Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:30:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,291,395,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sữa chữa và giá trị phần sửa chữa đáp ứng theo giá trị yêu cầu . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã đã từng là phụ trách thi công 01 từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Ngọc Thăng, Trường Tiểu học Châu Bình 2, Trường Tiểu học Thị trấn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO DÃY 1 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 73,71 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,7371 | 100m2 | |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa láng dày TB 30 hiện hữu | 4,2048 | 1m2 | |
| 4 | Đục bỏ, vệ sinh lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 200 | 2,884 | 1m2 | |
| 5 | Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | 4,2048 | m2 | |
| 6 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | 4,2048 | m2 | |
| 7 | Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát) | 2,884 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | 101,904 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường | 101,904 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất | 101,904 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong phòng, hành lang | 67,005 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trong nhà | 67,005 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ nội thất | 67,005 | m2 | |
| 14 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | 30,375 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 30,375 | m2 | |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa láng bậc cấp hiện hữu dày TB30 | 9,903 | 1m2 | |
| 17 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | 9,903 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | 53,9 | m2 | |
| 19 | Thi công trần nhựa | 53,9 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,216 | 100m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 16,51 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,51 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch phần rỉ sét, vệ sinh toàn bộ bề mặt toàn bộ khung bảo vệ cửa | 10,985 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ | 10,985 | m2 | |
| 25 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m 2x18W áp trần | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn) | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ĐK 450 45W | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt quạt trần ĐK 1200 65W + công tắc số | 3 | cái | |
| 31 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 2 | cái | |
| 32 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 33 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 2 | cái | |
| 34 | Lắp nẹp luồn ống PVC 20x10 | 79 | m | |
| 35 | Lắp nẹp luồn ống PVC 30x16 | 5 | m | |
| 36 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 138 | m | |
| 37 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 30 | m | |
| 38 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 15 | m | |
| 39 | Lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm, RCBO | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 246,96 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, xà gồ gỗ hiện trạng, chiều cao | 0,8381 | m3 | |
| 3 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 2,4696 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép sắt tráng kẽm C100x45x15x2,3 | 1,4774 | tấn | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa láng dày TB 30 hiện hữu | 31,5336 | 1m2 | |
| 6 | Đục bỏ, vệ sinh lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 200 | 15,432 | 1m2 | |
| 7 | Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | 31,5336 | m2 | |
| 8 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | 31,5336 | m2 | |
| 9 | Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát) | 15,432 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | 283,865 | m2 | |
| 11 | Quét xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoài nhà | 283,865 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất | 283,865 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà | 441,355 | m2 | |
| 14 | Quét xi măng trắng phủ bề mặt tường trong nhà | 441,355 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ nội thất | 441,355 | m2 | |
| 16 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | 118,7 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 (ốp ngang) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 118,7 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,32 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện) | 8,32 | m2 | |
| 20 | Dán decal vào kính | 5,2 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn dầu cũ, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt cửa đi và cửa sổ gỗ hiện trạng | 56,16 | m2 | |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,16 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch phần rỉ sét, vệ sinh toàn bộ bề mặt toàn bộ khung bảo vệ cửa | 9,555 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,555 | m2 | |
| 25 | Đục bỏ lớp vữa láng xi măng hiện hữu | 5,9595 | 1m2 | |
| 26 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt, vữa XM mác 75 | 5,9595 | m2 | |
| 27 | Tháo bỏ ống nhựa PVC Ø90 | 0,36 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo | 0,36 | 100m | |
| 29 | Tháo dỡ cầu chắn rác cũ | 9 | bộ | |
| 30 | Lắp cầu chắn rác sê nô cho ống phi 90 | 9 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt niềng kẹp ống thoát nước mưa Ø90 bằng inox | 18 | cái | |
| 32 | Tháo dỡ trần nhựa cũ phòng học 01 | 52,54 | m2 | |
| 33 | Thi công trần nhựa | 52,54 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,555 | 100m2 | |
| 35 | Lắp tủ điện nổi tường 08 PL | 1 | hộp | |
| 36 | Lắp MCB 2P - 32A/6kA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | 2 | cái | |
| 38 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m 2x18W áp trần | 24 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn) | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ĐK 450 45W | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ĐK 1200 65W + công tắc số | 12 | cái | |
| 44 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 9 | cái | |
| 45 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 8 | cái | |
| 46 | Lắp nẹp luồn ống PVC 20x10 | 367 | m | |
| 47 | Lắp nẹp luồn ống PVC 30x16 | 20 | m | |
| 48 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 566 | m | |
| 49 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 160 | m | |
| 50 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 60 | m | |
| 51 | Lắp dây cáp điện duplex 2x6,0mm2 | 30 | m | |
| 52 | Lắp đế nổi: công tắc, ổ cắm, Rcbo | 21 | hộp | |
| 53 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 54 | Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,751 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,63 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,5438 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1,6663 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 12,5911 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 12,5911 | 10m3/km | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0354 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,181 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 7,28 | 100m | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | 0,9945 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0455 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9945 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0624 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8552 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2388 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,053 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,1725 | m2 | |
| 18 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | 1,2497 | m3 | |
| 19 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0667 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 0,1666 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | 1,6793 | m3 | |
| 22 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | 3,3975 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1404 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,061 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3078 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0171 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,0666 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | 0,0854 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0448 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14 | 0,1791 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,0399 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,0924 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,0096 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,0318 | tấn | |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,9468 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,2975 | m2 | |
| 37 | Quét vôi 3 nước màu sáng | 142,695 | m2 | |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm | 10,1725 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ hoa gió bê tông đoạn C-D | 1,08 | m2 | |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,32 | m3 | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,265 | m3 | |
| 42 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby vào tường bảng tên, vữa XM mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 43 | Khắc chữ chìm sơn nhũ vàng | 2,4 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | 124,899 | m2 | |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm | 19,26 | m2 | |
| 46 | Quét vôi 3 nước màu sáng | 108,039 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công (giữ lại phần bản lề gông để liên kết với cổng mới) | 6,75 | m2 | |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bằng sắt | 6,75 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 6,75 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt đoạn rào C | 122,8175 | m2 | |
| 51 | Quét vôi 3 nước lại toàn bộ tường, trụ rào C | 122,8175 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 41,892 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông (9 sóng) mạ màu dày 0,45mm màu xanh ngọc AZ70 | 0,4189 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,87 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện) | 0,7 | m2 | |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,2536 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,17 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,17 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 0,7 | m2 | |
| 9 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 10,8 | 1m | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | 3,87 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,62 | m2 | |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | 10,32 | m2 | |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện) | 1,3 | m2 | |
| 14 | Dán decal mờ toàn bộ phần kính cửa đi, cửa sổ | 10,58 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 10,39 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bụi trên bề mặt tường cột, trụ | 93,0348 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 3 lớp màu sáng | 93,0348 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5076 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 4 | cái | |
| 21 | Lắp nẹp luồn ống PVC 20x10mm | 60 | m | |
| 22 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 80 | m | |
| 23 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 40 | m | |
| 24 | Lắp dây cáp điện CXV 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt đế nổi: Công tắc | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa thau D27 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 dày 3mm | 0,25 | 100m | |
| 28 | Lắp Co uPVC Ø27 | 17 | cái | |
| 29 | Lắp Tê uPVC Ø27 | 10 | cái | |
| 30 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø21 | 11 | cái | |
| 31 | Lắp co răng trong/ngoài Ø27 x Ø21 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt + tê hand + vòi rửa | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa | 6 | cái | |
| 34 | Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp móc treo quần áo inox 450mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp Robinet nhựa | 4 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG-HTTN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | 60,8 | m3 | |
| 2 | Cắt ron sân ô lớn nhất 2mx2m | 75,5 | 10m | |
| 3 | Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, rộng | 2,95 | m3 | |
| 4 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,118 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | 0,118 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | 1,18 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,18 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,4 | m2 | |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | 35,4 | m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,013 | 100m3 | |
| 11 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,008 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh | 0,0192 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | cái | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,872 | m3 | |
| 16 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,462 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rảnh | 0,154 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,62 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,928 | m3 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,1 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,6 | m2 | |
| 22 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,385 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1155 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,925 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 77 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0354 | 100m3 | |
| 27 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | 0,1219 | 100m3 | |
| 28 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,1087 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | 0,0452 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | 1,087 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,4721 | m3 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,77 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,7263 | m2 | |
| 34 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0804 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6432 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố ga, chiều cao | 0,1206 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,822 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0324 | 100m3 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 6,6mm | 0,34 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | 0,09 | 100m | |
| 44 | Gia công thép viền nắp hố ga 2 | 0,0435 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng thép viền nắp hố ga 2 | 0,0435 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6 | 0,147 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | 0,0455 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø12 | 0,009 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Ø6 | 0,0023 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Ø8 | 0,0072 | tấn | |
| 51 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn dầu sắt U hiện hữu, đánh sạch phần rỉ sét, vệ sinh sạch sẽ | 0,732 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,732 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ toàn bộ lớp rong riêu bồn hoa và bậc cấp cột cờ, vệ sinh sạch sẽ | 23,4438 | m2 | |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | 23,4438 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH CHÂU BÌNH 2 (SÂN ĐƯỜNG - CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,89 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,26 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bó vỉa | 0,326 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,89 | m3 | |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây gạch bó vỉa, vữa XM mác 75 | 2,4144 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,36 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 3 lớp, vôi nước màu vàng | 45,27 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện hữu | 29,12 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông nền sân | 0,1066 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29,12 | m3 | |
| 11 | Cắt ron sân ô caro lớn nhất 2m | 37,2 | 10m | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đã bong tróc trên bề mặt cổng rào và vệ sinh bề mặt tô trát hoàn thiện | 323,2001 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào bề mặt cổng rào | 323,2001 | m2 | |
| 14 | Sơn lại bề mặt cổng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 323,2001 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh ngói dán mái ngói cổng | 27,92 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cổng D2 bằng thủ công | 2,453 | m2 | |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bằng sắt D2 (Cả phụ kiện) | 2,453 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt cổng | 11,833 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,286 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH CHÂU BÌNH 2 (KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP) | |||
| 1 | Cắt sàn mái dày 100 đoạn BD trục 1-5 | 91,2 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,496 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,496 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,496 | m3 | |
| 5 | Vệ sinh toàn bộ khe nứt dầm | 114,4 | 1m2 | |
| 6 | Bơm sikadur 732 để liên kết bê tông bị nứt | 2,4 | m2 | |
| 7 | Bơm sikadur 731 để chèn vào các vị trí nứt lớn | 3,6 | m2 | |
| 8 | Tô trát lại toàn bộ cấu kiện dầm bị nứt, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 9 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600mm (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | 109,02 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa bê tông cũ sê nô, mái đón dày TB 30mm, vệ sinh bề mặt bê tông | 213,05 | m2 | |
| 11 | Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô (quét lên đáy và thành), mái đón | 213,05 | m2 | |
| 12 | Láng đáy sê nô, mái đón, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn vữa XM B5 với chống thấm CT11B theo tỉ lệ 1kg CT11B cho 50 kg XM) | 98,2 | m2 | |
| 13 | Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô, mái đón | 213,05 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt sê nô, mái đón | 213,208 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào sê nô, mái đón | 213,208 | m2 | |
| 16 | Sơn sê nô, mái đón đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,208 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,388 | 100m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trệt | 38,1316 | m2 | |
| 19 | Băm tường tạo nhám | 256,6484 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (cột tròn cắt nhỏ gạch KT nhỏ nhất 50x300mm) | 294,624 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh giáo viên | 49,65 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường nhà vệ sinh giáo viên, vữa XM mác 75 | 49,65 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường nhà vệ sinh giáo viên | 70,06 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinh giáo viên | 70,06 | m2 | |
| 25 | Sơn tường nhà vệ sinh giáo viên đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,06 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường phòng hội trường | 91,322 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường phòng hội trường | 91,322 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,322 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ gạch hư hỏng | 1,4 | m2 | |
| 30 | Đục bỏ lớp vữa XM dày 20mm | 1,4 | m2 | |
| 31 | Lát gạch granite 400x400mm vị trí tháo dỡ, vữa XM mác 75 | 1,4 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ gạch nền | 122,13 | m2 | |
| 33 | Đục bỏ lớp vữa XM dày 20mm | 122,13 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75 | 122,13 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ gạch len chân tường | 7,982 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75 | 7,982 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường phòng giáo dục nghệ thuật | 81,152 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường phòng giáo dục nghệ thuật | 81,152 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,152 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ gạch nền nhà vệ sinh giáo viên | 18,44 | m2 | |
| 41 | Đục bỏ lớp vữa XM dày 20mm | 18,44 | m2 | |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,22 | m2 | |
| 43 | Lát lại nền nhà vệ sinh giáo viên, gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 75 | 18,44 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ lá sách cửa đi phòng tin học | 6,26 | m | |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8mm cho cửa đi phòng tin học | 1,0166 | m2 | |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực 8mm (Thay mới cửa bể) | 4,08 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,648 | m2 | |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ gỗ thau lao, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện) | 12,648 | m2 | |
| 49 | Sơn PU cửa sổ gỗ màu theo màu cửa hiện trạng | 12,648 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 118,048 | m2 | |
| 51 | Bổ sung nẹp f' (kích thước 30x5) cho cửa | 67,2 | m | |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 118,048 | m2 cấu kiện | |
| 53 | Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng Ø90 | 1,135 | 100m | |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng ống PVC Ø90 dày 3,0mm, ống thoát nước mái | 1,135 | 100m | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 56 | Vệ sinh đá mài bậc cấp | 64,356 | 1m2 | |
| 57 | Đục bỏ lớp vữa, trát đá mài dày 40 | 24,191 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp đá granite màu tím nhạt bậc cấp, vữa XM mác 75 | 8,538 | m2 | |
| 59 | Lát đá granite màu tím nhạt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,653 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ thành bồn hoa cũ xây gạch chiều dày tường | 1,3032 | m3 | |
| 61 | Phá dỡ đan bồn hoa cũ | 0,3372 | m3 | |
| 62 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0337 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa | 0,0225 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông đan bồn hoa bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3372 | m3 | |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x18, xây thành bồn hoa chiều dày | 0,9489 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bồn hoa | 0,0233 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | 0,1171 | m3 | |
| 68 | Trát tường phía trong bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,544 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm vào thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | 18,52 | m2 | |
| 70 | Lắp tủ điện nổi tường 8 PL | 2 | hộp | |
| 71 | Lắp MCCB 3P - 80A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp MCB 2P - 32A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp MCB 2P - 25A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp MCB 2P - 16A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp MCB 2P - 10A | 1 | cái | |
| 76 | Lắp RCBO 2P - 25A/4,5kA (30mA) | 1 | cái | |
| 77 | Lắp RCBO 2P - 16A/4,5kA (30mA) | 1 | cái | |
| 78 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | 19 | cái | |
| 79 | Lắp MCB 2P - 6A | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đèn led tube áp trần 1,2m, 2x18W | 82 | bộ | |
| 81 | Lắp đèn led tube áp trần 1,2m, 18W | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đèn led tube áp trần 0,6m, 9W | 6 | bộ | |
| 83 | Lắp đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn) | 20 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt quạt tường đk 450, 45W | 13 | cái | |
| 85 | Lắp đặt quạt trần đk 1200 65W | 40 | cái | |
| 86 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | 11 | cái | |
| 87 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 13 | cái | |
| 88 | Lắp Dimmer ba 500w/220v quạt | 1 | cái | |
| 89 | Lắp Dimmer đôi 500w/220v quạt | 16 | cái | |
| 90 | Lắp Dimmer đơn 500w/220v quạt | 5 | cái | |
| 91 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 49 | cái | |
| 92 | Lắp nẹp luồn PVC 30x16mm | 105 | m | |
| 93 | Lắp nẹp luồn PVC 20x10mm | 1.463 | m | |
| 94 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 1.850 | m | |
| 95 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 1.595 | m | |
| 96 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 315 | m | |
| 97 | Lắp đế nổi: công tắc, ổ cắm, Rcbo | 107 | cái | |
| 98 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 99 | Lắp cọc đồng Ø16+ Ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt van khóa nhựa Ø27 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | 0,26 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt co uPVC Ø27 | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê uPVC Ø27 | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø21 | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co răng trong/ ngoài nhựa Ø27xØ21 | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | 0,01 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm | 0,03 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt côn giảm uPVC Ø60xØ34 | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt lơi uPVC Ø60 | 5 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co uPVC Ø34 | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửa | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhưa | 4 | cái | |
| 113 | Cung cấp thùng đựng giấy nhựa | 4 | cái | |
| 114 | Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa + bộ xả | 3 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng nhựa | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt giá treo khăn nhựa 600mm | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt gương soi 600x800mm + kệ kính | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm + bộ xả | 4 | cái | |
| 120 | Lắp Robinet nhựa | 2 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH CHÂU BÌNH 2 (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh | 2 | hầm | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt phần cần sơn nước trong nhà vệ sinh học sinh | 101,86 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinh học sinh | 101,86 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,86 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh tường ốp gạch ceramic 200x250 cao 1,5m trong nhà vệ sinh học sinh | 96,9 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh bệ rửa, máng tiểu, hồ nước, vách ngăn, bục tiểu | 8,365 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt phần cần sơn nước ngoài nhà vệ sinh học sinh | 99,675 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà vệ sinh học sinh | 99,675 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,675 | m2 | |
| 10 | Đục bỏ lớp vữa hiện hữu dày 15mm cao 1,8m ngoài nhà vệ sinh học sinh | 62,58 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường ngoài nhà vệ sinh học sinh, vữa XM mác 75 | 62,58 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ nền hiện trạng nhà vệ sinh học sinh | 59,99 | m2 | |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa XM dày TB 30mm | 59,99 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm (tôn thêm), vữa XM mác 75 | 29,995 | m2 | |
| 15 | Lát nền nhà vệ sinh học sinh, gạch granite 300x300 loại nhám mặt, vữa XM mác 75 | 59,99 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa bê tông cũ sê nô dày TB 30mm, vệ sinh bề mặt bê tông | 12,25 | m2 | |
| 17 | Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô (quét lên đáy và thành) | 12,25 | m2 | |
| 18 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn vữa XM B5 với chống thấm CT11B theo tỉ lệ 1kg CT11B cho 50 kg XM) | 5,6 | m2 | |
| 19 | Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô | 12,25 | m2 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 21 | Lắp lơi uPVC Ø90 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp y uPVC Ø90 | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200mm + bộ xả | 11 | cái | |
| 24 | Lắp nối trơn uPVC Ø90 | 10 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU BÌNH 2 (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,107 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | 4,5 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào) | 0,484 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0176 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,484 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1707 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1368 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,704 | m3 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,72 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,24 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,48 | m2 | |
| 14 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng | 0,338 | m3 | |
| 15 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0208 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 0,052 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 0,52 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0846 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bó nền | 0,0256 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bó nền, đá 1x2, mác 250 | 0,2312 | m3 | |
| 21 | Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75 | 2,196 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào giằng bó nền | 2,196 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,196 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0759 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,624 | m3 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,432 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,432 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,432 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | 0,0198 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0624 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | 0,005 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | 0,0199 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ô văng | 0,0177 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,09 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0676 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,4732 | m3 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,64 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,64 | m2 | |
| 39 | Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt | 11,64 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô | 0,2148 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,9634 | m3 | |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,8996 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,8996 | m2 | |
| 44 | Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt | 5,8996 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 6,4848 | m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø6 | 0,021 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø10 | 0,0275 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø14 | 0,1091 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0142 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14 | 0,0609 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0172 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø16 | 0,1082 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,0467 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,0783 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,0051 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | 0,0064 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,0094 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0098 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø8 | 0,0143 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0106 | tấn | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0068 | 100m3 | |
| 62 | Rải nilon chống mất nước XM | 0,0676 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,4732 | m3 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 3,9 | m2 | |
| 65 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường | 0,0384 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200 | 0,1536 | m3 | |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,7097 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (gạch ốp cắt ra từ gạch nền) | 1,352 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch ceramic 100x200 vào chân tường ngoài, vữa XM mác 75 | 1,2 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,288 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ màu kem nhạt | 22,968 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ màu vàng nhạt | 24,32 | m2 | |
| 76 | Kẻ ron tường bằng thủ công | 3,26 | 10m | |
| 77 | Đắp vữa XM M75 | 15,75 | m | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào gờ chỉ | 0,945 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,945 | m2 | |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 1,68 | m2 | |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực 8mm (Cả phụ kiện), bao gồm khung nhôm bảo vệ cửa sổ | 3,12 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng nhôm | 3,12 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 6,76 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,76 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | 6,76 | m2 | |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 18,321 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | 18,321 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | 18,321 | m2 | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 1,7mm thoát nước mưa | 0,064 | 100m | |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt co PVC Ø60 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp cầu chắn rác cho ống Ø60 | 2 | cái | |
| 92 | Lắp MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp MCB 2P-6A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đèn led tuýp 1,2m 18W gắn tường | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt quạt tường đk 450, 45W | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 98 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp nối 150x150x55 | 1 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt hộp nối D16 | 2 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | 34 | m | |
| 102 | Lắp măng song D16 | 11 | cái | |
| 103 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 34 | m | |
| 104 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 34 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x4,0mm2 | 30 | m | |
| 106 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm | 3 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG CHÍNH (DÃY 05 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | 2,755 | 100m2 | |
| 2 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,7992 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 0,7956 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 13,464 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | 0,2158 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6816 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | 0,5511 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 2,2044 | m3 | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,8098 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ | 2,8098 | tấn | |
| 11 | Gia công thép bản mạ kẽm | 0,0911 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng thép bản mạ kẽm | 0,0911 | tấn | |
| 13 | Cung cấp Bulon BL D.12x350 | 116 | cái | |
| 14 | Gia công thép V50x50x3,0mm mạ kẽm | 0,0162 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng thép V50x50x3,0mm mạ kẽm | 0,0162 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,0 mạ kẽm | 1,4911 | tấn | |
| 17 | Cung cấp xà gồ thép hộp 80x40x2,0 mạ kẽm | 1.491,06 | kg | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,1852 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,5771 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14 | 0,6784 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,0168 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,0938 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,061 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,3096 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5243 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp cát đắp nền | 52,43 | m3 | |
| 27 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 2,329 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,974 | m3 | |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | 244,68 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám khác màu gạch nền, vữa XM mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 23,0386 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,255 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 508,14 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường ngoài nhà | 29,33 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch 130x400 (cắt ra từ gạch lát nền) vào chân tường trong phòng và ngoài hành lang | 20,033 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, chỉ đắp vữa đầu cửa sổ nhô ra 20, vữa XM mác 75 | 24,8 | m | |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm | 3,472 | m2 | |
| 38 | Quét vôi 3 nước màu sáng | 592,172 | m2 | |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | 1,346 | m3 | |
| 40 | Lát gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt bậc cấp, vữa XM mác 75 | 17,81 | m2 | |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x18, xây thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | 0,9237 | m3 | |
| 42 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,5157 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | 18,9 | m | |
| 44 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào thành bồn hoa | 7,4018 | m2 | |
| 45 | Quét vôi 3 nước màu sáng | 9,216 | m2 | |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 24,57 | m2 | |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện), bao gồm khung nhôm bảo vệ cửa sổ | 49,5 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ S1 | 36,45 | m2 | |
| 49 | Cung cấp, lắp ổ khóa tay nắm gạt | 7 | 1bộ | |
| 50 | Thi công trần nhựa khung kim loại chìm khổ 180 dày 6 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | 246,9 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,765 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt co uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt lơi uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo | 36 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác inox cho ống Ø90 | 18 | cái | |
| 55 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | 3,3242 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt máng xối tole (Tole mạ màu dày 0,45mm khổ 0,6m) | 0,342 | 100m2 | |
| 57 | Gia công thép hộp mạ kẽm đỡ máng xối | 0,0616 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm đỡ máng xối | 0,0616 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9094 | 100m2 | |
| 60 | Lắp tủ điện âm tường 4 PL | 1 | hộp | |
| 61 | Lắp MCB 2P - 32A/6kA | 1 | cái | |
| 62 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | 1 | cái | |
| 63 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W áp trần | 24 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn led tube 0,6m 9W áp trần | 8 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W + công tắc số | 16 | cái | |
| 67 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 68 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 2 | cái | |
| 69 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | 3 | cái | |
| 70 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 14 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối 150x150x55 | 5 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | 358 | m | |
| 73 | Lắp măng song D16 | 120 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 48 | m | |
| 75 | Lắp măng song D20 | 16 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối D16 | 48 | hộp | |
| 77 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 522 | m | |
| 78 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 291 | m | |
| 79 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 75 | m | |
| 80 | Lắp dây cáp điện CV 6mm2 | 69 | m | |
| 81 | Lắp dây cáp điện duplex 2x6mm2 | 50 | m | |
| 82 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo | 25 | hộp | |
| 83 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 84 | Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2m | 1 | bộ | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt sứ ống chỉ + bulong phi 12 L=150mm | 1 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG CHÍNH (CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,044 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | 0,242 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0088 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,242 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,016 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,5853 | m3 | |
| 7 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | 1,926 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0642 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 0,0642 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 1,07 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | 0,0413 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4545 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0028 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,0138 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | 0,0146 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0108 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,0451 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø12 | 0,0394 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, râu tường, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | 0,0128 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, râu tường, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | 0,0183 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, râu tường, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | 0,0203 | tấn | |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,0775 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,57 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 4,05 | m2 | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm trụ rào | 17,1008 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 3 nước màu sáng tường rào | 12,61 | m2 | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0238 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0238 | tấn | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B40 | 11,64 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Ø10 căng lưới B40 cặp sát trụ | 0,0059 | tấn | |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng cổng sắt | 7,995 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng bảng tên | 0,03 | 100m2 | |
| 34 | Khắc chữ lên bảng tên | 3 | m2 | |
| 35 | Dán decal vào bảng tên cổng (nền bảng tên dán decal màu xanh dương, dán decal chữ màu vàng) | 3 | m2 | |
| 36 | Sơn cổng chính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,995 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng thép vuông mạ kẽm 30x30 dày 1,2mm | 0,0186 | tấn | |
| 38 | Cung cấp thép vuông mạ kẽm 30x30 dày 1,2mm | 18,5754 | kg | |
| 39 | Lắp đặt viền nhôm bảng tên V25,4x25,4 dày 1mm | 11,2 | m | |
| 40 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,1357 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hoàn trả | 0,0223 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | 0,9499 | m3 | |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG CHÍNH (NỀN SÂN HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà bê tông sâu 80 | 16,848 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông vụn sau phá dỡ nền | 16,848 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông vụn các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,6848 | 10m3/km | |
| 4 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | 2,106 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | 16,848 | m3 | |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (DI DỜI NHÀ XE) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 93,28 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1042 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,5711 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ bulong Ø12 L=400 | 96 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,0675 | 10 tấn/km | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,15 | m3 | |
| 7 | Rải nilon lót chồng mất nước xi măng | 0,0048 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,144 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0001 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1042 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3277 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2434 | tấn | |
| 14 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm màu xanh ngọc (tận dụng lại tole) | 0,9328 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,92 | 100m2 | |
| O | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (DÃY 07 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày | 0,4056 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0624 | m3 | |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0156 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,468 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | 0,7907 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 8,4324 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | 0,4081 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,2888 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | 0,9354 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 3,7416 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,27 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,81 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,1294 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,2649 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø12 | 0,1883 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14 | 0,3573 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0318 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø10 | 0,1799 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø6 | 0,0923 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø10 | 0,5469 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,5961 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ | 4,5961 | tấn | |
| 23 | Gia công giằng mái thép | 0,1664 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,1664 | tấn | |
| 25 | Cung cấp Bulon BL D.12x350 | 212 | con | |
| 26 | Gia công thép V50x50x3,0mm | 0,0724 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng thép V50x50x3,0mm | 0,0724 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8126 | tấn | |
| 29 | Cung cấp Xà gồ thép hộp 80x40x2,0 | 2.812,61 | kg | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2086 | 100m3 | |
| 31 | Cung cấp cát đắp nền | 20,86 | m3 | |
| 32 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 1,1218 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,7308 | m3 | |
| 34 | Lát nền phòng và hành lang, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | 120,32 | m2 | |
| 35 | Lát ngạch cửa đi, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt (khác màu gạch nền), vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 | |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 28,2486 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 202,667 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 676,368 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt (cắt ra từ gạch nền) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 27,3494 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 30,996 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ đầu cửa sổ, chỉ đắp vữa xi măng nhô ra 20, vữa XM mác 75 | 43,4 | m | |
| 42 | Quét vôi 3 lớp màu sậm | 6,132 | m2 | |
| 43 | Quét vôi 3 lớp màu sáng | 836,2212 | m2 | |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | 49,14 | m2 | |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện), bao gồm khung nhôm bảo vệ cửa sổ | 83,16 | m2 | |
| 46 | Cung cấp, lắp ổ khóa tay nắm gạt | 14 | 1bộ | |
| 47 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | 56,7 | m2 | |
| 48 | Đào đất thi công đan bậc cấp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 49 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,108 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bậc cấp | 0,0216 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, chiều rộng | 1,08 | m3 | |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | 1,6825 | m3 | |
| 53 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | 21,013 | m2 | |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x18, xây thành bồn hoa, vữa XM mác 75 | 1,9237 | m3 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, chỉ đắp vữa bồn hoa vữa XM mác 75 | 36,66 | m | |
| 56 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,61 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào thành bồn hoa | 14,632 | m2 | |
| 58 | Quét vôi 3 nước màu sáng | 32,205 | m2 | |
| 59 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ70 | 5,9964 | 100m2 | |
| 60 | Thi công trần nhựa khung kim loại chìm khổ 180 dày 6 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt) | 420,534 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,7679 | 100m2 | |
| 62 | Lắp tủ điện âm tường 6 PL | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp MCB 2P - 40A/6kA | 1 | cái | |
| 64 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | 2 | cái | |
| 65 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W áp trần | 42 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt đèn led tube 0,6m 9W áp trần | 7 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn) | 14 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ĐK 1200 65W + công tắc số | 21 | cái | |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK 450, 45W | 7 | cái | |
| 71 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | 14 | cái | |
| 72 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 73 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp nối 150x150x55 | 7 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | 512 | m | |
| 76 | Lắp măng song D16 | 170 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | 85 | m | |
| 78 | Lắp măng song D20 | 28 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối D16 | 98 | hộp | |
| 80 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | 872 | m | |
| 81 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | 222 | m | |
| 82 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | 105 | m | |
| 83 | Lắp dây cáp điện CV 6mm2 | 150 | m | |
| 84 | Lắp dây cáp điện duplex 2x6mm2 | 30 | m | |
| 85 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo | 98 | hộp | |
| 86 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | 20 | m | |
| 87 | Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2m | 1 | bộ | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt sứ ống chỉ + bulong phi 12 L=150mm | 1 | bộ | |
| P | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bụi toàn bộ mặt trong và mặt ngoài tường rào | 435,92 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh bụi bề mặt trụ | 60,4044 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh bụi bề mặt bông gió | 37,44 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 3 lớp màu sáng | 435,92 | m2 | |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 60,4044 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | 37,44 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn dầu của cổng chính và cổng phụ | 10,6698 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống sét, 2 nước sơn dầu màu sáng | 10,6698 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh bụi toàn bộ bề mặt | 134,24 | m2 | |
| 2 | Quét vôi 3 lớp màu sáng | 121,695 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,803 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện) | 13,803 | m2 | |
| 5 | Dán decal vào kính cửa | 8,346 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 12,545 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube áp trần 0,6m 9W | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led tube áp trần 1,2m 18W | 2 | bộ | |
| 9 | Phá dỡ nền hè | 1,596 | m3 | |
| 10 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,228 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền hè | 0,0193 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,596 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,591 | 100m2 | |
| R | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | 9,84 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | 78,72 | m3 | |
| 3 | Cắt ron ô 2mx2m | 82,35 | 10m | |
| 4 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,1021 | 100m3 | |
| 5 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,1134 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | 0,0504 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng | 1,134 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố ga, chiều cao | 1,746 | m3 | |
| 9 | Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,793 | m2 | |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 11 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,8196 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2942 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,0072 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2609 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0564 | tấn | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 160 | cái | |
| 17 | Đào đất rãnh thu nước bằng thủ công, rộng | 49,6584 | m3 | |
| 18 | Trải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,8712 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nước | 0,2904 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, chiều rộng | 8,712 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | 9,2928 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 116,16 | m2 | |
| 23 | Láng đáy rãnh thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 43,56 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø225 dày 8,6mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,0805 | 100m | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,154 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sữa chữa và giá trị phần sửa chữa đáp ứng theo giá trị yêu cầu . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm): | 1 | Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã đã từng là phụ trách thi công 01 từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị | 10 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi