Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:53:00 đến ngày 2021-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,5m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Kè và khuôn viên trường PTDTBT TH Trường Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình NN & PTNT hạng III trở lên của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến 30/6/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trường Xuân. Địa chỉ: Xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Văn Quang-Chủ tịch UBND xã Trường Xuân . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. TPD Trung Trinh, thị trấn Quán Hàu, Quảng Ninh, Quảng Bình: SĐT:02323.872.050 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. TDP Bình Minh, thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ PHÍA SAU LƯNG TRƯỜNG | |||
| B | GIA CỐ MÁI ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,0723 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,171 | m2 |
| 3 | Ống nhựa uPVC d=9cm dày 2,7mm, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6319 | m2 |
| C | KHÓA ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông khóa đỉnh kè M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2125 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m3 |
| 3 | Cốt thép khóa đỉnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | 100m2 |
| D | KHUNG GIẰNG MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông khung giằng M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,98 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,259 | m2 |
| 3 | Cốt thép khung giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5089 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0651 | 100m2 |
| 5 | Lót 02 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,308 | m2 |
| E | CHÂN KHAY KÈ | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,51 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,717 | 100m2 |
| 4 | Lót 02 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | rọ |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1012 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8483 | 100m3 |
| F | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7214 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7214 | 100m3 |
| G | KÈ PHÍA TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG | |||
| H | ỐP MÁI BẰNG TẤM LÁT H12 | |||
| 1 | BT tấm lát H12 cm đúc sẵn M150, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm lát H12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7634 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm lát H12 TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916 | cái |
| 4 | Cốt thép tấm lát H12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | Tấn |
| 5 | Trồng cỏ vào ô tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8622 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3464 | m3 |
| I | KHÓA ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông khóa đỉnh kè M200, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7998 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông khóa đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3942 | 100m2 |
| J | CHÂN KHAY KÈ | |||
| 1 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,075 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | 100m2 |
| 4 | Lót 02 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8437 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| K | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất mái kè bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái kè bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0728 | 100m3 |
| 3 | Đào đất phong hoá bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0438 | 100m3 |
| L | PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ CỘT ĐIỆN CAO THẾ | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 thân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,645 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 móng gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m3 |
| M | CẢI TẠO BẬC CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8514 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,287 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4527 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6698 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,565 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m2 |
| 16 | Lát gạch Granito KT 400x400 màu xám nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,565 | m2 |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ Công trình NN & PTNT. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có liên quan | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Có danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất >=0,5m3. có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 2 | Máy trộn BT | - Công suất >=250l, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1.5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Xe ô tô | - Tải trọng >=5T, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | - Công suất >=5CV, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suât 70Kg, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi