Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949878-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210949863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:30:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,291,395,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sữa chữa và giá trị phần sửa chữa đáp ứng theo giá trị yêu cầu .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã đã từng là phụ trách thi công 01 từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Ngọc Thăng, Trường Tiểu học Châu Bình 2, Trường Tiểu học Thị trấn
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí mua sắm sửa chữa sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nam Quốc. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện giồng Trôm; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO DÃY 1 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 73,71m2
2Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,7371100m2
3Đục bỏ lớp vữa láng dày TB 30 hiện hữu4,20481m2
4Đục bỏ, vệ sinh lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 2002,8841m2
5Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)4,2048m2
6Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát)4,2048m2
7Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát)2,884m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà101,904m2
9Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường101,904m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất101,904m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong phòng, hành lang67,005m2
12Quét nước xi măng trắng phủ bề mặt tường trong nhà67,005m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ nội thất67,005m2
14Đục nhám mặt tường để ốp gạch30,375m2
15Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 7530,375m2
16Đục bỏ lớp vữa láng bậc cấp hiện hữu dày TB309,9031m2
17Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt, vữa XM mác 759,903m2
18Tháo dỡ trần nhựa cũ53,9m2
19Thi công trần nhựa53,9m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,216100m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ16,51m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ16,51m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch phần rỉ sét, vệ sinh toàn bộ bề mặt toàn bộ khung bảo vệ cửa10,985m2
24Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ10,985m2
25Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)1cái
26Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m 2x18W áp trần6bộ
27Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần2bộ
28Lắp đặt đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn)2bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ĐK 450 45W1cái
30Lắp đặt quạt trần ĐK 1200 65W + công tắc số3cái
31Lắp mặt hai công tắc 1 chiều2cái
32Lắp mặt một công tắc 1 chiều1cái
33Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v2cái
34Lắp nẹp luồn ống PVC 20x1079m
35Lắp nẹp luồn ống PVC 30x165m
36Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2138m
37Lắp dây cáp điện CV 2,5mm230m
38Lắp dây cáp điện CV 4mm215m
39Lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắm, RCBO6cái
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO DÃY 4 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 246,96m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, xà gồ gỗ hiện trạng, chiều cao 0,8381m3
3Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm2,4696100m2
4Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép sắt tráng kẽm C100x45x15x2,31,4774tấn
5Đục bỏ lớp vữa láng dày TB 30 hiện hữu31,53361m2
6Đục bỏ, vệ sinh lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 20015,4321m2
7Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)31,5336m2
8Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát)31,5336m2
9Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát)15,432m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà283,865m2
11Quét xi măng trắng phủ bề mặt tường ngoài nhà283,865m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thất283,865m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường trong nhà441,355m2
14Quét xi măng trắng phủ bề mặt tường trong nhà441,355m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ nội thất441,355m2
16Đục nhám mặt tường ốp gạch118,7m2
17Công tác ốp gạch ceramic 250x400 (ốp ngang) vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75118,7m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,32m2
19Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện)8,32m2
20Dán decal vào kính5,2m2
21Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn dầu cũ, vệ sinh sạch toàn bộ bề mặt cửa đi và cửa sổ gỗ hiện trạng56,16m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ56,16m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch phần rỉ sét, vệ sinh toàn bộ bề mặt toàn bộ khung bảo vệ cửa9,555m2
24Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ9,555m2
25Đục bỏ lớp vữa láng xi măng hiện hữu5,95951m2
26Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt, vữa XM mác 755,9595m2
27Tháo bỏ ống nhựa PVC Ø900,36100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo0,36100m
29Tháo dỡ cầu chắn rác cũ9bộ
30Lắp cầu chắn rác sê nô cho ống phi 909cái
31Cung cấp, lắp đặt niềng kẹp ống thoát nước mưa Ø90 bằng inox18cái
32Tháo dỡ trần nhựa cũ phòng học 0152,54m2
33Thi công trần nhựa52,54m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,555100m2
35Lắp tủ điện nổi tường 08 PL1hộp
36Lắp MCB 2P - 32A/6kA1cái
37Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA2cái
38Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)4cái
39Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m 2x18W áp trần24bộ
40Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần8bộ
41Lắp đặt đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn)8bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ĐK 450 45W4cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ĐK 1200 65W + công tắc số12cái
44Lắp mặt hai công tắc 1 chiều9cái
45Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v8cái
46Lắp nẹp luồn ống PVC 20x10367m
47Lắp nẹp luồn ống PVC 30x1620m
48Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2566m
49Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2160m
50Lắp dây cáp điện CV 4mm260m
51Lắp dây cáp điện duplex 2x6,0mm230m
52Lắp đế nổi: công tắc, ổ cắm, Rcbo21hộp
53Lắp dây cáp đồng trần 25mm220m
54Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cáp4bộ
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO)
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực6,751m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,63m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3,5438m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1,6663m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại12,5911m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 12,591110m3/km
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0354100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,181100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I7,28100m
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)0,9945m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng0,0455100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9945m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0624100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8552m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2388100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,053m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7510,1725m2
18Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng 1,2497m3
19Trải nilon lót chống mất nước xi măng0,0667100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng0,1666100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng 1,6793m3
22Trát đà kiềng, vữa XM mác 753,3975m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1404100m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,061100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,3078m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø60,0171tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø100,0666tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø120,0854tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø60,0448tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø140,1791tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,0399tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,0924tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,0096tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,0318tấn
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,9468m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,2975m2
37Quét vôi 3 nước màu sáng142,695m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm10,1725m2
39Tháo dỡ hoa gió bê tông đoạn C-D1,08m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,32m3
41Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,265m3
42Công tác ốp đá granite tự nhiên màu đỏ ruby vào tường bảng tên, vữa XM mác 752,4m2
43Khắc chữ chìm sơn nhũ vàng2,4m2
44Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ124,899m2
45Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm19,26m2
46Quét vôi 3 nước màu sáng108,039m2
47Tháo dỡ cổng bằng thủ công (giữ lại phần bản lề gông để liên kết với cổng mới)6,75m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bằng sắt6,75m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ6,75m2
50Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt đoạn rào C122,8175m2
51Quét vôi 3 nước lại toàn bộ tường, trụ rào C122,8175m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 41,892m2
2Lợp mái tole sóng vuông (9 sóng) mạ màu dày 0,45mm màu xanh ngọc AZ700,4189100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,87m2
4Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện)0,7m2
5Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,2536m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,17m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,17m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công0,7m2
9Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 10,81m
10Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)3,87m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,62m2
12Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)10,32m2
13Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện)1,3m2
14Dán decal mờ toàn bộ phần kính cửa đi, cửa sổ10,58m2
15Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 7510,39m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bụi trên bề mặt tường cột, trụ93,0348m2
17Quét vôi 3 lớp màu sáng93,0348m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5076100m2
19Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W8bộ
20Lắp mặt hai công tắc 1 chiều4cái
21Lắp nẹp luồn ống PVC 20x10mm60m
22Lắp dây cáp điện CV 1,5mm280m
23Lắp dây cáp điện CV 2,5mm240m
24Lắp dây cáp điện CXV 2x2,5mm230m
25Lắp đặt đế nổi: Công tắc4cái
26Lắp đặt van khóa thau D273cái
27Lắp đặt ống uPVC Ø27 dày 3mm0,25100m
28Lắp Co uPVC Ø2717cái
29Lắp Tê uPVC Ø2710cái
30Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø2111cái
31Lắp co răng trong/ngoài Ø27 x Ø2110cái
32Lắp đặt chậu xí bệt + tê hand + vòi rửa6bộ
33Lắp hộp giấy vệ sinh nhựa6cái
34Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựa6bộ
35Lắp móc treo quần áo inox 450mm6cái
36Lắp Robinet nhựa4cái
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN NGỌC THĂNG (CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG-HTTN NGOÀI NHÀ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám60,8m3
2Cắt ron sân ô lớn nhất 2mx2m75,510m
3Đào đất thi công bó vỉa bằng thủ công, rộng 2,95m3
4Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,118100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó vỉa0,118100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng 1,18m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,18m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7535,4m2
9Quét vôi 3 nước trắng35,4m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,013100m3
11Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,008100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh0,0192100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,08m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,872m3
16Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,462100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rảnh0,154100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,62m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,928m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7523,1m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7561,6m2
22Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,385100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1155100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,925m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu77cấu kiện
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0354100m3
27Đào đất thi công hố ga, chiều rộng 0,1219100m3
28Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,1087100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga0,0452100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng 1,087m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,4721m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 754,77m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7519,7263m2
34Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,0804100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,033100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6432m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố ga, chiều cao 0,1206100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng 0,216m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,822m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0324100m3
42Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 6,6mm0,34100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm0,09100m
44Gia công thép viền nắp hố ga 20,0435tấn
45Lắp dựng thép viền nắp hố ga 20,0435tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø60,147tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø80,0455tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø120,009tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Ø60,0023tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng, đường kính Ø80,0072tấn
51Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn dầu sắt U hiện hữu, đánh sạch phần rỉ sét, vệ sinh sạch sẽ0,732m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,732m2
53Cạo bỏ toàn bộ lớp rong riêu bồn hoa và bậc cấp cột cờ, vệ sinh sạch sẽ23,4438m2
54Quét vôi 3 nước trắng23,4438m2
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH CHÂU BÌNH 2 (SÂN ĐƯỜNG - CỔNG TƯỜNG RÀO)
1Phá dỡ bê tông bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,89m3
2Phá dỡ bó vỉa cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,26m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bó vỉa0,326100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,89m3
5Xây gạch ống 8x8x18, xây gạch bó vỉa, vữa XM mác 752,4144m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7560,36m2
7Quét vôi 3 lớp, vôi nước màu vàng45,27m2
8Phá dỡ nền sân bê tông hiện hữu29,12m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông nền sân0,1066100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20029,12m3
11Cắt ron sân ô caro lớn nhất 2m37,210m
12Cạo bỏ lớp sơn cũ đã bong tróc trên bề mặt cổng rào và vệ sinh bề mặt tô trát hoàn thiện323,2001m2
13Bả bằng bột bả vào bề mặt cổng rào323,2001m2
14Sơn lại bề mặt cổng rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ323,2001m2
15Vệ sinh ngói dán mái ngói cổng27,92m2
16Tháo dỡ cổng D2 bằng thủ công2,453m2
17Cung cấp, lắp dựng cửa cổng bằng sắt D2 (Cả phụ kiện)2,453m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt cổng11,833m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,286m2
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH CHÂU BÌNH 2 (KHỐI LỚP HỌC - HÀNH CHÍNH - PHỤC VỤ HỌC TẬP)
1Cắt sàn mái dày 100 đoạn BD trục 1-591,21m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,496m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống6,496m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,496m3
5Vệ sinh toàn bộ khe nứt dầm114,41m2
6Bơm sikadur 732 để liên kết bê tông bị nứt2,4m2
7Bơm sikadur 731 để chèn vào các vị trí nứt lớn3,6m2
8Tô trát lại toàn bộ cấu kiện dầm bị nứt, vữa XM mác 756m2
9Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600mm (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)109,02m2
10Phá lớp vữa bê tông cũ sê nô, mái đón dày TB 30mm, vệ sinh bề mặt bê tông213,05m2
11Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô (quét lên đáy và thành), mái đón213,05m2
12Láng đáy sê nô, mái đón, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn vữa XM B5 với chống thấm CT11B theo tỉ lệ 1kg CT11B cho 50 kg XM)98,2m2
13Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô, mái đón213,05m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt sê nô, mái đón213,208m2
15Bả bằng bột bả vào sê nô, mái đón213,208m2
16Sơn sê nô, mái đón đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ213,208m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,388100m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tường trệt38,1316m2
19Băm tường tạo nhám256,6484m2
20Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (cột tròn cắt nhỏ gạch KT nhỏ nhất 50x300mm)294,624m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh giáo viên49,65m2
22Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường nhà vệ sinh giáo viên, vữa XM mác 7549,65m2
23Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường nhà vệ sinh giáo viên70,06m2
24Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinh giáo viên70,06m2
25Sơn tường nhà vệ sinh giáo viên đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,06m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường phòng hội trường91,322m2
27Bả bằng bột bả vào tường phòng hội trường91,322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,322m2
29Tháo dỡ gạch hư hỏng1,4m2
30Đục bỏ lớp vữa XM dày 20mm1,4m2
31Lát gạch granite 400x400mm vị trí tháo dỡ, vữa XM mác 751,4m2
32Tháo dỡ gạch nền122,13m2
33Đục bỏ lớp vữa XM dày 20mm122,13m2
34Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75122,13m2
35Tháo dỡ gạch len chân tường7,982m2
36Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 757,982m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh bề mặt tường phòng giáo dục nghệ thuật81,152m2
38Bả bằng bột bả vào tường phòng giáo dục nghệ thuật81,152m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,152m2
40Tháo dỡ gạch nền nhà vệ sinh giáo viên18,44m2
41Đục bỏ lớp vữa XM dày 20mm18,44m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,22m2
43Lát lại nền nhà vệ sinh giáo viên, gạch granite 300x300mm, vữa XM mác 7518,44m2
44Tháo dỡ lá sách cửa đi phòng tin học6,26m
45Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8mm cho cửa đi phòng tin học1,0166m2
46Cung cấp, lắp dựng kính cường lực 8mm (Thay mới cửa bể)4,08m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,648m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ gỗ thau lao, kính cường lực dày 8mm (Cả phụ kiện)12,648m2
49Sơn PU cửa sổ gỗ màu theo màu cửa hiện trạng12,648m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ công118,048m2
51Bổ sung nẹp f' (kích thước 30x5) cho cửa67,2m
52Lắp dựng cửa vào khuôn118,048m2 cấu kiện
53Tháo dỡ ống thoát nước hiện trạng Ø901,135100m
54Cung cấp, lắp dựng ống PVC Ø90 dày 3,0mm, ống thoát nước mái1,135100m
55Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác10cái
56Vệ sinh đá mài bậc cấp64,3561m2
57Đục bỏ lớp vữa, trát đá mài dày 4024,191m2
58Công tác ốp đá granite màu tím nhạt bậc cấp, vữa XM mác 758,538m2
59Lát đá granite màu tím nhạt bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,653m2
60Phá dỡ thành bồn hoa cũ xây gạch chiều dày tường 1,3032m3
61Phá dỡ đan bồn hoa cũ0,3372m3
62Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,0337100m2
63Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa0,0225100m2
64Đổ bê tông đan bồn hoa bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3372m3
65Xây gạch ống 8x8x18, xây thành bồn hoa chiều dày 0,9489m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bồn hoa0,0233100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, đá 1x2, mác 1500,1171m3
68Trát tường phía trong bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,544m2
69Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm vào thành bồn hoa, vữa XM mác 7518,52m2
70Lắp tủ điện nổi tường 8 PL2hộp
71Lắp MCCB 3P - 80A1cái
72Lắp MCB 2P - 32A1cái
73Lắp MCB 2P - 25A1cái
74Lắp MCB 2P - 16A1cái
75Lắp MCB 2P - 10A1cái
76Lắp RCBO 2P - 25A/4,5kA (30mA)1cái
77Lắp RCBO 2P - 16A/4,5kA (30mA)1cái
78Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)19cái
79Lắp MCB 2P - 6A3cái
80Lắp đèn led tube áp trần 1,2m, 2x18W82bộ
81Lắp đèn led tube áp trần 1,2m, 18W2bộ
82Lắp đèn led tube áp trần 0,6m, 9W6bộ
83Lắp đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn)20bộ
84Lắp đặt quạt tường đk 450, 45W13cái
85Lắp đặt quạt trần đk 1200 65W40cái
86Lắp mặt ba công tắc 1 chiều11cái
87Lắp mặt hai công tắc 1 chiều13cái
88Lắp Dimmer ba 500w/220v quạt1cái
89Lắp Dimmer đôi 500w/220v quạt16cái
90Lắp Dimmer đơn 500w/220v quạt5cái
91Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v49cái
92Lắp nẹp luồn PVC 30x16mm105m
93Lắp nẹp luồn PVC 20x10mm1.463m
94Lắp dây cáp điện CV 1,5mm21.850m
95Lắp dây cáp điện CV 2,5mm21.595m
96Lắp dây cáp điện CV 4mm2315m
97Lắp đế nổi: công tắc, ổ cắm, Rcbo107cái
98Lắp dây cáp đồng trần 25mm220m
99Lắp cọc đồng Ø16+ Ốc xiết cáp4bộ
100Lắp đặt van khóa nhựa Ø271cái
101Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)0,26100m
102Lắp đặt co uPVC Ø2718cái
103Lắp đặt tê uPVC Ø278cái
104Lắp đặt nút bít (nắp khóa) uPVC Ø218cái
105Lắp đặt co răng trong/ ngoài nhựa Ø27xØ218cái
106Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm0,01100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mm0,03100m
108Lắp đặt côn giảm uPVC Ø60xØ343cái
109Lắp đặt lơi uPVC Ø605cái
110Lắp đặt co uPVC Ø343cái
111Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửa4bộ
112Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhưa4cái
113Cung cấp thùng đựng giấy nhựa4cái
114Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm4cái
115Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa + bộ xả3bộ
116Lắp đặt kệ đựng xà phòng nhựa3cái
117Lắp đặt giá treo khăn nhựa 600mm3cái
118Lắp đặt gương soi 600x800mm + kệ kính2cái
119Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm + bộ xả4cái
120Lắp Robinet nhựa2cái
I HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH CHÂU BÌNH 2 (NHÀ VỆ SINH)
1Hút hầm vệ sinh2hầm
2Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt phần cần sơn nước trong nhà vệ sinh học sinh101,86m2
3Bả bằng bột bả vào tường nhà vệ sinh học sinh101,86m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,86m2
5Vệ sinh tường ốp gạch ceramic 200x250 cao 1,5m trong nhà vệ sinh học sinh96,9m2
6Vệ sinh bệ rửa, máng tiểu, hồ nước, vách ngăn, bục tiểu8,365m2
7Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt phần cần sơn nước ngoài nhà vệ sinh học sinh99,675m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà vệ sinh học sinh99,675m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,675m2
10Đục bỏ lớp vữa hiện hữu dày 15mm cao 1,8m ngoài nhà vệ sinh học sinh62,58m2
11Công tác ốp gạch ceramic 300x450 vào tường ngoài nhà vệ sinh học sinh, vữa XM mác 7562,58m2
12Tháo dỡ toàn bộ nền hiện trạng nhà vệ sinh học sinh59,99m2
13Đục bỏ lớp vữa XM dày TB 30mm59,99m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm (tôn thêm), vữa XM mác 7529,995m2
15Lát nền nhà vệ sinh học sinh, gạch granite 300x300 loại nhám mặt, vữa XM mác 7559,99m2
16Phá lớp vữa bê tông cũ sê nô dày TB 30mm, vệ sinh bề mặt bê tông12,25m2
17Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô (quét lên đáy và thành)12,25m2
18Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Trộn vữa XM B5 với chống thấm CT11B theo tỉ lệ 1kg CT11B cho 50 kg XM)5,6m2
19Quét 2 lớp chống thấm CT11A sê nô12,25m2
20Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 2,9mm0,2100m
21Lắp lơi uPVC Ø908cái
22Lắp y uPVC Ø9010cái
23Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200mm + bộ xả11cái
24Lắp nối trơn uPVC Ø9010cái
J HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU BÌNH 2 (NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,107100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I4,5100m
3Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào)0,484m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng0,0176100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,484m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,032100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1707m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1368100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,704m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756,72m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,72m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,24m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,48m2
14Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng 0,338m3
15Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,0208100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng0,052100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2500,52m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0846100m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng bó nền0,0256100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bó nền, đá 1x2, mác 2500,2312m3
21Trát giằng bó nền, vữa XM mác 752,196m2
22Bả bằng bột bả vào giằng bó nền2,196m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,196m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0759100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,624m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 753,432m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3,432m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,432m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô0,0198100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0624m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường0,005100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2500,0199m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ô văng0,0177100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,09m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0676100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,4732m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,64m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7511,64m2
39Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt11,64m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô0,2148100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,9634m3
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …5,8996m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 755,8996m2
44Quét lớp hồ dầu XM phủ mặt5,8996m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 756,4848m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø60,021tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø100,0275tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Ø140,1091tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø60,0142tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø140,0609tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø60,0172tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Ø160,1082tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,0467tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,0783tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,0051tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao 0,0064tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,0094tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø60,0098tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Ø80,0143tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép râu tường, đường kính cốt thép Ø60,0106tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0068100m3
62Rải nilon chống mất nước XM0,0676100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,4732m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 753,9m2
65Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 757,8m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường0,0384100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 2000,1536m3
68Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,7097m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,32m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,32m2
71Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (gạch ốp cắt ra từ gạch nền)1,352m2
72Công tác ốp gạch ceramic 100x200 vào chân tường ngoài, vữa XM mác 751,2m2
73Bả bằng bột bả vào tường47,288m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ màu kem nhạt22,968m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ màu vàng nhạt24,32m2
76Kẻ ron tường bằng thủ công3,2610m
77Đắp vữa XM M7515,75m
78Bả bằng bột bả vào gờ chỉ0,945m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,945m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)1,68m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực 8mm (Cả phụ kiện), bao gồm khung nhôm bảo vệ cửa sổ3,12m2
82Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng nhôm3,12m2
83Trát trần, vữa XM mác 756,76m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,76m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng6,76m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7518,321m2
87Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng18,321m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng18,321m2
89Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 dày 1,7mm thoát nước mưa0,064100m
90Cung cấp, lắp đặt co PVC Ø602cái
91Lắp cầu chắn rác cho ống Ø602cái
92Lắp MCB 2P-10A1cái
93Lắp MCB 2P-6A1cái
94Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)1cái
95Lắp đèn led tuýp 1,2m 18W gắn tường1bộ
96Lắp đặt quạt tường đk 450, 45W1cái
97Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều1cái
98Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v2cái
99Lắp đặt hộp nối 150x150x551hộp
100Lắp đặt hộp nối D162hộp
101Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )34m
102Lắp măng song D1611cái
103Lắp dây cáp điện CV 1,5mm234m
104Lắp dây cáp điện CV 2,5mm234m
105Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x4,0mm230m
106Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm3cái
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG CHÍNH (DÃY 05 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công2,755100m2
2Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,7992100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng0,7956100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 20013,464m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô0,2158100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6816m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao 0,5511100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 2002,2044m3
9Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,8098tấn
10Lắp dựng vì kèo thép hộp khẩu độ 2,8098tấn
11Gia công thép bản mạ kẽm0,0911tấn
12Lắp dựng thép bản mạ kẽm0,0911tấn
13Cung cấp Bulon BL D.12x350116cái
14Gia công thép V50x50x3,0mm mạ kẽm0,0162tấn
15Lắp dựng thép V50x50x3,0mm mạ kẽm0,0162tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,0 mạ kẽm1,4911tấn
17Cung cấp xà gồ thép hộp 80x40x2,0 mạ kẽm1.491,06kg
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø60,1852tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø100,5771tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø140,6784tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,0168tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,0938tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,061tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,3096tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,5243100m3
26Cung cấp cát đắp nền52,43m3
27Rải nilon lót chống mất nước xi măng2,329100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20013,974m3
29Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75244,68m2
30Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám khác màu gạch nền, vữa XM mác 751,68m2
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 23,0386m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75144,255m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75508,14m2
34Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường ngoài nhà29,33m2
35Công tác ốp gạch 130x400 (cắt ra từ gạch lát nền) vào chân tường trong phòng và ngoài hành lang20,033m2
36Trát gờ chỉ, chỉ đắp vữa đầu cửa sổ nhô ra 20, vữa XM mác 7524,8m
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm3,472m2
38Quét vôi 3 nước màu sáng592,172m2
39Xây gạch ống 8x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 751,346m3
40Lát gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt bậc cấp, vữa XM mác 7517,81m2
41Xây gạch ống 8x8x18, xây thành bồn hoa, vữa XM mác 750,9237m3
42Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,5157m2
43Trát gờ chỉ thành bồn hoa, vữa XM mác 7518,9m
44Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào thành bồn hoa7,4018m2
45Quét vôi 3 nước màu sáng9,216m2
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)24,57m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện), bao gồm khung nhôm bảo vệ cửa sổ49,5m2
48Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ S136,45m2
49Cung cấp, lắp ổ khóa tay nắm gạt71bộ
50Thi công trần nhựa khung kim loại chìm khổ 180 dày 6 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)246,9m2
51Lắp đặt ống thoát nước mưa, ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm nối bằng phương pháp dán keo0,765100m
52Lắp đặt co uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo18cái
53Lắp đặt lơi uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keo36cái
54Lắp đặt cầu chắn rác inox cho ống Ø9018cái
55Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ703,3242100m2
56Lắp đặt máng xối tole (Tole mạ màu dày 0,45mm khổ 0,6m)0,342100m2
57Gia công thép hộp mạ kẽm đỡ máng xối0,0616tấn
58Lắp dựng thép hộp mạ kẽm đỡ máng xối0,0616tấn
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9094100m2
60Lắp tủ điện âm tường 4 PL1hộp
61Lắp MCB 2P - 32A/6kA1cái
62Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA1cái
63Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)5cái
64Lắp đặt đèn led tube 1,2m 18W áp trần24bộ
65Lắp đặt đèn led tube 0,6m 9W áp trần8bộ
66Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55W + công tắc số16cái
67Lắp mặt ba công tắc 1 chiều1cái
68Lắp mặt hai công tắc 1 chiều2cái
69Lắp mặt một công tắc 1 chiều3cái
70Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v14cái
71Lắp đặt hộp nối 150x150x555hộp
72Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )358m
73Lắp măng song D16120cái
74Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )48m
75Lắp măng song D2016cái
76Lắp đặt hộp nối D1648hộp
77Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2522m
78Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2291m
79Lắp dây cáp điện CV 4mm275m
80Lắp dây cáp điện CV 6mm269m
81Lắp dây cáp điện duplex 2x6mm250m
82Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo25hộp
83Lắp dây cáp đồng trần 25mm220m
84Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cáp4bộ
85Cung cấp, lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2m1bộ
86Cung cấp, lắp đặt sứ ống chỉ + bulong phi 12 L=150mm1bộ
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG CHÍNH (CỔNG TƯỜNG RÀO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,044100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)0,242m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng0,0088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,242m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,016100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5853m3
7Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng 1,926m3
8Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,0642100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng0,0642100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2001,07m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)0,0413100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4545m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø60,0028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø100,0138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø120,0146tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø60,0108tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø100,0451tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø120,0394tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, râu tường, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao 0,0128tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, râu tường, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao 0,0183tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, râu tường, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao 0,0203tấn
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,0775m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,57m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 754,05m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu sậm trụ rào17,1008m2
27Quét vôi 3 nước màu sáng tường rào12,61m2
28Gia công cột bằng thép hình0,0238tấn
29Lắp dựng cột thép các loại0,0238tấn
30Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới B4011,64m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Ø10 căng lưới B40 cặp sát trụ0,0059tấn
32Cung cấp, lắp dựng cổng sắt7,995m2
33Lắp dựng bảng tên0,03100m2
34Khắc chữ lên bảng tên3m2
35Dán decal vào bảng tên cổng (nền bảng tên dán decal màu xanh dương, dán decal chữ màu vàng)3m2
36Sơn cổng chính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,995m2
37Lắp dựng thép vuông mạ kẽm 30x30 dày 1,2mm0,0186tấn
38Cung cấp thép vuông mạ kẽm 30x30 dày 1,2mm18,5754kg
39Lắp đặt viền nhôm bảng tên V25,4x25,4 dày 1mm11,2m
40Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,1357100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hoàn trả0,0223100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám0,9499m3
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG CHÍNH (NỀN SÂN HOÀN TRẢ)
1Phá dỡ nền nhà bê tông sâu 8016,848m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông vụn sau phá dỡ nền16,848m3
3Vận chuyển bê tông vụn các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,684810m3/km
4Trải nilon lót chống mất nước xi măng2,106100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám16,848m3
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (DI DỜI NHÀ XE)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 93,28m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1042tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,5711tấn
4Tháo dỡ bulong Ø12 L=40096bộ
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,067510 tấn/km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,15m3
7Rải nilon lót chồng mất nước xi măng0,0048100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cột0,0288100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,144m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0001100m3
11Lắp dựng cột thép các loại0,1042tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3277tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,2434tấn
14Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm màu xanh ngọc (tận dụng lại tole)0,9328100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,92100m2
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (DÃY 07 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục lớp bê tông sàn dày 0,4056m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0624m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,0156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,468m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng0,7907100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 2008,4324m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô0,4081100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,2888m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng0,9354100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 2003,7416m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,27100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,81m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø60,1294tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø100,2649tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø120,1883tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø140,3573tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø60,0318tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø100,1799tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø60,0923tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø100,5469tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,5961tấn
22Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ 4,5961tấn
23Gia công giằng mái thép0,1664tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,1664tấn
25Cung cấp Bulon BL D.12x350212con
26Gia công thép V50x50x3,0mm0,0724tấn
27Lắp dựng thép V50x50x3,0mm0,0724tấn
28Lắp dựng xà gồ thép2,8126tấn
29Cung cấp Xà gồ thép hộp 80x40x2,02.812,61kg
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2086100m3
31Cung cấp cát đắp nền20,86m3
32Rải nilon lót chống mất nước xi măng1,1218100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,7308m3
34Lát nền phòng và hành lang, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75120,32m2
35Lát ngạch cửa đi, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt (khác màu gạch nền), vữa XM mác 750,96m2
36Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 28,2486m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75202,667m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75676,368m2
39Công tác ốp gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt (cắt ra từ gạch nền) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột27,3494m2
40Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột30,996m2
41Trát gờ chỉ đầu cửa sổ, chỉ đắp vữa xi măng nhô ra 20, vữa XM mác 7543,4m
42Quét vôi 3 lớp màu sậm6,132m2
43Quét vôi 3 lớp màu sáng836,2212m2
44Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)49,14m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện), bao gồm khung nhôm bảo vệ cửa sổ83,16m2
46Cung cấp, lắp ổ khóa tay nắm gạt141bộ
47Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ56,7m2
48Đào đất thi công đan bậc cấp bằng thủ công, rộng 1,08m3
49Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,108100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bậc cấp0,0216100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bậc cấp, chiều rộng 1,08m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 751,6825m3
53Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 7521,013m2
54Xây gạch ống 8x8x18, xây thành bồn hoa, vữa XM mác 751,9237m3
55Trát gờ chỉ, chỉ đắp vữa bồn hoa vữa XM mác 7536,66m
56Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,61m2
57Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào thành bồn hoa14,632m2
58Quét vôi 3 nước màu sáng32,205m2
59Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm, AZ705,9964100m2
60Thi công trần nhựa khung kim loại chìm khổ 180 dày 6 (Giá vật tư đã bao gồm công lắp đặt)420,534m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,7679100m2
62Lắp tủ điện âm tường 6 PL1hộp
63Lắp MCB 2P - 40A/6kA1cái
64Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA2cái
65Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)7cái
66Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W áp trần42bộ
67Lắp đặt đèn led tube 0,6m 9W áp trần7bộ
68Lắp đặt đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn)14bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ĐK 1200 65W + công tắc số21cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK 450, 45W7cái
71Lắp mặt hai công tắc 1 chiều14cái
72Lắp mặt một công tắc 1 chiều1cái
73Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v14cái
74Lắp đặt hộp nối 150x150x557hộp
75Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )512m
76Lắp măng song D16170cái
77Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )85m
78Lắp măng song D2028cái
79Lắp đặt hộp nối D1698hộp
80Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2872m
81Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2222m
82Lắp dây cáp điện CV 4mm2105m
83Lắp dây cáp điện CV 6mm2150m
84Lắp dây cáp điện duplex 2x6mm230m
85Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo98hộp
86Lắp dây cáp đồng trần 25mm220m
87Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cáp4bộ
88Cung cấp, lắp đặt sắt V75x75x8mm L=2m1bộ
89Cung cấp, lắp đặt sứ ống chỉ + bulong phi 12 L=150mm1bộ
P HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO)
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bụi toàn bộ mặt trong và mặt ngoài tường rào435,92m2
2Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh bụi bề mặt trụ60,4044m2
3Cạo bỏ lớp vôi, vệ sinh bụi bề mặt bông gió37,44m2
4Quét vôi 3 lớp màu sáng435,92m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu60,4044m2
6Quét vôi 3 nước trắng37,44m2
7Cạo bỏ lớp sơn dầu của cổng chính và cổng phụ10,6698m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống sét, 2 nước sơn dầu màu sáng10,6698m2
Q HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh bụi toàn bộ bề mặt134,24m2
2Quét vôi 3 lớp màu sáng121,695m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,803m2
4Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mm (Cả phụ kiện)13,803m2
5Dán decal vào kính cửa8,346m2
6Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 7512,545m2
7Lắp đặt đèn led tube áp trần 0,6m 9W6bộ
8Lắp đặt đèn led tube áp trần 1,2m 18W2bộ
9Phá dỡ nền hè1,596m3
10Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,228100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn nền hè0,0193100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,596m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,591100m2
R HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH THỊ TRẤN - KHUNG PHỤ (CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG)
1Trải nilon lót chống mất nước xi măng9,84100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám78,72m3
3Cắt ron ô 2mx2m82,3510m
4Đào hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I0,1021100m3
5Trải nilon lót chống mất nước xi măng0,1134100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga0,0504100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng 1,134m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố ga, chiều cao 1,746m3
9Trát thành trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,793m2
10Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 755,04m2
11Trải nilon lót chống mất nước xi măng0,8196100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2942100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,0072m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2609tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0564tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 160cái
17Đào đất rãnh thu nước bằng thủ công, rộng 49,6584m3
18Trải nilon lót chống mất nước xi măng0,8712100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nước0,2904100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu nước, chiều rộng 8,712m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành rãnh thu nước, vữa XM mác 759,2928m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75116,16m2
23Láng đáy rãnh thu nước, dày 3cm, vữa XM mác 7543,56m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC Ø225 dày 8,6mm nối bằng phương pháp dán keo0,0805100m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,154100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sữa chữa và giá trị phần sửa chữa đáp ứng theo giá trị yêu cầu .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 04 năm (48 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).44
2 Cán bộ kỹ thuật về xây dựng 1 Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 01 người (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm): 1 Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy trở lên, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã đã từng là phụ trách thi công 01 từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về đã từng là phụ trách thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị1
2 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị1
3 Máy hàn điện Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị1
4 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị10
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị2
6 Máy khoan Thiết bị phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc bên cho thuê. Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->