Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu nhà ông Tươi đến cừ Đông Vương và xây dựng hệ thống thoát nước thải từ nhà bà Thiệu xuống cừ đồng Vỡ, thôn Trần Thượng, thị trấn Trần Cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951324-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu nhà ông Tươi đến cừ Đông Vương và xây dựng hệ thống thoát nước thải từ nhà bà Thiệu xuống cừ đồng Vỡ, thôn Trần Thượng, thị trấn Trần Cao
Số hiệu KHLCNT 20210910511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:27:00 đến ngày 2021-10-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,556,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.668744E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.373.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.178.747.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cử nhân chuyên ngành kế toánHợp đồng lao còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu nhà ông Tươi đến cừ Đông Vương và xây dựng hệ thống thoát nước thải từ nhà bà Thiệu xuống cừ đồng Vỡ, thôn Trần Thượng, thị trấn Trần Cao
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ khu nhà ông Tươi đến cừ Đông Vương và xây dựng hệ thống thoát nước thải từ nhà bà Thiệu xuống cừ đồng Vỡ, thôn Trần Thượng, thị trấn Trần Cao
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát . + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trần Cao , địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Trần Cao, địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật chương V35,418m3
2Đào bùn đăc bằng thủ công (10%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V29,742m3
3Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V2,677100m3
4Đào hữu cơ bằng thủ công (10%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V15,5961m3
5Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (90%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V2,974100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V2,974100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V1,985100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V1,985100m3/1km
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật chương V0,354100m3
11Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmYêu cầu kỹ thuật chương V0,354100m3/1km
12Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V3,496100m3
13Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V38,8451m3
14Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Đào cấp), 10% KLYêu cầu kỹ thuật chương V3,6891m3
15Đào nền đường mở rộng, đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 (Đào cấp) 90%KLYêu cầu kỹ thuật chương V0,332100m3
16Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,307100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật chương V4,914100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật chương V1,474100m3
19Đệm cát vàng tạo phẳngYêu cầu kỹ thuật chương V28,658m3
20Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V1,129100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bê tông chịu uốn)Yêu cầu kỹ thuật chương V196,576m3
22Cắt khe co mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật chương V15,0510m
23Gỗ chèn khe giãnYêu cầu kỹ thuật chương V0,118m3
24Nhựa đường chèn kheYêu cầu kỹ thuật chương V104,554kg
25Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V4,878100m3
26Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật chương V1,219100m3
27Mua đất để đắp lềYêu cầu kỹ thuật chương V287,871m3
28Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật chương V3,25m3
29Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V3,25m3
30Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,644m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
33Lắp dựng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật chương V261cấu kiện
34Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật chương V10,92m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V2,171100m3
2Mua đất ngoài để đắp đậpYêu cầu kỹ thuật chương V77,349m3
3Bơm nước thi công bằng máy bơm 15CVYêu cầu kỹ thuật chương V10ca
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V8,2585m3
5Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,7433100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật chương V2,842100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,153100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V3,01100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V13,894100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật chương V42,109m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V97,904m3
12Ván khuôn gỗ móngYêu cầu kỹ thuật chương V1,249100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,251tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,106tấn
15Xây tường công bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V159,322m3
16Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật chương V14,98m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V1,743100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,22tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,267tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật chương V1.038,019m2
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật chương V17,77m2
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V3,578m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép (tấm đan)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,412tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,244tấn
26Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V841cấu kiện
27Vận chuyển tấm đan, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật chương V1,14310 tấn/1km
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmYêu cầu kỹ thuật chương V81 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật chương V7mối nối
30Thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V2,171100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V2,171100m3
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật chương V2,171100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.668744E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.373.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.178.747.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình giao thông) còn hiệu lực và được chứng thực;Hợp đồng lao động còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Kế toán công trường 1 Có bằng cử nhân chuyên ngành kế toánHợp đồng lao còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy lu tĩnh Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->