Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Hà Ngọc và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 10:50:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,484,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7264065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9452813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng Công sở làm việc xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung; Hạng mục: Công trình phụ trợ, khu thể thao; 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã Hà Ngọc và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Ngọc
xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hà Ngọc - Chủ tịch: Nguyễn Minh Tấn + Địa chỉ: Xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá + Số điện thoại: 077.3315.368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 1 TẦNG+KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 5,1877 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,9857 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3458 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 11,5284 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 73,7994 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,7822 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 9,0953 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo Mục II Chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,8027 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 1,2312 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 21,0227 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,5739 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,5263 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1401 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7329 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,3396 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,4967 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 1,6497 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,1115 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,7393 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan.... | Theo Mục II Chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước.., ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước.., ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0654 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 65,02 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 164,97 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 229,99 | m2 |
| 28 | Đào móng Tâm cấp - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 14,5653 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 4,8551 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng Tâm cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 5,8261 | m3 |
| 31 | Xây tam cấp gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 32,8262 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 87,4125 | m2 |
| 33 | Bê tông lót bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,2892 | m3 |
| 34 | Xây gạch bồn hoa , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,4618 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 63,3598 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi+ ngăn bằng gạch, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 4,7557 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 23,9265 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo Mục II Chương V | 20,2275 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 290,3085 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 393,7555 | m2 |
| 41 | Ốp tường 300x600mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 50,547 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 290,3085 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 316,2085 | m2 |
| 44 | Lát nền WC, bếp..bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Mục II Chương V | 37,9355 | m2 |
| 45 | Chống thấm sika | Theo Mục II Chương V | 4,6761 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 114,7692 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch Hạ Long 500x500mm màu đỏ | Theo Mục II Chương V | 99,448 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mục II Chương V | 4,6761 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,713 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 1,1754 | 100m2 |
| 51 | Láng phần mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 80,126 | m2 |
| 52 | Bê tông bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,216 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lá chớp, con sơn | Theo Mục II Chương V | 0,0237 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp....... | Theo Mục II Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 21,6 | m2 |
| 57 | Cửa đi kính cường lực 10,38ly | Theo Mục II Chương V | 13,44 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cửa kính cường lực | Theo Mục II Chương V | 13,44 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Của đi 2 cánh lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 7,28 | m2 |
| 61 | Của đi 1 cánh lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 10,725 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở trượt kính 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 16,72 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh lõi thép gia cường mở hất kính 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 0,64 | m2 |
| 64 | Hoa sắt 12x12mm | Theo Mục II Chương V | 16,72 | m2 |
| 65 | Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại KT300x300x250mm | Theo Mục II Chương V | 1 | Tủ |
| 66 | Tủ điện trọn bộ vỏ kim loại KT 500x400x250mm | Theo Mục II Chương V | 1 | Tủ |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp automat mặt nhựa meka, đế nhựa chứa 6 modull | Theo Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn led vuông nổi 170x170mm | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led vuông nổi 220x220mm | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, không máng | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, không máng | Theo Mục II Chương V | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Mục II Chương V | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 36 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm chống cháy loại 1 pha | Theo Mục II Chương V | 36 | hộp |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Quạt cây 49W | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Mục II Chương V | 4 | máy |
| 89 | Điều hòa 2 mảnh treo tường 12000 BTU | Theo Mục II Chương V | 2 | máy |
| 90 | Điều hòa 2 mảnh treo tường 18000 BTU | Theo Mục II Chương V | 2 | máy |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa Thoát nước điều hòa, ĐK21mm | Theo Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm | Theo Mục II Chương V | 54 | cái |
| 93 | Đào móng rãnh cáp điện nguồn hạ - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 26,775 | 1m3 |
| 94 | Đắp nền móng rãnh cáp | Theo Mục II Chương V | 9,265 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 17,51 | m3 |
| 96 | Vải nhựa báo hiệu cáp | Theo Mục II Chương V | 25,5 | m2 |
| 97 | Gạch chỉ | Theo Mục II Chương V | 425 | viên |
| 98 | Mốc báo cáp | Theo Mục II Chương V | 8 | mốc |
| 99 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 106 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm | Theo Mục II Chương V | 0,85 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 59 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 489 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 51 | m |
| 105 | Lắp đặt dây nối đất đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 131 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 144 | m |
| 107 | Lắp đặt dây nối đất đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 94 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 188 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK16mm | Theo Mục II Chương V | 220 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK 20mm | Theo Mục II Chương V | 76 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK 25mm | Theo Mục II Chương V | 65 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – ĐK ≤34mm | Theo Mục II Chương V | 84 | m |
| 113 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR, cấp nước, ĐK 50mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 118 | Lọc rác D50 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van PPR 2 chiều Đường kính50mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van PPR 2 chiều D25mm | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 121 | Răcco PPR D50mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63/32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút 90' nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút 90' nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Mục II Chương V | 46 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 137 | Nắp lưới chống côn trùng D32 mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 138 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3,4595 | 1m3 |
| 139 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,0185 | 1m3 |
| 140 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 14,9267 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 7,7866 | m3 |
| 143 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9226 | m3 |
| 144 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,5503 | m3 |
| 145 | Xây gối đỡ ống, bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,2288 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 92,288 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,712 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,2191 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,1791 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 116 | 1cấu kiện |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 125mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 89mm | Theo Mục II Chương V | 1,44 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/34mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x34mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x75mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x42mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 90' - Đường kính 75mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 65 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 170 | Nắp lưới chống côn trùng D75mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 171 | Rọ chắn rác D110mm | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 172 | Phễu thu D110mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 2 chiều Cấp nước- Đường kính ≤25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32/32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt răcco nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE- Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 180 | Van phao cơ ống HDPE ren trong D20 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,95 | 100 m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,04 | 100 m |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 188 | Thu sàn 120x120 chống trào ngược ống thoát D75 inox 304 | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam van cảm ứng dùng điện | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 193 | Lắp đặt kép inox - Đường kính 15mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê inox - Đường kính 15mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 195 | Đào móng Bể phốt, đất C2 | Theo Mục II Chương V | 2,297 | 1m3 |
| 196 | Đào móng Bể phốt - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,2067 | 100m3 |
| 197 | Bê tông lót móng Bể phốt, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,7976 | m3 |
| 198 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 1,0319 | m3 |
| 199 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 200 | Cốt thép đáy bể, ĐK | Theo Mục II Chương V | 0,1825 | tấn |
| 201 | Xây bể bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 5,346 | m3 |
| 202 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 28,44 | m2 |
| 203 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 4,2066 | m2 |
| 204 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 1,0275 | m3 |
| 205 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo Mục II Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 206 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo Mục II Chương V | 0,0492 | tấn |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( nắp bể) | Theo Mục II Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 7,6567 | m3 |
| 209 | Đào móng Bể - đất C2 | Theo Mục II Chương V | 0,4162 | 1m3 |
| 210 | Đào móng Bể - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng Bể, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,204 | m3 |
| 212 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 0,15 | m3 |
| 213 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo Mục II Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 214 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,0096 | tấn |
| 215 | Xây bể bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,8732 | m3 |
| 216 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 8,568 | m2 |
| 217 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 1,1392 | m2 |
| 218 | Bê tông dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,0825 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Theo Mục II Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0013 | tấn |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 1,3873 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cổng chính - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 4,617 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 1,539 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Cổng chính, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,513 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Cổng chính, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,3269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Cổng chính | Theo Mục II Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0297 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0257 | tấn |
| 8 | Xây bao móng | Theo Mục II Chương V | 0,272 | m3 |
| 9 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,7187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1307 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0152 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0881 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,0273 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái Cổng | Theo Mục II Chương V | 0,2643 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0992 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, giằng Cổng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,6496 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cổng | Theo Mục II Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0485 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0436 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 0,2947 | tấn |
| 21 | Xây bao cột cổng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,6168 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 29,85 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 15 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 26,43 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 41,43 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 29,85 | m2 |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát- Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 30 | Bảng tên công sở | Theo Mục II Chương V | 12 | m2 |
| 31 | Cổng inox tự động 304 | Theo Mục II Chương V | 6 | m |
| 32 | Mô tô điện | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 15,9975 | 1m3 |
| 35 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3,0395 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 106,65 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 29,625 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 114,16 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng móng tường rào, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,412 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2992 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,8716 | tấn |
| 42 | Xây bao móng , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 17,158 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 48,5355 | m3 |
| 44 | Xây tường rào bằng gạch , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 24,8952 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 33,084 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng tường rào , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,976 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,179 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,2556 | tấn |
| 49 | Trát trụ cột, , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 464,2 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1.029,594 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.273,078 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 220,716 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ (mặt trong), vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 432,288 | m |
| 54 | Hộp sắt trang trí | Theo Mục II Chương V | 295,4112 | kg |
| 55 | Hoa sắt hàng rào | Theo Mục II Chương V | 149,11 | m2 |
| 56 | Cổng sắt sang khu thể thao sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 3,125 | m2 |
| 57 | Đào móng Cổng vào khu đài tưởng niệm- Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,9845 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 0,6615 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng Cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,2205 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,8861 | m3 |
| 61 | Thép chữ I | Theo Mục II Chương V | 127,4 | kg |
| 62 | Xây ốp cột , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,3 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 65 | Hộp đèn + đèn cầu | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cổng sắt sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 11,825 | m2 |
| 67 | Đèn cầu D400mm bóng led 1*10W | Theo Mục II Chương V | 34 | bộ |
| 68 | Đèn led rọi chỉnh hướng | Theo Mục II Chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat chống giật 1 pha ≤15mA | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 72 | Đế âm chống cháy | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 6 | m |
| 74 | Lắp đặt dây nối đát 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 3 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây điện | Theo Mục II Chương V | 3 | m |
| 76 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 118,44 | 1m3 |
| 77 | Đắp móng công trình, đường cáp | Theo Mục II Chương V | 40,984 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, đường cáp | Theo Mục II Chương V | 77,456 | m3 |
| 79 | Vải nhựa báo hiệu cáp | Theo Mục II Chương V | 112,8 | m2 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi vcair nhựa báo hiệu cáp | Theo Mục II Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 81 | Gạch chỉ | Theo Mục II Chương V | 1.880 | viên |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Mục II Chương V | 1,88 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển đất thừa để đổ - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 376 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50x40mm | Theo Mục II Chương V | 3,66 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo Mục II Chương V | 0,13 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 94 | Rọ chắn rác D 90mm | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Phễu thu D90mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông nền Sân đường nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 616 | m3 |
| 2 | Cắt khe | Theo Mục II Chương V | 184,8 | 10m |
| 3 | Bê tông lót móng Bồn hoa đài phun nước, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 23,761 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,6566 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 167,776 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 97,216 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 16,2 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 11,34 | m3 |
| 9 | Lát nền, bằng đá marble Thanh Hóa 300x300x4mm | Theo Mục II Chương V | 162 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Theo Mục II Chương V | 88,8 | m3 |
| 11 | Cỏ nhật | Theo Mục II Chương V | 272,48 | m2 |
| 12 | Cây vạn tuế | Theo Mục II Chương V | 4 | cây |
| 13 | Cây tía tô | Theo Mục II Chương V | 23,52 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng Cột cờ, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,096 | m3 |
| 15 | Xây móng Cột cờ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,2084 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ Cột cờ , PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9264 | m2 |
| 17 | Cột cờ inox 304 cao 9m (bao gồm cả lắp đặt, cáp lụa) | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng Bồn hoa 1+2, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 10,4326 | m3 |
| 19 | Xây Bồn hoa 1+2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,6507 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 181,4788 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ Bồn hoa 1+2 | Theo Mục II Chương V | 94,7608 | m2 |
| 22 | Đắp nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 7,3028 | m3 |
| 23 | Lát nền, bằng đá marble Thanh Hóa 300x300x4mm | Theo Mục II Chương V | 104,325 | m2 |
| 24 | Đất màu trồng cây | Theo Mục II Chương V | 31,2975 | m3 |
| 25 | Cỏ nhật | Theo Mục II Chương V | 116,025 | m2 |
| 26 | Cây vạn tuế | Theo Mục II Chương V | 2 | cây |
| 27 | Cây tía tô | Theo Mục II Chương V | 20,475 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng Bó vỉa toàn khu, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 6,231 | m3 |
| 29 | Xây gạch , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 15,477 | m3 |
| 30 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 94,47 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng Bể nước + đài phun - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 6,7146 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 2,2382 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng Bể nước , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 2,3836 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Bể nước , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,7005 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 4,4981 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - Móng tròn, đa giác | Theo Mục II Chương V | 0,1649 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1743 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,395 | tấn |
| 9 | Bê tông cột , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,2205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Mục II Chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bệ đựng nước đài phun, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,1826 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bệ đựng đài phun | Theo Mục II Chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đài phun, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0535 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Xây thành bể , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,2344 | m3 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 91,7822 | m |
| 17 | Công nghệ nhân trang trí bệ | Theo Mục II Chương V | 7 | công |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 42,8448 | m2 |
| 19 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 33,9905 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo Mục II Chương V | 33,9905 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 42,8448 | m2 |
| 22 | Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,2237 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 34,6656 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng rãnh đặt cáp - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 14,99 | 1m3 |
| 26 | Đắp móng đường rãnh đặt cáp | Theo Mục II Chương V | 4,874 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 5,356 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 4,76 | 100m3 |
| 29 | Vải nhựa báo hiệu cáp | Theo Mục II Chương V | 12,9 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi vcair nhựa báo hiệu cáp | Theo Mục II Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 31 | Gạch chỉ | Theo Mục II Chương V | 215 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Mục II Chương V | 0,215 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển đất thừa để đổ, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- đường kính ống 50x40mm | Theo Mục II Chương V | 0,32 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Mốc báo cáp | Theo Mục II Chương V | 4 | mốc |
| 39 | Máy bơm cấp nước (6,1m3/h;P=0,37kw;220V/1P/50HZ) | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Rọ bơm D32 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Van phao cơ D25 ren trong | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều HDPE D25mm - rẽ nhánh | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt răcco nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đào móng đường ống - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 4,48 | 1m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống | Theo Mục II Chương V | 1,44 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 1,92 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,36 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính ≤25mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 3,4339 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 3,7325 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng t - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 7,7933 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 27,36 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,8069 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo Mục II Chương V | 0,0579 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng Rãnh hè- Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 5,0541 | 1m3 |
| 13 | Đào móng Rãnh hè - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,4549 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng Rãnh hè, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 7,0196 | m3 |
| 16 | Xây tường rãnh bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 14,945 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 169,83 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,876 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo Mục II Chương V | 0,5153 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 113 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng Rãnh chịu lực - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 8,7187 | 1m3 |
| 23 | Đào móng Rãnh chịu lực - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,7847 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng Rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 7,8125 | m3 |
| 26 | Bê tông móng Rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,3101 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng Rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 28 | Xây tường Rãnh bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 16,5264 | m3 |
| 29 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 120,192 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,512 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,4535 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,2632 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông giằng Rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,619 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,6911 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Hộp điện bằng kim loại 300x300x250 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,716 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 1,508 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo Mục II Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,05 | m2 |
| 8 | Khung móng thép M16x650 | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D76mm | Theo Mục II Chương V | 0,02 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II Chương V | 2 | cọc |
| 12 | Kéo rải cáp đồng M10 | Theo Mục II Chương V | 7 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột cao áp, - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 17,44 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 11,52 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa để đổ, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,8 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ mongd, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo Mục II Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Khung móng thép M24x300x300x675 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; ĐK ống 85x65mm | Theo Mục II Chương V | 0,176 | 100 m |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Mục II Chương V | 8 | 1 cột |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Đào móng cột điện sáng Sân vườn- Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 6,144 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 5,94 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông | Theo Mục II Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 28 | Khung móng thép M16x340x340x500 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Mục II Chương V | 12 | 1 bộ |
| 30 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Mục II Chương V | 12 | 1 cột |
| 31 | Đào móng cáp ngầm - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 107,995 | 1m3 |
| 32 | Đắp móng đường cáp ngầm | Theo Mục II Chương V | 36,357 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 56,238 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Mục II Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 35 | Vải nhựa báo hiệu cáp | Theo Mục II Chương V | 98,4 | m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi vcair nhựa báo hiệu cáp | Theo Mục II Chương V | 0,984 | 100m2 |
| 37 | Gạch chỉ | Theo Mục II Chương V | 1.640 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Mục II Chương V | 1,64 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển đất thừa để đổ, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,3636 | 100m3 |
| 40 | Cáp điện ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 41 | Cáp điện ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 422 | m |
| 42 | Cáp tiếp địa E-CU/PVC 1*10mm2 | Theo Mục II Chương V | 432 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 132 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50; ĐK ống 63mm | Theo Mục II Chương V | 3,62 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,61 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 32/25mm | Theo Mục II Chương V | 1,19 | 100 m |
| 47 | Mốc báo cáp | Theo Mục II Chương V | 34 | mốc |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 13,1328 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 4,3776 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,368 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,02 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9504 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,9936 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0952 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 3,4729 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,9923 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1015 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,385 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1812 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, máng nước, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ... máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0155 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,87 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 29,25 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 41,12 | m2 |
| 25 | Đào móng Tam cấp - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,3737 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng Tam cấp | Theo Mục II Chương V | 0,1246 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng Tam cấp , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,3737 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,0734 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,266 | m2 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,2846 | m3 |
| 31 | Xây tường nhà bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,1946 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,354 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo Mục II Chương V | 6,354 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 33,728 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 30,362 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 48,128 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 30,362 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,6576 | m2 |
| 40 | Láng phần mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20,25 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm 60x30x1,4 | Theo Mục II Chương V | 0,0547 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4 | Theo Mục II Chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 43 | Của đi 1 cánh lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 2,52 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở trượt kính 6,38 mm | Theo Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 45 | Hoa sắt 12x12mm | Theo Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện 300x150 | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối 60x60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt đế âm 100x60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cáp 2x6mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| H | HẠNG MỤC: GA RA XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục II Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất tôn nền | Theo Mục II Chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 3,564 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 40,685 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 0,4209 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 13,2156 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2375 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 20,16 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện 300x150mm | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 60x60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế dương | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| I | HẠNG MỤC: GA RA XE NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo Mục II Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất tôn nền | Theo Mục II Chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 3,564 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 40,685 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 0,4209 | 100m |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - ĐK 100mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 13,2156 | 1m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2375 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 20,16 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện 300x150mm | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 60x60mm | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế dương | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mm | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG (KHU THỂ THAO) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ cổng, Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,9845 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, cổng | Theo Mục II Chương V | 0,6615 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,2205 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,8861 | m3 |
| 5 | Thép chữ I | Theo Mục II Chương V | 127,4 | kg |
| 6 | Xây ốp cột cổng bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 9 | Hộp đèn + đèn cầu đầu cột | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cổng sắt sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 11,825 | m2 |
| 11 | Đào móng băng Hàng rào - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 14,5044 | 1m3 |
| 12 | Đào móng Hàng rào - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 2,7558 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 96,696 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng Hàng rào, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 26,86 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 101,12 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm, giằng Hàng rào, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 13,904 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2537 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,584 | tấn |
| 19 | Xây bao móng , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 14,536 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 54,5468 | m3 |
| 21 | Xây tường rào bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 29,194 | m3 |
| 22 | Xây tường rào bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 35,3232 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,636 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1915 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,3352 | tấn |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 495,88 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1.072,042 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.409,562 | m2 |
| 29 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 158,36 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ (mặt trong), vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 644,64 | m |
| 31 | Hộp sắt trang trí | Theo Mục II Chương V | 185,6871 | kg |
| 32 | Hoa sắt hàng rào | Theo Mục II Chương V | 94,942 | m2 |
| 33 | Cổng sắt sang khu thể thao sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 11,825 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, Cổng vào khu đài tưởng niệm - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,9845 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,6615 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,2205 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,8861 | m3 |
| 38 | Thép chữ I | Theo Mục II Chương V | 127,4 | kg |
| 39 | Xây ốp cột , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,3 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 41 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 10,4 | m2 |
| 42 | Hộp đèn + đèn cầu | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Cổng sắt sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 9,675 | m2 |
| 44 | Bê tông nền Sân đường nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 283,2 | m3 |
| 45 | Cắt khe | Theo Mục II Chương V | 84,96 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7264065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9452813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh và giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi