Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:51:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,010,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III(bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tuyến đường nối từ Quốc lộ 14B (Nút giao N03) đến khu vực nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt Bắc Quảng Nam; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV; +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Điện thoại: 02353865659, số fax: 02353865659. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,057 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,15 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,27 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,466 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.098,354 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,589 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.110,85 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,4 | m3 |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.297,64 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.490,03 | m2 |
| 11 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,371 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,371 | m3 |
| 13 | Vét hữu cơ bằng máy đào khu vực bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,797 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,797 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông mặt đường, rãnh, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,943 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,943 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường 35MPa đá 1x2 dày 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,83 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,78 | m2 |
| 19 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,134 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,54 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường 30MPa đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,429 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,811 | m2 |
| 23 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.589,29 | m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,03 | m3 |
| 25 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | Tấn |
| 26 | Cốt thép truyền lực khe co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,119 | Tấn |
| 27 | Cốt thép truyền lực khe giãn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | Tấn |
| 28 | Cốt thép giá đỡ d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | Tấn |
| 29 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | Tấn |
| 30 | Ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 31 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,79 | m |
| 32 | Lát gạch block tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,748 | m2 |
| 33 | Vữa xi măng đệm M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | m3 |
| 34 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | m3 |
| 35 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,345 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,216 | m2 |
| 37 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,979 | m3 |
| 38 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm bo gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,564 | m2 |
| 40 | Lắp đặt thanh bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 41 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,152 | m2 |
| 43 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 44 | Trồng cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 45 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 46 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,023 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,662 | m2 |
| 48 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,883 | m3 |
| 49 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,32 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896 | m2 |
| 51 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,232 | m3 |
| 52 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,111 | m3 |
| 53 | Đắp trả đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,496 | m3 |
| 54 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,573 | m3 |
| 55 | Dăm sạn đệm rãnh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,508 | m3 |
| 56 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,724 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gia cố lề đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,653 | m2 |
| 58 | Dăm sạn đệm lề đất gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,142 | m3 |
| 59 | Cắt khe lề đất gia cố(theo khe ngang mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m |
| B | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,59 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,162 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,89 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,95 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,818 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,9 | m2 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,808 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,808 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,144 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,144 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường 35MPa đá 1x2 dày 26cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,93 | m2 |
| 15 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,9 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,182 | m3 |
| 17 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | Tấn |
| 18 | Cốt thép truyền lực khe co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | Tấn |
| 19 | Lát gạch block tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,56 | m2 |
| 20 | Vữa xi măng đệm M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,091 | m3 |
| 21 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,137 | m3 |
| 22 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,043 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,153 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 25 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm bo gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,639 | m2 |
| C | Nút giao dân sinh | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,034 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,523 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,856 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường 25MPa đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,154 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,53 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,974 | m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,91 | m |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Ống |
| 2 | Làm mối nối ống cống D80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m.nối |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Tấm |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 8 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | Tấn |
| 9 | Thép niềng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | Tấn |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 12 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | Tấn |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,606 | m2 |
| 16 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | m2 |
| 22 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 23 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 25 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 27 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 28 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 30 | Tấm inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Tấm |
| 31 | Cốt thép neo d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 32 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,399 | m3 |
| 33 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,035 | m3 |
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,728 | m2 |
| 36 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 37 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 38 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | m3 |
| 39 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,638 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,992 | m2 |
| 41 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m2 |
| 43 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 44 | Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| E | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,853 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,343 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,738 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,22 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,936 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,319 | m3 |
| 18 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 21 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | Tấn |
| 22 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | Tấn |
| 23 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | Tấn |
| 24 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | Tấn |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 31 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 32 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | m2 |
| 34 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 36 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m2 |
| 38 | Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 39 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 40 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | m3 |
| 41 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 43 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | Tấn |
| 44 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 45 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 46 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 47 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 48 | Cốt thép xà mũ d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 49 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 50 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 51 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 52 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 53 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 55 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 56 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 57 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,986 | m3 |
| 58 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m2 |
| 60 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 62 | Dăm sạn đệm móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 63 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 64 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 65 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m2 |
| 67 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 69 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,068 | m2 |
| 71 | Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 72 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 73 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | m3 |
| 74 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | m3 |
| 75 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | m2 |
| 76 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 77 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | m2 |
| 78 | Dăm sạn đệm sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 79 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 80 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 81 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m2 |
| 83 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 85 | Dăm sạn đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 86 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m3 |
| 87 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,909 | m3 |
| 88 | Bê tông M300 đá 1x2 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,025 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,117 | m2 |
| 90 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 91 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | Tấn |
| 92 | Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m2 |
| 93 | Quét nhựa bi tum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,625 | m2 |
| 94 | Dăm sạn đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | m3 |
| 95 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m3 |
| 96 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,11 | m3 |
| 97 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 99 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 101 | Dăm sạn đệm móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 102 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,667 | m3 |
| 103 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | m3 |
| 104 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m2 |
| 106 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,22 | m2 |
| 108 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 109 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 110 | Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 111 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,263 | m3 |
| 112 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,073 | m3 |
| 113 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 114 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 115 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 116 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m2 |
| 117 | Dăm sạn đệm sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 118 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,268 | m3 |
| 119 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,118 | m3 |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,945 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,865 | m2 |
| 4 | Cột dẫn hướng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 11 | Sơn phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 12 | Tấm tôn dày 2mm dáng màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tấm |
| 13 | Đào đất cấp 3 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 15 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 18 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 19 | Đào đất cấp 3 móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 20 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,41 | m |
| 22 | Tấm giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Tấm |
| 23 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 24 | Cột thép tròn (2150x141.3x4.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Cột |
| 25 | Nắp đậy cột thép R=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Cái |
| 26 | Bản đệm (70x300x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Cái |
| 27 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Cái |
| 28 | Tiêu phản quang D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Cái |
| 29 | Bu lông D19; L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | Bộ |
| 30 | Bu lông D16; L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.070 | Bộ |
| 31 | Đóng cột thép vào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,8 | m |
| 32 | Đường hàn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 33 | Sơn đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m2 |
| G | Tường chắn trọng lực kết hợp kè gia cố | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.069,878 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,234 | m3 |
| 3 | Lu lèn hố móng K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,861 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,821 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,782 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,92 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,39 | m2 |
| 11 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,818 | m3 |
| 15 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,623 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,441 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,627 | m3 |
| 18 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.205 | Tấm |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.757,69 | m2 |
| 23 | Bê tông M200 đá 1x2 bù phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,515 | m3 |
| 24 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,237 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,367 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,857 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,574 | m2 |
| 29 | Vữa xi măng đệm M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 30 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | Tấn |
| 31 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | Tấn |
| 32 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,194 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,512 | m2 |
| 34 | Vữa xi măng đệm M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m3 |
| 35 | Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m2 |
| 36 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | Tấn |
| 37 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | Tấn |
| 38 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | m2 |
| 40 | Vữa xi măng đệm M75 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 41 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | Tấn |
| 42 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 43 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố lề đỉnh mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,237 | m3 |
| 44 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,134 | m3 |
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,338 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,042 | m2 |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 49 | Bao tải tẩm nhựa đường 01 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 50 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,411 | m3 |
| 51 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,274 | m3 |
| 52 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | m3 |
| 53 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,56 | m2 |
| 54 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | m3 |
| 55 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,27 | m3 |
| 56 | Đắp trả đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,998 | m3 |
| 57 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,478 | m3 |
| 58 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,319 | m3 |
| 59 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 60 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 61 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 62 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố chân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 63 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,133 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bê tông mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,571 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,571 | m3 |
| 66 | Bê tông M150 đá 2x4 mương gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 67 | Dăm sạn đệm lót đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 68 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,046 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công đường giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi xây dựng công trình giao thông hạng III(bản photo có công chứng). Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc vật liệu xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học (bản photo có công chứng). Đã từng là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư, có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | (Sử dụng tốt) | 4 |
| 3 | Máy ủi 110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước 5m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đào 1.6m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén 3m3/ph | (Có giấy chứng nhận sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy nén khí 360m3/h | (Có giấy chứng nhận sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7.5KW | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 10 | Máy rải 50-60m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 12 | Máy đào 0.8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Cần cẩu 6T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi