Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:14:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,497,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông từ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài, chà tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa khoa Dược; cải tạo nhà cầu nối đi khoa Nội; nâng cấp cải tạo lối hành lang chính; nâng cấp đường, nhà xe ô tô và một số hạng mục khác của Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ từ dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên(Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ kim thu sét và dây dẫn sét hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 524,0449 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 321,925 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,95 | m2 |
| 5 | Công tác tháo dỡ lan can trục 9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6223 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7754 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bậc cầu thang, bậc cấp bằng Granito | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,6637 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 554,9962 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch khu WC hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,3249 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 877,378 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (nhân công tính 35% theo với đơn giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,6853 | m2 |
| 13 | Công tác tháo dỡ hệ thống và thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,1075 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (Nhân công tính 35% so với đơn giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,0627 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (Nhân công tính 35% so với đơn giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,1912 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí khu WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa khu WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,193 | m3 |
| 20 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,463 | tấn |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,193 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,193 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,7269 | m2 |
| 24 | Công tác chống thấm sàn bằng tấm Bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt (bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,1758 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0527 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,785 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,217 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4136 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 321,925 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3337 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn Xốp chống nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9068 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.800 | ke |
| 33 | Lát nền, sàn kích thước gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 554,9962 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch chống trơn kích thước 30x30 cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,3249 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột gạch kích thước 30x60 cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 882,163 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang và bậc tam cấp PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,6637 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,3485 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4136 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,5309 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 448,1744 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0756 | m2 |
| 42 | Công tác SXLD cửa sắt xếp loại có lá U 0.7 mạ màu đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,648 | m2 |
| 43 | Công tác SXLD khung sắt đặc vuông 14x14 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,76 | m2 |
| 44 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,08 | m2 |
| 45 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,08 | m2 |
| 46 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,24 | m2 |
| 47 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôm, cánh cửa; thanh nhôm hàng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính màu Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt) cửa sổ1 cánh mở hất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Công tác SXLD vách ngăn tấm Compact HPL ngăn vệ sinh, Phụ kiện Inox 304 đồng bộ, đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 52 | Công tác SXLD vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | vòi |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gật gù chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Công tác SXLD vòi cấp cho chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | vòi |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Công tác SXLD kệ gương, kệ để cốc, giá treo khăn.. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 64 | Công tác SXLD van phao cơ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | phao |
| 65 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 mô đun SiNo các phòng đế sắt mặt nhựa âm tường: | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led sát trần vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 67 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 80 | Công tác SXLD nút khoá nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| B | CẦU NỐI ĐI KHOA NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,2147 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6516 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,072 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8839 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,6848 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,4937 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (70% tường còn lại, nhân công tính 35% so với đơn giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,1519 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần (nhân công tính 35% so với đơn giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,8968 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0944 | m3 |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0113 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0944 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,0944 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Bơm keo cấy thép Ramset vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | tuýp |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0799 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5739 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4787 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,633 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7364 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8362 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9071 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,1128 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4649 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8263 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5478 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,824 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,424 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,6 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,71 | m2 |
| 33 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,5 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,072 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6512 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2427 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 610,4 | cái |
| 38 | Công tác SXLD máng thu nước Inox 304, dày 0.35 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,92 | m |
| 39 | Lát nền, sàn - gạch chống trơn KT 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,6688 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,7417 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,31 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 469,1004 | m2 |
| 43 | Công tác SXLD lan can thép hộp mạ kẽm (bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,49 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn led sát trần KT 200x200 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (bao gồm đế mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 50 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| C | LỐI HÀNG LANG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,731 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,2591 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột (70% còn lại; nhân công bằng 35% so với đơn giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 234,5926 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt - xà dầm, trần, (Nhân công bằng 35% so với đơn giá) | Mô tả kỹ thuật chương V | 366,9763 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7146 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7146 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7146 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,731 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,2591 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 698,828 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,124 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1061 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2413 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 7 | Bạt chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,48 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,662 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm màu vàng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,48 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7721 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7721 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3776 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3776 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,2986 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 16 | Công tác SXLD ke chống bão 4 cái/1 md xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 459,2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,918 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,918 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,959 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,918 | 100m3 |
| 7 | SXLD bạt chống mất nước nền bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.959 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 295,9 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 40x40x3 cm màu đỏ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.959 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,1452 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0484 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,5726 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8711 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,8087 | m3 |
| F | HÀNG RÀO CŨ VÀ TẤM ĐAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 226,079 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,0552 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 256,0552 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,8m3 | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >7 Tấn | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông từ 250L | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 7 | Máy mài, chà tường | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê. Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi