Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950126-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:14:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,497,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông từ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài, chà tường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa khoa Dược; cải tạo nhà cầu nối đi khoa Nội; nâng cấp cải tạo lối hành lang chính; nâng cấp đường, nhà xe ô tô và một số hạng mục khác của Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát , địa chỉ: Nhà số 9, Ngõ số 6, đường Phan Cảnh Quan, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thần Việt. Địa chi: Thôn Trường, xã Thanh Lĩnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An. Địa chỉ: Số 8 Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát. Địa chỉ: Nhà số 9, Ngõ số 6, đường Phan Cảnh Quan, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển và thương mại An Bình. Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát , địa chỉ: Nhà số 9, Ngõ số 6, đường Phan Cảnh Quan, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHOA DƯỢC
1Công tác tháo dỡ kim thu sét và dây dẫn sét hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V1công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V524,0449m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật chương V321,925m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V198,95m2
5Công tác tháo dỡ lan can trục 9Mô tả kỹ thuật chương V0,5công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật chương V1,6223m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật chương V1,7754m3
8Phá dỡ nền bậc cầu thang, bậc cấp bằng GranitoMô tả kỹ thuật chương V42,6637m2
9Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V554,9962m2
10Phá dỡ nền gạch khu WC hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V40,3249m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V877,378m2
12Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (nhân công tính 35% theo với đơn giá)Mô tả kỹ thuật chương V223,6853m2
13Công tác tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V4công
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30%)Mô tả kỹ thuật chương V120,1075m2
15Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (Nhân công tính 35% so với đơn giá)Mô tả kỹ thuật chương V276,0627m2
16Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (Nhân công tính 35% so với đơn giá)Mô tả kỹ thuật chương V96,1912m2
17Tháo dỡ bệ xí khu WC tầng 2Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
18Tháo dỡ chậu rửa khu WC tầng 2Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V39,193m3
20Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2,463tấn
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V39,193m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V39,193m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V13,7269m2
24Công tác chống thấm sàn bằng tấm Bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt (bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật chương V41,1758m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V1,0527m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,785m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V8,217m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,4136m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V321,9251m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V4,3337100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn Xốp chống nóngMô tả kỹ thuật chương V0,9068100m2
32Ke chống bão 4 cái/m xà gồMô tả kỹ thuật chương V1.800ke
33Lát nền, sàn kích thước gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V554,9962m2
34Lát nền gạch chống trơn kích thước 30x30 cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V40,3249m2
35Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 30x60 cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V882,163m2
36Lát đá bậc cầu thang và bậc tam cấp PCB40Mô tả kỹ thuật chương V42,6637m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V79,3485m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V0,4136m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V227,5309m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V448,1744m2
41Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật chương V14,0756m2
42Công tác SXLD cửa sắt xếp loại có lá U 0.7 mạ màu đã lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V8,648m2
43Công tác SXLD khung sắt đặc vuông 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựngMô tả kỹ thuật chương V3,76m2
44SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V55,08m2
45SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V43,08m2
46SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V90,24m2
47SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ1 cánh mở hất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật chương V4,32m2
48Công tác SXLD vách ngăn tấm Compact HPL ngăn vệ sinh, Phụ kiện Inox 304 đồng bộ, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V2,88m2
49Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật chương V2bộ
50Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật chương V2bộ
51Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V2bộ
52Công tác SXLD vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật chương V2vòi
53Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật chương V2bộ
55Lắp đặt gật gù chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật chương V2bộ
56Công tác SXLD vòi cấp cho chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật chương V2vòi
57Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật chương V2bộ
58Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật chương V2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V2bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật chương V2cái
61Công tác SXLD kệ gương, kệ để cốc, giá treo khăn..Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
62Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật chương V13cái
63Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật chương V2bể
64Công tác SXLD van phao cơ điệnMô tả kỹ thuật chương V2phao
65Lắp đặt tủ điện nhựa 6 mô đun SiNo các phòng đế sắt mặt nhựa âm tường:Mô tả kỹ thuật chương V15tủ
66Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật chương V18cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật chương V33cái
68Lắp đặt các automat 1 pha10AMô tả kỹ thuật chương V17cái
69Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật chương V26bộ
70Lắp đặt đèn led sát trần vuôngMô tả kỹ thuật chương V8bộ
71Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V67cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật chương V6cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật chương V14cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V320m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V500m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,16100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
80Công tác SXLD nút khoá nhựaMô tả kỹ thuật chương V24cái
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V6cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V2cái
87Lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật chương V12cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật chương V0,08100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
94Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
97Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V5cái
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V5cái
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật chương V50m
B CẦU NỐI ĐI KHOA NỘI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V97,2147m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật chương V0,6516tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật chương V75,072m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật chương V5,8839m3
5Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V73,6848m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30%)Mô tả kỹ thuật chương V36,4937m2
7Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (70% tường còn lại, nhân công tính 35% so với đơn giá)Mô tả kỹ thuật chương V85,1519m2
8Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (nhân công tính 35% so với đơn giá)Mô tả kỹ thuật chương V125,8968m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V8,0944m3
10Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1,0113tấn
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V8,0944m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V8,0944m3
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật chương V641 lỗ khoan
14Bơm keo cấy thép Ramset vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật chương V10tuýp
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,0799tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,5739tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,4787100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,633m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,1076tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật chương V0,7364tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,396100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2,8362m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật chương V1,1tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật chương V0,9071100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V12,1128m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,4649m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V0,8263m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V4,5478m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V11,824m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V79,424m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V39,6m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V90,71m2
33Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V75,5m
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V75,0721m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,6512tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,2427100m2
37Ke chống bão 4 cái/m xà gồMô tả kỹ thuật chương V610,4cái
38Công tác SXLD máng thu nước Inox 304, dày 0.35 mmMô tả kỹ thuật chương V3,92m
39Lát nền, sàn - gạch chống trơn KT 60x60 cmMô tả kỹ thuật chương V147,6688m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V127,7417m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V130,31m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V469,1004m2
43Công tác SXLD lan can thép hộp mạ kẽm (bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật chương V50,49m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,55100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật chương V22cái
46Lắp đặt đèn led sát trần KT 200x200 mmMô tả kỹ thuật chương V8bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế mặt và hạt)Mô tả kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mmMô tả kỹ thuật chương V40m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V40m
50Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V4cái
51Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V4cái
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật chương V50m
C LỐI HÀNG LANG CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V285,731m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30%)Mô tả kỹ thuật chương V97,2591m2
3Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (70% còn lại; nhân công bằng 35% so với đơn giá)Mô tả kỹ thuật chương V234,5926m2
4Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần, (Nhân công bằng 35% so với đơn giá)Mô tả kỹ thuật chương V366,9763m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V5,7146m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V5,7146m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật chương V5,7146m3
8Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V285,731m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V97,2591m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V698,828m2
D NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V5,1241m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,0512100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V0,1061100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,2413100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V3m3
7Bạt chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật chương V93,48m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V13,662m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3cm màu vàng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V93,48m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V0,7721tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật chương V0,7721tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,3776tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,3776tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V64,29861m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,9676100m2
16Công tác SXLD ke chống bão 4 cái/1 md xà gồMô tả kỹ thuật chương V459,2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật chương V0,164100m
E SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V5,918100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V5,918100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V5,918100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V5,918100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V2,959100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật chương V5,918100m3
7SXLD bạt chống mất nước nền bê tôngMô tả kỹ thuật chương V2.959m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V295,9m3
9Lát gạch Terazzo 40x40x3 cm màu đỏ, XM PCB40Mô tả kỹ thuật chương V2.959m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật chương V33,14521m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V11,0484m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật chương V16,5726m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V1,8711100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V31,8087m3
F HÀNG RÀO CŨ VÀ TẤM ĐAN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V226,079m2
2Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V27cái
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,179tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,0929100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật chương V1,944m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật chương V27cái
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật chương V256,0552m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V256,0552m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
2 Ô tô tự đổ >7 Tấn Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
3 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
5 Máy trộn bê tông từ 250L Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
6 Máy trộn vữa Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy mài, chà tường Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
8 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
9 Máy đầm bàn bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
10 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->