Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950825-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210763031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố + Nguồn thu học phí của trường các năm trước còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:00:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,512,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1268468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253693E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.258.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.034.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường Mầm non Hoa Sen
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố + Nguồn thu học phí của trường các năm trước còn lại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 0256.3820180
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuât: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trường Thành. Địa chỉ: Số 155 Ngô Mây, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thi thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 7, Trung tâm hành chính thành phố, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Việt Thành. Địa chỉ: số 49 Lý Văn Bưu, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định; Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Hoàng Tuấn; Địa chỉ: Số 01 Bà Huyện Thanh Quan, P.Hải Cảng, TP.Quy Nhơn, Bình Định.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 0256.3820180


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, số điện thoại: 0256.3820180
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; số điện thoại: 0256.3820180.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Số 382 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; số điện thoại: 0256.3820180.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 3 tháng, bao gồm hao hụt vật liệu theo thời gian + hao hụt mỗi lần lắp dựng tháo dỡ: 3x1,5%+5%=9,5%)Chương V E - HSMT6,535tấn
2Gia công, lắp dựng hệ ván gỗ thanh chống xiênChương V E - HSMT0,2041m3
3Đóng cọc thép V100x100x10mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (không tính vật liệu chỉ tính nhân công và ca máy)Chương V E - HSMT1,219100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống thép V, thành thép tấmChương V E - HSMT4,621tấn
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V E - HSMT1,219100m
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E - HSMT4,621tấn
7Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT12,449tấn
8Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V E - HSMT12,449tấn
9Ca máy vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho (ô tô thùng 12T)Chương V E - HSMT1ca
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT7,738100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT12,6141m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT15,882m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT60,167m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,106tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT2,864tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E - HSMT0,893tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT2,008100m2
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT33,385m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,414m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,714m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,756m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT13,304m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,332tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,87tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,126tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,318100m2
27Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V E - HSMT1,011100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,483m3
29Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,261m3
30Lắp dựng cốt thép đan, dầm bậc cấp, ram dốc, ĐK Chương V E - HSMT0,17tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,111tấn
32Ván khuôn gỗ đan bậc cấp, ram dốcChương V E - HSMT0,128100m2
33Kẻ ron xéo chống trượt ram dốcChương V E - HSMT8,307m2
34Xây móng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, dày ≤30cmChương V E - HSMT2,203m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT6,874100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,99100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,399100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,539100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km - Đường loại 4Chương V E - HSMT15,3910m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km - Vận chuyển tiếp 1km, đường loại 4Chương V E - HSMT15,3910m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km - Vận chuyển tiếp 8km, đường loại 3Chương V E - HSMT15,3910m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km - vận chuyển tiếp 10km, đường loại 3Chương V E - HSMT15,3910m³/1km
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT37,351m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT103,054m2
45Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT59,224m2
46Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT59,224m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT153m
48Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT3,758m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT84,53m
50Ốp đá bóc lồi xám KT 200x100Chương V E - HSMT40,08m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT32,139m2
52Đất hữu cơ trồng hoaChương V E - HSMT17,712m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT18,152m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E - HSMT0,535tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,937tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,197tấn
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,752100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT50,601m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,996tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,073tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT5,542tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT1,37tấn
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT5,806100m2
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT78,099m3
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E - HSMT4,921tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,365tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,003tấn
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT7,81100m2
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,179m3
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V E - HSMT0,356tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,173tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,444tấn
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E - HSMT0,701100m2
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT10,993m3
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V E - HSMT0,46tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,983tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT1,905100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT12,314m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,268tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,648tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,23tấn
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,521100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,066m3
84Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT38,404m3
85Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT33,649m3
86Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,786m3
87Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT44,255m3
88Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,031m3
89Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,911m3
90Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,583m3
91Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT36,562m3
92Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,368m3
93Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,778m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,841m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT2,376m3
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,105tấn
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,158tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,188100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT341cấu kiện
100Gia công thép khung sườn mái, thép hộp mạ kẽmChương V E - HSMT7,54tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT252,6131m2
102Lắp dựng thép khung sườn máiChương V E - HSMT7,54tấn
103Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,052100m2
104Máng nước inox dày 0.5mmChương V E - HSMT11m
105Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT56,442m2
106Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT98,832m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E - HSMT155,274m2
108Gia công khung hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmChương V E - HSMT0,601tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT69,6381m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT104,608m2
111Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Chương V E - HSMT72,767m2
112Cung cấp, thi công trần thạch cao trần phẳng khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA®Chương V E - HSMT52,3m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E - HSMT52,3m2
114Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kếChương V E - HSMT0,64m2
115Gia công lan can inox 304Chương V E - HSMT0,735tấn
116Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60, D42 với trụ, tườngChương V E - HSMT66cái
117Lắp dựng lan can hành lang inox 304Chương V E - HSMT73,057m2
118Lắp đặt ống inox 304 D42 dày 1,4mmChương V E - HSMT0,1100m
119Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D42 với tườngChương V E - HSMT4cái
120Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT40,427m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,52m2
122Láng granitô cầu thangChương V E - HSMT40,427m2
123Láng granitô nền sànChương V E - HSMT10,52m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT101,3m
125Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT3m2
126Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT9,842m2
127Lắp đặt tấm ngăn đá granite màu xám trắng vào tườngChương V E - HSMT15,65m2
128Lắp đặt máng rửa tay bằng đá granite màu xám trắng vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT13,3m2
129Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ sử dụng keo dán (nhân công nhân hệ số 1.25)Chương V E - HSMT16,64m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT287,112m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT97,704m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT816,357m2
133Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT781m2
134Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT101,63m2
135Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V E - HSMT100,116m2
136Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V E - HSMT483,402m2
137Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x70Chương V E - HSMT18,799m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT476,175m2
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT683,035m2
140Trát nổi hình bông hoa sen trang trí sảnhChương V E - HSMT1cái
141Trát nổi các chi tiết bông hoa trang trí lan can hành langChương V E - HSMT9cái
142Trát nổi các chi tiết trang trí tường trục 1,11 (B-C)Chương V E - HSMT38,1m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,458m2
144Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT270,419m
145Kẻ roon lõm 50x20Chương V E - HSMT48m
146Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, định mức nhân 2)Chương V E - HSMT113,61m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Chương V E - HSMT211,02m2
148Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 (Lát gạch granite nhân tạo ca máy nhân hệ số 1,2)Chương V E - HSMT665,869m2
149Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt, XM PCB40Chương V E - HSMT73,487m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT864,917m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.702,429m2
152Vẽ tranh chủ đề Bác Hồ và thiếu nhi (bao gồm nhân công và vật liệu sơn vẽ)Chương V E - HSMT1,68m2
153Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmChương V E - HSMT1,45100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,096100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,06100m
156Lắp đặt co nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT17cái
157Lắp đặt co lơi PVC D60mmChương V E - HSMT34cái
158Cầu chắn rác D90mmChương V E - HSMT17cái
159Bảng tên các phòngChương V E - HSMT26cái
160Gia công hệ kèo, xà gồ mái tôn cầu nốiChương V E - HSMT0,114tấn
161Bulong D18, L=250Chương V E - HSMT20cái
162Bulong D14, L=250Chương V E - HSMT8cái
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT7,3851m2
164Lắp dựng hệ kèo, xà gồ thép cầu nốiChương V E - HSMT0,114tấn
165Lợp mái tôn - Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V E - HSMT0,158100m2
166Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.4mmChương V E - HSMT0,144100m
167Lắp đặt co nhựa PVC D114Chương V E - HSMT8cái
168Lắp đặt hộp điện 400x300x200 + yếm tủChương V E - HSMT2cái
169Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3P-3CChương V E - HSMT1cái
170Lắp đặt các automat 75A-250V/1P-2CChương V E - HSMT2cái
171Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CChương V E - HSMT1cái
172Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1CChương V E - HSMT2cái
173Đầu cốt đồng M>= 10Chương V E - HSMT21cái
174Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CChương V E - HSMT1cái
175Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CChương V E - HSMT10cái
176Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT38bộ
177Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT17bộ
178Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30WChương V E - HSMT2bộ
179Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18WChương V E - HSMT15bộ
180Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume)Chương V E - HSMT26cái
181Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp có bơm (Panasonic DH-4NP1VW)Chương V E - HSMT5bộ
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2Chương V E - HSMT8m
183Lắp đặt dây đơn E-10Chương V E - HSMT8m
184Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Chương V E - HSMT12m
185Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Chương V E - HSMT64m
186Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Chương V E - HSMT106m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2Chương V E - HSMT1.040m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2Chương V E - HSMT100m
189Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửChương V E - HSMT72hộp
190Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửChương V E - HSMT11hộp
191Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmChương V E - HSMT66cái
192Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmChương V E - HSMT2cái
193Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmChương V E - HSMT42cái
194Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Chương V E - HSMT17cái
195Lắp đặt trạm đấu nối các loạiChương V E - HSMT32hộp
196Băng keoChương V E - HSMT3cuộn
197Lắp đặt cáp ABC-LV (2x50)mm2Chương V E - HSMT40m
198Lắp đặt cáp CXV/DSTA (2x25)Chương V E - HSMT40m
199Cụm đón điện 3 phaChương V E - HSMT1cụm
200Kẹp răng đấu nối TTD-25/50Chương V E - HSMT4cái
201Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=38mChương V E - HSMT1cái
202Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmChương V E - HSMT0,045100m
203Dây neo trụ chống sétChương V E - HSMT1bộ
204Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Chương V E - HSMT8cọc
205Khoan giếng sâu 10m - D(60-90), thả cọc đồng D16Chương V E - HSMT8giếng
206Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E - HSMT118m
207Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaChương V E - HSMT2cụm
208Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngChương V E - HSMT24m
209Mũ chụp chống dột + cách điện máiChương V E - HSMT1vị trí
210Hệ định vị cáp thoát sétChương V E - HSMT1hệ
211Lắp đặt cáp đồng trần M-10 (từ hộp kiểm tra nối đến tủ điện chính)Chương V E - HSMT2m
212Đầu cốt đồng M>= 10Chương V E - HSMT2cái
213Que hànChương V E - HSMT2kg
214Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Chương V E - HSMT1kg
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E - HSMT11,181m3
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,112100m3
217Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mmChương V E - HSMT0,92100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,3100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,73100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,3100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,35100m
222Lắp đặt co nhựa PVC D114mmChương V E - HSMT55cái
223Lắp đặt co nhựa PVC D90mmChương V E - HSMT9cái
224Lắp đặt co nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT15cái
225Lắp đặt co nhựa PVC D42mmChương V E - HSMT95cái
226Lắp đặt co nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT10cái
227Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmChương V E - HSMT32cái
228Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mmChương V E - HSMT6cái
229Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mmChương V E - HSMT80cái
230Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT6cái
231Lắp đặt tê cong PVC D60mmChương V E - HSMT25cái
232Lắp đặt tê cong PVC D114mmChương V E - HSMT25cái
233Lắp đặt tê cong PVC D90/60mmChương V E - HSMT9cái
234Lắp đặt co giảm PVC D60/42mmChương V E - HSMT15cái
235Lắp đặt co giảm PVC D90/60mmChương V E - HSMT9cái
236Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mmChương V E - HSMT10cái
237Lắp đặt măng song PVC D34Chương V E - HSMT2cái
238Lắp đặt măng song PVC D90Chương V E - HSMT3cái
239Lắp đặt măng song PVC D114Chương V E - HSMT3cái
240Lắp đặt Y PVC D114Chương V E - HSMT2cái
241Lắp đặt Y giảm PVC D90/60Chương V E - HSMT2cái
242Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,6100m
243Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 2mmChương V E - HSMT1,7100m
244Lắp đặt co nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT15cái
245Lắp đặt co nhựa PVC D27mmChương V E - HSMT76cái
246Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mmChương V E - HSMT9cái
247Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT8cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmChương V E - HSMT85cái
249Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT8cái
250Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mmChương V E - HSMT24cái
251Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mmChương V E - HSMT9cái
252Lắp đặt co răng trong đồng PVC D27/21mmChương V E - HSMT20cái
253Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mmChương V E - HSMT75cái
254Lắp đặt tê răng ngoài đồng PVC D27/21mmChương V E - HSMT40cái
255Lắp đặt măng song PVC D27Chương V E - HSMT6cái
256Lắp đặt măng song PVC D34Chương V E - HSMT3cái
257Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D34Chương V E - HSMT14cái
258Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D27Chương V E - HSMT2cái
259Lắp đặt van khóa đồng D34Chương V E - HSMT7bộ
260Lắp đặt van khóa đồng D27Chương V E - HSMT1bộ
261Lắp đặt vòi rửa inox 304 (RUMINE)Chương V E - HSMT40bộ
262Lắp đặt bệ xí xổm + két nước treo tườngChương V E - HSMT10bộ
263Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V E - HSMT20bộ
264Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Chương V E - HSMT20bộ
265Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (dây hang)Chương V E - HSMT30cái
266Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V E - HSMT20cái
267Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inoxChương V E - HSMT10cái
268Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu LavaboChương V E - HSMT10bộ
269Dây cấp nước LavaboChương V E - HSMT10dây
270Bộ xả LavaboChương V E - HSMT10bộ
271Vòi rửa Lavabo bảng inaxChương V E - HSMT10vòi
272Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V E - HSMT20cái
273cao su nonChương V E - HSMT35cuộn
274Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E - HSMT2bể
275Máy bơm nước 1.5KW (GP-20HCN1SVN)Chương V E - HSMT1cái
276Giếng khoan sâu 15mChương V E - HSMT1giếng
277Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,505100m3
278Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,796m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,746100m2
280Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,73m3
281Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,236m3
282Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT33,912m2
283Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT33,912m2
284Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,543m3
285Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,053tấn
286Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,018100m2
287Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT61cấu kiện
288Ống PVC D150 dày 7mmChương V E - HSMT0,074100m
289Ống PVC D114 dày 3.4mmChương V E - HSMT0,11100m
290Ống PVC D34 dày 3,0mmChương V E - HSMT0,304100m
291Lắp đặt co PVC D150Chương V E - HSMT2cái
292Lắp đặt tê PVC D114Chương V E - HSMT4cái
293Lắp đặt co lơi PVC D114Chương V E - HSMT4cái
294Lắp đặt tê PVC D34Chương V E - HSMT2cái
295Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,1251m3
296Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,192m3
297Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E - HSMT0,003100m2
298Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,048m3
299Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,083m3
300Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,018m3
301Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,002tấn
302Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,004100m2
303Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,89m2
304Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,26m2
305Quét nước xi măng 2 nướcChương V E - HSMT3,15m2
306Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng)Chương V E - HSMT1cái
307Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mmChương V E - HSMT0,2100m
308Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,506100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V E - HSMT21,18m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E - HSMT0,561100m2
3Tháo dỡ trầnChương V E - HSMT51,205m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E - HSMT32,36m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT3m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E - HSMT1m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT15,84m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V E - HSMT28,3m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT0,568m2
10Phá dỡ móng gạchChương V E - HSMT0,059m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT71,018m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E - HSMT0,383m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT218,125m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E - HSMT35,779m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E - HSMT4,271m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E - HSMT4,271m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E - HSMT4,271m3
18Lợp mái tôn -Tôn chống nóng TONMAX (MT3-AZ70) dày 0.45mmChương V E - HSMT0,583100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,557m3
20Lợp mái ngói 22v/m2Chương V E - HSMT7,279m2
21Thay cầu chắn rác inox 304 D90Chương V E - HSMT4cái
22Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Chương V E - HSMT51,205m2
23Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT13,77m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20,29m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 1kg= 2-3m2; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg:)Chương V E - HSMT34,06m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,6821m3
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,207m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,192m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,019100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,005tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,031tấn
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E - HSMT2,682m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,287m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,027m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,004100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK Chương V E - HSMT0,001tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,004tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT1cái
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,187m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,029100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,021tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,179m3
43Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT11,57m2
44Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng , kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT5,13m2
45Gia công, sản xuất vách kính bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính mờ cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT30,656m
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E - HSMT47,356m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V E - HSMT0,044tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E - HSMT4,6061m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT6,55m2
50Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB40 (ca máy nhân hệ số 1,2)Chương V E - HSMT63,505m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT 600x150 (cắt từ gạch lát nền)Chương V E - HSMT6,227m2
52Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,188m2
53Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT7,188m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT22,06m
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,3m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,595m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT1m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT110,063m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT187,803m2
60Tháo dỡ thiết bị điện, khoan cắt, đục rãnh tường (nhân công 3.0/7 - nhóm 1: 195.035)Chương V E - HSMT3công
61Lắp đặt hộp điện 240x270x160 + yếm tủChương V E - HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CChương V E - HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1CChương V E - HSMT4cái
64Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT4bộ
65Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT6bộ
66Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn)Chương V E - HSMT3cái
67Lắp đặt quạt treo tường (Panasonic)Chương V E - HSMT3cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2Chương V E - HSMT12m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Chương V E - HSMT8m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Chương V E - HSMT80m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Chương V E - HSMT150m
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửChương V E - HSMT16hộp
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửChương V E - HSMT4hộp
74Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm (5-16)A-250VChương V E - HSMT10cái
75Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmChương V E - HSMT13cái
76Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 lỗ gắn ngầm có màng cheChương V E - HSMT8cái
77Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm có màng cheChương V E - HSMT3cái
78Lắp đặt trạm đấu nối các loạiChương V E - HSMT7hộp
79Băng keoChương V E - HSMT1cuộn
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x16)mm2Chương V E - HSMT15m
81Cụm đón điện 3 phaChương V E - HSMT1cụm
82Kẹp răng đấu nối TTD-35/50Chương V E - HSMT8cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V E - HSMT26,06m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E - HSMT0,848100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V E - HSMT20,127m2
4Tháo dỡ trầnChương V E - HSMT73,317m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT3m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E - HSMT1m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT22,101m2
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgChương V E - HSMT1cấu kiện
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT4,518m3
10Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V E - HSMT0,01m3
11Tháo dỡ chậu tiểuChương V E - HSMT2bộ
12Tháo dỡ bệ xíChương V E - HSMT3bộ
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E - HSMT53,416m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT137,071m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E - HSMT37,782m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT6,879m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E - HSMT1,307m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E - HSMT8,387m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E - HSMT8,387m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E - HSMT8,387m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT4,1171m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,419m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,472m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,014tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,082tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,047100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,605m3
28Ván khuôn bê tông chèn tườngChương V E - HSMT0,076100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E - HSMT4,586m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT6,965m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,342m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,007tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,04tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,064100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,059m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V E - HSMT0,001tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,009tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,013100m2
39Lợp mái tôn -Tôn chống nóng TONMAX (MT3-AZ70) dày 0.45mmChương V E - HSMT0,848100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,684m3
41Lợp mái ngói 22v/m2Chương V E - HSMT8,939m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,629m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 2cm tạo dốc thoát nước, định mức nhân 2)Chương V E - HSMT5,717m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT14,212m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg:)Chương V E - HSMT19,929m2
46Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Chương V E - HSMT73,507m2
47Dán silicon trần hành langChương V E - HSMT5ống
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,328m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,146m3
50Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT12,299m2
51Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng , kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT7,44m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E - HSMT19,739m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V E - HSMT0,033tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT4,641m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT7,83m2
56Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic chống trượt KT 300x300Chương V E - HSMT6,163m2
57Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB40 (ca máy nhân hệ số 1,2)Chương V E - HSMT70,52m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT 600x150 (cắt từ gạch lát nền)Chương V E - HSMT7,159m2
59Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 600x300, XM PCB40Chương V E - HSMT42,991m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic KT 600x100Chương V E - HSMT2,278m2
61Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,004m3
62Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT9,022m2
63Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT9,022m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT134,001m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT10,052m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,7m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT62,918m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT189,071m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3.0mmChương V E - HSMT0,08100m
70Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60Chương V E - HSMT4cái
71Lắp đặt co nhựa PVC D60Chương V E - HSMT2cái
72Cầu chắn rác inox D90Chương V E - HSMT2cái
73Cùm inoxChương V E - HSMT10cái
74Tháo dỡ thiết bị điện, khoan cắt, đục rãnh tường (nhân công 3,0/7 - nhóm 1: 207.075)Chương V E - HSMT3công
75Lắp đặt hộp điện 240x270x160 + yếm tủChương V E - HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2CChương V E - HSMT1cái
77Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CChương V E - HSMT1cái
78Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CChương V E - HSMT1cái
79Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT6bộ
80Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT4bộ
81Lắp đặt đèn lúp led loại trung 18WChương V E - HSMT4bộ
82Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn)Chương V E - HSMT1cái
83Lắp đặt quạt treo tường + bách định vị (Panasonic)Chương V E - HSMT8cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Chương V E - HSMT22m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Chương V E - HSMT98m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Chương V E - HSMT200m
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửChương V E - HSMT20hộp
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửChương V E - HSMT2hộp
89Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm (5-16)A-250VChương V E - HSMT14cái
90Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmChương V E - HSMT19cái
91Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 lỗ gắn ngầm có màng cheChương V E - HSMT7cái
92Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm có màng cheChương V E - HSMT8cái
93Lắp đặt trạm đấu nối các loạiChương V E - HSMT10hộp
94Băng keoChương V E - HSMT1cuộn
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x10)mm2Chương V E - HSMT34m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V E - HSMT23,02m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V E - HSMT0,643100m2
3Tháo dỡ trầnChương V E - HSMT58,687m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E - HSMT3m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E - HSMT17,874m2
6Tháo dỡ chậu rửaChương V E - HSMT2bộ
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgChương V E - HSMT8cấu kiện
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT2,046m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E - HSMT0,656m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E - HSMT54,084m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E - HSMT2,21m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E - HSMT216,465m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E - HSMT2,189m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E - HSMT11,122m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E - HSMT11,122m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E - HSMT11,122m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT12,4441m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,6071m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,473m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,465m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,005tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,112tấn
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,098100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,075m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,516m3
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E - HSMT161 lỗ khoan
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,713m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,02tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,144tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,07100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,578m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,072100m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E - HSMT15,051m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT7,707m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,613m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E - HSMT0,014tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,097tấn
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,114100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá mi 0.5, PCB40Chương V E - HSMT0,072m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,846m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,025tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,01tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,171tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,28100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá mi 0.5, PCB40Chương V E - HSMT0,362m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,329m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E - HSMT0,143tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,092tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT0,169100m2
50Chất kết dính Best bond EP751 liên kết các chi tiết bê tông cũ và mớiChương V E - HSMT2kg
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,039m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V E - HSMT0,001tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,006tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,007100m2
55Bê tông lam treo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,214m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép lam treo, ĐK Chương V E - HSMT0,005tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép lam treo, ĐK >10mmChương V E - HSMT0,036tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,019100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT31cấu kiện
60Lợp mái tôn - Tôn chống nóng TONMAX (MT3-AZ70) dày 0.45mmChương V E - HSMT0,653100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,599m3
62Lợp mái ngói 22v/m2Chương V E - HSMT7,827m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,302m2
64Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600Chương V E - HSMT58,687m2
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,557m3
66Xây tường thẳng bằng 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,961m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,249m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E - HSMT0,085tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V E - HSMT0,041100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT81cấu kiện
71Ốp đá granit tự nhiên vào tấm đan, đá granit màu đen dày 20Chương V E - HSMT7,036m2
72Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT8,382m2
73Gia công, sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT3,936m2
74Gia công, sản xuất cánh cửa tủ chứa đồ ăn bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng , kính mờ cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, lambry nhôm, chi tiết cửa theo thiết kếChương V E - HSMT3,616m
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E - HSMT15,934m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 304Chương V E - HSMT0,025tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT4,777m2
78Gia công cửa, khung kệ inox 304Chương V E - HSMT0,067tấn
79Bản lề cửa inoxChương V E - HSMT3cái
80Tay nắm cửa inoxChương V E - HSMT1cái
81chốt cửa inoxChương V E - HSMT1cái
82Lắp dựng cửa inox 304Chương V E - HSMT1,2m2
83Lắp dựng khung kệ inox 304Chương V E - HSMT3,36m2
84Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic chống trượt KT 300x300Chương V E - HSMT6,175m2
85Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB40 (ca máy nhân hệ số 1,2)Chương V E - HSMT65,026m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT 600x150 (cắt từ gạch lát nền)Chương V E - HSMT1,572m2
87Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 600x300, XM PCB40Chương V E - HSMT69,321m2
88Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 600x300, XM PCB40Chương V E - HSMT53,465m2
89Xây móng bằng gạch 2 lỗ 55x90x130, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,275m3
90Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT8,421m2
91Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT8,629m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 2cm tạo dốc thoát nước, định mức nhân 2)Chương V E - HSMT16,912m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT33,65m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg:)Chương V E - HSMT38,304m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg:)Chương V E - HSMT62,983m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT50,643m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT13,201m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT9,804m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT16,9m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT72,721m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT110,871m2
102Lắp đặt kệ treo tường, kệ inox 304 song 2 tầng KEI-04 KT1500x350x500Chương V E - HSMT3cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3.0mmChương V E - HSMT0,18100m
104Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60Chương V E - HSMT8cái
105Lắp đặt co nhựa PVC D60Chương V E - HSMT4cái
106Cầu chắn rác inox D90Chương V E - HSMT4cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 3.0mmChương V E - HSMT0,08100m
108Lắp đặt co nhựa PVC D34Chương V E - HSMT5cái
109Lắp đặt tê nhựa PVC D34Chương V E - HSMT1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3.0mmChương V E - HSMT0,07100m
111Lắp đặt co nhựa PVC D42Chương V E - HSMT2cái
112Tháo dỡ thiết bị điện, khoan cắt, đục rãnh tường (nhân công 3,0/7 - nhóm 1: 207.075)Chương V E - HSMT3công
113Lắp đặt hộp điện 240x270x160 + yếm tủChương V E - HSMT1cái
114Lắp đặt các automat 75A-250V/1P-2CChương V E - HSMT1cái
115Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2CChương V E - HSMT1cái
116Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CChương V E - HSMT1cái
117Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT4bộ
118Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic)Chương V E - HSMT6bộ
119Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn)Chương V E - HSMT3cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2Chương V E - HSMT26m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Chương V E - HSMT10m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Chương V E - HSMT20m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Chương V E - HSMT98m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tửChương V E - HSMT11hộp
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tửChương V E - HSMT2hộp
126Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm (5-16)A-250VChương V E - HSMT10cái
127Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmChương V E - HSMT7cái
128Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 lỗ gắn ngầm có màng cheChương V E - HSMT8cái
129Lắp đặt trạm đấu nối các loạiChương V E - HSMT4hộp
130Băng keoChương V E - HSMT1cuộn
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x10)mm2Chương V E - HSMT26m
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP (PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,4mmChương V E - HSMT0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3mmChương V E - HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmChương V E - HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mmChương V E - HSMT0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mmChương V E - HSMT0,15100m
6Lắp đặt co nhựa PVC D114mmChương V E - HSMT4cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D90mmChương V E - HSMT6cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT6cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D42mmChương V E - HSMT4cái
10Lắp đặt co nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT6cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmChương V E - HSMT1cái
12Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mmChương V E - HSMT1cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60x42mmChương V E - HSMT2cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT2cái
15Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmChương V E - HSMT4cái
16Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT2cái
17Lắp đặt y nhựa PVC D114mmChương V E - HSMT1cái
18Lắp đặt y nhựa PVC D60mmChương V E - HSMT1cái
19Lắp đặt y giảm nhựa PVC D90x60mmChương V E - HSMT1cái
20Lắp đặt măng song nhựa PVC D34Chương V E - HSMT2cái
21Lắp đặt măng song nhựa PVC D60Chương V E - HSMT2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 3mmChương V E - HSMT0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mmChương V E - HSMT0,5100m
24Lắp đặt co nhựa PVC D27mmChương V E - HSMT24cái
25Lắp đặt co nhựa PVC D34mmChương V E - HSMT10cái
26Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34x27mmChương V E - HSMT2cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27mmChương V E - HSMT2cái
28Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmChương V E - HSMT10cái
29Lắp đặt co răng trong đồng PVC D27/21mmChương V E - HSMT4cái
30Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mmChương V E - HSMT8cái
31Lắp đặt măng song PVC D27Chương V E - HSMT2cái
32Lắp đặt măng song PVC D34Chương V E - HSMT2cái
33Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D27Chương V E - HSMT4cái
34Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D34Chương V E - HSMT2cái
35cao su nonChương V E - HSMT4cuộn
36Van khóa đồng D27mmChương V E - HSMT2bộ
37Van khóa đồng D34mmChương V E - HSMT1bộ
38Lắp đặt vòi rửa inox 304 (Rumine)Chương V E - HSMT4bộ
39Lắp đặt chậu rửa inox 304 KT 600x450x240 ( bao gồm bộ xả, lọc rác)Chương V E - HSMT2bộ
40Vòi rửa inox 304 chậu rửaChương V E - HSMT2cái
41Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VANChương V E - HSMT2bộ
42Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước)Chương V E - HSMT2bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Chương V E - HSMT2cái
44Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 InaxChương V E - HSMT2cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo Inax)Chương V E - HSMT2bộ
46Dây cấp nước LavaboChương V E - HSMT2dây
47Bộ xả LavaboChương V E - HSMT2bộ
48Vòi rửa Lavabo bảng inaxChương V E - HSMT2vòi
49Lắp đặt gương soi inaxChương V E - HSMT2cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòng InaxChương V E - HSMT2cái
51Lắp đặt phễu thu inox 150x150 (nhà lớp học)Chương V E - HSMT2cái
52Lắp đặt phễu thu inox 200x200 (nhà bếp)Chương V E - HSMT1cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ, LỐI VÀO CỔNG
1Phá dỡ nền vỉa hè lát đá (tháo dỡ cẩn thận để lấy tận dụng lát lại)Chương V E - HSMT71,697m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V E - HSMT41cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E - HSMT7,17m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT361cấu kiện
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT4,676m3
6Lát sân, nền đường vỉa hè, vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng lại đá lát vỉa hè tháo dỡ từ cổng cải tạo để lát lại, vật liệu không tính gạch lát)Chương V E - HSMT46,76m2
G HẠNG MỤC: CỔNG NGÕ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT0,814m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,973m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,012tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,16tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,13100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,952m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E - HSMT0,026tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,165tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,233100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,858m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,038tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,206tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,382100m2
14Bê tông sàn sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,994m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V E - HSMT0,127tấn
16Ván khuôn sàn sê nôChương V E - HSMT0,099100m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,728m3
18Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,838m3
19Gia công cổng bằng ống thép mạ kẽmChương V E - HSMT0,347tấn
20Bản lề cửa cổngChương V E - HSMT15cái
21Chốt ngang, dọc cửa cổngChương V E - HSMT9cái
22Khóa treo hợp kim Việt TiệpChương V E - HSMT3cái
23Lắp dựng cửa cổngChương V E - HSMT17,216m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm, dày 3mmChương V E - HSMT0,035100m
25Lắp đặt ống inox D60mm, dày 2mmChương V E - HSMT0,07100m
26Lắp đặt ống inox D30mm, dày 1.5mmChương V E - HSMT0,075100m
27Quả cầu tròn bằng inox D60mm (chụp đỉnh đầu ống D30mm)Chương V E - HSMT7cái
28Lá cờ Tổ QuốcChương V E - HSMT1
29Lá cờ chuốiChương V E - HSMT6
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,01m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,51m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT41,917m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT9,9m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT46,86m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng tạo dốc dày 2cm, định mức nhân 2)Chương V E - HSMT9,936m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG; định mức 20kg= 40-50m2; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Chương V E - HSMT21,599m2
37Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ (nhân công nhân hệ số 1,25)Chương V E - HSMT18,01m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT97,293m2
39Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 3mmChương V E - HSMT0,18100m
40Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60Chương V E - HSMT8cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D60Chương V E - HSMT4cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 3mmChương V E - HSMT0,012100m
43Cầu chắn rác inox D90Chương V E - HSMT4cái
44Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 120: ''ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY NHƠN''Chương V E - HSMT33ký tự
45Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 250: ''TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN "Chương V E - HSMT21ký tự
46Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 100: ''ĐỊA CHỈ: 35 PHAN BỘI CHÂU - TP.QUY NHƠN"; "ĐIỆN THOẠI: 0256 333333 "Chương V E - HSMT60ký tự
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,089m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,063100m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ nền lát gạch vỉa hè (tháo dỡ cẩn thận để tận dụng lát lại)Chương V E - HSMT19,795m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V E - HSMT1,98m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,026100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT6,8281m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT3,329m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,83m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,042tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E - HSMT0,247tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E - HSMT0,277tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,608100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,887m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,959m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,088tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,314tấn
15Ván khuôn móng dàiChương V E - HSMT0,296100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT2,094100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT3,204m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E - HSMT0,083tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,166tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,034tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,631100m2
22Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,295m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,061m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,041m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,067m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,097tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,217100m2
28Bê tông lam đứng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,684m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK Chương V E - HSMT0,023tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK 10mmChương V E - HSMT0,129tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E - HSMT0,128100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT95cái
33Gia công chông thép tường ràoChương V E - HSMT0,769tấn
34Tiện vát nhọn đầu chông thép 16x16Chương V E - HSMT332cái
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT25,321m2
36Lắp dựng chông thép tường ràoChương V E - HSMT18,99m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT135,621m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT49,131m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT181,312m2
40Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT10,128m2
41Ốp chân tường, ốp đá bóc lồi vàng KT 200x100Chương V E - HSMT15,312m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT312,637m2
43Vẽ tranh tường trang tríChương V E - HSMT48,243m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,98m3
45Lát sân, nền đường vỉa hè (tận dụng gạch vỉa hè tháo dỡ để lát lại, vật liệu không tính gạch lát)Chương V E - HSMT19,795m2
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình. Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III)Chương V E - HSMT656,91m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BCChương V E - HSMT9bình
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Chương V E - HSMT9bình
3Kệ đặt bình chữa cháy F4+T3Chương V E - HSMT9cái
4Nội quy - Tiêu lệnh PCCCChương V E - HSMT9bộ
5Tủ trung tâm báo cháy 06 zoneChương V E - HSMT1tủ
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V E - HSMT11 trung tâm
7Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khóiChương V E - HSMT29bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệtChương V E - HSMT4bộ
9Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu dò khí gaChương V E - HSMT1bộ
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩnChương V E - HSMT55 nút
11Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo độngChương V E - HSMT55 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyChương V E - HSMT55 đèn
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đèn + nút nhấnChương V E - HSMT55 nút
14Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - VcmoChương V E - HSMT680m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E - HSMT450m
16Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmChương V E - HSMT1hộp
17Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mmChương V E - HSMT2hộp
18Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3mChương V E - HSMT1cọc
19Dây đồng C8mmChương V E - HSMT8m
20Măng sông nối ống d16Chương V E - HSMT100cái
21Kẹp ống Dn16Chương V E - HSMT150cái
22Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháyChương V E - HSMT1ht
23Lắp đặt tủ điện hệ thống ExitChương V E - HSMT11 tủ
24Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmChương V E - HSMT3,25 đèn
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E - HSMT2,65 đèn
26Lắp đặt dây nguồn hệ thống 2x1,0mm2 - VcmoChương V E - HSMT480m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E - HSMT350m
28Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmChương V E - HSMT1hộp
29Lắp đặt ô cắm đôiChương V E - HSMT29cái
30Măng sông nối ống d16Chương V E - HSMT50cái
31Kẹp ống Dn16Chương V E - HSMT100cái
K HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E - HSMT10gốc
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E - HSMT1.275,76m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT5,8921m3
4Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,239m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT1,062m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,059100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,989m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E - HSMT0,076tấn
9Ván khuôn móng dàiChương V E - HSMT0,113100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT20,028m2
11Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT39,282m2
12Đổ đất màu trong bồn hoa để trồng cây (đất hữu cơ), đơn giá tại công trình (bao gồm vận chuyển)Chương V E - HSMT14,228m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT0,656100m3
14Lát sân gạch Block 300x300x50 màu đỏChương V E - HSMT1.311,21m2
L HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,668100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E - HSMT0,505100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT1,012m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT15,155m3
5Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V E - HSMT2,338100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT2,422m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,184100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,294tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E - HSMT91cấu kiện
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT108cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mmChương V E - HSMT0,619100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D150 dày 7mmChương V E - HSMT0,9100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 8mmChương V E - HSMT0,71100m
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT1,389100m3
M PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yến tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 218.805.000 đồng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1268468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253693E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Từ năm 2018 đến nay) của nhà thầu kèm theo: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.258.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.034.472.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động; đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề giám sát; giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ trung cấp trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
5 Cán bộ phụ trách công tác thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc là kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn; chứng chỉ (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất 1kW2
3 Máy đầm bê tông - đầm dùi Công suất 1,5kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đào Máy đào 1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 T2
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy trộn bê tông -dung tích ≥250 lít Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy hàn điện ≥ 14kW1
11 Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP Máy bơm nước công suất ≥ 1,5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->