Gói thầu: Xây dựng hạ tầng phục vụ trồng cây xanh. Ký hiệu XL 05
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng phục vụ trồng cây xanh. Ký hiệu XL 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (sử dụng chi phí dự phòng và một số chi phí không thực hiện của dự án, không vượt tổng mức đầu tư của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:16:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,768,436,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước, chiếu sáng) có giá trị hợp đồng là ≥ 8,9 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục đường dây và trạm biến áp (giá trị >1,87 tỷ). Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuậnSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ;Loại công trình: Nông nghiệp phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi/Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/hạ tầng kỹ tuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Thủy lợi/Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/hạ tầng kỹ tuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công tŕnh.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện/công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tưới nước; .Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe cần có cần cẩu dài trên 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lên cao;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng phục vụ trồng cây xanh. Ký hiệu XL 05 Xây dựng kè và nạo vét hồ Suối Cam, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình phước 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (sử dụng chi phí dự phòng và một số chi phí không thực hiện của dự án, không vượt tổng mức đầu tư của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý II/2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Trường hợp Nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng văn bản của tổ chức tín dụng/Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam mà nhà thầu mở tài khoản, xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi tối thiểu bằng giá trị yêu cầu của E-HSMT thì tổ chức tín dụng/ngân hàng phải có cam kết với nội dung: + Số tiền này sẽ được Ngân hàng chúng tôi phong tỏa kể từ ngày đóng thầu để đảm bảo thực hiện cho riêng gói thầu này đến khi có Văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636; Địa chỉ:Số 727, QL14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636; Địa chỉ:Số 727, QL14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,167 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,7345 | m3 |
| 3 | Lắp đặt máy bơm trục ngang 3HP. 380V/50Hz, công suất 3000W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ nước, hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,096 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D42mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 272,8 | m |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 19 | Cung cấp ống PVC mểm tưới tay cuộn 50m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,326 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,245 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0622 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4136 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0478 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 19 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính màu khói dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000, kính màu khói dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 22 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,349 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,97 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 55,66 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,2 | m |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,34 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,23 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 33 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 37 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm khung nổi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 38 | Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tê D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Co D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tê D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Co D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Co giảm ren trong D34-21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 64 | CCLD ống ruột gà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 65 | Nẹp nhựa đi dây điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | hộp |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3159 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5655 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5003 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 73 | Cung cấp bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,933 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5448 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4096 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2362 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1105 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 97 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính màu khói dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000, kính màu khói dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 100 | Đan thép rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,278 | m3 |
| 102 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,349 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6076 | m3 |
| 104 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,82 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,85 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,2 | m |
| 108 | Lát nền, sàn bằng đá nhám, tiết diện đá 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,34 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 111 | Lát bậc tam cấp đá khò nhám tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 115 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 118 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 119 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm khung nổi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 120 | Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 129 | Co D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Tê D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Co D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Tê D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Co D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Tê D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Co giảm ren trong D34-21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 146 | CCLD ống ruột gà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 147 | Nẹp nhựa đi dây điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | hộp |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3087 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5655 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5003 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 155 | Cung cấp bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,933 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5448 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1634 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4096 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2362 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1105 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3016 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 179 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính màu khói dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 180 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1000, kính màu khói dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 182 | Đan thép rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 183 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,278 | m3 |
| 184 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,349 | m3 |
| 185 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6076 | m3 |
| 186 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,82 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,85 | m2 |
| 189 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,2 | m |
| 190 | Lát nền, sàn bằng đá nhám, tiết diện đá 300x300, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m2 |
| 191 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,34 | m2 |
| 192 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 193 | Lát bậc tam cấp đá khò nhám tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 194 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,42 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 197 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (ĐM 235/2017/QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 198 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 199 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 200 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4524 | 100m2 |
| 201 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm khung nổi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 202 | Làm vách ngăn vệ sinh compact 12mm (màu ghi, kem). Bao gồm phụ kiện kèm theo inox 304, khung nhôm định hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 211 | Co D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Tê D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Co D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Tê D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Co D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Tê D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Co giảm ren trong D34-21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 228 | CCLD ống ruột gà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 229 | Nẹp nhựa đi dây điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | hộp |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3087 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0926 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5655 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5003 | m3 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 237 | Cung cấp bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m |
| 238 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 240 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,933 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,26 | m2 |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 243 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 245 | Mua đất cấp III đắp công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,276 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,276 | 100m3/1km |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0413 | 100m3/1km |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,948 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 268 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 269 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 270 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 271 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 272 | Cung cấp cửa khung sắt, khung bao V50x5, sắt hộp 40x80, pano tôn dày 1,5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 273 | Cung cấp hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,14 | m2 |
| 274 | Cung cấp kính trắng dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,1127 | m2 |
| 275 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 276 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,14 | m2 |
| 277 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,1 | m2 |
| 278 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 279 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,756 | m3 |
| 280 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4 | m |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,04 | m2 |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | m2 |
| 283 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 284 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153,04 | m2 |
| 285 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,04 | m2 |
| 286 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | m2 |
| 287 | Cung cấp khung Inox 304 kệ bếp cao 0.8x0.6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 292 | Cung cấp ống ruột gà D16 bảo vệ dây dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 293 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 299 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 300 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 301 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 302 | Cung cấp tủ điện sắt 300x200x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt đồng hồ nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 304 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m2 |
| 305 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| 306 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| 307 | Gạch xi măng lát lại vỉa hè (Tỷ lệ gạch vỡ 50%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m2 |
| 308 | Tái tạo lớp kế cấu vĩa hè và vật liệu phụ lát gạch vĩa hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4774 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,1066 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,584 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,402 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0152 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,643 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7465 | tấn |
| 9 | Mua thép V70x5 ốp cạnh hố ha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cây 6m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3904 | 100m2 |
| 12 | Mua ống cống D800 (loại 3m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95,04 | m |
| 13 | Mua ống cống D600 (loại 3m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | m |
| 14 | Mua ống cống D400 (loại 3m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | m |
| 15 | Mua gối cống D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | cái |
| 16 | Mua gối cống D600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 17 | Mua gối cống D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Mua jont cao su D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 19 | Mua jont cao su D600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Mua jont cao su D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,68 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1699 | 100m3 |
| 24 | Hạ chỉnh tấm đan hố ga, mương nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 739 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3608 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,876 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 158,76 | m3 |
| 6 | Mua đá 4x6 rải nền đường nội bộ hình tròn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 322,917 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,2917 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 516,6672 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá băm mặt màu xanh đen khổ 30x60x3, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.257,97 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3797 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4599 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0696 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,599 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,599 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,599 | m2 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp nền ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2264 | m3 |
| 17 | Mua đá 4x6 làm nền ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6132 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9198 | m3 |
| 20 | Sxld lan can inox 304 ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,33 | m |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,32 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,32 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 606,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,064 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,66 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp dựng đá tảng khắc chữ âm 2cm, sơn màu đỏ chữ ' SUỐI CAM'' có viền trắng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | CT |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3946 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 234,6605 | m3 |
| 3 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28.547,5 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5862 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3018 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,557 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4805 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8838 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,47 | 100m |
| 11 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV/DSTA 2x16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | 100m |
| 12 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,47 | 100m |
| 13 | Đánh số cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4 | 10 cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | 1 bảng |
| 15 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 176 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu coss ép 5mm đấu dây cáp lên đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 176 | đầu cáp |
| 17 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,65 | 40m |
| 19 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M16, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 20 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M12, cao 450mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D8, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | bộ |
| 21 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng phần ren răng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cột đèn mạ kẽm bằng máy, cột thép, cột gang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn Φ60 mạ kẽm, chiều dài cần đèn ≤3m, Cần đèn đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cần |
| 24 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | chóa |
| 25 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,72 | 100m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 125 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn nấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81 | 1 bộ |
| 28 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động trọn bộ, tiết giảm điện năng (300x400x600) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt công tơ điện cho tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| F | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m - 02 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cột BTLT dài 12m: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm (ĐN-CN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Dây dẫn, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | PHẦN HẠ THẾ | |||
| H | vật liệu | |||
| 1 | Gạch thẻ làm dấu (Lmương cápx0,5x69) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34.500 | Viên |
| 2 | Đắp cát mương cáp: LMCx(0,3x0,4)-phần không lấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,5015 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE Ф 110/90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.031,22 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.000 | Mét |
| 5 | Bảng chỉ dẫn đầu cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | Cái |
| 6 | Mốc làm dấu cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | Cái |
| 7 | Gạch xi măng lát lại vỉa hè (Tỷ lệ gạch vỡ 30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m2 |
| 8 | Tái tạo lớp kế cấu vĩa hè và vật liệu phụ lát gạch vĩa hè | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m2 |
| 9 | Hố ga chờ luồn cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Hố |
| 10 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 3x50+1x35mm2)-(đấu nối từ tủ điện TBA đến các tủ phân phối) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.034,28 | Mét |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Mét |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| I | Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m2 |
| 2 | Đắp cát mương cáp: LMCx(0,3x0,4)-phần không lấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,5015 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE Ф 110/90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.031,22 | m |
| 4 | Đào đất mương cáp, đất cấp III: LMCx((0,6+0,4)x0,8/2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp: LMCx(0,6+0,5)*0,5/2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m3 |
| 6 | Hố ga chờ luồn cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Hố |
| 7 | Kéo rải Cáp đồng bọc CXV/DSTA 3x50+1x35mm2)-(đấu nối từ tủ điện TBA đến các tủ phân phối) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.034,28 | Mét |
| 8 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Mét |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA 160KVA | |||
| 1 | MBA III-160KVA -22/0,4KV + Chụp nhựa cách điện bảo vệ các đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp MCCB hạ thế 3 pha 600V 250A + Bảng Bakilit | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp điện kế 3P 5A-220/380V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ Tụ bù hạ áp 80KVAR + bộ điều khiển tụ bù | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| L | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 600V-70mm2 (dây N) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 (dây Pha) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Mét |
| 3 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cáp điều khiển DVV/Sc 4x4mm2 đấu nối điện kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | mét |
| 7 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Thùng điện kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Hộp Tole lắp TI | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Bảng nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bảng tên TBA bằng composite | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Silicon bịt đầu ống luồn cáp xuất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24k - 1x50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Chụp bushing ép Cu 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Caùi |
| 18 | Dựng cột thép đỡ máy biến áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Vật liệu phụ lắp đặt trạm biến áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| M | MÓNG CỘT THÉP | |||
| N | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (131m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,344 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa Ø22x3000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,2 | kg |
| 6 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 9 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | Cây |
| 11 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 12 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 13 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng công trình, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 131 | 1mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cọc |
| O | CHI TIẾT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Ø8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9152E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục đường bê tông, hệ thống thoát nước, chiếu sáng) có giá trị hợp đồng là ≥ 8,9 tỷ đồng, trong đó có đồng thời hạng mục đường dây và trạm biến áp (giá trị >1,87 tỷ). Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuậnSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ;Loại công trình: Nông nghiệp phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi/Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/hạ tầng kỹ tuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Thủy lợi/Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi/hạ tầng kỹ tuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công tŕnh.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường dây và trạm biến áp: | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện/công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng.+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ: | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo E-HSDT:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 3 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn đăng kiểm.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Xe bồn tưới nước ≥ 05 m3 | Đặc điểm thiết bị: tưới nước; .Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lớn;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đáTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn sắt thépTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: đầm bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 12 | Đầm bàn 1kw | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 14 | Máy bơm nước. | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước;Tài liệu chứng minh: hóa đơn. | 2 |
| 15 | Xe cần có cần cẩu dài trên 12m | Đặc điểm thiết bị: cẩu tải trọng lên cao;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi