Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950933-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn 6, xã Hoằng Thành (MBQH số 29/MBQH-UBND ngày 20/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:24:00 đến ngày 2021-09-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,327,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước; điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô (7 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn tại Thôn 6, xã Hoằng Thành năm 2021
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn 6, xã Hoằng Thành (MBQH số 29/MBQH-UBND ngày 20/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Thành , địa chỉ: xã Hoằng Thành, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình 168 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hoằng Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Thành , địa chỉ: xã Hoằng Thành, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Hoằng Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
B Nền mặt đường
1Đánh cấp + vét HC (máy)Theo HSTK được phê duyệt14,9662100m3
2Đánh cấp + vét HC (thủ công)Theo HSTK được phê duyệt78,76951m3
3Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt5,8971m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,1204100m3
5San đất vào các lô đất bằng máy ủiTheo HSTK được phê duyệt16,3436100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt31,0714100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,6353100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt9,6909100m3
9Mua đất để đắp (cự ly 28Km)Theo HSTK được phê duyệt58,322100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK được phê duyệt583,2210m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt5,8145100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmTheo HSTK được phê duyệt5,1685100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt31,3999100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK được phê duyệt31,3999100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt4,4713100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt4,4713100tấn
C Vỉa hè
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt61,4075m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.228,15m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo HSTK được phê duyệt1.228,15m2
D Bó vỉa hè
1Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,786m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,6028100m2
3Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt78,364m2
4Bó vỉa đáTheo HSTK được phê duyệt301,4md
5Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt377cái
E Khóa hè
1Ván khuôn móng khóa hèTheo HSTK được phê duyệt0,2957100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,957m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt (6,5x10,5x22)cm , vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,957m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,14m2
F Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được phê duyệt15,05m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,1505100m2
3Cắt mạch bê tôngTheo HSTK được phê duyệt9,0310m
G Hố trồng cây
1Đào móng hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt3,0721m3
2Ván khuôn bê tông móng hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt0,0704100m2
3Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,536m3
4Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt15,36m2
5Đá vỉa bồn câyTheo HSTK được phê duyệt76,8md
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt641cấu kiện
7Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt11,2m3
8Trồng cây xoài đường kính cây 10-15cmTheo HSTK được phê duyệt16cây
9Duy trì cây bóng mát mới trồng ( 3 tháng)Theo HSTK được phê duyệt4cây/năm
H Thoát nước
I RÃNH XÂY CÓ NẮP B=50cm + TẤM ĐAN L1:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt25,596m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt25,596m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,474100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kt( 6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt47,4m3
5Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt213,3m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt21,093m3
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt2,37100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,1542tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt21,093m3
10Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được phê duyệt1,5026tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,9954100m2
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt2371 cấu kiện
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2371cấu kiện
J HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt12,87m3
3Cốt thép hố thu dTheo HSTK được phê duyệt0,1299tấn
4Ván khuôn hố thuTheo HSTK được phê duyệt1,0503100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,53m3
6Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được phê duyệt0,0381tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo HSTK được phê duyệt0,0895tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0774100m2
9Cốt thép cửa thu nướcTheo HSTK được phê duyệt0,0543tấn
10Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,0842m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt91 cấu kiện
12Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt181cấu kiện
K RÃNH NGANG ĐƯỜNG CHỊU LỰC B=55cm + TẤM ĐAN L2:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt2,64m3
2Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,18m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,104m3
4Ván khuôn rãnh chịu lựcTheo HSTK được phê duyệt0,77100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,86m3
6Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được phê duyệt0,4132tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo HSTK được phê duyệt0,0332tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1234100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt221 cấu kiện
10Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt221cấu kiện
L HỐ THU NƯỚC L2:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt1,04m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt9,4m3
3Cốt thép hố mũ mố thu dTheo HSTK được phê duyệt0,0608tấn
4Ván khuôn hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,4724100m2
M TẤM ĐAN L4 (hố thu loại 2):
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,68m3
2Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được phê duyệt0,0186tấn
3Cốt thép tấm đan d>10Theo HSTK được phê duyệt0,0398tấn
4Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0344100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
6Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt81cấu kiện
N KÊNH NGẦM HÓA B=100cm:
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt7m3
2Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20m3
4Lắp dựng cốt thép thân rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5072tấn
5Ván khuôn rãnh chịu lựcTheo HSTK được phê duyệt2,2100m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt12m3
7Cốt thép tấm đan dTheo HSTK được phê duyệt0,682tấn
8Cốt thép tấm đan d>10Theo HSTK được phê duyệt1,1795tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,404100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt501 cấu kiện
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt501cấu kiện
O Hệ thống điện
P XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo HSTK được phê duyệt210m
2Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt173,78m
3Ống thép D90 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt32m
4Hào cáp trong đấtTheo HSTK được phê duyệt187,9m
5Sơn đánh số cộtTheo HSTK được phê duyệt5KG
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt17cái
7Móng tủ điện hè phốTheo HSTK được phê duyệt3móng
8Tiếp địa tủ điện RC6Theo HSTK được phê duyệt3bộ
9Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo HSTK được phê duyệt1tủ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo HSTK được phê duyệt1tủ
11Tủ điện 200A lắp 12 công tơTheo HSTK được phê duyệt1tủ
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Hào cáp trong đấtTheo HSTK được phê duyệt173,78m
2Móng tủ điện hè phốTheo HSTK được phê duyệt3móng
3Tiếp địa tủ điện RC6Theo HSTK được phê duyệt3bộ
4Hố ga cáp ngầm 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt4hố
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt17mốc
R HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo HSTK được phê duyệt175m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo HSTK được phê duyệt179m
3Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo HSTK được phê duyệt5móng
4Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo HSTK được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được phê duyệt3cột
7Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo HSTK được phê duyệt2cột
8Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo HSTK được phê duyệt3bộ
9Bóng 100w 24V kèm pinTheo HSTK được phê duyệt2bộ
10Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt184m
11Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo HSTK được phê duyệt184m
12Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt55m
13Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt5cột
14Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt2đầu
15Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt5cuộn
S THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt4vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được phê duyệt6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước; điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Ô tô (7 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.5
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->