Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951094-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210925734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:50:00 đến ngày 2021-10-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,862,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư xây dựng;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông asphalt
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang nâng (hoặc ô tô tải có gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa sân, vườn, cảnh quan trụ sở làm việc của Huyện ủy
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Thuận Thành địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.775.346
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CID Việt Nam. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Thuận Thành địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.775.346


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy-HĐND-UBND huyện Thuận Thành địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.775.346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Tuyến- Chánh văn phòng, địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223.775.346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Tây Hồ- chi nhánh Bắc Ninh; địa chỉ: Phố Khám, Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223774002;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchE-HSMT- Chương V221,0517m3
2Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường E-HSMT- Chương V2,781100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V173,8244m3
4Tháo dỡ mái, chiều cao E-HSMT- Chương V162,582m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao E-HSMT- Chương V2,5494tấn
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây E-HSMT- Chương V22cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc E-HSMT- Chương V49gốc cây
8Trồng cây xanhE-HSMT- Chương V0,27100cây
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V207cấu kiện
10Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácE-HSMT- Chương V23,8755m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V183cấu kiện
12Vận chuyển bùn đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,2388100m3
13Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,2388100m3
14Vận chuyển bùn đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V0,2388100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V3,9487100m3
16Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V3,9487100m3
17Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V3,9487100m3
B BỒN HOA 01
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,3113100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V4,4771m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,072100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mmE-HSMT- Chương V0,0122tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmE-HSMT- Chương V0,0224tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mmE-HSMT- Chương V0,0351tấn
7Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,152m3
8Inox 304 làm bản mã chân cột (bao gồm gia công, lắp đặt)E-HSMT- Chương V30,4512kg
9Bulong móng M20E-HSMT- Chương V8cái
10Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,2614m3
11Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V0,6428m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0132100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0032tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,008tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,1452m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT- Chương V0,0212100m2
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao E-HSMT- Chương V0,0297tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V0,142m3
19Inox 304 làm cột cờ ( bao gồm gia công, lắp đặt)E-HSMT- Chương V83,4032kg
20Bộ phụ kiện cột cờ inox : dây cáp, tăng đơ, khóa cápE-HSMT- Chương V2bộ
21Công tác ốp đá Granite trắng suối dày 2cm vào tường, cột, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V6,5452m2
22Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V149,54m
C BỒN HOA 02, 03
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,9933100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V15,3425m3
3Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày E-HSMT- Chương V6,3222m3
4Ván khuôn sàn máiE-HSMT- Chương V0,2211100m2
5Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mmE-HSMT- Chương V0,1068tấn
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200E-HSMT- Chương V1,6579m3
7Công tác ốp đá Granite trắng suối dày 60mm vào tường, cột, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V16,5792m2
8Công tác ốp đá Granite trắng suối dày 20mm vào tường, cột, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V17,6217m2
9Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V468,996m
D BỒN HOA 04, 05
1Ván khuôn cho bê tông lót móngE-HSMT- Chương V0,1195100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,6149m3
3Tấm đá Granite trắng suối lau khò mặt KT30x90x4cm đặt lên bồn câyE-HSMT- Chương V34viên
4Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V59,745m
E CÁC BỒN HOA KHÁC
1Ván khuôn cho bê tông lót móngE-HSMT- Chương V1,3332100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V18,6639m3
3Bó vỉa hè, đường bằng đá Granite trắng suối KT 18x40x100cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V666,566m
F CÂY XANH
1Cây tùng bách tán D8-10cmE-HSMT- Chương V4cây
2Cây ban tây bắc D20-22cmE-HSMT- Chương V16cây
3Cây Osaka đỏ D15-20cmE-HSMT- Chương V4cây
4Cây hồng lộc H=0.7-1mE-HSMT- Chương V16cây
5Cây hoa nhài nhật H=0.6-0.8mE-HSMT- Chương V32cây
6Cây dâm bụt H=0.8-1.2mE-HSMT- Chương V12cây
7Cây hồng mai H=1-1.2mE-HSMT- Chương V24cây
8Cây tuyết sơn phi hồng H=0.6-0.8mE-HSMT- Chương V4cây
9Cây chuỗi ngọcE-HSMT- Chương V63m2
10Cây hoa nhàiE-HSMT- Chương V124,2m2
11Cây ngọc bút (5 cây/m2) H>=0.8E-HSMT- Chương V1.210cây
12Cây lan ýE-HSMT- Chương V54,7m2
13Cây cúc mặt trờiE-HSMT- Chương V25,3m2
14Cây cô tòng lá đốmE-HSMT- Chương V211,6m2
15Cỏ lá gừngE-HSMT- Chương V3.417,3m2
16Đất màu trồng câyE-HSMT- Chương V567,5863m3
G NHÀ XE (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,4455100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0768100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0558100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V4,1958m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,383100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,2232100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=8mmE-HSMT- Chương V0,1708tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mmE-HSMT- Chương V0,1956tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mmE-HSMT- Chương V0,8649tấn
10Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V10,8792m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT- Chương V0,2947100m3
12Thép bản độ dày 2.0-10mm làm bản mã chân cột, khung kèo thépE-HSMT- Chương V4.737,768kg
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ E-HSMT- Chương V4,5122tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ E-HSMT- Chương V4,5122tấn
15Thép bản độ dày 2.0-10mm làm dầm mái thépE-HSMT- Chương V1.188,348kg
16Gia công dầm máiE-HSMT- Chương V1,1318tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngE-HSMT- Chương V1,1318tấn
18Thép ống, thép hộp độ dày 1.5-1.8mm làm xà gồ máiE-HSMT- Chương V1.014,696kg
19Gia công xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,9948tấn
20Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT- Chương V0,9948tấn
21Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V231,532m2
22Tấm lợp nhựa Polycacbonat đặc ruột dày 5mmE-HSMT- Chương V178,0483m2
23Máng xối Inox 304 dày 1mmE-HSMT- Chương V217,3488kg
24Cục chặn bánh xe cao su 500x150x100mmE-HSMT- Chương V20cái
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT- Chương V0,467100m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V31,13m3
H CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngE-HSMT- Chương V38,057m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT- Chương V8,9392m2
3Công tác ốp đá Granite màu xám dày 2cmE-HSMT- Chương V38,057m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V8,9392m2
I CỔNG PHỤ : 2 cổng
1Tháo dỡ gạch ốp tườngE-HSMT- Chương V23,4884m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT- Chương V31,8688m2
3Công tác ốp đá Granite màu xám dày 2cmE-HSMT- Chương V23,4884m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V31,8688m2
J HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụE-HSMT- Chương V929,1586m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V929,1586m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT- Chương V588,4789m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT- Chương V588,4789m2
K HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT- Chương V0,2463100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V24,627m3
L SÂN LÁT ĐÁ GRANITE
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,3153100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT- Chương V0,3411100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V33,25m3
4Lát nền, sàn bằng đá Granite trắng suối KT 30x60x3cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V567,9m2
M SÂN ASPHALT
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2E-HSMT- Chương V51,7898100m2
2Bê tông nhựa hạt mịn 5.5%E-HSMT- Chương V1.189,4273tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CE-HSMT- Chương V70,09100m2
4Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyếnE-HSMT- Chương V44,2m2
5Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhE-HSMT- Chương V17,1753100m2
N THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗE-HSMT- Chương V16,86810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépE-HSMT- Chương V24,4654m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,2447100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,2447100m3
5Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmE-HSMT- Chương V0,2447100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V1,1359100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,7236100m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmE-HSMT- Chương V23đoạn ống
9Nối ống bê tông, đường kính 300mmE-HSMT- Chương V22mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmE-HSMT- Chương V115cái
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT- Chương V0,8387m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0346100m2
13Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V1,258m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày E-HSMT- Chương V3,942m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,0264100m2
16Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V0,2739m3
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớpE-HSMT- Chương V0,1594100m2
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8E-HSMT- Chương V0,0447tấn
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10E-HSMT- Chương V0,2063tấn
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=12E-HSMT- Chương V0,2958tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V2,916m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgE-HSMT- Chương V14cấu kiện
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT- Chương V17,528m2
24Lưới chắn rác bằng composite chịu tải 250KN, KT960x530E-HSMT- Chương V16bộ
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 250E-HSMT- Chương V24,4654m3
O ĐIỆN - CHIẾU SÁNG - THÔNG TIN
1Aptomat RCBO-3P+N-32A-18kA, 100mmAE-HSMT- Chương V1cái
2Aptomat RCBO-2P+N-20A-6kA, 300mmAE-HSMT- Chương V6cái
3Aptomat MCB 3P-20A-6kAE-HSMT- Chương V1cái
4Aptomat MCB 2P-20A-6kAE-HSMT- Chương V1cái
5Aptomat MCB 2P-16A-6kAE-HSMT- Chương V1cái
6Khởi động từ 1 pha 20AE-HSMT- Chương V6cái
7Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)E-HSMT- Chương V3bộ
8Lắp đặt đèn báo phaE-HSMT- Chương V3bộ
9Volkế kèm chuyển mạchE-HSMT- Chương V1cái
10Rơ le timer 24HE-HSMT- Chương V1cái
11Khung vỏ tủ điện ngoài nhà bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện IP65, kích thước tủ W600xH800xD300E-HSMT- Chương V1tủ
12Lắp đặt đèn nấm sân vườn kích thước L184xW108xH650mm, bóng LED 15W/220VE-HSMT- Chương V88bộ
13Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 4.0mE-HSMT- Chương V29cột
14Lắp bảng điện cửa cộtE-HSMT- Chương V29bảng
15Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sân vườn 4 cầu bóng LED 20WE-HSMT- Chương V29bộ
16Dây lên đèn Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2E-HSMT- Chương V232m
17Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènE-HSMT- Chương V217,5m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V0,5016100m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V1,1938100m2
20Bê tông móng, chiều rộng E-HSMT- Chương V13,9575m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V0,362100m3
22Khung móng M16x240x240x500E-HSMT- Chương V29bộ
23Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmE-HSMT- Chương V29cọc
24Thép tròn D10E-HSMT- Chương V98,6m
25Lắp đặt đèn pha chiếu hắt cây, ánh sáng vàng bóng LED 20WE-HSMT- Chương V10bộ
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2E-HSMT- Chương V15m
27Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10mm2E-HSMT- Chương V140m
28Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x6mm2)E-HSMT- Chương V30m
29Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2)E-HSMT- Chương V1.750m
30Cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2E-HSMT- Chương V155m
31Cáp điện Cu/PVC (1x6)mm2E-HSMT- Chương V30m
32Cáp điện Cu/PVC (1x4)mm2E-HSMT- Chương V1.750m
33Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2E-HSMT- Chương V224m
34Dây điện Cu/PVC (1x1.5mm2)-EE-HSMT- Chương V4m
35Lắp đặt ống PVC HDPE D50/40 luồn dây kèm phụ kiệnE-HSMT- Chương V140m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính E-HSMT- Chương V1.660m
37Lắp đặt hộp đấu dây cho đèn ngoài nhà chịu nướcE-HSMT- Chương V98hộp
38Mốc báo hiệu cápE-HSMT- Chương V24cái
39Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầmE-HSMT- Chương V24kg
40Cắt khe dọc đường bê tông (chiều dày mặt đường E-HSMT- Chương V3,3100m
41Phá dỡ kết cấu bê tôngE-HSMT- Chương V16,5m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng E-HSMT- Chương V6,5759100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT- Chương V2,8574100m3
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT- Chương V3,6341100m3
45Vận chuyển đất trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,389100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT- Chương V0,389100m3
47Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIE-HSMT- Chương V0,389100m3
48Gạch chỉ bảo vệ cápE-HSMT- Chương V13.448viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉE-HSMT- Chương V13,4481000v
50Băng báo hiệu cáp rộng 0.3mE-HSMT- Chương V1.681m
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongE-HSMT- Chương V5,043100m2
52Aptomat MCCB-4P-50A-18kAE-HSMT- Chương V1cái
53Aptomat MCCB-3P-50A-10kAE-HSMT- Chương V2cái
54Khởi động từ 3 pha 40AE-HSMT- Chương V2cái
55Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)E-HSMT- Chương V3bộ
56Lắp đặt đèn báo phaE-HSMT- Chương V3bộ
57Volkế kèm chuyển mạchE-HSMT- Chương V1cái
58Khung vỏ tủ điện ngoài nhà bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện IP65, kích thước tủ W600xH600xD300E-HSMT- Chương V1tủ
P CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Vòi phun loại HT - 10A bán kính 3m, lưu lượng 0,29m3/hE-HSMT- Chương V34cái
2Vòi phun loại HT - 8A bán kính 2,4m, lưu lượng 0,3m3/hE-HSMT- Chương V48cái
3Vòi phun loại HT - 6A bán kính 1,8m, lưu lượng 0,29m3/hE-HSMT- Chương V71cái
4Ống dẻo SPX-100 (1 cuộn 30m)E-HSMT- Chương V0,6100m
5Lắp đai khởi thuỷ D40x1.2E-HSMT- Chương V40cái
6Lắp đai khởi thuỷ D63x1.2E-HSMT- Chương V123cái
7Lắp đai khởi thuỷ D90x2E-HSMT- Chương V10cái
8Nối vặn ren ngoài D63x2"E-HSMT- Chương V10cái
9Ống HDPE D40 loại PN10E-HSMT- Chương V2,5100m
10Ống HDPE D63 loại PN10E-HSMT- Chương V11100m
11Ống HDPE D90 loại PN10E-HSMT- Chương V5100m
12Tê HDPE D90E-HSMT- Chương V10cái
13Tê thu HDPE D90/63E-HSMT- Chương V10cái
14Tê HDPE D63E-HSMT- Chương V8cái
15Cút HDPE D90E-HSMT- Chương V11cái
16Cút HDPE D63E-HSMT- Chương V12cái
17Cút HDPE D40E-HSMT- Chương V30cái
18Nối giảm HDPE D90/63E-HSMT- Chương V10cái
19Nối giảm HDPE D63/40E-HSMT- Chương V10cái
20Van khóa 2" và giảm ápE-HSMT- Chương V5cái
21Lắp đặt ống mềm PVC D20E-HSMT- Chương V0,2100m
22Lắp đặt vòi nước D20E-HSMT- Chương V8bộ
23Ống HDPE D20 loại PN10E-HSMT- Chương V0,04100m
24Máy bơm chìm công suất 20HP; lưu lượng Q=50m3/h, cột áp H=35mE-HSMT- Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1794E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.000.000.000 VNĐ (Sáu tỷ đồng chẵn). - Nhà thầu phải cung cấp các loại giấy tờ sau để chúng minh:+ Hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực. + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2017 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành HTKT hoặc kỹ sư xây dựng;- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên; Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
2 Máy khoan bê tông Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
3 Đầm cóc Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
4 Đầm dùi Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
5 Đầm bàn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
6 Máy đào Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
7 Máy trộn bê tông Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
8 Máy trộn vữa Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
9 Máy cắt uốn cắt thép Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
10 Máy lu bánh thép Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
11 Máy lu rung Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
12 Máy hàn Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
13 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
14 Máy cắt bê tông Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
15 Máy rải bê tông asphalt Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
16 Xe thang nâng (hoặc ô tô tải có gắn cẩu) Còn hiệu lực, hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->