Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:50:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,862,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư xây dựng;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe thang nâng (hoặc ô tô tải có gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, sửa chữa sân, vườn, cảnh quan trụ sở làm việc của Huyện ủy 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Thuận Thành
địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.775.346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Tuyến- Chánh văn phòng, địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.775.346 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223774002; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | E-HSMT- Chương V | 221,0517 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường | E-HSMT- Chương V | 2,781 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 173,8244 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 162,582 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 2,5494 | tấn |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | E-HSMT- Chương V | 22 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc | E-HSMT- Chương V | 49 | gốc cây |
| 8 | Trồng cây xanh | E-HSMT- Chương V | 0,27 | 100cây |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 207 | cấu kiện |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | E-HSMT- Chương V | 23,8755 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 183 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển bùn đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 3,9487 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 3,9487 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 3,9487 | 100m3 |
| B | BỒN HOA 01 | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3113 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 4,4771 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0122 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | E-HSMT- Chương V | 0,0224 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | E-HSMT- Chương V | 0,0351 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Inox 304 làm bản mã chân cột (bao gồm gia công, lắp đặt) | E-HSMT- Chương V | 30,4512 | kg |
| 9 | Bulong móng M20 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 10 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 0,2614 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 0,6428 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,1452 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,0297 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 0,142 | m3 |
| 19 | Inox 304 làm cột cờ ( bao gồm gia công, lắp đặt) | E-HSMT- Chương V | 83,4032 | kg |
| 20 | Bộ phụ kiện cột cờ inox : dây cáp, tăng đơ, khóa cáp | E-HSMT- Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Công tác ốp đá Granite trắng suối dày 2cm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 6,5452 | m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 149,54 | m |
| C | BỒN HOA 02, 03 | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,9933 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 15,3425 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 6,3222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | E-HSMT- Chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1068 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT- Chương V | 1,6579 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá Granite trắng suối dày 60mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 16,5792 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá Granite trắng suối dày 20mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 17,6217 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 468,996 | m |
| D | BỒN HOA 04, 05 | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,6149 | m3 |
| 3 | Tấm đá Granite trắng suối lau khò mặt KT30x90x4cm đặt lên bồn cây | E-HSMT- Chương V | 34 | viên |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 59,745 | m |
| E | CÁC BỒN HOA KHÁC | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 1,3332 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 18,6639 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 666,566 | m |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây tùng bách tán D8-10cm | E-HSMT- Chương V | 4 | cây |
| 2 | Cây ban tây bắc D20-22cm | E-HSMT- Chương V | 16 | cây |
| 3 | Cây Osaka đỏ D15-20cm | E-HSMT- Chương V | 4 | cây |
| 4 | Cây hồng lộc H=0.7-1m | E-HSMT- Chương V | 16 | cây |
| 5 | Cây hoa nhài nhật H=0.6-0.8m | E-HSMT- Chương V | 32 | cây |
| 6 | Cây dâm bụt H=0.8-1.2m | E-HSMT- Chương V | 12 | cây |
| 7 | Cây hồng mai H=1-1.2m | E-HSMT- Chương V | 24 | cây |
| 8 | Cây tuyết sơn phi hồng H=0.6-0.8m | E-HSMT- Chương V | 4 | cây |
| 9 | Cây chuỗi ngọc | E-HSMT- Chương V | 63 | m2 |
| 10 | Cây hoa nhài | E-HSMT- Chương V | 124,2 | m2 |
| 11 | Cây ngọc bút (5 cây/m2) H>=0.8 | E-HSMT- Chương V | 1.210 | cây |
| 12 | Cây lan ý | E-HSMT- Chương V | 54,7 | m2 |
| 13 | Cây cúc mặt trời | E-HSMT- Chương V | 25,3 | m2 |
| 14 | Cây cô tòng lá đốm | E-HSMT- Chương V | 211,6 | m2 |
| 15 | Cỏ lá gừng | E-HSMT- Chương V | 3.417,3 | m2 |
| 16 | Đất màu trồng cây | E-HSMT- Chương V | 567,5863 | m3 |
| G | NHÀ XE (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 4,1958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mm | E-HSMT- Chương V | 0,1708 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | E-HSMT- Chương V | 0,1956 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mm | E-HSMT- Chương V | 0,8649 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 10,8792 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2947 | 100m3 |
| 12 | Thép bản độ dày 2.0-10mm làm bản mã chân cột, khung kèo thép | E-HSMT- Chương V | 4.737,768 | kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | E-HSMT- Chương V | 4,5122 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | E-HSMT- Chương V | 4,5122 | tấn |
| 15 | Thép bản độ dày 2.0-10mm làm dầm mái thép | E-HSMT- Chương V | 1.188,348 | kg |
| 16 | Gia công dầm mái | E-HSMT- Chương V | 1,1318 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | E-HSMT- Chương V | 1,1318 | tấn |
| 18 | Thép ống, thép hộp độ dày 1.5-1.8mm làm xà gồ mái | E-HSMT- Chương V | 1.014,696 | kg |
| 19 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,9948 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT- Chương V | 0,9948 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 231,532 | m2 |
| 22 | Tấm lợp nhựa Polycacbonat đặc ruột dày 5mm | E-HSMT- Chương V | 178,0483 | m2 |
| 23 | Máng xối Inox 304 dày 1mm | E-HSMT- Chương V | 217,3488 | kg |
| 24 | Cục chặn bánh xe cao su 500x150x100mm | E-HSMT- Chương V | 20 | cái |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT- Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 31,13 | m3 |
| H | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT- Chương V | 38,057 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT- Chương V | 8,9392 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá Granite màu xám dày 2cm | E-HSMT- Chương V | 38,057 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 8,9392 | m2 |
| I | CỔNG PHỤ : 2 cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT- Chương V | 23,4884 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT- Chương V | 31,8688 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá Granite màu xám dày 2cm | E-HSMT- Chương V | 23,4884 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 31,8688 | m2 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | E-HSMT- Chương V | 929,1586 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 929,1586 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT- Chương V | 588,4789 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 588,4789 | m2 |
| K | HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT- Chương V | 0,2463 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 24,627 | m3 |
| L | SÂN LÁT ĐÁ GRANITE | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,3153 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | E-HSMT- Chương V | 0,3411 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 33,25 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá Granite trắng suối KT 30x60x3cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 567,9 | m2 |
| M | SÂN ASPHALT | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | E-HSMT- Chương V | 51,7898 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa hạt mịn 5.5% | E-HSMT- Chương V | 1.189,4273 | tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | E-HSMT- Chương V | 70,09 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến | E-HSMT- Chương V | 44,2 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | E-HSMT- Chương V | 17,1753 | 100m2 |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | E-HSMT- Chương V | 16,868 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | E-HSMT- Chương V | 24,4654 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | E-HSMT- Chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 1,1359 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,7236 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | E-HSMT- Chương V | 23 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | E-HSMT- Chương V | 22 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | E-HSMT- Chương V | 115 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | E-HSMT- Chương V | 0,8387 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 1,258 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | E-HSMT- Chương V | 3,942 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 0,2739 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT- Chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8 | E-HSMT- Chương V | 0,0447 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10 | E-HSMT- Chương V | 0,2063 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=12 | E-HSMT- Chương V | 0,2958 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 2,916 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | E-HSMT- Chương V | 14 | cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT- Chương V | 17,528 | m2 |
| 24 | Lưới chắn rác bằng composite chịu tải 250KN, KT960x530 | E-HSMT- Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | E-HSMT- Chương V | 24,4654 | m3 |
| O | ĐIỆN - CHIẾU SÁNG - THÔNG TIN | |||
| 1 | Aptomat RCBO-3P+N-32A-18kA, 100mmA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat RCBO-2P+N-20A-6kA, 300mmA | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3P-20A-6kA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2P-20A-6kA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P-16A-6kA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khởi động từ 1 pha 20A | E-HSMT- Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Volkế kèm chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rơ le timer 24H | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 11 | Khung vỏ tủ điện ngoài nhà bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện IP65, kích thước tủ W600xH800xD300 | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn kích thước L184xW108xH650mm, bóng LED 15W/220V | E-HSMT- Chương V | 88 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 4.0m | E-HSMT- Chương V | 29 | cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | E-HSMT- Chương V | 29 | bảng |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sân vườn 4 cầu bóng LED 20W | E-HSMT- Chương V | 29 | bộ |
| 16 | Dây lên đèn Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 232 | m |
| 17 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | E-HSMT- Chương V | 217,5 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 0,5016 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 1,1938 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | E-HSMT- Chương V | 13,9575 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 22 | Khung móng M16x240x240x500 | E-HSMT- Chương V | 29 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | E-HSMT- Chương V | 29 | cọc |
| 24 | Thép tròn D10 | E-HSMT- Chương V | 98,6 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn pha chiếu hắt cây, ánh sáng vàng bóng LED 20W | E-HSMT- Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 15 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10mm2 | E-HSMT- Chương V | 140 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6mm2) | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2) | E-HSMT- Chương V | 1.750 | m |
| 30 | Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 | E-HSMT- Chương V | 155 | m |
| 31 | Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2 | E-HSMT- Chương V | 30 | m |
| 32 | Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2 | E-HSMT- Chương V | 1.750 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | E-HSMT- Chương V | 224 | m |
| 34 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5mm2)-E | E-HSMT- Chương V | 4 | m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC HDPE D50/40 luồn dây kèm phụ kiện | E-HSMT- Chương V | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | E-HSMT- Chương V | 1.660 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu dây cho đèn ngoài nhà chịu nước | E-HSMT- Chương V | 98 | hộp |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp | E-HSMT- Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT- Chương V | 24 | kg |
| 40 | Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường | E-HSMT- Chương V | 3,3 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông | E-HSMT- Chương V | 16,5 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | E-HSMT- Chương V | 6,5759 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | E-HSMT- Chương V | 2,8574 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | E-HSMT- Chương V | 3,6341 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | E-HSMT- Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | E-HSMT- Chương V | 13.448 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | E-HSMT- Chương V | 13,448 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.3m | E-HSMT- Chương V | 1.681 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | E-HSMT- Chương V | 5,043 | 100m2 |
| 52 | Aptomat MCCB-4P-50A-18kA | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB-3P-50A-10kA | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 54 | Khởi động từ 3 pha 40A | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn báo pha | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Volkế kèm chuyển mạch | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 58 | Khung vỏ tủ điện ngoài nhà bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện IP65, kích thước tủ W600xH600xD300 | E-HSMT- Chương V | 1 | tủ |
| P | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Vòi phun loại HT - 10A bán kính 3m, lưu lượng 0,29m3/h | E-HSMT- Chương V | 34 | cái |
| 2 | Vòi phun loại HT - 8A bán kính 2,4m, lưu lượng 0,3m3/h | E-HSMT- Chương V | 48 | cái |
| 3 | Vòi phun loại HT - 6A bán kính 1,8m, lưu lượng 0,29m3/h | E-HSMT- Chương V | 71 | cái |
| 4 | Ống dẻo SPX-100 (1 cuộn 30m) | E-HSMT- Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ D40x1.2 | E-HSMT- Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ D63x1.2 | E-HSMT- Chương V | 123 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D90x2 | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 8 | Nối vặn ren ngoài D63x2" | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 9 | Ống HDPE D40 loại PN10 | E-HSMT- Chương V | 2,5 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D63 loại PN10 | E-HSMT- Chương V | 11 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D90 loại PN10 | E-HSMT- Chương V | 5 | 100m |
| 12 | Tê HDPE D90 | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê thu HDPE D90/63 | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê HDPE D63 | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút HDPE D90 | E-HSMT- Chương V | 11 | cái |
| 16 | Cút HDPE D63 | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 17 | Cút HDPE D40 | E-HSMT- Chương V | 30 | cái |
| 18 | Nối giảm HDPE D90/63 | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 19 | Nối giảm HDPE D63/40 | E-HSMT- Chương V | 10 | cái |
| 20 | Van khóa 2" và giảm áp | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống mềm PVC D20 | E-HSMT- Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt vòi nước D20 | E-HSMT- Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Ống HDPE D20 loại PN10 | E-HSMT- Chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Máy bơm chìm công suất 20HP; lưu lượng Q=50m3/h, cột áp H=35m | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư xây dựng;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đào | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy lu rung | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông asphalt | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
| 16 | Xe thang nâng (hoặc ô tô tải có gắn cẩu) | Còn hiệu lực, hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi