Gói thầu: Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951517-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210951498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:57:00 đến ngày 2021-10-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,382,417,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2573625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Công trình tương tự là công trình giao thông thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu BTCT. Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng thì được xem xét là 01 hợp đồng tương tự.- Chứng minh Hợp đồng tương tự nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu từ về việc nhà thầu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực cầu, đường bộ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kế toán trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công bê tông cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật nề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 21 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108HP. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hiệu suất: 500 tấn/h. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Chi phí xây dựng
Sửa chữa, cải tạo tuyến đường liên khu phố 5, 6, 7, 8, 9 phường Tân Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ 194 Đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát. Địa chỉ số: 37/40 – KP8 - P. Hố Nai - TP. Biên Hoà - T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định. Địa chỉ: Số 38, Đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2 KDC Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ 194 Đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH , địa chỉ: Số 163/48/4, KP1, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ 194 Đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Giấy ủy quyền (nếu có); + Tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Biên Hòa. Địa chỉ 194 Đường Hà Huy Giáp, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Số 90 Hưng Đạo Vương, P.Quyết Thắng, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, KP3, P. Bửu Hòa, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0982.042149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: : 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG: Nhánh 1 dài 356,65m: (Đoạn từ đường Hồ Hòa đến cầu)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15,37100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31,56100m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,824100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT62,45100tấn
5Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,532m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46,365m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT417,438m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT357cấu kiện
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17,833m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,825tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,07100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT357cái
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG: Nhánh 2 dài 758,26m
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,651100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,710m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT78,310m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,472100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,151100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,611100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,472100m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT611,181m3
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT70,87110m
10Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,275100m2
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,867100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT66,903m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,592100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT85,9210m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT773,2810m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT154,995m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,17100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT76,823m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT328,229m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT82,256m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,708100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,63100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,606tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9,994tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT33,325tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,247tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,549tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT645cái
29Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT176,415m2
C HẠNG MỤC GIAO THÔNG: Nhánh 3 dài 469,65m (Đoạn từ ngã tư KDC phường Tân Phong đến đường Đồng Khởi
1Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,673m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT446,247m3
3Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46,73410m
4Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,409100m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,108100m2
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cấu kiện
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,082tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,166tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,248m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,88m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,98m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,4m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,44100m2
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
16Cung cấp biển báo chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
18Cung cấp biển báo loại tròn D70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT52cái
20Cung cấp biển báo loại tam giác cạnh 87,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT52cái
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40m2
22Cung cấp trụ biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT55cái
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,368m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,368m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,312m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,776100m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,496100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,806100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,37310m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT62,0910m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,05100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,625m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,778m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,537100m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,828tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,486tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8mối nối
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13cái
E HẠNG MỤC THÀNH BÊ TÔNG 2 ĐẦU CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,09100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,24m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9,632m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,963100m2
5Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,816m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,704m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,451m3
F HẠNG MỤC CẦU BẢN BTCT (PHÁ DỠ CẦU CŨ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,36m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,36m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT345,24m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,808tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,275tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,019tấn
7Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,805tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20mối nối
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31,2m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,96100m2
11Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,54100m
12Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,5100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,348m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,886100m3
15CC đất cấp 3 tạo mặt bằng ép cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT88,57m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,625100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT26,2510m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT236,2510m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,385m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT79,729m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,75100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,061tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,722tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,081tấn
25Cung cấp thép neo D32mm, L=700mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,23tấn
26Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,036tấn
27Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,032tấn
28Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,113tấn
29Nhựa bitum chèn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT72,6kg
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,85m2
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT62,79m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,781100m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,822m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15,73m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,112100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,019tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,552tấn
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,075m2
39Cung cấp nhựa đường trong ống thép D88,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT206,8kg
40Cung cấp thép ống D88,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,241tấn
G HẠNG MỤC CẦU BẢN BTCT KẾT CẤU NHỊP: DẦM BẢN MẶT CẦU
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27,456m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,32m3
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT23,28m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,022tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,464tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,537tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,58100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,23100m2
9Lắp đặt tấm gang lưới lỗ thoát nước sàn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
10Cung cấp cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,156100m2
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,494100m2
13Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,598tấn
14Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5tấn
15Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16,104m2
16Cung cấp bu lông M22, dài 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36bộ
17Cung cấp vít M10, dài 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36cái
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,56100m
19Khấu hao cừ larsen (1,17%*1T + 3,5%*1 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,108tấn
20Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,24100m
21Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,94tấn
22Khấu hao thép hình làm hệ thi công mố cầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,512tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,881tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,881tấn
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT28rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2573625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:+ Công trình tương tự là công trình giao thông thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu BTCT. Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4.600.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công cầu BTCT có giá trị ≥ 1.300.000.000 đồng thì được xem xét là 01 hợp đồng tương tự.- Chứng minh Hợp đồng tương tự nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(5) Văn bản xác nhận của Chủ đầu từ về việc nhà thầu đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực cầu, đường bộ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.51
2 Giám sát thi công xây dựng 1 + Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;51
3 Cán bộ quản lý vật liệu xây dựng 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kế toán trưởng;51
5 Cán bộ giám sát An toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Có chứng nhận huấn huyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.31
6 Đội trưởng thi công bê tông cốt thép 1 + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng 3 trở lên;51
7 Đội trưởng thi công cầu đường 1 + Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông lĩnh vực đường bộ hạng III trở lên51
8 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí;51
9 Công nhân kỹ thuật nề 10 Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên11
10 Công nhân kỹ thuật cơ khí 2 Có trình độ bậc nghề từ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có chứng nhận đăng ký, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy lu rung ≥ 24 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh ≥ 21 tấn. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy san ≥ 108HP. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải thảm bê tông nhựa Hiệu suất: 500 tấn/h. Có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít2
8 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
9 Máy mài ≥ 1kw2
10 Máy cắt,uốn thép ≥ 5kw2
11 Máy hàn ≥ 5kw2
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 6KVA1
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
14 Máy cắt đường ≥ 10HP1
15 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->