Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 11:57:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,382,417,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2573625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Công trình tương tự là công trình giao thông thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu BTCT. Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng thì được xem xét là 01 hợp đồng tương tự.- Chứng minh Hợp đồng tương tự nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu từ về việc nhà thầu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực cầu, đường bộ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kế toán trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công bê tông cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 21 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108HP. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu suất: 500 tấn/h. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt,uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng Sửa chữa, cải tạo tuyến đường liên khu phố 5, 6, 7, 8, 9 phường Tân Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ 194 Đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 90 Hưng Đạo Vương, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, P. Bửu Hòa, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0982.042149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: : 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: Nhánh 1 dài 356,65m: (Đoạn từ đường Hồ Hòa đến cầu) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,37 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,56 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,824 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62,45 | 100tấn |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,365 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 417,438 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 357 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,833 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,825 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 357 | cái |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: Nhánh 2 dài 758,26m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,651 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,7 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 78,3 | 10m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,472 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,151 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,611 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,472 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 611,181 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 70,871 | 10m |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,275 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,867 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 66,903 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,592 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85,92 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 773,28 | 10m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 154,995 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 76,823 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 328,229 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 82,256 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,708 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,63 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,606 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,994 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33,325 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 645 | cái |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 176,415 | m2 |
| C | HẠNG MỤC GIAO THÔNG: Nhánh 3 dài 469,65m (Đoạn từ ngã tư KDC phường Tân Phong đến đường Đồng Khởi | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 446,247 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,734 | 10m |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo loại tròn D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo loại tam giác cạnh 87,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,312 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,776 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,373 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62,09 | 10m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,778 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,537 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,486 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| E | HẠNG MỤC THÀNH BÊ TÔNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,963 | 100m2 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,451 | m3 |
| F | HẠNG MỤC CẦU BẢN BTCT (PHÁ DỠ CẦU CŨ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 345,24 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,808 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,019 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,805 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| 11 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 12 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 15 | CC đất cấp 3 tạo mặt bằng ép cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 88,57 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26,25 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 236,25 | 10m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,385 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 79,729 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,722 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,081 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 26 | Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 27 | Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 28 | Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 29 | Nhựa bitum chèn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 72,6 | kg |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62,79 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,781 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,822 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,73 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,552 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,075 | m2 |
| 39 | Cung cấp nhựa đường trong ống thép D88,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 206,8 | kg |
| 40 | Cung cấp thép ống D88,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| G | HẠNG MỤC CẦU BẢN BTCT KẾT CẤU NHỊP: DẦM BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,456 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,537 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm gang lưới lỗ thoát nước sàn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 16,104 | m2 |
| 16 | Cung cấp bu lông M22, dài 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 17 | Cung cấp vít M10, dài 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,56 | 100m |
| 19 | Khấu hao cừ larsen (1,17%*1T + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,108 | tấn |
| 20 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,24 | 100m |
| 21 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,94 | tấn |
| 22 | Khấu hao thép hình làm hệ thi công mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,881 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,881 | tấn |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2573625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:+ Công trình tương tự là công trình giao thông thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu BTCT. Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng thì được xem xét là 01 hợp đồng tương tự.- Chứng minh Hợp đồng tương tự nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu từ về việc nhà thầu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực cầu, đường bộ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kế toán trưởng; | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát An toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công bê tông cốt thép | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên; | 5 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công cầu đường | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên | 5 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí; | 5 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật nề | 10 | Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật cơ khí | 2 | Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu rung | ≥ 24 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | ≥ 21 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy san | ≥ 108HP. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Hiệu suất: 500 tấn/h. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 2 |
| 8 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy mài | ≥ 1kw | 2 |
| 10 | Máy cắt,uốn thép | ≥ 5kw | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 5kw | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 6KVA | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 14 | Máy cắt đường | ≥ 10HP | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi