Gói thầu: Sửa chữa, thay thế vật tư thiết bị của hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trụ sở khối 3,4,5 (nhà số 1+ số 2),6,7,8 (nhà 1+ số 2), 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế vật tư thiết bị của hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trụ sở khối 3,4,5 (nhà số 1+ số 2),6,7,8 (nhà 1+ số 2), 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906650 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:02:00 đến ngày 2021-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,792,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 446.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình/ gói thầu tương tự- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đính kèm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng 1 công trình/ gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 1 công trình/ gói thầu tương tự- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đính kèm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng 1 công trình/ gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế vật tư thiết bị của hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trụ sở khối 3,4,5 (nhà số 1+ số 2),6,7,8 (nhà 1+ số 2), 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường Sửa chữa, thay thế vật tư thiết bị của hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trụ sở khối 3,4,5 (nhà số 1+ số 2),6,7,8 (nhà 1+ số 2), 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp lệ; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng về thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện hoạt động về lĩnh vực phòng cháy chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền. - Bảo lãnh dự thầu. - Báo cáo tài chính năm 2020; |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm từ 03 năm trở lên trong lĩnh vực của gói thầu. - Bản sao tối thiểu 02 hợp đồng tương tự có giá trị từ 223.000.000 đồng trở lên trong thời gian thực hiện 03 năm gần đây kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng với tư cách là nhà thầu chính như: Biên bản nghiệm thu/hóa đơn tài chính/thanh lý hợp đồng. - Có tối thiểu từ 03 nhân viên thi công, có trình độ từ trung cấp nghề trở lên hoặc có trình độ bậc thợ từ bậc 3 trở lên thuộc thuộc lĩnh vực gói thầu: Có hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động, bằng cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ; - Có 01 chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực gói thầu có từ 02 năm kinh nghiệm trở lên: Có hợp đồng lao động, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động, tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm; - Có tối thiểu 01 giám sát thi công có từ 02 năm kinh nghiệm trở lên: Có hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động, tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm và văn bằng chứng chỉ giám sát. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Điện thoại: 02143.828.881 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Lân, chức vụ: Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai. Trụ sở khối 10, đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143.828.881. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế và lắp đặt đèn thoát hiểm | Tháo đèn bị cháy hỏng, thay đèn mới vào vị trí, yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ | 5 đèn | 4,2 | |
| 2 | Thay thế, lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (đàu báo khói) | Tháo đầu báo cháy bị hỏng, thay đầu báo mới vào vị trí | 10 đầu | 0,4 | |
| 3 | Thay thế và lắp đặt đèn báo cháy | Tháo đèn báo cháy hỏng, thay đèn báo mới vào vị trí, yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ | 5 đèn | 4,6 | |
| 4 | Bình ắc quy chì 12v-7,5Ah | Thay vào vị trí ắc quy dự phòng của tủ báo cháy trung tâm | Chiếc | 4 | |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại trụ cứu hỏa đường kính 100mm và thay van đầu trụ cứu hỏa đường kính 100x65x65mm | Tháo lắp đặt lại trụ cứu hỏa đường kính 100mm và thay van đầu trụ cứu hỏa | Cái | 2 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Cắt sàn bê tông bằng máy cắt bàn, chiều dày sàn | Mét | 108 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Dùng máy khoan phá bê tông để phá dỡ | M3 | 6,58 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Dùng máy hoặc đào bằng thủ công để đào mương, rãnh đặt đường ống | M3 | 8,715 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất hoàn trả mặt bằng nền | m3 | 4,8134 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Đổ bê tôn nền, đá 1x2, vữa BT M200 hoàn trả mặt bằng | M3 | 6,58 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Dùng máy hàn nhiệt cầm tay thi công lắp đặt đường ống đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | 100m | 0,88 | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Dùng máy hàn nhiệt cầm tay thi công lắp đặt côn cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 12,5mm | Cái | 14 | |
| 13 | Tê PPR D75 | Dùng máy hàn nhiệt cầm tay thi công lắp đặt Tê PP-R D75 | Cái | 2 | |
| 14 | Lắp đặt van ren, van cửa, đường kính van 50mm | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 3 | |
| 15 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều đường kính van 50mm | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 3 | |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Dùng máy hàn để thi công đường ống đường kính 50mm | 100m | 0,15 | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn cút 50mm | Dùng máy hàn để thi công côn, cút đường kính 50mm | Cái | 5 | |
| 18 | Lắp đặt van đầu trụ cứu hỏa đường kính 100x65x65mm | Tháo van hỏng, thay van đầu trụ cứu hỏa đường kính 100x65x65mm | Cái | 2 | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 3 | |
| 20 | Bình tích áp dung tích 100 lít | Bình tích áp dung tích 100 lít | Chiếc | 1 | |
| 21 | Bình ắc quy chì 12v-20Ah | Thay bình ắc quy cho máy bơm nhiên liệu | Chiếc | 2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, sử dụng làm nước mồi | Dùng máy hàn nhiệt cầm tay thi công lắp đặt đường ống đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 100m | 0,18 | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Dùng máy hàn nhiệt cầm tay thi công lắp đặt côn cút đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Cái | 10 | |
| 24 | Lắp đặt van cửa PP-R, đường kính van | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 3 | |
| 25 | Ba chạc ren trong PPR D25 | Phụ kiện nối đường ống D25 | Cái | 3 | |
| 26 | Lắp đặt ống thep không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Dùng máy hàn để thi công đường ống đường kính 80mm | 100m | 0,42 | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn cút 80mm | Dùng máy hàn để thi công côn cút đường kính 80mm | Cái | 8 | |
| 28 | Lắp đặt ống thep không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Dùng máy hàn để thi công đường ống đường kính 65mm | 100m | 0,08 | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn cút 65mm | Dùng máy hàn để thi công côn cút đường kính 65mm | Cái | 8 | |
| 30 | Lắp đặt rọ hút lọc rác D80 | Yêu cầu rọ hút đảm bảo không rò nước, lọc được rác, cặn bẩn | Cái | 2 | |
| 31 | Y lọc D80 | Yêu cầu lọc được rác, cặn bẩn | Cái | 2 | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 2 | |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 2 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu dùng cát sạn hoặc cát công trình để đắp nền móng đường ống | M3 | 3,23 | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt van ren cho đồng hồ đo áp lực, đường kính van D20mm | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 2 | |
| 37 | Bình ắc quy chì 12v-45Ah | Thay bình ắc quy cho máy bơm nhiên liệu | Chiếc | 1 | |
| 38 | Bộ sạc cho bình ắc quy | Dùng để sạc bình ắc quy cho máy bơm nhiên liệu | Cái | 1 | |
| 39 | Đầu nối ren trong PPR D75 | Phụ kiện nối đường ống D75 | Cái | 2 | |
| 40 | Ba chạc 90 PPR D75 | Phụ kiện nối đường ống D75 | Cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 2 | |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 2 | |
| 43 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Yêu cầu van được vặn chặt, không rò rỉ nước, đảm bảo kỹ thuật và thẩm mỹ | Cái | 1 | |
| 44 | Cuộn vòi D25x20m, áp suất 17bar | Cuộn vòi chữa cháy dài 20m, đường kính 50mm, áp suất max 17bar | Cuộn | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 20% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 446.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình/ gói thầu tương tự- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đính kèm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ chỉ huy trưởng, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng 1 công trình/ gói thầu tương tự | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 1 công trình/ gói thầu tương tự- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đính kèm: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng 1 công trình/ gói thầu tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi