dựng bình nước nóng 30L | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhiệt - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van nhiệt - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van nhiệt D20 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8976 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,924 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,826 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 144 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 93 | Mua và lắp đặt bơm tăng áp | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 94 | Mua và lắp đặt bơm cấp nước từ bể nước sạch lên téc | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 1,736 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,149 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,123 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,148 | 100m |
| 107 | Vệ sinh nạo hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bể |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần, đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có máng đèn | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 528,5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 207,45 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 486,83 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được duyệt | 48 | hộp |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 12 | máy |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 127 | Gia công lắp đặt giá treo tivi | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 130 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76082E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng công viêc có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy mài ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng ≥4,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy nén khí diesel ≥ 360m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi