Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210940328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:00:00 đến ngày 2021-10-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.380931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76186E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: San nền, nền mặt đường (cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường), cống rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.101.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh - Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung - CS ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi CS ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đất ở xen cư phí Bắc trung tâm bồi dưỡng chính trị thôn Nhân Lý, xã Hà Bình, huyện Hà Trung 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Chứng chỉ xếp hạng năng lực công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc (hoặc công chứng) của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình xây dựng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT; xác nhận của Chủ đầu tư. - Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 đã được kiểm toán. - Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng, trình bản gốc để đối chiếu của tài liệu về máy móc thiết bị khi có yêu cầu. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Bình. Địa chỉ: xã Hà Bình, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Thiên Bình. Địa chỉ: Số 28 Lê Ngọc Hân, phường Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919696533 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 7.227,81 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 252,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1.671,32 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt | 229,88 | m3 |
| D | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 68,69 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 65,24 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường TCN 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 427,35 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt | 427,35 | m2 |
| 5 | Thi công lắp đặt tấm đan rãnh bê tông KT 0.4*0.3*0.05 | Theo HSTK được duyệt | 270 | Cấu kiện |
| E | Vỉa hè, cây xanh | |||
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block tự chèn KT25x25x5,5cm | Theo HSTK được duyệt | 324,1 | m2 |
| 2 | Khóa hè | Theo HSTK được duyệt | 92,8 | md |
| G | Bó vỉa | |||
| H | Bó vỉa thẳng loại 1 (bao gồm cửa thu) | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 106 | md |
| 2 | Lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| I | Bó vỉa thẳng loại 2 | |||
| 1 | Thi công, lắp đặt bó vỉa thẳng loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 2,3 | md |
| J | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Thi công hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 7 | hố |
| 2 | Mua cây bằng lăng và chăm sóc | Theo HSTK được duyệt | 7 | cây |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| L | Hố ga + Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M100 | Theo HSTK được duyệt | 16,642 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt | 16,642 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 | Theo HSTK được duyệt | 22,088 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 38,081 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 173,098 | m2 |
| 6 | Láng VMX M75, PC40 dày 1cm | Theo HSTK được duyệt | 70,785 | m2 |
| 7 | Cốt thép đường kính D>10 | Theo HSTK được duyệt | 2.417,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK được duyệt | 171 | cấu kiện |
| M | Rãnh chịu lực qua đường | |||
| 1 | Bê tông M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 | Theo HSTK được duyệt | 2,148 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 | Theo HSTK được duyệt | 0,732 | m3 |
| 4 | Cốt théo đường kính D≤10 | Theo HSTK được duyệt | 97,8 | kg |
| 5 | Cốt théo đường kính D>10 | Theo HSTK được duyệt | 302,4 | kg |
| 6 | Láng VXM M75 dày 1cm | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cấu kiện |
| N | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| O | Xây lắp đường dây 0,4KV cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 74,74 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo HSTK được duyệt | 319,587 | m |
| 5 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 6 | Măng sông ống thép D90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Móng tủ điện 200A lắp 8 công tơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 9 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện 200A lắp 8 công tơ | 1 | tủ | |
| 12 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 92,82 | m |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | đầu |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5.0 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cột |
| P | Xây dựng di chuyển đường dây 0,4KV và cấp điện sinh hoạt | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | Theo HSTK được duyệt | 49 | m |
| 4 | Móng tủ điện 200A lắp 8 công tơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 5 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Móng cột đơn MT4-1,7m nền đất | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| Q | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 34,68 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 7m | Theo HSTK được duyệt | 2 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 7m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 49,68 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt | 42,64 | m |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 15 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | đầu |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| R | Phần thí nghiệm | |||
| S | Phần đường dây 0,4KV và HTCS | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 5 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được duyệt | 6 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.380931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76186E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: San nền, nền mặt đường (cấp phối đá dăm, rải thảm BTN mặt đường), cống rãnh thoát nước, vỉa hè, cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.101.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành/chuyên ngành xây dựng;- 01 Cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành Điện. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh - Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy lu rung - CS ≥ 16 tấn | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi CS ≥ 75 CV | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 2 |
| 6 | Máy rải BTN | (Có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực, cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | (cam kết huy động kịp thời cho gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi