Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn 6, xã Hoằng Thành (MBQH số 29/MBQH-UBND ngày 20/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:24:00 đến ngày 2021-09-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,327,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước; điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô (7 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoằng Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng điểm dân cư nông thôn tại Thôn 6, xã Hoằng Thành năm 2021 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn 6, xã Hoằng Thành (MBQH số 29/MBQH-UBND ngày 20/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Hoằng Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC (máy) | Theo HSTK được phê duyệt | 14,9662 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp + vét HC (thủ công) | Theo HSTK được phê duyệt | 78,7695 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,897 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn + nền+ rãnh bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1204 | 100m3 |
| 5 | San đất vào các lô đất bằng máy ủi | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3436 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,0714 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6353 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6909 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp (cự ly 28Km) | Theo HSTK được phê duyệt | 58,322 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 583,22 | 10m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8145 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1685 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,3999 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được phê duyệt | 31,3999 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4713 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4713 | 100tấn |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 61,4075 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.228,15 | m2 |
| 3 | Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.228,15 | m2 |
| D | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,786 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6028 | 100m2 |
| 3 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,364 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá | Theo HSTK được phê duyệt | 301,4 | md |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 377 | cái |
| E | Khóa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2957 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,957 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ kt (6,5x10,5x22)cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,957 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,14 | m2 |
| F | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1505 | 100m2 |
| 3 | Cắt mạch bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 9,03 | 10m |
| G | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 3,072 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 4 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,36 | m2 |
| 5 | Đá vỉa bồn cây | Theo HSTK được phê duyệt | 76,8 | md |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 8 | Trồng cây xoài đường kính cây 10-15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cây |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng ( 3 tháng) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cây/năm |
| H | Thoát nước | |||
| I | RÃNH XÂY CÓ NẮP B=50cm + TẤM ĐAN L1: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,596 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kt( 6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,4 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 213,3 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,093 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 2,37 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1542 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 21,093 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5026 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9954 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 237 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 237 | 1cấu kiện |
| J | HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L3: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,87 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1299 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0503 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0895 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cửa thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0543 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0842 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| K | RÃNH NGANG ĐƯỜNG CHỊU LỰC B=55cm + TẤM ĐAN L2: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,18 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4132 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1234 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| L | HỐ THU NƯỚC L2: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố mũ mố thu d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4724 | 100m2 |
| M | TẤM ĐAN L4 (hố thu loại 2): | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| N | KÊNH NGẦM HÓA B=100cm: | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5072 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK được phê duyệt | 0,682 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d>10 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1795 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| O | Hệ thống điện | |||
| P | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 210 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 173,78 | m |
| 3 | Ống thép D90 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | m |
| 4 | Hào cáp trong đất | Theo HSTK được phê duyệt | 187,9 | m |
| 5 | Sơn đánh số cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | KG |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 7 | Móng tủ điện hè phố | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | móng |
| 8 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện 200A lắp 12 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Hào cáp trong đất | Theo HSTK được phê duyệt | 173,78 | m |
| 2 | Móng tủ điện hè phố | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hố |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | mốc |
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo HSTK được phê duyệt | 175 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 179 | m |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | móng |
| 4 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 7 | Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pin | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 8 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220V | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Bóng 100w 24V kèm pin | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 184 | m |
| 11 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 184 | m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m |
| 13 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | đầu |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cuộn |
| S | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước; điện chiếu sáng) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô (7 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi