Gói thầu: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật phục vụ đề tài: Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai và đề xuất sử dụng đất, phân bón có hiệu quả, bền vững cho tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật phục vụ đề tài: Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai và đề xuất sử dụng đất, phân bón có hiệu quả, bền vững cho tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:56:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành, được đổi trả hàng hóa không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu và đề xuất giải pháp đổi lỗi sản phẩm ≤ 05 ngày, kể từ ngày thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật phục vụ đề tài: Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai và đề xuất sử dụng đất, phân bón có hiệu quả, bền vững cho tỉnh Tuyên Quang Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật phục vụ đề tài: Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu về đất đai và đề xuất sử dụng đất, phân bón có hiệu quả, bền vững cho tỉnh Tuyên Quang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo hồ sơ đã kê khai trên Webform; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật; Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu Phạm vi cung cấp. Các tài liệu chứng minh về phân và thuốc là nguồn hợp pháp (trong đó thể hiện được xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá…) - Hàng hóa phải có bao bì, nhãn mác rõ ràng theo quy định của của pháp luật về nhãn hàng hóa theo quy định tại Điều 10 Nghị định 94/2019/NĐ-CP. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến các xã, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang nơi tổ chức triển khai hỗ trợ và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển theo Mẫu số 19 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 12 tháng sử dụng kể từ ngày giao nhận cho chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2018, 2019 và 2020; 3- Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu đã kê khai. 4- Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu – Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 02439716408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 02439716408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Anh Tú, Phòng Tài nguyên đất và Môi trường, Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp ĐT: 61 Hàng Chuối, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: 0904913788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Văn Anh – Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp, 61 Hàng Chuối, Hà Nội Điện thoại: 0243 9716161 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vôi | 9.480,6 | kg | Vôi nung, dạng bột. Màu sắc trắng sáng, không vón cục. Có bao bì, nhãn mác theo quy định. | ||
| 2 | Phân đạm Ure | 13.065 | kg | Đạm Ure có hàm lượng đạm ≥ 46%N, Biuret | ||
| 3 | Phân Lân Supe | 14.388 | kg | Lân (P2O5 hữu hiệu 16-16,5%, P2O5 tự do | ||
| 4 | Phân Kali Clorua | 6.347 | kg | Kali clorua có hàm lượng ≥ 58%K2O. Có bao bì, nhãn mác theo quy định. | ||
| 5 | Phân hữu cơ khoáng | 17,5 | tấn | Hữu cơ > 15%; đạm tổng số (Nts) ≥ 4%; P205 hh ≥ 2,5%; K20hh ≥ 3,5%; độ ẩm ≤ 20%; | ||
| 6 | Phân vi sinh | 600 | kg | Phân hữu cơ vi sinh có hàm lượng: Hữu cơ ≥ 15%; Vi sinh vật cố định đạm 1 x 10^6 CFU/g ; vi sinh vật phân giải lân 1 x 10^6 CFU/g; vi sinh vật phân giải xenlulo 1 x 10^6 CFU/g; độ ẩm ≤ 30%; pHH2O: 5. Có bao bì, nhãn mác theo quy định. | ||
| 7 | Thuốc BVTV cho cây cam | 30 | kg | Hoạt chất: Chlorothalonil, hàm lượng 98%; Dùng để trừ các loại bệnh do nấm gây hại trên cây cam. Có bao bì, nhãn mác theo quy định. | ||
| 8 | Thuốc BVTV cho cây mía | 20 | kg | Thành phần sinh học: Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIB; Dùng để trừ: Rệp bông xơ, sâu đục thân. Có bao bì, nhãn mác theo quy định. | ||
| 9 | Thuốc BVTV cho cây chè | 20 | kg | Hoạt chất: Zineb 80%; Dùng để trừ bệnh phồng lá, chấm xám hại chè. Có bao bì, nhãn mác theo quy định. | ||
| 10 | Thuốc BVTV cho cây lạc | 8 | kg | Hoạt chất: Deltamethrin, hàm lượng 98%; Dùng để trừ rệp, sâu ăn lá. Có bao bì, nhãn mác theo quy định. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành, được đổi trả hàng hóa không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu và đề xuất giải pháp đổi lỗi sản phẩm ≤ 05 ngày, kể từ ngày thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi