Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950220-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210932334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:51:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,010,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III(bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường nối từ Quốc lộ 14B (Nút giao N03) đến khu vực nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bắc Quảng Nam; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương Bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại và dịch vụ Khánh Thịnh. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đại Lộc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao. +Cơ quan thẩm định HSMT, HSDT: Phòng Tài chính và kế hoạch huyện Đại Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V402,057m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.847,15m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V334,27m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V39,466m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2.098,354m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V524,589m3
7Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.110,85m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.487,4m3
9Cung cấp và vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.297,64m3
10Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.490,03m2
11Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V391,371m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V391,371m3
13Vét hữu cơ bằng máy đào khu vực bãi rácMô tả kỹ thuật theo chương V1.457,797m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.457,797m3
15Phá dỡ bê tông mặt đường, rãnh, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V255,943m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V255,943m3
17Bê tông mặt đường 35MPa đá 1x2 dày 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V176,83m3
18Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V57,78m2
19Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V680,134m2
20Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,54m3
21Bê tông mặt đường 30MPa đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V861,429m3
22Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V471,811m2
23Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.589,29m2
24Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V753,03m3
25Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,77Tấn
26Cốt thép truyền lực khe co d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,119Tấn
27Cốt thép truyền lực khe giãn d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,813Tấn
28Cốt thép giá đỡ d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,281Tấn
29Cốt thép giá đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,661Tấn
30Ống nhựa PVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
31Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V441,79m
32Lát gạch block tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V341,748m2
33Vữa xi măng đệm M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,835m3
34Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,252m3
35Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,345m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V59,216m2
37Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,979m3
38Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm bo gáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,564m2
40Lắp đặt thanh bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
41Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
42Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V37,152m2
43Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,621m3
44Trồng cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
45Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
46Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V384,023m3
47Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V76,662m2
48Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V245,883m3
49Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V172,32m3
50Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V896m2
51Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,232m3
52Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V829,111m3
53Đắp trả đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V945,496m3
54Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V30,573m3
55Dăm sạn đệm rãnh gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V21,508m3
56Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề đấtMô tả kỹ thuật theo chương V112,724m3
57Ván khuôn gia cố lề đấtMô tả kỹ thuật theo chương V514,653m2
58Dăm sạn đệm lề đất gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V19,142m3
59Cắt khe lề đất gia cố(theo khe ngang mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5m
B Nút giao thông
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V71,59m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V836,112m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V726,162m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V181,54m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V996,89m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V819,95m3
7Cung cấp và vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.675,818m3
8Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.639,9m2
9Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V263,808m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V263,808m3
11Phá dỡ bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,144m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V38,144m3
13Bê tông mặt đường 35MPa đá 1x2 dày 26cmMô tả kỹ thuật theo chương V426,37m3
14Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V154,93m2
15Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.639,9m2
16Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V295,182m3
17Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461Tấn
18Cốt thép truyền lực khe co d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,333Tấn
19Lát gạch block tự chèn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V404,56m2
20Vữa xi măng đệm M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,091m3
21Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,137m3
22Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V18,043m3
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V97,153m2
24Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
25Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm bo gáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
26Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V23,639m2
C Nút giao dân sinh
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V86,034m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,523m3
3Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V128,856m2
4Bê tông mặt đường 25MPa đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,154m3
5Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V270,53m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,617m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,974m2
8Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V67,91m
D Thoát nước dọc
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Ống
2Làm mối nối ống cống D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V17m.nối
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
4Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V22Tấm
5Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
6Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
7Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
8Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,433Tấn
9Thép niềng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,564Tấn
10Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,568m3
11Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
12Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056Tấn
13Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202Tấn
14Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V16,824m3
15Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V113,606m2
16Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
18Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
19Lắp đặt dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
21Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,866m2
22Cốt thép dầm đỡ d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
23Cốt thép dầm đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
24Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
25Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
26Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
27Cốt thép cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032Tấn
28Cốt thép cửa thu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
29Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNCMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
30Tấm inox chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V6Tấm
31Cốt thép neo d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001Tấn
32Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V259,399m3
33Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V170,035m3
34Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,666m3
35Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V29,728m2
36Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
37Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1Tấn
38Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,837m3
39Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,638m3
40Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V114,992m2
41Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
42Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,224m2
43Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
44Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
E Cống thoát nước ngang
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,27m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,892Tấn
4Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27Tấn
5Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,467Tấn
6Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V9,853m3
8Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173Tấn
9Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,676Tấn
10Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127Tấn
11Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,343m3
12Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V33,738m3
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,144m3
14Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V220,22m2
15Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
16Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V254,936m3
17Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V124,319m3
18Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
19Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
20Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
21Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,127Tấn
22Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,712Tấn
23Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,903Tấn
24Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256Tấn
25Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
26Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,073m2
27Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
28Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,416m2
29Dăm sạn đệm móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
30Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
31Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
32Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
33Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,803m2
34Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
35Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
36Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
37Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,068m2
38Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
39Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
40Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,101m3
41Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,449m3
42Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
43Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092Tấn
44Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
45Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049Tấn
46Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
47Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
48Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
49Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065Tấn
50Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
51Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
52Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,213m3
53Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
54Ván khuôn thân mương + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
55Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
56Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
57Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,986m3
58Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
59Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,468m2
60Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,442m3
61Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m2
62Dăm sạn đệm móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
63Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
64Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
65Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
66Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,547m2
67Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
68Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
69Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
70Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,068m2
71Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
72Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,872m3
73Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,101m3
74Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,546m3
75Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,926m2
76Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
77Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,102m2
78Dăm sạn đệm sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
79Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,144m3
80Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
81Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
82Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V14,73m2
83Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
84Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
85Dăm sạn đệm móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
86Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,912m3
87Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,909m3
88Bê tông M300 đá 1x2 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V28,025m3
89Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V163,117m2
90Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
91Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V4,816Tấn
92Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m2
93Quét nhựa bi tum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V188,625m2
94Dăm sạn đệm móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,305m3
95Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V28,72m3
96Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V268,11m3
97Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
98Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
99Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
100Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,92m2
101Dăm sạn đệm móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
102Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,667m3
103Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,927m3
104Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
105Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V39,55m2
106Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,97m3
107Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V26,22m2
108Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
109Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
110Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
111Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,263m3
112Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,073m3
113Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
114Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
115Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
116Ván khuôn chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V15,17m2
117Dăm sạn đệm sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
118Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,268m3
119Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,118m3
F Tổ chức giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V85,945m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V119,865m2
4Cột dẫn hướng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V46Cột
5Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
6Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
7Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
8Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
9Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
10Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
11Sơn phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
12Tấm tôn dày 2mm dáng màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12Tấm
13Đào đất cấp 3 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
14Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
15Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
18Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
19Đào đất cấp 3 móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
20Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
21Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V411,41m
22Tấm giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V207Tấm
23Tấm đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
24Cột thép tròn (2150x141.3x4.5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V207Cột
25Nắp đậy cột thép R=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V207Cái
26Bản đệm (70x300x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V207Cái
27Mắt phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V207Cái
28Tiêu phản quang D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V207Cái
29Bu lông D19; L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V207Bộ
30Bu lông D16; L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.070Bộ
31Đóng cột thép vào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V289,8m
32Đường hàn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7m
33Sơn đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,621m2
G Tường chắn trọng lực kết hợp kè gia cố
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.069,878m3
2Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.182,234m3
3Lu lèn hố móng K98Mô tả kỹ thuật theo chương V437,58m3
4Bê tông móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V460,05m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V458,861m2
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,821m3
7Bê tông M150 đá 2x4 thânMô tả kỹ thuật theo chương V397,094m3
8Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V786,782m2
9Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V76,92m
10Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V475,39m2
11Đá dăm 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
12Đá dăm 2x4 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
13Đá dăm 4x6 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
14Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V260,818m3
15Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V117,623m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V378,441m3
17Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V208,627m3
18Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,418m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,418m3
20Lắp đặt tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4.205Tấm
21Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V157,688m3
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.757,69m2
23Bê tông M200 đá 1x2 bù phụMô tả kỹ thuật theo chương V8,515m3
24Đá dăm 1x2 tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V110,237m3
25Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,367m2
26Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35Tấn
27Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,857m3
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V118,574m2
29Vữa xi măng đệm M75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
30Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,624Tấn
31Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,229Tấn
32Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,194m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V130,512m2
34Vữa xi măng đệm M75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,313m3
35Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,963m2
36Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,011Tấn
37Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245Tấn
38Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,885m3
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,85m2
40Vữa xi măng đệm M75 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,577m3
41Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289Tấn
42Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068Tấn
43Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề đỉnh mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V65,237m3
44Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,134m3
45Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
46Ván khuôn gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V231,338m2
47Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V111,042m2
48Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
49Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
50Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V30,411m3
51Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20,274m3
52Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V11,272m3
53Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V57,56m2
54Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,127m3
55Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,27m3
56Đắp trả đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,998m3
57Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V15,478m3
58Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,319m3
59Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
60Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
61Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
62Bê tông M150 đá 2x4 gia cố chân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
63Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,133m3
64Phá dỡ bê tông mương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8,571m3
65Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,571m3
66Bê tông M150 đá 2x4 mương gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,185m3
67Dăm sạn đệm lót đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
68Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,046m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III(bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 16T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy trộn bê tông 250l (Sử dụng tốt)4
3 Máy ủi 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Ô tô tưới nước 5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy đào 1.6m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Búa căn khí nén 3m3/ph (Có giấy chứng nhận sở hữu)1
8 Máy nén khí 360m3/h (Có giấy chứng nhận sở hữu)1
9 Máy cắt bê tông 7.5KW (Sử dụng tốt)1
10 Máy rải 50-60m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch (Sử dụng tốt)1
12 Máy đào 0.8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
13 Cần cẩu 6T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
14 Ô tô tự đổ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->