Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942687-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210131710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:17:00 đến ngày 2021-10-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,871,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.115E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc cừ larsen
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
14-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
24-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng BHC Việt Nam - Công ty Cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Kiến Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌC XÂY MỚI
B PHẦN CỌC
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.066m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,66100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1100m
5Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1413m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0014100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0014100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0014100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc liên kết đài móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,99m3
C PHẦN NGẦM
D PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,926100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8086100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6922m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3484m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,5187m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9108m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2881100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2882100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4671tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4744tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,1136tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4225m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3514m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7508m3
E TẦNG HẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,5289m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560,8887m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9625100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1774tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,9139tấn
6Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13.620viên
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226,8299m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9934100m2
9Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT550,78m
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1513tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,29tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,2587m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5714100m2
14SXLD cốt thép đường dốc đk Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4049tấn
15SXLD cốt thép đường dốc đk Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,8105tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7524tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,8812m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8097100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,6751m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7718100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8614100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8274tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9058tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,9104tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấm B10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,4205m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,05100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,6612tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0917tấn
29Quét dung dịch chống thấm 2kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.491,565m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.685,289m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT819,5576m2
32Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.637,5568m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.637,5568m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410,912m2
35Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT233,2md
36nắp ghi gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
37Lắp đặt tấm ghi gang 1300x1300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
38Sơn nền sàn Epoxy (hoặc tương đương )dày 2mm tự sanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.996m2
39Xẻ khe đường dốc tầng hầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT648md
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,686100m
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,3m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,3115m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,3115m2
F PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,7838m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6211100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0733tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4546tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5807tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT317,356m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3718100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1013100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7051tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5938tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,2447tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT910,9394m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,5894100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,4936tấn
15Con kê bê tông sàn lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70.926viên
16Con kê bê tông sàn lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70.926viên
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3836m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4579100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5084tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4813tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,0056m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4861100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5275tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6916tấn
25Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0215tấn
26Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1375tấn
27Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,159tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.234,5987m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6858tấn
30Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,358tấn
31Lắp dựng hệ khung thép máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0438tấn
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,474m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,084m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3008m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,0834m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4784m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT563,1726m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,485m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5141m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,2615m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,1994m3
11Đóng lưới chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT631,4846m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.189,0331m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.173,3456m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.456,3467m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.828,386m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.400,0778m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.839,2144m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11.207,9748m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.173,3456m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.034,6292m2
21Công tác ốp gạch vỉ 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324,675m2
22Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8487tấn
23Gia công lan can thép đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9081tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT165,192m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,9593m2
26Gia công khung thép hộp nan chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4676tấn
27Lắp dựng khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4676tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,4048m2
29Nan chắn nắng chữ Z ngược a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,16m2
30Lam nhôm hộp màu vân gỗ 70x50x1.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.117,8md
31Đầu bịt nhôm hộp 70x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT604cái
32Lắp dựng Nan chắn nắng , nan hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285,5345m2
33Kính cường lực dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT617,175m2
34Lắp dựng mái kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT617,175m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6986m3
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,5586m2
37Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,24md
38Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6413tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,216m2
40Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,96m2
41Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136cái
42Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT515,9538m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT444,3778m2
44Thi công trần Cell nhôm 100x100x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT446,8946m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT446,8946m2
46Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT861,949m2
47Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,752m2
48Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,35m2
49Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2583tấn
50Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2583tấn
51Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,16m2
52Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208,0363m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.299,75m2
54Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.187,61m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.299,75m2
56Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.311,9676m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.232,534m2
H CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0833m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,111m3
3Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,3912m2
I CHI TIẾT BỤC GIẢNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,584m3
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạchgranit 600x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,6m2
3Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,6m2
4Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,76m2
5Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT552,745m2
6Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,486m2
7Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) ( EI60)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,94m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.052,531m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2925tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,3884m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,5173m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,1773100m2
J HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ
1Hao phí cừTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17.099,52kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,75100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,05100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,75100m
5Hao phí văng chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.422,08kg
6Lắp dựng văng chốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,276tấn
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,276tấn
K KHỐI NHÀ CẢI TẠO
L NHÀ HỌC B
M PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274,06m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT614,4m
3Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,7017m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT371,856m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0701tấn
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,021m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,0271m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,0973m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,09m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,868m2
11Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT924,2328m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp tường wc lên chiều cao từ 1.5m lên 2.7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,256m2
14Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,9236m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9943100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9943100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 15km tiếp theo)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9943100m3
18Phí đổ thải đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT299,43m3
N CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,571m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1571m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,515m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1653100m2
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7961 lỗ khoan
6Bơm keo lỗ khoan D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT796lỗ
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,469100m3
8Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2681 lỗ khoan
9Bơm keo lỗ khoan D22-D26Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268lỗ
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6685m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5308100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7708tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0979tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,01tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0416tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0416tấn
17Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2311 lỗ khoan
18Bơm keo lỗ khoan D22-D26Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT231lỗ
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,9814m3
20Thép bản dày 2cm vị trí dầm nối sàn mới và sàn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1161tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2704100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8403tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3019tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8511tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.7701 lỗ khoan
26Bơm keo liên kết thép sàn với cột dầm sàn cũ D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.7701 lỗ khoan
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,4869m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,6615100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4384tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2052m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8176100m2
32Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
33Bơm keo liên kết thép dầm với cột cũ, lỗ khoan D24-26Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7044tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2038tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2408m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2302100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2758tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,05tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4991m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,25m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,3778m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4353m3
44Căng lưới chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337,3422m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT359,2571m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.278,1491m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT310,08m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341,632m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT952,0908m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.971,7832m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.367,9804m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.603,8028m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT657,5856m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT298,3285m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.089,8313m2
56Công tác ốp gạch vỉ 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,93m2
O CHI TIẾT THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,069m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95,472m2
3Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,95md
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1708tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5859m2
6Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,955m2
7Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5034tấn
8Gia công lan can thép đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9644tấn
9Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,224m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,163m2
11Nan chắn nắng chữ Z ngược a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,56m2
12Gia công khung thép hộp nan chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7607tấn
13Lắp dựng khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7607tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,216m2
15Lắp dựng hệ lam trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,56m2
P CHI TIẾT NỀN, SÀN
1Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,285m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT607,533m2
3Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (bao gồm cả nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624,2912m2
Q KHU WC:
1Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
2Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT131,2668m2
3Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250,896m2
4Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,4948m2
5Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175,68m2
6Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1027tấn
7Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1027tấn
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,88m2
9Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,824m2
10Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm nhôm dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,4948m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,4948m2
12Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT326,158m2
R CHI TIẾT BỤC GIẢNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,448m3
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạchgranit 600x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7m2
S CHI TIẾT CỬA
1Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,32m2
2Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
3Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,14m2
4Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,08m2
5LOUVER nhôm cửa sỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8m2
6Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa EI60 ( phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT284,26m2
T MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT404,7316m2
2Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,7676m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,8764m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT415,644m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,04100m2
U CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7112m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6181m3
3Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4816m2
V NHÀ HỌC C+D
W PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT482,52m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297,6m
3Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,2414m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT519,04m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2876tấn
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,651m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,6805m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267,2823m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,82m2
10Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.192,9094m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp tường wc lên chiều cao từ 1.5m lên 2.7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,872m2
13Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,9236m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7175100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7175100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7175100m3
17Phí đổ phế thải đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT371,75m3
X CẢI TẠO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 25x25,mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,1792m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8202tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9298tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1782tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0873tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0873tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,343100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,824100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT721mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,575m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0258100m3
15Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,575m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m cọc bê tông vào vị trí thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,75m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,592m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3532m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,3943m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9893100m2
21Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 160cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.0721 lỗ khoan
22Bơm keo lỗ khoan D22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.0721 lỗ khoan
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7884tấn
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3184100m3
25Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5281 lỗ khoan
26Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D26Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5281 lỗ khoan
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,7114m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6402100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4859tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3231tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1681tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3357tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3357tấn
34Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1981 lỗ khoan
35Bơm keo liên kết thép dầm với cột dầm cũ, lỗ khoan D26Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1981 lỗ khoan
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,2597m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5643100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5969tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8377tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3327tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.3301 lỗ khoan
42Bơm keo liên kết thép sàn với cột dầm sàn cũ D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.3301 lỗ khoan
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,7303m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0867100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4193tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,8754m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0044100m2
48Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
49Bơm keo liên kết thép dầm với cột cũ, lỗ khoan D26Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1601 lỗ khoan
51Bơm keo liên kết thép sàn với cột dầm sàn cũ D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1601 lỗ khoan
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,751tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0369tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8464m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6217100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,156tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,499tấn
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,7464m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,7071m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,8719m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5337m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bục giảng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1376m3
63Căng lưới chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,6654m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.601,1393m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.801,6794m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT706,4898m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,858m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376,7564m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.129,4822m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.652,378m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.165,6492m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.477,1042m2
73Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.564,5099m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.312,1265m2
75Công tác ốp gạch vỉ vào thành tường, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT399,191m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,366m3
77Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,154m2
78Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,98md
79Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1152m2
80Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8457tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,8683m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,682m2
83Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,682m2
Y CHI TIẾT LAN CAN HÀNH LANG SẮT, NAN CHẮN NẮNG
1Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1645tấn
2Gia công lan can thép đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0871tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,6178m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,4319m2
5Gia công khung thép hộp che cục nóng điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,729tấn
6Lắp dựng khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,729tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,456m2
8Nan chắn nắng chữ Z ngược a150 dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,712m2
9Lam nhôm hộp 100x52x1.2 màu vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT628,55md
10Nắp bịt đầu nhôm hộp màu vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT518cái
11Lắp dựng nan chắn nắng, nan nhôm hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,542m2
Z CHI TIẾT MÁI SẢNH
1Gia công hệ khung xương thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0296tấn
2Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4206tấn
3Lắp dựng hệ khung thép máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4502tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,5444m2
5Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,936m2
AA CHI TIẾT NỀN, SÀN
1Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,976m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.544,7416m2
3Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (bao gồm cả nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT380,184m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45m2
AB KHU WC:
1Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,6704m2
3Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,912m2
4Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,4352m2
5Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,544m2
6Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1194tấn
7Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1027tấn
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4m2
9Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,48m2
10Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm nhôm dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,4352m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,4352m2
12Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT682,2157m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT829,6632m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,8956m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.054,5588m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.054,5588m2
17Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,28m2
18Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,64m2
19Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,01m2
20Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,88m2
21LOUVER nhôm cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8m2
22Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa EI60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,64m2
23Gia công hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9373tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,0383m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,7007m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,328m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,04m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,328m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,04m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,42m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,8m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT696,3176m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,2381m2
34Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT489,952m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT936,5557m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,3532100m2
AC CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7381m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,614m3
3Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,456m2
AD KHE LÚN:
1Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,16m
2Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6m
3Tôn úp khe lún các khối tôn dày 0.42 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,04m
AE NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,54m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294,6m
3Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,52m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,4456m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5345tấn
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ két nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,1702m2
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,121m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,9852m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,6408m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,211m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6585100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6585100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6585100m3
18Phí đổ thải đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,85m3
AF CỌC GIA CƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP 250X250 LOẠI 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 25x25,mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1167m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3553tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7102tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0225tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0331tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0331tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4317100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,73100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( khối lượng thép bản theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39mối nối
11Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32mối nối
13Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,76100m
14Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2293m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0123100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0123100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0123100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0192tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0576tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0064tấn
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0067100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,0135100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3032m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,0237m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8431100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7868100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4499tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8906tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3854tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,365m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2971m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2664100m3
AG PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,594m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,1656m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6571100m2
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D30mm, chiều sâu khoan 25cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
5Bơm keo liên kết thép cột với móng cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6655tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,0316tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0416tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0416tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,249tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,249tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,4188m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7843100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8808tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2814tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8724tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,5307m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1375100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,1356tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3367m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,955100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6872tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5728tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8602m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1423100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0703tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0236tấn
AH KẾT CẤU MÁI THÉP, MÁI SẢNH
1Gia công hệ khung thép mái bằng thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3027tấn
2Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3527tấn
3Gia công hệ khung xương thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3432tấn
4Lắp dựng hệ khung thép máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,6459tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3527tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ với thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.390,3601m2
AI PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,9549m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0536m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,8556m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7049m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3093m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6177m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT541,4939m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,3587m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT649,4764m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT404,901m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,104m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT666,0602m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.404,2738m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,3587m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.163,9151m2
AJ CHI TIẾT LAN CAN HÀNH LANG SẮT, NAN CHẮN NẮNG
1Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0882tấn
2Gia công lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5194tấn
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,656m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,6792m2
5Lưới an toàn bảo vệ ô kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,997m2
AK CHI TIẾT THANG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5939m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,9262m2
3Gia công lan can thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2405tấn
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1915tấn
5Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,9567m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,2742m2
AL CHI TIẾT WC
1Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,07m2
2Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0292tấn
3Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0292tấn
4Gương khu rửa tay dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,692m2
AM CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN, BẾP
1Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT689,5295m2
2Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,7246m2
3Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,0118m2
4Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm (bao gồm nẹp chân tường,qua cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT425,2387m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT379,646m2
6Thi công trần nhôm U shape 50x50x0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT505m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394,0903m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394,0903m2
9Thi công tường thạch cao tiêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT394,0903m2
10Phào gỗ chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT207,32md
AN CHI TIẾT KHÁN ĐÀI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4113m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn khán đài, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3679m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn khán đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5307100m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
6Sàn gỗ khán đài gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,0915m2
7Khung thép làm bậc khu vực sàn gỗ kích thước 0.9*0.3*0.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
AO CHI TIẾT LỚP VỎ MÁI, MÁI SẢNH
1Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT809,563m2
2Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng,chống ồnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3093100m2
3Máng thu nước dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,76m
AP CỬA
1Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,16m2
2Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,24m2
3Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,3m2
4Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 10,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
5Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,237m2
6Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,8m2
7Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,58m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,637m2
9Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,28m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,5488100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6675100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6701100m2
AQ CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6326m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4114m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0482m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7248m3
5Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,4494m2
6Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3494m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0468m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0468m2
AR ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỆN NHẸ
AS ĐIỆN TRONG NHÀ
AT ĐÈN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng thay chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt quạt đảo âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57bộ
6Lắp đặt Đèn Led downlight 9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT907bộ
7Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196bộ
8Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561bộ
9Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107bộ
10Ty treo đèn Tuýp Led T8 1x18w tầng hầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88bộ
11Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống hắt trần T5 loại 0.9m, 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90bộ
13Lắp đặt các loại đèn Led panen 1200x300, 36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81bộ
14Lắp đặt các loại đèn Led panel 300x300, 20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
15Lắp đặt các loại đèn Led panen 600x600, 36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt công tắc 2chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt công tắc 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59cái
21Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT604cái
23Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19tủ
24Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57tủ
25Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6tủ
26Lắp đặt tủ điện âm tường 24 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
27Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x210 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
28Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6tủ
29Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x210 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5tủ
30Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x800x400 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
31Lắp đặt Tủ điện kim loại 25000x600x400 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
32Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 600/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
33Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
34Contactor 1P=-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
AU ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT274cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 80A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
21Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 36KA, 25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
30Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
32Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- ICU 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 400A- ICU 36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 50KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 630A- ICU 50KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AV PHẦN MÁNG CÁP, ỐNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15.705,8m
2Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.542,2m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.205m
4Máng kim loại 150x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
5Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT640m
AW PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8.305m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.720m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.975m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
7Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26.510m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.735m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.190m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.940m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
AX ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
12Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8100m
13Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
14Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
15Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8100m
16Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
17Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
AY THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
2Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104cái
3Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 500x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
4Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 800x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
5Ống gió mềm có bảo ôn D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182m
6Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
7Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
8Ống thông gió, KT 150x100m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
9Ống thông gió, KT 300x150m dày 0,58mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.615m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.848m
13Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.848m
AZ ĐIỆN NHẸ
BA MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường + mặt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
2Nhân điện thoại RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
3Cáp điện thoại 10x2x0.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
4Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT438m
6Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219m
BB BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.692m
2Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT842m
3Cáp AWG 16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.692m
BC MẠNG INTERNET
1Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT307cái
2Nhân mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT253cái
3Nhân Ti viTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
4Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.740m
5Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT860m
BD MẠNG CAMERA IP
1Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT950m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT570m
BE ỐNG LUỒN CÁP+ MÁNG CÁP + THANG CÁP
1Máng kim loại 150x50 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
2Thang cáp kim loại 400x100 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
BF PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
BG PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
3Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
6Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính DN80 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm + rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
11Lắp đặt vòi rửa tay gạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bể
BH PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,91100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,29100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,38100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,87100m
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142cái
38Lắp đặt kép mạ kẽm D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343cái
39Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
41Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57cái
43Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65cái
44Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98cái
BI PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,57100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,15100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,59100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,79100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,98100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT386cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT590cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D200/160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D160/140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
25Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
27Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
28Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
29Lắp đặt măng sông UPVC D160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
30Lắp đặt măng sông UPVC D140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115cái
31Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
32Lắp đặt măng sông UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
BJ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BK HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
BL PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,764m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,988m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,199m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,644100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,123tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,226tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
BM PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,854m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,213tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,146m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,727m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,424100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,403tấn
BN PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,017m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,372m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,112m3
BO PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,795m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,802m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,155m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,378m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,971m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,766m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,335m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,122m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,684m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,684m2
11Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng bằng gạch 600 x 200 x 100 , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,276m2
12Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 3.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
13Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 3.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,773m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,84m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,282m2
BP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn hắt tường 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
8Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 400x300x210mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
BQ HẠNG MỤC: CỔNG + BIỂN HIỆU
BR PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,686m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,261m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,554m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,97m3
BS PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,06m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,356m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,396m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,792m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,539m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,331m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,712m2
16Biển hiệu bằng chữ Inox mạ vàng xướtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
17Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,622tấn
18Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT622kg
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,792m2
20Bánh xe thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
BT HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
BU TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,692100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,167100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,422m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,731m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,521100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,551tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,97tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,423m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,991m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,089m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,107100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,205tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,674m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,334100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,044m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,981m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309,27m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,024m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT384,294m2
21Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,612tấn
22Gia công hàng rào thép đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,295tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT339,627m2
24Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360,454m2
BV TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,086m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT616,2m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,086m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT880,286m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162m2
BW TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,64m3
2Phá dỡ hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336,42m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426100m3
6Phí đổ thải đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,64m3
BX HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,523100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,508100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,73m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,463m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,164100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,946m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,187m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,6m2
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,6m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,78m2
BY HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,118100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,118100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,118100m3
4Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.311,8m3
BZ Sân trường
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,95m3
2Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.789,5m2
CA Đường atphan
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,787100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,238100m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,46100m2
CB Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,419m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,894m3
3Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,433m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,493m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT244,493m2
6Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,15m
CC Sân bóng
1Làm móng đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m3
2Đá 1x2 làm móng lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
3Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân LS-DT113850 Dtex 11000 (hoặc tương đương), chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 nămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m2
4Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,87m2
6Cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100md
7Tăng đơ+khóa cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
8Lưới chắn bóng,Lưới gônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT852,56m2
9Cửa vào thép khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7m2
10Khung thànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,724m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,158m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,35m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m2
19Khung móng cột đèn M24x675x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
20Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m D78-3.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cột
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m
CD Bục ngồi khán đài
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,868m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,841m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,142tấn
6Ốp tấm nhựa composit giả gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,84m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,254m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,254m2
CE Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
8Nắp gang 860*430 (nắp+khung )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
CF Đường chạy
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,14100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,069100m3
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,563100m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m2
CG Phần cây xanh (bao gồm cả công việc trồng, chăm sóc)
1Bàng Đài Loan D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cây
2Muồng hoàng Yến D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cây
3Cây sấu D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cây
4Cây thông thiên H=1.5-2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cây
5Cây lẻ bạn ( cụm 5 cây)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cụm
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường, cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,267100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,453100m3
CH Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,438m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
5Khung móng cột cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0108100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m2
9Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
CI PHÁ DỠ NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,88m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,81m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,436m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7849tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,1224m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,7818m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,0145m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,6382m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5743100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5743100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5743100m3
14Phí đổ thải đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT557,43m3
CJ CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
CK PHẦN MÁNG CÁP, ỐNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,63100m
7Thang cáp kim loại 300x100 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
8Thang cáp kim loại 400x100 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
CL PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0265100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0265100m3
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18sứ
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0608m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0162100m2
CM ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT705m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
5Khung móng cột đèn M24x675x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Lắp đặt cột bát giác tròn côn cao 8m D78-3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cột
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m2
10Lắp đèn Led pha sân bóng 250wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
11Lắp đặt xà bắt đèn chiếu phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
12Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cửa
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đầu cáp
14Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
17Lắp đặt đèn pha Led 100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
CN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét (tương đương Pusar 30 Helita) bán kính bảo vệ 79mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cáp đồng bện 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
3Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cọc
CO CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2973100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2973100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,55100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D63/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D32/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D63/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Hối van tưới cỏ bằng tôn 250x200x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
CP HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,53100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,139100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,925m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,03m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,44m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,78m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,823m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cấu kiện
11Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150đoạn ống
13Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT562cái
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160mối nối
15Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,585m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,515m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,424m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
CQ BỂ THU MỠ
CR PHẦN 1: PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9701m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2673100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 2km tiếp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1815100m3
CS PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0292100m2
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5869m3
3Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0213m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,685m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0469100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2509m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0334tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0191100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3599m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0654tấn
11Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
CT HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH
CU CÔNG TÁC ĐẤT
1Phá dỡ nền gạch block hiện trạng;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,29m2
2Phá dỡ kết cấu vỉa hiện trạng bằng máy đào 1.25m3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,885m3
3Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
5Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
6Phí đổ thải tại bãi;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,494100m3
8Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,004100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,356100m3
10Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,356100m3
11Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,356100m3
12Phí đổ thải tại bãi;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,356100m3
CV HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,135100m3
2Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,558100m3
3Thi công lớp vải ĐKT ngăn cách, cường độ 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,754100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,272100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,476100m3
6Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1.0kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,505100m2
7Thi công lớp BTNC12.5, chiều dày 6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,505100m2
CW HẠNG MỤC: DIỆN TÍCH VUỐT NỐI
1Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,218100m2
2Thi công lớp BTNC9.5, chiều dày 4cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,218100m2
CX HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó vỉa;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,545100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó vỉa B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,292m3
3Lắp đặt bó vỉa BTXM B22.5 (M300), kích thước 23x26x100cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,71m
4Lắp đặt bó vỉa BTXM B22.5 (M300), kích thước 18x22x100cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6m
5Lắp đặt tấm đan rãnh biên bằng BTXM B22.5 (M300), kích thước 30x50x6cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,093m2
6Thi công lớp giấy dầu chống thấm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,233100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,861m3
8Lát hè đường bằng gạch Tezarro 400x400x30mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT523,26m2
CY HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,93m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ biển báo B150 (M12.5), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,625m3
3Lắp đặt biển vuông phản quang, kích thước 0.6x0.6m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
CZ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
DA PHẦN I: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,451100m3
2Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,597100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,451100m3
4Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,451100m3
5Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,451100m3
6Phí đổ thải tại bãi;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,451100m3
DB HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400
1Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
2Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D400-VH, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn ống
4Gioăng cao su D400;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
5Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,425100m2
DC HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600
1Lắp đặt đế cống D600, BTCT B15 (M200);Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99cái
2Lắp đặt ống cống D600-HL93, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D600-VH, L=2.5m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28đoạn ống
4Gia cường mối nối bằng 2 lớp vải địa kỹ thuật 12kN/m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,402100m2
5Gioăng cao su D600;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31cái
DD HẠNG MỤC: HỐ GA NGĂN MÙI
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,365m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,292tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,917tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,596100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,17m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,184tấn
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,458m3
16Lắp dựng tấm đan BTCT;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cấu kiện
17Lắp đặt lưới chắn rác gang, kích thước 860x430mm, G=125kN;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
DE HẠNG MỤC: GA THĂM D600
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26m3
3Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,402m3
4Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,832m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,57m3
10Lắp dựng tấm đan BTCT;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
11Lắp dựng tấm ga gang, kích thước 860x860cm, G=250kN;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cấu kiện
DF HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI GA THĂM
1Phá dỡ thân ga hiện trạng bằng búa căn;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,407m3
2Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
3Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
4Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
5Phí đổ thải tại bãi;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
DG HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352100m3
2Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
3Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
6Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
7Phí đổ thải tại bãi;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m3
8Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m3
10Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
11Lắp bảng điện cửa cột;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bảng
12Lắp cửa cột;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cửa
13Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 bộ
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,062100m
16Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,062100m
17Kéo rải dây đồng trần M10;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,062100m
18Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,768100m
19Đóng cọc chống sét RC1;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
20Thi công cọc tiếp địa lặp RC3;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
21Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
22Làm đầu cáp khô;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT801 đầu cáp
23Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 cột
DH HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
DI CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,591100m3
2Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,347100m3
3Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,243100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348100m3
6Vận chuyển tiếp 9km bằng ô tô 7T, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348100m3
7Phí đổ thải tại bãi;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,42100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125100m
11Lắp đặt cút PVC F61;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Nút bịt ống D110;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
13Bộ gá đỡ ống;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
DJ HẠNG MỤC: BỂ CÁP VÀ GANIVO
1Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,681m3
3Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,659m3
4Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,728m2
5Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
8Ke đỡ cáp thép mạ kẽm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,355kg
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,395m3
10Lắp đặt tấm đan bể cáp, loại 2TG;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ hè;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cọc
13Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
14Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
DK HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Thiết bị quạt: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
2Thiết bị cấp nước: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
3Thiết bị thoát nước: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
4Thiết bị điện: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
5Thiết bị điều hòa không khí trung tâm:Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
6Thiết bị điều hòa không khí cục bộ: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.115E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
3 Máy ép cọc cừ larsen Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
4 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký2
5 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
14 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
19 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
20 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
21 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
22 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
23 Máy lu bánh lốp Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
24 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
25 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
26 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
27 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->