Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951076-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210856048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Hà Ngọc và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 10:50:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,484,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7264065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9452813E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng
Công sở làm việc xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung; Hạng mục: Công trình phụ trợ, khu thể thao;
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã Hà Ngọc và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc , địa chỉ: Xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Ngọc xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc , địa chỉ: Xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Ngọc xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Ngọc xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hà Ngọc - Chủ tịch: Nguyễn Minh Tấn + Địa chỉ: Xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá + Số điện thoại: 077.3315.368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG+KHÁN ĐÀI
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo Mục II Chương V5,18771m3
2Đào móng bằng - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,9857100m3
3Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,3458100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V11,5284m3
5Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V73,7994m3
6Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V8,7822m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V9,0953m3
8Ván khuôn móng băng, móng bèTheo Mục II Chương V0,1219100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,142tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,8027tấn
11Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V1,2312100m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V21,0227m3
13Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,5739m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,5263100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1401tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,7329tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V0,3396tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V16,4967m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V1,6497100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V1,1115tấn
21Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V0,7393m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan....Theo Mục II Chương V0,1239100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước.., ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0098tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước.., ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,0654tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V65,02m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V164,97m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V229,99m2
28Đào móng Tâm cấp - Cấp đất IITheo Mục II Chương V14,56531m3
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V4,8551m3
30Bê tông lót móng Tâm cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V5,8261m3
31Xây tam cấp gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V32,8262m3
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Mục II Chương V87,4125m2
33Bê tông lót bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,2892m3
34Xây gạch bồn hoa , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,4618m3
35Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V63,3598m3
36Xây tường thu hồi+ ngăn bằng gạch, vữa XM M75Theo Mục II Chương V4,7557m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V23,9265m2
38Ốp gạch thẻ chân tườngTheo Mục II Chương V20,2275m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V290,3085m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V393,7555m2
41Ốp tường 300x600mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V50,547m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V290,3085m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V316,2085m2
44Lát nền WC, bếp..bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo Mục II Chương V37,9355m2
45Chống thấm sikaTheo Mục II Chương V4,6761m2
46Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V114,7692m2
47Lát nền bằng gạch Hạ Long 500x500mm màu đỏTheo Mục II Chương V99,448m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Mục II Chương V4,6761m2
49Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,713tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V1,1754100m2
51Láng phần mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V80,126m2
52Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,216m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớp, con sơnTheo Mục II Chương V0,0237tấn
54Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp.......Theo Mục II Chương V0,0084100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục II Chương V1cái
56Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo Mục II Chương V21,6m2
57Cửa đi kính cường lực 10,38lyTheo Mục II Chương V13,44m2
58Lắp đặt cửa kính cường lựcTheo Mục II Chương V13,44m2
59Phụ kiện cửa kính cường lựcTheo Mục II Chương V2bộ
60Của đi 2 cánh lõi thép gia cường kính 6,38mmTheo Mục II Chương V7,28m2
61Của đi 1 cánh lõi thép gia cường kính 6,38mmTheo Mục II Chương V10,725m2
62Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở trượt kính 6,38 mmTheo Mục II Chương V16,72m2
63Cửa sổ 1 cánh lõi thép gia cường mở hất kính 6,38 mmTheo Mục II Chương V0,64m2
64Hoa sắt 12x12mmTheo Mục II Chương V16,72m2
65Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại KT300x300x250mmTheo Mục II Chương V1Tủ
66Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại KT 500x400x250mmTheo Mục II Chương V1Tủ
67Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo Mục II Chương V2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5ATheo Mục II Chương V6cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo Mục II Chương V6cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15ATheo Mục II Chương V6cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo Mục II Chương V3cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25ATheo Mục II Chương V2cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30ATheo Mục II Chương V1cái
74Lắp đặt hộp automat mặt nhựa meka, đế nhựa chứa 6 modullTheo Mục II Chương V6hộp
75Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V8cái
76Lắp đặt đèn led vuông nổi 170x170mmTheo Mục II Chương V1bộ
77Lắp đặt đèn led vuông nổi 220x220mmTheo Mục II Chương V2bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, không mángTheo Mục II Chương V6bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, không mángTheo Mục II Chương V14bộ
80Lắp đặt ổ cắm baTheo Mục II Chương V23cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mục II Chương V2cái
83Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V36cái
84Lắp đặt đế âm chống cháy loại 1 phaTheo Mục II Chương V36hộp
85Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Mục II Chương V1cái
86Quạt cây 49WTheo Mục II Chương V3cái
87Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mục II Chương V1cái
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Mục II Chương V4máy
89Điều hòa 2 mảnh treo tường 12000 BTUTheo Mục II Chương V2máy
90Điều hòa 2 mảnh treo tường 18000 BTUTheo Mục II Chương V2máy
91Lắp đặt ống nhựa Thoát nước điều hòa, ĐK21mmTheo Mục II Chương V0,3100m
92Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mmTheo Mục II Chương V54cái
93Đào móng rãnh cáp điện nguồn hạ - Cấp đất IITheo Mục II Chương V26,7751m3
94Đắp nền móng rãnh cápTheo Mục II Chương V9,265m3
95Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V17,51m3
96Vải nhựa báo hiệu cápTheo Mục II Chương V25,5m2
97Gạch chỉTheo Mục II Chương V425viên
98Mốc báo cápTheo Mục II Chương V8mốc
99Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,0927100m3
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2Theo Mục II Chương V106m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mmTheo Mục II Chương V0,85100 m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Theo Mục II Chương V59m
103Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V489m
104Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V51m
105Lắp đặt dây nối đất đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V131m
106Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo Mục II Chương V144m
107Lắp đặt dây nối đất đơn CU/PVC 1x4mm2Theo Mục II Chương V94m
108Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo Mục II Chương V188m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK16mmTheo Mục II Chương V220m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK 20mmTheo Mục II Chương V76m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK 25mmTheo Mục II Chương V65m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK ≤34mmTheo Mục II Chương V84m
113Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, cấp nước, ĐK 50mmTheo Mục II Chương V1cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo Mục II Chương V0,08100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Mục II Chương V0,02100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V0,18100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Mục II Chương V0,01100m
118Lọc rác D50Theo Mục II Chương V1bộ
119Lắp đặt van PPR 2 chiều Đường kính50mmTheo Mục II Chương V1cái
120Lắp đặt van PPR 2 chiều D25mmTheo Mục II Chương V7cái
121Răcco PPR D50mmTheo Mục II Chương V1cái
122Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63/32mmTheo Mục II Chương V1cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mmTheo Mục II Chương V1cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmTheo Mục II Chương V1cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmTheo Mục II Chương V1cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Mục II Chương V1cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Mục II Chương V4cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo Mục II Chương V1cái
129Lắp đặt cút 90' nhựa PPR đường kính 50mmTheo Mục II Chương V3cái
130Lắp đặt cút 90' nhựa PPR đường kính 40mmTheo Mục II Chương V46cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Mục II Chương V1cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V4cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Mục II Chương V1cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V2cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V2cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Mục II Chương V2cái
137Nắp lưới chống côn trùng D32 mmTheo Mục II Chương V1cái
138Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo Mục II Chương V3,45951m3
139Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,01851m3
140Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,403100m3
141Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V14,9267m3
142Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V7,7866m3
143Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,9226m3
144Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3,5503m3
145Xây gối đỡ ống, bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V11,2288m3
146Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II Chương V92,288m2
147Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,712m3
148Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục II Chương V0,2191tấn
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,1791100m2
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V1161cấu kiện
151Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 125mmTheo Mục II Chương V0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V0,18100m
153Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 89mmTheo Mục II Chương V1,44100m
154Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mmTheo Mục II Chương V0,18100m
155Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V0,01100m
156Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V0,01100m
157Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V5cái
158Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/34mmTheo Mục II Chương V1cái
159Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V3cái
161Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x34mmTheo Mục II Chương V1cái
162Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x75mmTheo Mục II Chương V2cái
163Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x42mmTheo Mục II Chương V1cái
164Lắp đặt cút nhựa 90' - Đường kính 75mmTheo Mục II Chương V2cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo Mục II Chương V3cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V3cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V65cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V3cái
169Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V3cái
170Nắp lưới chống côn trùng D75mmTheo Mục II Chương V2cái
171Rọ chắn rác D110mmTheo Mục II Chương V6bộ
172Phễu thu D110mmTheo Mục II Chương V6cái
173Lắp đặt van 2 chiều Cấp nước- Đường kính ≤25mmTheo Mục II Chương V1cái
174Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/32mmTheo Mục II Chương V1cái
175Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V8cái
176Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V9cái
177Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
178Lắp đặt răcco nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V1cái
179Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE- Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
180Van phao cơ ống HDPE ren trong D20Theo Mục II Chương V1bộ
181Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mmTheo Mục II Chương V0,95100 m
182Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmTheo Mục II Chương V0,04100 m
183Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V1cái
184Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănTheo Mục II Chương V1bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V1bộ
186Dây cấp nước chậu rửaTheo Mục II Chương V3cái
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngTheo Mục II Chương V4bộ
188Thu sàn 120x120 chống trào ngược ống thoát D75 inox 304Theo Mục II Chương V8bộ
189Lắp đặt xí bệtTheo Mục II Chương V1bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mục II Chương V1cái
191Lắp đặt chậu tiểu nam van cảm ứng dùng điệnTheo Mục II Chương V1bộ
192Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Mục II Chương V1bể
193Lắp đặt kép inox - Đường kính 15mmTheo Mục II Chương V5cái
194Lắp đặt tê inox - Đường kính 15mmTheo Mục II Chương V1cái
195Đào móng Bể phốt, đất C2Theo Mục II Chương V2,2971m3
196Đào móng Bể phốt - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,2067100m3
197Bê tông lót móng Bể phốt, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,7976m3
198Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V1,0319m3
199Ván khuôn bê tông đáy bểTheo Mục II Chương V0,0158100m2
200Cốt thép đáy bể, ĐK Theo Mục II Chương V0,1825tấn
201Xây bể bằng gạch đặc, vữa XM M75Theo Mục II Chương V5,346m3
202Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V28,44m2
203Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V4,2066m2
204Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V1,0275m3
205Ván khuôn bê tông nắp bểTheo Mục II Chương V0,0492100m2
206Cốt thép bê tông nắp bểTheo Mục II Chương V0,0492tấn
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( nắp bể)Theo Mục II Chương V81cấu kiện
208Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V7,6567m3
209Đào móng Bể - đất C2Theo Mục II Chương V0,41621m3
210Đào móng Bể - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,0375100m3
211Bê tông lót móng Bể, M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V0,204m3
212Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V0,15m3
213Ván khuôn bê tông đáy bểTheo Mục II Chương V0,0116100m2
214Cốt thép đáy bể, đường kính Theo Mục II Chương V0,0096tấn
215Xây bể bằng gạch đặc, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,8732m3
216Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V8,568m2
217Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V1,1392m2
218Bê tông dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,0825m3
219Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểTheo Mục II Chương V0,015100m2
220Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0013tấn
221Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V1,3873m3
B HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, Cổng chính - Cấp đất IITheo Mục II Chương V4,6171m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V1,539m3
3Bê tông lót móng Cổng chính, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,513m3
4Bê tông móng Cổng chính, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,3269m3
5Ván khuôn móng cột - Cổng chínhTheo Mục II Chương V0,0357100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0297tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0257tấn
8Xây bao móngTheo Mục II Chương V0,272m3
9Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,7187m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,1307100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0152tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0881tấn
13Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,0273m3
14Ván khuôn gỗ sàn mái CổngTheo Mục II Chương V0,2643100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0992tấn
16Bê tông dầm, giằng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,6496m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng CổngTheo Mục II Chương V0,15100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0485tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0436tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Mục II Chương V0,2947tấn
21Xây bao cột cổng, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3,6168m3
22Trát trụ cột cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V29,85m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V15m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V26,43m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V41,43m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V29,85m2
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V5cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V0,24100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V10cái
30Bảng tên công sởTheo Mục II Chương V12m2
31Cổng inox tự động 304Theo Mục II Chương V6m
32Mô tô điệnTheo Mục II Chương V1bộ
33Cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V3,2m2
34Đào móng tường rào - Cấp đất IITheo Mục II Chương V15,99751m3
35Đào móng tường rào - Cấp đất IITheo Mục II Chương V3,0395100m3
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V106,65m3
37Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V29,625m3
38Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V114,16m3
39Bê tông giằng móng tường rào, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V16,412m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2992tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,8716tấn
42Xây bao móng , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V17,158m3
43Xây cột, trụ bằng gạch , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V48,5355m3
44Xây tường rào bằng gạch , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V24,8952m3
45Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V33,084m3
46Bê tông giằng tường rào , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V12,976m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,179tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,2556tấn
49Trát trụ cột, , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V464,2m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1.029,594m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V1.273,078m2
52Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V220,716m2
53Trát gờ chỉ (mặt trong), vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V432,288m
54Hộp sắt trang tríTheo Mục II Chương V295,4112kg
55Hoa sắt hàng ràoTheo Mục II Chương V149,11m2
56Cổng sắt sang khu thể thao sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V3,125m2
57Đào móng Cổng vào khu đài tưởng niệm- Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,98451m3
58Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V0,6615m3
59Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,2205m3
60Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,8861m3
61Thép chữ ITheo Mục II Chương V127,4kg
62Xây ốp cột , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,3m3
63Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V10,4m2
64Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V10,4m2
65Hộp đèn + đèn cầuTheo Mục II Chương V2bộ
66Cổng sắt sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V11,825m2
67Đèn cầu D400mm bóng led 1*10WTheo Mục II Chương V34bộ
68Đèn led rọi chỉnh hướngTheo Mục II Chương V7bộ
69Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5ATheo Mục II Chương V1cái
70Lắp đặt các automat chống giật 1 pha ≤15mATheo Mục II Chương V1cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Mục II Chương V1cái
72Đế âm chống cháyTheo Mục II Chương V1hộp
73Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Mục II Chương V6m
74Lắp đặt dây nối đát 1x4mm2Theo Mục II Chương V3m
75Lắp đặt ống luồn dây điệnTheo Mục II Chương V3m
76Đào rãnh cáp - Cấp đất IITheo Mục II Chương V118,441m3
77Đắp móng công trình, đường cápTheo Mục II Chương V40,984m3
78Đắp đất nền móng công trình, đường cápTheo Mục II Chương V77,456m3
79Vải nhựa báo hiệu cápTheo Mục II Chương V112,8m2
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi vcair nhựa báo hiệu cápTheo Mục II Chương V1,128100m2
81Gạch chỉTheo Mục II Chương V1.880viên
82Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Mục II Chương V1,881000v
83Vận chuyển đất thừa để đổ - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,4098100m3
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Mục II Chương V376m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50x40mmTheo Mục II Chương V3,66100 m
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V0,12100m
87Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V9m
88Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Mục II Chương V5m
89Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo Mục II Chương V0,13100m
90Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo Mục II Chương V0,1100m
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V2cái
92Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V1cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V6cái
94Rọ chắn rác D 90mmTheo Mục II Chương V2bộ
95Phễu thu D90mmTheo Mục II Chương V2cái
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, CÂY XANH
1Bê tông nền Sân đường nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V616m3
2Cắt kheTheo Mục II Chương V184,810m
3Bê tông lót móng Bồn hoa đài phun nước, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V23,761m3
4Xây bó vỉa , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V14,6566m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V167,776m2
6Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V97,216m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V16,2m3
8Đắp nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V11,34m3
9Lát nền, bằng đá marble Thanh Hóa 300x300x4mmTheo Mục II Chương V162m2
10Đất màu trồng câyTheo Mục II Chương V88,8m3
11Cỏ nhậtTheo Mục II Chương V272,48m2
12Cây vạn tuếTheo Mục II Chương V4cây
13Cây tía tôTheo Mục II Chương V23,52m2
14Bê tông lót móng Cột cờ, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,096m3
15Xây móng Cột cờ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,2084m3
16Lát đá mặt bệ Cột cờ , PCB40Theo Mục II Chương V0,9264m2
17Cột cờ inox 304 cao 9m (bao gồm cả lắp đặt, cáp lụa)Theo Mục II Chương V2cái
18Bê tông lót móng Bồn hoa 1+2, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V10,4326m3
19Xây Bồn hoa 1+2, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V18,6507m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V181,4788m2
21Ốp gạch thẻ Bồn hoa 1+2Theo Mục II Chương V94,7608m2
22Đắp nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V7,3028m3
23Lát nền, bằng đá marble Thanh Hóa 300x300x4mmTheo Mục II Chương V104,325m2
24Đất màu trồng câyTheo Mục II Chương V31,2975m3
25Cỏ nhậtTheo Mục II Chương V116,025m2
26Cây vạn tuếTheo Mục II Chương V2cây
27Cây tía tôTheo Mục II Chương V20,475m2
28Bê tông lót móng Bó vỉa toàn khu, M100, đá 4x6Theo Mục II Chương V6,231m3
29Xây gạch , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V15,477m3
30Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V94,47m2
D HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng băng Bể nước + đài phun - Cấp đất IITheo Mục II Chương V6,71461m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V2,2382m3
3Bê tông lót móng Bể nước , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V2,3836m3
4Bê tông móng Bể nước , M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,7005m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V4,4981m3
6Ván khuôn móng - Móng tròn, đa giácTheo Mục II Chương V0,1649100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1743tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,395tấn
9Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,2205m3
10Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo Mục II Chương V0,0305100m2
11Bê tông bệ đựng nước đài phun, M250, đá 1x2Theo Mục II Chương V1,1826m3
12Ván khuôn bệ đựng đài phunTheo Mục II Chương V0,1095100m2
13Lắp dựng cốt thép đài phun, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0535tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,059tấn
15Xây thành bể , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V2,2344m3
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V91,7822m
17Công nghệ nhân trang trí bệTheo Mục II Chương V7công
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V42,8448m2
19Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Mục II Chương V33,9905m2
20Quét dung dịch chống thấm bểTheo Mục II Chương V33,9905m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V42,8448m2
22Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V8,2237m3
23Lát đá bậc tam cấpTheo Mục II Chương V34,6656m2
24Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo Mục II Chương V1cái
25Đào móng rãnh đặt cáp - Cấp đất IITheo Mục II Chương V14,991m3
26Đắp móng đường rãnh đặt cápTheo Mục II Chương V4,874m3
27Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V5,356m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V4,76100m3
29Vải nhựa báo hiệu cápTheo Mục II Chương V12,9m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi vcair nhựa báo hiệu cápTheo Mục II Chương V0,129100m2
31Gạch chỉTheo Mục II Chương V215viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Mục II Chương V0,2151000v
33Vận chuyển đất thừa để đổ, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,0487100m3
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo Mục II Chương V60m
35Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Mục II Chương V60m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE- đường kính ống 50x40mmTheo Mục II Chương V0,32100 m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mmTheo Mục II Chương V0,18100m
38Mốc báo cápTheo Mục II Chương V4mốc
39Máy bơm cấp nước (6,1m3/h;P=0,37kw;220V/1P/50HZ)Theo Mục II Chương V1cái
40Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mmTheo Mục II Chương V1cái
41Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Mục II Chương V0,02100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V0,1100m
44Rọ bơm D32Theo Mục II Chương V1bộ
45Van phao cơ D25 ren trongTheo Mục II Chương V1bộ
46Lắp đặt van 2 chiều D25Theo Mục II Chương V1cái
47Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mmTheo Mục II Chương V1cái
48Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Mục II Chương V6cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Mục II Chương V6cái
51Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
52Lắp đặt van 2 chiều HDPE D25mm - rẽ nhánhTheo Mục II Chương V1cái
53Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V5cái
55Lắp đặt răcco nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
56Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V1cái
57Đào móng đường ống - Cấp đất IITheo Mục II Chương V4,481m3
58Đắp móng đường ốngTheo Mục II Chương V1,44m3
59Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V1,92m3
60Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmTheo Mục II Chương V0,36100 m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính ≤25mmTheo Mục II Chương V0,12100m
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh - Cấp đất IITheo Mục II Chương V3,43391m3
2Đào móng rãnh - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,3091100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,1145100m3
4Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V3,7325m3
5Ván khuôn móng t - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,1037100m2
6Xây rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V7,7933m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V27,36m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,8069m3
9Lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo Mục II Chương V0,0579tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,0394100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V121cấu kiện
12Đào móng Rãnh hè- Cấp đất IITheo Mục II Chương V5,05411m3
13Đào móng Rãnh hè - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,4549100m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,1685100m3
15Bê tông lót móng Rãnh hè, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V7,0196m3
16Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V14,945m3
17Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V169,83m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,876m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo Mục II Chương V0,5153tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,3435100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V1131cấu kiện
22Đào móng Rãnh chịu lực - Cấp đất IITheo Mục II Chương V8,71871m3
23Đào móng Rãnh chịu lực - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,7847100m3
24Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,2906100m3
25Bê tông lót móng Rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V7,8125m3
26Bê tông móng Rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V6,3101m3
27Ván khuôn móng RãnhTheo Mục II Chương V0,1502100m2
28Xây tường Rãnh bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V16,5264m3
29Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V120,192m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V4,512m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục II Chương V0,4535tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,2632100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V941cấu kiện
34Bê tông giằng Rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,619m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,6911100m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Hộp điện bằng kim loại 300x300x250Theo Mục II Chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo Mục II Chương V1cái
3Đào móng cột, - Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,7161m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V1,508m3
5Bê tông bệ móng , M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,338m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo Mục II Chương V0,0273100m2
7Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V1,05m2
8Khung móng thép M16x650Theo Mục II Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D76mmTheo Mục II Chương V0,02100 m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo Mục II Chương V2cái
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Mục II Chương V2cọc
12Kéo rải cáp đồng M10Theo Mục II Chương V7m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Mục II Chương V11 tủ
14Đào móng cột cao áp, - Cấp đất IITheo Mục II Chương V17,441m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V11,52m3
16Vận chuyển đất thừa để đổ, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,0592100m3
17Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,8m3
18Bê tông bệ mongd, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,12m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo Mục II Chương V0,288100m2
20Khung móng thép M24x300x300x675Theo Mục II Chương V8cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK ống 85x65mmTheo Mục II Chương V0,176100 m
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo Mục II Chương V81 cột
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Mục II Chương V8bộ
24Đào móng cột điện sáng Sân vườn- Cấp đất IITheo Mục II Chương V6,1441m3
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V5,94m3
26Bê tông bệ móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,94m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuôngTheo Mục II Chương V0,3072100m2
28Khung móng thép M16x340x340x500Theo Mục II Chương V12cái
29Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Mục II Chương V121 bộ
30Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo Mục II Chương V121 cột
31Đào móng cáp ngầm - Cấp đất IITheo Mục II Chương V107,9951m3
32Đắp móng đường cáp ngầmTheo Mục II Chương V36,357m3
33Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V56,238m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục II Chương V0,154100m3
35Vải nhựa báo hiệu cápTheo Mục II Chương V98,4m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi vcair nhựa báo hiệu cápTheo Mục II Chương V0,984100m2
37Gạch chỉTheo Mục II Chương V1.640viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Mục II Chương V1,641000v
39Vận chuyển đất thừa để đổ, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,3636100m3
40Cáp điện ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo Mục II Chương V40m
41Cáp điện ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Mục II Chương V422m
42Cáp tiếp địa E-CU/PVC 1*10mm2Theo Mục II Chương V432m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Mục II Chương V132m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50; ĐK ống 63mmTheo Mục II Chương V3,62100 m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mmTheo Mục II Chương V0,61100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32/25mmTheo Mục II Chương V1,19100 m
47Mốc báo cápTheo Mục II Chương V34mốc
G HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC
1Đào móng - Cấp đất IITheo Mục II Chương V13,13281m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V4,3776m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V1,368m3
4Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40Theo Mục II Chương V7,02m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,9504m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,9936m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0163tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0952tấn
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V3,4729m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,9923m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,6336m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,0893100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0163tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,1015tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,385m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V0,2925100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1812tấn
18Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,154m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, ... máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,0294100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0021tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,0155tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V11,87m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V29,25m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V41,12m2
25Đào móng Tam cấp - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,37371m3
26Đắp đất nền móng Tam cấpTheo Mục II Chương V0,1246m3
27Bê tông lót móng Tam cấp , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,3737m3
28Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,0734m3
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Mục II Chương V4,266m2
30Xây tường thu hồi bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V7,2846m3
31Xây tường nhà bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,1946m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V6,354m2
33Ốp gạch thẻ chân tườngTheo Mục II Chương V6,354m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V33,728m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V30,362m2
36Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V14,4m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V48,128m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V30,362m2
39Lát nền bằng gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V10,6576m2
40Láng phần mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V20,25m2
41Gia công xà gồ thép hộp kẽm 60x30x1,4Theo Mục II Chương V0,0547tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4Theo Mục II Chương V0,1555100m2
43Của đi 1 cánh lõi thép gia cường kính 6,38mmTheo Mục II Chương V2,52m2
44Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở trượt kính 6,38 mmTheo Mục II Chương V9m2
45Hoa sắt 12x12mmTheo Mục II Chương V9m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V1bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II Chương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục II Chương V1cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Mục II Chương V2cái
51Lắp đặt hộp điện 300x150Theo Mục II Chương V1hộp
52Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo Mục II Chương V1hộp
53Lắp đặt hộp nối 60x60mmTheo Mục II Chương V2hộp
54Lắp đặt đế âm 100x60mmTheo Mục II Chương V2hộp
55Lắp đặt cáp 2x6mmTheo Mục II Chương V40m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Mục II Chương V10m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V12m
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V9m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục II Chương V40m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục II Chương V40m
H HẠNG MỤC: GA RA XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,8641m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V0,288m3
3Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,288m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,64m3
5Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục II Chương V0,064100m2
6Đắp đất tôn nềnTheo Mục II Chương V5,94m3
7Bê tông lót móng nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V3,564m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V40,685m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V0,4209100m
10Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - ĐK 100mmTheo Mục II Chương V8cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V13,21561m2
12Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,2375tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,2375tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V20,161m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V0,5256100m2
16Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II Chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục II Chương V1cái
18Lắp đặt hộp điện 300x150mmTheo Mục II Chương V1hộp
19Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V3bộ
20Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo Mục II Chương V1hộp
21Lắp đặt hộp nối 60x60mmTheo Mục II Chương V2hộp
22Lắp đặt đế dươngTheo Mục II Chương V1hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II Chương V35m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V35m
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục II Chương V50m
I HẠNG MỤC: GA RA XE NỘI BỘ
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,8641m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V0,288m3
3Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,288m3
4Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,64m3
5Ván khuôn cột - Cột vuôngTheo Mục II Chương V0,064100m2
6Đắp đất tôn nềnTheo Mục II Chương V5,94m3
7Bê tông lót móng nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V3,564m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V40,685m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V0,4209100m
10Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - ĐK 100mmTheo Mục II Chương V8cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủTheo Mục II Chương V13,21561m2
12Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,2375tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,2375tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủTheo Mục II Chương V20,161m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V0,5256100m2
16Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II Chương V1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục II Chương V1cái
18Lắp đặt hộp điện 300x150mmTheo Mục II Chương V1hộp
19Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V3bộ
20Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo Mục II Chương V1hộp
21Lắp đặt hộp nối 60x60mmTheo Mục II Chương V2hộp
22Lắp đặt đế dươngTheo Mục II Chương V1hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II Chương V35m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V35m
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mmTheo Mục II Chương V50m
J HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG (KHU THỂ THAO)
1Đào móng cột, trụ cổng, Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,98451m3
2Đắp đất nền móng công trình, cổngTheo Mục II Chương V0,6615m3
3Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,2205m3
4Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,8861m3
5Thép chữ ITheo Mục II Chương V127,4kg
6Xây ốp cột cổng bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,3m3
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V10,4m2
8Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V10,4m2
9Hộp đèn + đèn cầu đầu cộtTheo Mục II Chương V2bộ
10Cổng sắt sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V11,825m2
11Đào móng băng Hàng rào - Cấp đất IITheo Mục II Chương V14,50441m3
12Đào móng Hàng rào - Cấp đất IITheo Mục II Chương V2,7558100m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V96,696m3
14Bê tông lót móng Hàng rào, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V26,86m3
15Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V101,12m3
16Bê tông dầm, giằng Hàng rào, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V13,904m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2537tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,584tấn
19Xây bao móng , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V14,536m3
20Xây cột, trụ bằng gạch , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V54,5468m3
21Xây tường rào bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V29,194m3
22Xây tường rào bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo Mục II Chương V35,3232m3
23Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V6,636m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1915tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,3352tấn
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V495,88m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1.072,042m2
28Sơn dầm, trần, tường không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V1.409,562m2
29Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V158,36m2
30Trát gờ chỉ (mặt trong), vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V644,64m
31Hộp sắt trang tríTheo Mục II Chương V185,6871kg
32Hoa sắt hàng ràoTheo Mục II Chương V94,942m2
33Cổng sắt sang khu thể thao sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V11,825m2
34Đào móng cột, Cổng vào khu đài tưởng niệm - Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,98451m3
35Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V0,6615m3
36Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,2205m3
37Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,8861m3
38Thép chữ ITheo Mục II Chương V127,4kg
39Xây ốp cột , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,3m3
40Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V10,4m2
41Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V10,4m2
42Hộp đèn + đèn cầuTheo Mục II Chương V2bộ
43Cổng sắt sơn tĩnh điệnTheo Mục II Chương V9,675m2
44Bê tông nền Sân đường nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V283,2m3
45Cắt kheTheo Mục II Chương V84,9610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7264065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9452813E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
3 Kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự51
4 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
6 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự51
7 Công nhân kỹ thuật 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy cắt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->