Gói thầu: Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942687-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:17:00 đến ngày 2021-10-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 103,871,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.115E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) Cải tạo, nâng cấp trường THCS Thạch Bàn, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.066 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,66 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1413 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc liên kết đài móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| C | PHẦN NGẦM | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6922 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,3484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,5187 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2881 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2882 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4671 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4744 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1136 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4225 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3514 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7508 | m3 |
| E | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,5289 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560,8887 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9625 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1774 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,9139 | tấn |
| 6 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13.620 | viên |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,8299 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9934 | 100m2 |
| 9 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 550,78 | m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,29 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,2587 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5714 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép đường dốc đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4049 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đường dốc đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,8105 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7524 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,8812 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8097 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,6751 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7718 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8614 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8274 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9058 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,9104 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấm B10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 347,4205 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,05 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6612 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0917 | tấn |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm 2kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.491,565 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.685,289 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 819,5576 | m2 |
| 32 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.637,5568 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.637,5568 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410,912 | m2 |
| 35 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,2 | md |
| 36 | nắp ghi gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm ghi gang 1300x1300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Sơn nền sàn Epoxy (hoặc tương đương )dày 2mm tự san | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.996 | m2 |
| 39 | Xẻ khe đường dốc tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 648 | md |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,686 | 100m |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,3 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,3115 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,3115 | m2 |
| F | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,7838 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6211 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0733 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4546 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,5807 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,356 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3718 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1013 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,7051 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5938 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,2447 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 910,9394 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,5894 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,4936 | tấn |
| 15 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70.926 | viên |
| 16 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70.926 | viên |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3836 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4579 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5084 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4813 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,0056 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4861 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5275 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6916 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0215 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1375 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,159 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.234,5987 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6858 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,358 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hệ khung thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0438 | tấn |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,474 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,084 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3008 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,0834 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 563,1726 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5141 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,2615 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,1994 | m3 |
| 11 | Đóng lưới chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 631,4846 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.189,0331 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.173,3456 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.456,3467 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.828,386 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.400,0778 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.839,2144 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11.207,9748 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.173,3456 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.034,6292 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 324,675 | m2 |
| 22 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8487 | tấn |
| 23 | Gia công lan can thép đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9081 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 165,192 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,9593 | m2 |
| 26 | Gia công khung thép hộp nan chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4676 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4676 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,4048 | m2 |
| 29 | Nan chắn nắng chữ Z ngược a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,16 | m2 |
| 30 | Lam nhôm hộp màu vân gỗ 70x50x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.117,8 | md |
| 31 | Đầu bịt nhôm hộp 70x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 604 | cái |
| 32 | Lắp dựng Nan chắn nắng , nan hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285,5345 | m2 |
| 33 | Kính cường lực dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 617,175 | m2 |
| 34 | Lắp dựng mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 617,175 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6986 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 289,5586 | m2 |
| 37 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,24 | md |
| 38 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6413 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,216 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,96 | m2 |
| 41 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 42 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 515,9538 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444,3778 | m2 |
| 44 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 446,8946 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 446,8946 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 861,949 | m2 |
| 47 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355,752 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,35 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2583 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2583 | tấn |
| 51 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,16 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208,0363 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.299,75 | m2 |
| 54 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.187,61 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.299,75 | m2 |
| 56 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.311,9676 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.232,534 | m2 |
| H | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0833 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,111 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,3912 | m2 |
| I | CHI TIẾT BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,584 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạchgranit 600x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 3 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,6 | m2 |
| 4 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 5 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 552,745 | m2 |
| 6 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,486 | m2 |
| 7 | Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) ( EI60) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,94 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.052,531 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2925 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,3884 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,5173 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,1773 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17.099,52 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,75 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,75 | 100m |
| 5 | Hao phí văng chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.422,08 | kg |
| 6 | Lắp dựng văng chống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,276 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,276 | tấn |
| K | KHỐI NHÀ CẢI TẠO | |||
| L | NHÀ HỌC B | |||
| M | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 614,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,7017 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 371,856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0701 | tấn |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,02 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,0271 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,0973 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,868 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 924,2328 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp tường wc lên chiều cao từ 1.5m lên 2.7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,256 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,9236 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9943 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9943 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 15km tiếp theo) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9943 | 100m3 |
| 18 | Phí đổ thải đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 299,43 | m3 |
| N | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,571 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1571 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,515 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1653 | 100m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 796 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bơm keo lỗ khoan D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 796 | lỗ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 8 | Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo lỗ khoan D22-D26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268 | lỗ |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6685 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7708 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0416 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0416 | tấn |
| 17 | Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Bơm keo lỗ khoan D22-D26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 231 | lỗ |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,9814 | m3 |
| 20 | Thép bản dày 2cm vị trí dầm nối sàn mới và sàn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2704 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8403 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8511 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.770 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bơm keo liên kết thép sàn với cột dầm sàn cũ D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.770 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,4869 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,6615 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4384 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2052 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8176 | 100m2 |
| 32 | Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Bơm keo liên kết thép dầm với cột cũ, lỗ khoan D24-26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7044 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2038 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2408 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2302 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2758 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,05 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4991 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,3778 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4353 | m3 |
| 44 | Căng lưới chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337,3422 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,2571 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.278,1491 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 310,08 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 341,632 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 952,0908 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.971,7832 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.367,9804 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.603,8028 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 657,5856 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 298,3285 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.089,8313 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vỉ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,93 | m2 |
| O | CHI TIẾT THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,472 | m2 |
| 3 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,95 | md |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1708 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,5859 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,955 | m2 |
| 7 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 8 | Gia công lan can thép đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9644 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,224 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,163 | m2 |
| 11 | Nan chắn nắng chữ Z ngược a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,56 | m2 |
| 12 | Gia công khung thép hộp nan chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7607 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7607 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,216 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hệ lam trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,56 | m2 |
| P | CHI TIẾT NỀN, SÀN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,285 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 607,533 | m2 |
| 3 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (bao gồm cả nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 624,2912 | m2 |
| Q | KHU WC: | |||
| 1 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 131,2668 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250,896 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,4948 | m2 |
| 5 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm (Bao gồm cả cửa và phụ kiện inox 304,lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175,68 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 9 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,824 | m2 |
| 10 | Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm nhôm dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,4948 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,4948 | m2 |
| 12 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,158 | m2 |
| R | CHI TIẾT BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạchgranit 600x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| S | CHI TIẾT CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,14 | m2 |
| 4 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 5 | LOUVER nhôm cửa sỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 6 | Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa EI60 ( phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284,26 | m2 |
| T | MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 404,7316 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,7676 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,8764 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415,644 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,04 | 100m2 |
| U | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7112 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6181 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4816 | m2 |
| V | NHÀ HỌC C+D | |||
| W | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 482,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 297,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,2414 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 519,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2876 | tấn |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,65 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,6805 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267,2823 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,82 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.192,9094 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà để ốp tường wc lên chiều cao từ 1.5m lên 2.7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91,872 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,9236 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7175 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7175 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7175 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ phế thải đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 371,75 | m3 |
| X | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 25x25,mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,1792 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8202 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9298 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,343 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,824 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 721 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,575 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 15 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,575 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m cọc bê tông vào vị trí thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,75 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,592 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3532 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,3943 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9893 | 100m2 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 160cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.072 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bơm keo lỗ khoan D22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.072 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7884 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3184 | 100m3 |
| 25 | Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,7114 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6402 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4859 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3231 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1681 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3357 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3357 | tấn |
| 34 | Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Bơm keo liên kết thép dầm với cột dầm cũ, lỗ khoan D26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,2597 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5643 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5969 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8377 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3327 | tấn |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.330 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Bơm keo liên kết thép sàn với cột dầm sàn cũ D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.330 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,7303 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,0867 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4193 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,8754 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0044 | 100m2 |
| 48 | Khoan lỗ trong bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D26mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Bơm keo liên kết thép dầm với cột cũ, lỗ khoan D26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Bơm keo liên kết thép sàn với cột dầm sàn cũ D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0369 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8464 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6217 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,156 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,7464 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,7071 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,8719 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5337 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1376 | m3 |
| 63 | Căng lưới chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,6654 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.601,1393 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.801,6794 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 706,4898 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 393,858 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376,7564 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.129,4822 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.652,378 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.165,6492 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.477,1042 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.564,5099 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.312,1265 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vỉ vào thành tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 399,191 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,154 | m2 |
| 78 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,98 | md |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1152 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8457 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,8683 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,682 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,682 | m2 |
| Y | CHI TIẾT LAN CAN HÀNH LANG SẮT, NAN CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1645 | tấn |
| 2 | Gia công lan can thép đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0871 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,6178 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,4319 | m2 |
| 5 | Gia công khung thép hộp che cục nóng điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,456 | m2 |
| 8 | Nan chắn nắng chữ Z ngược a150 dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,712 | m2 |
| 9 | Lam nhôm hộp 100x52x1.2 màu vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 628,55 | md |
| 10 | Nắp bịt đầu nhôm hộp màu vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 518 | cái |
| 11 | Lắp dựng nan chắn nắng, nan nhôm hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328,542 | m2 |
| Z | CHI TIẾT MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung xương thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0296 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4206 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4502 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,5444 | m2 |
| 5 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,936 | m2 |
| AA | CHI TIẾT NỀN, SÀN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,976 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.544,7416 | m2 |
| 3 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (bao gồm cả nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 380,184 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| AB | KHU WC: | |||
| 1 | Chống thấm cổ ống thoát nước (băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,6704 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,912 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,4352 | m2 |
| 5 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu pretty dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,544 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1194 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 9 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 10 | Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm nhôm dày 0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,4352 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn đen trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,4352 | m2 |
| 12 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 682,2157 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 829,6632 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,8956 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,5588 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.054,5588 | m2 |
| 17 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 18 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 19 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,01 | m2 |
| 20 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 21 | LOUVER nhôm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 22 | Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa EI60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9373 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,0383 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,7007 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 349,328 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,04 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 349,328 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,04 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,42 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 696,3176 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,2381 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 489,952 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 936,5557 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3532 | 100m2 |
| AC | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7381 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,614 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,456 | m2 |
| AD | KHE LÚN: | |||
| 1 | Chống thấm khe lún sàn 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,16 | m |
| 2 | Chống thấm khe lún đứng 30mm (dùng thanh xốp chèn khe, lớp lót, lớp phẳng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 3 | Tôn úp khe lún các khối tôn dày 0.42 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,04 | m |
| AE | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,52 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,4456 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5345 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ két nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,1702 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,12 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,9852 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,6408 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,211 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6585 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6585 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6585 | 100m3 |
| 18 | Phí đổ thải đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265,85 | m3 |
| AF | CỌC GIA CƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP 250X250 LOẠI 2 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 25x25,mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,1167 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4317 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm ( khối lượng thép bản theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | mối nối |
| 11 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376 | m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | mối nối |
| 13 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 14 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2293 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0067 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0135 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3032 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,0237 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8431 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7868 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4499 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8906 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3854 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,365 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2971 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2664 | 100m3 |
| AG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,594 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,1656 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6571 | 100m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D30mm, chiều sâu khoan 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo liên kết thép cột với móng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6655 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,0316 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0416 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0416 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,249 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,249 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,,đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,4188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7843 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8808 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2814 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8724 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,5307 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1375 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1356 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3367 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,955 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6872 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5728 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8602 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1423 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| AH | KẾT CẤU MÁI THÉP, MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép mái bằng thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3027 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3527 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung xương thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3432 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6459 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3527 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ với thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.390,3601 | m2 |
| AI | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,9549 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0536 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,8556 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7049 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,3093 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6177 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541,4939 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,3587 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 649,4764 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 404,901 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,104 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 666,0602 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.404,2738 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,3587 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.163,9151 | m2 |
| AJ | CHI TIẾT LAN CAN HÀNH LANG SẮT, NAN CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 2 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5194 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,656 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6792 | m2 |
| 5 | Lưới an toàn bảo vệ ô kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,997 | m2 |
| AK | CHI TIẾT THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5939 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,9262 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2405 | tấn |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1915 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,9567 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,2742 | m2 |
| AL | CHI TIẾT WC | |||
| 1 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung đỡ bàn đá Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gương khu rửa tay dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,692 | m2 |
| AM | CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN, BẾP | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 689,5295 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7246 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,0118 | m2 |
| 4 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm (bao gồm nẹp chân tường,qua cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425,2387 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379,646 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm U shape 50x50x0.6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 505 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,0903 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,0903 | m2 |
| 9 | Thi công tường thạch cao tiêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,0903 | m2 |
| 10 | Phào gỗ chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 207,32 | md |
| AN | CHI TIẾT KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4113 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn khán đài, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3679 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn khán đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5307 | 100m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 6 | Sàn gỗ khán đài gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,0915 | m2 |
| 7 | Khung thép làm bậc khu vực sàn gỗ kích thước 0.9*0.3*0.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| AO | CHI TIẾT LỚP VỎ MÁI, MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 809,563 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng,chống ồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3093 | 100m2 |
| 3 | Máng thu nước dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,76 | m |
| AP | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,16 | m2 |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 4 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 5 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228,237 | m2 |
| 6 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,8 | m2 |
| 7 | Cửa chống cháy (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,637 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5488 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6675 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6701 | 100m2 |
| AQ | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6326 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4114 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0482 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7248 | m3 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,4494 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3494 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0468 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0468 | m2 |
| AR | ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỆN NHẸ | |||
| AS | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| AT | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng thay chiết áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led downlight 9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 907 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 561 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | bộ |
| 10 | Ty treo đèn Tuýp Led T8 1x18w tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống hắt trần T5 loại 0.9m, 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led panen 1200x300, 36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 300x300, 20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn Led panen 600x600, 36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt công tắc 2chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt công tắc 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 604 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x210 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x210 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x800x400 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 25000x600x400 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 600/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Contactor 1P=-10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| AU | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 80A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 36KA, 25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 63A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 160A- ICU 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 400A- ICU 36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 50KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 630A- ICU 50KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AV | PHẦN MÁNG CÁP, ỐNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15.705,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.542,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.205 | m |
| 4 | Máng kim loại 150x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 640 | m |
| AW | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8.305 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.720 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.975 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26.510 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.735 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.190 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.940 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| AX | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| AY | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 3 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 800x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182 | m |
| 6 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Ống thông gió, KT 150x100m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Ống thông gió, KT 300x150m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.615 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.848 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.848 | m |
| AZ | ĐIỆN NHẸ | |||
| BA | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường + mặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 10x2x0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 438 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219 | m |
| BB | BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.692 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 842 | m |
| 3 | Cáp AWG 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.692 | m |
| BC | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ (đế âm tường +mặt ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 253 | cái |
| 3 | Nhân Ti vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.740 | m |
| 5 | Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 860 | m |
| BD | MẠNG CAMERA IP | |||
| 1 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 950 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 570 | m |
| BE | ỐNG LUỒN CÁP+ MÁNG CÁP + THANG CÁP | |||
| 1 | Máng kim loại 150x50 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 2 | Thang cáp kim loại 400x100 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| BF | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| BG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN80 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm + rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bể |
| BH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,87 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 384 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép mạ kẽm D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 343 | cái |
| 39 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 43 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 44 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| BI | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 590 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D200/160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D160/140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông UPVC D160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông UPVC D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BK | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| BL | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| BM | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,727 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| BN | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,017 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,112 | m3 |
| BO | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,795 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,802 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,155 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,378 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,971 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,766 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,335 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,684 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,684 | m2 |
| 11 | Lát gạch bê tông nhẹ chống nóng bằng gạch 600 x 200 x 100 , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,276 | m2 |
| 12 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 3.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 13 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 3.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,773 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,282 | m2 |
| BP | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hắt tường 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 400x300x210mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| BQ | HẠNG MỤC: CỔNG + BIỂN HIỆU | |||
| BR | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,261 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| BS | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,792 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,539 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,331 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,712 | m2 |
| 16 | Biển hiệu bằng chữ Inox mạ vàng xướt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 622 | kg |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,792 | m2 |
| 20 | Bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BT | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| BU | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,692 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,167 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,422 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,731 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,423 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,991 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,089 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,205 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,674 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,044 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,981 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309,27 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 384,294 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,612 | tấn |
| 22 | Gia công hàng rào thép đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,295 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 339,627 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360,454 | m2 |
| BV | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,086 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 616,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,086 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 880,286 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | m2 |
| BW | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 336,42 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,64 | m3 |
| BX | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,463 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,946 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,187 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,6 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| BY | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,118 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,118 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,118 | 100m3 |
| 4 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.311,8 | m3 |
| BZ | Sân trường | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178,95 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.789,5 | m2 |
| CA | Đường atphan | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,787 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,238 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,46 | 100m2 |
| CB | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,419 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,894 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,433 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,493 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 244,493 | m2 |
| 6 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,15 | m |
| CC | Sân bóng | |||
| 1 | Làm móng đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đá 1x2 làm móng lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân LS-DT113850 Dtex 11000 (hoặc tương đương), chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m2 |
| 4 | Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,87 | m2 |
| 6 | Cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | md |
| 7 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Lưới chắn bóng,Lưới gôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 852,56 | m2 |
| 9 | Cửa vào thép khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 10 | Khung thành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,724 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m D78-3.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m |
| CD | Bục ngồi khán đài | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,868 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,841 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 6 | Ốp tấm nhựa composit giả gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,254 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,254 | m2 |
| CE | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Nắp gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CF | Đường chạy | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,069 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,563 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| CG | Phần cây xanh (bao gồm cả công việc trồng, chăm sóc) | |||
| 1 | Bàng Đài Loan D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 2 | Muồng hoàng Yến D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cây |
| 3 | Cây sấu D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 4 | Cây thông thiên H=1.5-2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 5 | Cây lẻ bạn ( cụm 5 cây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cụm |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường, cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,267 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,453 | 100m3 |
| CH | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 9 | Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| CI | PHÁ DỠ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,436 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7849 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,1224 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,7818 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,0145 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,6382 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5743 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5743 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5743 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải đất C4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 557,43 | m3 |
| CJ | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| CK | PHẦN MÁNG CÁP, ỐNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,63 | 100m |
| 7 | Thang cáp kim loại 300x100 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Thang cáp kim loại 400x100 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| CL | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0265 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0265 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | sứ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0608 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| CM | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 705 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 5 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột bát giác tròn côn cao 8m D78-3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Lắp đèn Led pha sân bóng 250w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà bắt đèn chiếu pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cửa |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn pha Led 100w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| CN | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét (tương đương Pusar 30 Helita) bán kính bảo vệ 79m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cọc |
| CO | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2973 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D63/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D63/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Hối van tưới cỏ bằng tôn 250x200x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| CP | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,139 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,925 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,03 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,823 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 11 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 562 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| CQ | BỂ THU MỠ | |||
| CR | PHẦN 1: PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( 2km tiếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| CS | PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5869 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| CT | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CÂY XANH | |||
| CU | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,29 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu vỉa hiện trạng bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,885 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,494 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 12 | Phí đổ thải tại bãi; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,356 | 100m3 |
| CV | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,558 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp vải ĐKT ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,754 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,272 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,476 | 100m3 |
| 6 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 1.0kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,505 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC12.5, chiều dày 6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,505 | 100m2 |
| CW | HẠNG MỤC: DIỆN TÍCH VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn 0.5kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,218 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC9.5, chiều dày 4cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,218 | 100m2 |
| CX | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó vỉa; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa BTXM B22.5 (M300), kích thước 23x26x100cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,71 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM B22.5 (M300), kích thước 18x22x100cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên bằng BTXM B22.5 (M300), kích thước 30x50x6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,093 | m2 |
| 6 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,233 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,861 | m3 |
| 8 | Lát hè đường bằng gạch Tezarro 400x400x30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 523,26 | m2 |
| CY | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,93 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột đỡ biển báo B150 (M12.5), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển vuông phản quang, kích thước 0.6x0.6m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| CZ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| DA | PHẦN I: HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | 100m3 |
| DB | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D400-VH, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 4 | Gioăng cao su D400; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| DC | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D600, BTCT B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D600-HL93, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D600-VH, L=2.5m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 4 | Gia cường mối nối bằng 2 lớp vải địa kỹ thuật 12kN/m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,402 | 100m2 |
| 5 | Gioăng cao su D600; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| DD | HẠNG MỤC: HỐ GA NGĂN MÙI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác gang, kích thước 860x430mm, G=125kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| DE | HẠNG MỤC: GA THĂM D600 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 4 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,832 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng tấm ga gang, kích thước 860x860cm, G=250kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| DF | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI GA THĂM | |||
| 1 | Phá dỡ thân ga hiện trạng bằng búa căn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| DG | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 13 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt choá đèn LED 100W-DIM; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,062 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,062 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,062 | 100m |
| 18 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m |
| 19 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 22 | Làm đầu cáp khô; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 cột |
| DH | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | |||
| DI | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 9km bằng ô tô 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PVC F61; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Nút bịt ống D110; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Bộ gá đỡ ống; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| DJ | HẠNG MỤC: BỂ CÁP VÀ GANIVO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 3 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 4 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,728 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Ke đỡ cáp thép mạ kẽm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,355 | kg |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bể cáp, loại 2TG; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ hè; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 13 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| DK | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị quạt: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Thiết bị cấp nước: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Thiết bị thoát nước: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 4 | Thiết bị điện: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 5 | Thiết bị điều hòa không khí trung tâm:Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 6 | Thiết bị điều hòa không khí cục bộ: Đáp ứng quy định tại Mục II Chương V Phần 2 E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.115E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥146.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Máy ép cọc cừ larsen | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 4 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 2 |
| 5 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 14 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 21 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 22 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 24 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 25 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 27 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi