Gói thầu: Thi công nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946446-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện Tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Thi công nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210877916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tải Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 11:58:00 đến ngày 2021-10-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,005,208,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ (Tổng 03 hợp đồng 16,8 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu);- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng). Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 1200
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bưu Điện Tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Thi công nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp Bưu điện tỉnh Sóc Trăng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tải Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Đông và Công ty TNHHXD TM LĐTB PCCC ART, địa chỉ: Số 260, đường 9B, Khu đô thị 5A, phường 4, tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 485 đường Lê Duẩn, phường 9, tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Sóc Trăng, số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc về công tác đấu thầu, Bưu điện tỉnh Sóc Trăng; địa chỉ: số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Thẩm định E-HSDT: Ban Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. + Địa chỉ:Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
B PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3422m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,957m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,482m3
5Cung cấp, ốp tường chống ồn bằng tấm nhựa vân gỗ (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,84m2
6Cung cấp, ốp phào trần (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,8m
7Cung cấp, ốp phào chân tường (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,31m2
9Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,195m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,195m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật463,072m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật463,072m2
13Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,12m2
14Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,66m2
15Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
16Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,26m2
17Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật298,26m2
18Phá dỡ nền gạch cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
19Ốp đá Granit cầu thang (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,81m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,811m2
22Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,3m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2m2
27Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8262m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0553100m3
31Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3825m3
33Ốp đá Granit sân khấu, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3445m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9837m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6714m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,98m2
38Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,58m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,58m2
40Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,04m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,5m2
42Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
44Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
45Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
46Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
47Lắp dựng vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
48Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,7034m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,7034m3
50Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,816m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2162m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,96m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,06m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,06m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật634,43m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
59Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật627,02m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật646,74m2
64Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8m2
65Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
66Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
67Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
68Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,28m2
69Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,18m2
70Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,68m2
71Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh phòng giám đốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
73Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,68m2
74Phá dỡ nền gạch cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
75Ốp đá Granit cầu thang (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,81m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,811m2
78Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m
79Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,6m2
80Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,41m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
83Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,407m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6344m3
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,32m2
88Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,92m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,6m2
90Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,22m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,22m2
92Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
94Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
95Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
96Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
97Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
98Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
99Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1066m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1066m3
101Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,944m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,052m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,15m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật651,13m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
107Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,185m2
108Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,185m2
109Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,095m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật684,815m2
112Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,58m2
113Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,78m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,78m2
115Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,78m2
116Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8m2
117Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,84m2
118Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,28m2
119Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,28m2
120Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
121Ốp đá Granit cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
122Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,51m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,511m2
124Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m
125Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,5m2
126Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
127Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,2m2
128Lắp dựng Vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
129Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,793m3
130Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,08m2
131Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9341m3
132Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,98m2
133Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,92m2
134Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,6m2
135Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,22m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,22m2
137Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
138Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
139Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
140Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
141Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
142Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
143Lắp dựng vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
144Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,1513m3
145Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,1513m3
146Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,292m3
147Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật680,45m2
148Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
149Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,185m2
150Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,185m2
151Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,368m3
152Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
153Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật687,665m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật707,385m2
156Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
157Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8m2
158Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
159Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
160Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,08m2
161Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8m2
162Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,28m2
163Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,88m2
164Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật342,88m2
165Phá dỡ nền gạch cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
166Ốp đá Granit cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
167Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,21m2
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,211m2
169Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m
170Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,7m2
171Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
172Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m2
173Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
174Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,073m3
175Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,08m2
176Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2338m3
177Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,82m2
178Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,72m2
179Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,6m2
180Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,22m2
181Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,22m2
182Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
183Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
184Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
185Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
186Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
187Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
188Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
189Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1869m3
190Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1869m3
191Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,922m3
192Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,026m3
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
194Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật951,04m2
195Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
196Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,185m2
197Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,185m2
198Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật954,655m2
199Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,72m2
200Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật974,375m2
201Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
202Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
203Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
204Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8m2
205Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,8m2
206Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,19m2
207Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,25m2
208Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,25m2
209Phá dỡ nền gạch cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
210Ốp đá Granit cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,23m2
211Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,41m2
212Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,411m2
213Sơn PU gỗ tay vịn cầu thang (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9m
214Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,1m2
215Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
216Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
217Lắp dựng vách kính khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
218Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,984m3
219Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
220Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9837m3
221Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,86m2
222Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,48m2
223Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,2m2
224Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
225Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
226Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
227Đóng Trần nhựa chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,44m2
228Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
229Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
230Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3139m3
231Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3139m3
232Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,621310m2
233Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,99810m2
234Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật751,02m2
235Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,012m3
236Đục nhám mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,875m2
237Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,875m2
238Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật746,145m2
239Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật746,145m2
240Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,58m2
241Đóng Trần nhôm C150 dày 0.6mm khung xương (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,78m2
242Đóng Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,15m2
243Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật482,31m2
244Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật478,71m2
245Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m2
246Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
247Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
248Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,08m3
249Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7488m3
250Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056tấn
251Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0664tấn
252Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m2
253Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,888m3
254Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
255Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
256Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
257Phá dỡ nền gạch cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
258Ốp đá Granit cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
259Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,595m2
260Lắp dựng vách nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3008m2
261Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2385m3
262Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3m2
263Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3m2
264Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3m2
265Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
266Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
267Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0045100m2
268Lắp dựng Vách ngăn nhẹ nhà vệ sinh tấm compact loại 1 dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
269Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,3404m2
270Ốp tấm alu trong nhà dày 3mm (VT+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9404m2
271Lắp dựng cửa đi khung kính cường lực đóng mở tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
272Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển cửa tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
273Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.488,961m2
274Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.488,961m2
275Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.488,961m2
276Vệ sinh rong rêu, bụi bẩn bám trên mái ngói hiện trạng (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật476,387m2
277Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,073m2
278Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2507100m2
279Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,556m2
280Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,556m2
281Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,556m2
282Phá dỡ các ô lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,78m2
283Lắp dựng lan can inox hệ 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,78m2
284Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,48m2
285Ốp đá Granit LC vị trí sảnh các tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,48m2
286Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1m2
287Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
288Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
289Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0044tấn
290Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0324tấn
291Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m2
292Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
293Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m2
294Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0843tấn
295Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
296Trát trần, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
297Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,32m2
298Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,56m2
299Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,56m2
300Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,56m2
301Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,56m2
302Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6732m3
303Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,96m2
304Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,8m
305Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,31m2
306Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,67m2
307Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,67m2
308Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,4m2
309Ốp đá granit tự nhiên (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,4m2
310Công tác rút hầm tự hoại hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hầm
C CẢI TẠO CẦU THANG PHỤ:
1Tháo dỡ các kết cấu thép cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
2Gia công cầu thang thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,169tấn
3Gia công cầu thang thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7904tấn
4Lắp cầu thang thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9594tấn
5Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,3m2
6Sửa chữa cửa khu cầu thang phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
D SÂN ĐƯỜNG:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,507100m3
2Trải tấm nilon đổ bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,69100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9873tấn
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,9m3
E NÂNG BỂ NƯỚC NGẦM:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3064tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2116m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,28m2
F PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led panel ốp trần 0,2x0,6m 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.030m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.035m
4Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật540m
5Lắp đặt dây dẫn 2x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
6Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt nẹp nhựa 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.390m
8Lắp đặt các automat 1 pha 20-30-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 80AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 300AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
14Lắp đặt ổ cắm baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
15Lắp đặt tủ điện (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
G PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
5Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
8Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
9Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
11Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
12Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
13Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
14Lắp đặt co, tê, nối nhựa - Đường kính 114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
H CẢI TẠO BƯU CỤC PHÁT, NHÀ KHAI THÁC
I BƯU CỤC PHÁT:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,317m3
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3726m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,63m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152m2
7Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật376,77m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật528,77m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật490,97m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,11m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,11m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,91m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9791100m2
15Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m2
16Đóng trần thạch cao chống ẩm (VL+NC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m2
18Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6615m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,36m2
21Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,194m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3848m3
24Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
25Bê tông trụ cầu thang, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
26Ván khuôn móng trụ cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
27Gia công cầu thang thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7392tấn
28Gia công cầu thang thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1749tấn
29Lắp cầu thang thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9141tấn
30Cung cấp, lắp dựng lan can thép hộp vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,256m2
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,498m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4m3
33Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100m2
34Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
35Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,2m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,07m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,98m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,981m2
40Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
41Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
J NHÀ KHAI THÁC:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,64m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,75m2
4Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,2875m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0149tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0568tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1152100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
11Lắp dựng cốt thép giằng tường, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
12Ván khuôn giằng tường, giằng máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2662100m2
13Bê tông giằng tường, giằng mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,626m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2856m3
15Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3885m3
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1554m3
18Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,8725m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,22m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9078m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,36m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,23m2
23Bả bằng bột bả vào tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,59m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,59m2
25Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,9425m2
26Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7694100m2
27Cung cấp máng xối tôn đúc sẵn (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (tận dụng cửa cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,58m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (tận dụng vách cũ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,62m2
K CẢI TẠO BƯU CỤC PHÁT, NHÀ KHAI THÁC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
L BƯU CỤC PHÁT:
1Lắp đặt đèn Panen ốp trần led 0,2x0,6 màu sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Lắp đặt ô cắm baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20A-30A-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
7Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
8Lắp đặt ống nhựa 20x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
9Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Lắp đặt tủ điện (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
M NHÀ KHAI THÁC:
1Lắp đặt đèn panen ốp trần led 0,2x0,6 màu sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt ô cắm baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Lắp đặt dây dẫn 2x5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
8Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt ống nhựa 20x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
12Lắp đặt tủ điện (NC+VL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
N CẢI TẠO NHÀ KHO THÀNH NHÀ VỆ SINH:
1Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt phễu thu inox D150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống nhựa D21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa D27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
8Lắp đặt ống nhựa D114mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
9Cung cấp, lắp đặt hầm tự hoại đúc sẵn D900, L=1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
O MỞ RỘNG NHÀ XE
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,281m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
4Đóng cọc tràm θ 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15100m
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9013m3
11Cung cấp, lắp bu lông chân cột D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2744tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2744tấn
14Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
15Lắp dựng giằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5911tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5911tấn
18Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7067tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6577100m2
P HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 3HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
Q HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
2Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 tb
R HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt tủ mạng tầng trệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
3Lắp đặt Switch 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật750m
5Lắp đặt đầu nối RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ (Tổng 03 hợp đồng 16,8 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp II trở lên) hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu);- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của các dự án đã tham gia;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;- Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hạng mục công trình công trình đã thực hiện (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng). Yêu cầu người được đề xuất làm chỉ huy trưởng phải có tên trên biên bản nghiệm thu. Trường hợp trên biên bản nghiệm thu không thể hiện vị trí, tên chỉ huy trưởng thì phải kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng;- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng: 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.32
4 Cán bộ kỹ thuật nước: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. 1 + Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hồ sơ thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thi công * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)1200
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)2
3 Máy trộn vữa 80 lít trở lên * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)2
4 Xe tải tự đổ ≥ 2,5 tấn * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)1
5 Vận thăng 0,8T * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)3
7 Máy hàn điện 23kW * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)1
8 Máy khoan bê tông * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)3
9 Máy đầm đất cầm tay * Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực hoặc hóa đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm đối với Ôtô, giấy kiểm định thiết bị, máy móc.* Thiết bị đi thuê:- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp thiết bị (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực);- Đăng ký kinh doanh (của doanh nghiệp cho thuê thiết bị)- Hợp đồng mua bán được công chứng, chứng thực và bản sao hoá đơn tài chính; các tài liệu chứng minh sở hữu khác: Đăng ký, đăng kiểm… (Ôtô,...)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->