Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951170-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210940328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:00:00 đến ngày 2021-10-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.380931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76186E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: San nền, nền mặt đường (cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường), cống rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.101.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh - Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung - CS ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi CS ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đất ở xen cư phí Bắc trung tâm bồi dưỡng chính trị thôn Nhân Lý, xã Hà Bình, huyện Hà Trung
02 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bình. Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty CP tư vấn và xây dựng Châu Anh + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Hà Trung + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý công trình xã Hà Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH , địa chỉ: Số 28 đường Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bình. Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Chứng chỉ xếp hạng năng lực công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc (hoặc công chứng) của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình xây dựng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT; xác nhận của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 đã được kiểm toán. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng, trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị khi có yêu cầu. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bình. Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt7.227,81m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt252,38m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt1.671,32m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt229,88m3
D Móng, mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt68,69m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt65,24m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1kg/m2Theo HSTK được duyệt427,35m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được duyệt427,35m2
5Thi công lắp đặt tấm đan rãnh bê tông KT 0.4*0.3*0.05Theo HSTK được duyệt270Cấu kiện
E Vỉa hè, cây xanh
F Vỉa hè
1Lát gạch Block tự chèn KT25x25x5,5cmTheo HSTK được duyệt324,1m2
2Khóa hèTheo HSTK được duyệt92,8md
G Bó vỉa
H Bó vỉa thẳng loại 1 (bao gồm cửa thu)
1Thi công, lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1Theo HSTK được duyệt106md
2Lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt4cái
I Bó vỉa thẳng loại 2
1Thi công, lắp đặt bó vỉa thẳng loại 2Theo HSTK được duyệt2,3md
J Hố trồng cây xanh
1Thi công hố trồng câyTheo HSTK được duyệt7hố
2Mua cây bằng lăng và chăm sócTheo HSTK được duyệt7cây
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
L Hố ga + Rãnh thoát nước
1Bê tông M100Theo HSTK được duyệt16,642m3
2Bê tông M200Theo HSTK được duyệt16,642m3
3Bê tông M250Theo HSTK được duyệt22,088m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt38,081m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt173,098m2
6Láng VMX M75, PC40 dày 1cmTheo HSTK được duyệt70,785m2
7Cốt thép đường kính D>10Theo HSTK được duyệt2.417,8kg
8Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK được duyệt171cấu kiện
M Rãnh chịu lực qua đường
1Bê tông M100Theo HSTK được duyệt0,68m3
2Bê tông M200Theo HSTK được duyệt2,148m3
3Bê tông M250Theo HSTK được duyệt0,732m3
4Cốt théo đường kính D≤10Theo HSTK được duyệt97,8kg
5Cốt théo đường kính D>10Theo HSTK được duyệt302,4kg
6Láng VXM M75 dày 1cmTheo HSTK được duyệt3,6m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK được duyệt8Cấu kiện
N XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
O Xây lắp đường dây 0,4KV cấp điện sinh hoạt
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được duyệt45m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo HSTK được duyệt8m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo HSTK được duyệt74,74m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo HSTK được duyệt319,587m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo HSTK được duyệt10m
6Măng sông ống thép D90Theo HSTK được duyệt1cái
7Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo HSTK được duyệt2bộ
8Móng tủ điện 200A lắp 8 công tơTheo HSTK được duyệt1móng
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được duyệt1móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo HSTK được duyệt2bộ
11Tủ điện 200A lắp 8 công tơ1tủ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được duyệt1tủ
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo HSTK được duyệt92,82m
14Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo HSTK được duyệt4đầu
15Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được duyệt3cái
16Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0Theo HSTK được duyệt1cột
P Xây dựng di chuyển đường dây 0,4KV và cấp điện sinh hoạt
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được duyệt45m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo HSTK được duyệt8m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo HSTK được duyệt49m
4Móng tủ điện 200A lắp 8 công tơTheo HSTK được duyệt1móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được duyệt1móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo HSTK được duyệt2bộ
7Móng cột đơn MT4-1,7m nền đấtTheo HSTK được duyệt1móng
Q Hệ thống chiếu sáng
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được duyệt32m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo HSTK được duyệt34,68m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo HSTK được duyệt1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo HSTK được duyệt1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 7mTheo HSTK được duyệt2móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo HSTK được duyệt2bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo HSTK được duyệt1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 7m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt2cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo HSTK được duyệt2bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt49,68m
12Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo HSTK được duyệt42,64m
13Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt20m
14Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo HSTK được duyệt2cột
15Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt6đầu
16Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt10cuộn
R Phần thí nghiệm
S Phần đường dây 0,4KV và HTCS
1Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo HSTK được duyệt5vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được duyệt6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.380931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76186E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: San nền, nền mặt đường (cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường), cống rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.101.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành Điện.11
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh - Trọng lượng ≥ 8,5 tấn (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)2
2 Máy lu rung - CS ≥ 16 tấn (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)1
3 Máy ủi CS ≥ 75 CV (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)1
4 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)2
6 Máy rải BTN (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)1
8 Máy đầm cóc (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->