Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:41:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,367,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng sân quảng trường, nâng cấp, mở rộng các tuyến đường dạo và công trình phụ trợ công viên trung tâm huyện An Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| B | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 288,445 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái | 184,1807 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9495 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá… | 345,7189 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất lẫn đá, đất cấp III | 1,3121 | 100m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 345,7189 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 345,7189 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,3121 | 100m3 | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 13,07 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá… | 31,1474 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,0828 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 31,1474 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0828 | 100m3 | |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 37,026 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 158,0566 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,1296 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá… | 52,297 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,1239 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 52,297 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 52,297 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,478 | 100m3 | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 4,07 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 15,466 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ | 0,0712 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 9,71 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,71 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 9,71 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,0189 | 100m3 | |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 2 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 56,162 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,0533 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,0533 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,0533 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG QUẢNG TRƯỜNG (GĐ1) | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 246 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | 5,9313 | 100m3 | |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 2,46 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 5,9313 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,46 | 100m3 | |
| I | PHẦN SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,9397 | 100m3 | |
| 2 | Nilon chống mất nước | 22,85 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 344,285 | m3 | |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 676 | m | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 2.285 | m2 | |
| 6 | Kẻ chỉ tạo nhám mặt bê tông | 9,1 | m2 | |
| J | PHẦN BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 2,892 | m3 | |
| 2 | Lớp vữa lót móng, vữa XM mác 75 | 14,46 | m2 | |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 48,2 | m | |
| 4 | Bó vỉa (220x350x1000) bằng đá xanh tự nhiên | 48,2 | m | |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | 96 | cái | |
| 6 | Tấm đan rãnh ( 300x500x60) đúc sẵn | 96 | tấm | |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 17,9 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 268,5 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 1.790 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 21,92 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC : CHÒI NGHỈ | |||
| M | CHÒI NGHỈ (SỐ LƯỢNG 03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 29,7226 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 11,664 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 1,728 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc (tận dụng) | 1,728 | m3 | |
| 5 | Đổ Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,1694 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4584 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1373 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6094 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 6,2039 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,3939 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | 22,111 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình | 5,6918 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,7784 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,6036 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3971 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0946 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3557 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,1838 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2099 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3302 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1951 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,741 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 1,0853 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,0726 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,8528 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,5029 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,1152 | m3 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,2656 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 158,9904 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 108,53 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 24,5388 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 30,4512 | m2 | |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 108,528 | m2 | |
| N | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 24 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa d20 | 225 | m | |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =12m | 1 | cột | |
| 2 | Bóng đèn led pha cao áp | 5 | bộ | |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | 1 | cột | |
| 4 | Cáp Cu\XLPE\PVC/DSTA/PVC - (3x16+1x10)mm2 | 0,88 | 100m | |
| 5 | Dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | 0,88 | 100m | |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 1 | đầu cáp | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 1 | bảng | |
| 8 | Lắp cửa cột | 1 | cửa | |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 3 ruột CVV-3x2.5mm2 | 0,16 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp | 1 | đầu cáp | |
| P | RÃNH CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | 3,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | 0,0198 | 100m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 0,055 | m2 | |
| 4 | Cát đen dầm chặt K=0,95 | 0,011 | 100m3 | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 88 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,011 | 100m3 | |
| Q | MÓNG CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 0,768 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | 0,0384 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông M150, đá 1x2 móng cột đèn chiếu sáng | 0,768 | m3 | |
| 4 | Khung móng M24x240x240x750 | 1 | bộ | |
| R | TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | 2,5 | m | |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | 5 | cái | |
| 4 | Chi phí đấu nối điện | 1 | Khoản | |
| S | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM NƯỚC VÀO HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5493 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,65 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0152 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0052 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | cái | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 6,592 | m2 | |
| 9 | Cửa sắt | 0,48 | m2 | |
| 10 | Đất mầu trồng cây | 0,2313 | m3 | |
| 11 | Cây hoa lá màu | 1,1564 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE , đường kính ống 140mm | 0,66 | 100m | |
| 13 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 14 | Ghế đá công viên | 25 | cái | |
| 15 | Bức đá ghi lại mốc lịch sử của Công viên | 1 | Tấm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi