Gói thầu: Cải tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929246-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210926455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 11:51:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8690365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.738073E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 1.275.127.700 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.127.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.383.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình cấp III) trở lên có giá trị ≥ 1.275.127.700 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Cải tạo
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại TTNT (386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng (39, Huỳnh Văn Tạo, phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An; Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 30-32 Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,06m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (phần tiếp giáp đề khoan cấy sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2819m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
4Khoan cấy cốt thép cột, thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1361 lỗ khoan
5Khoan cấy thép bổ trụ, thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7513tấn
9Quét dung dịch kết dính bê tông cũ và mới vị trí tiếp giáp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V90,321m2
10Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5419m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3758100m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,58m2
B PHẦN DẦM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2763m3
2Khoan cấy thép đai dầm, thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V6101 lỗ khoan
3Tẩy rỉ kết cốt thép dầm hiện trạng bằng dung dịch B05Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46621m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033tấn
6Quét dung dịch kết dính bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V26,54951m2
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2763m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3413100m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,132m2
C PHẦN TRẦN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V138,751m2
2Tẩy rỉ cốt thép sàn bằng dung dịch B05Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3751m2
3Gia công và đóng lưới mắt cáo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,75m2
4Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V138,75m2
D PHẦN TƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V925,074m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V814,9304m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.699,335m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V299,061m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V919,726m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V983,7644m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.732,845m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V303,245m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.903,4904m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.036,09m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn mái, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V177,92m2
14Cạo bỏ lớp chống thấm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V177,92m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V177,921m2
16Láng sênô tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,92m2
17Láng sênô bảo vệ, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V177,92m2
18Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
19Cung cấp, lắp dựng Cửa đi nhôm kính dày 5mm hệ 700 (có ổ khóa + khung bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
20Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
21Cung cấp, lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền, kính trắng dày 5mm, có đốMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
22Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V448m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6761m3
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V377,52m2
25Đóng trần Frima dày 4.5mm (Trần chìm, Khung mạ nhôm kẽm dày 0,5mm; Tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm (bao gồm VT+NC))Mô tả kỹ thuật theo chương V377,52m2
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8625tấn
27Xà gồ thép STK 50x100 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.862,5kg
28Lợp mái bằng tole PU sóng vuông dày 0.5mm và lớp cách nhiệt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48100m2
29Xử lý hộp gen bị thấm (VT+NC) (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
30Nạo vét hố ga, hệ thống cống xung quanh công trình và nạo vét hầm tự hoại (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,8413m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,8413m2
33Tháo dỡ gạch ốp cột hành lang và thành sênôMô tả kỹ thuật theo chương V160,38m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,12m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,46m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V200,268m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,268m2
39Nhân công dọn dẹp và trả lại mặt bằng thi công (nhân công bậc 3/7: dọn dẹp bàn ghế, bảng biểu, thiết bị, hệ thống điện và trả lại mặt bằng thi công khi hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V25công
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4825100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( sử dụng cho trệt và lầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972100m2
42Lắp dựng cây chống tăng đỡ đà sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
43Đầu kích tăng đưa (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
48Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
53Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
55Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
E PHẦN ĐIỆN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, sản phẩm xây dựng, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Nhân công tháo dở thiết bị điện để thay mới (nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
2Lắp đặt MCB 3 cực 100A, dòng cắt 10,0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt RCCB 4 cực 100A, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 3 cực 50A, dòng cắt 6,0kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt RCCB 2 cực 16A, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Lắp đặt MCB 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB-24 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB-8 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB-8 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
11Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng 1,2m 220V-40WMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
12Lắp đặt đèn led 1 bóng 1,2m 220V-36W (sử dụng lại bóng đèn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt đèn led 1 bóng 0,6m 220V-10WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Sử dụng lại quạt cũ, thay mới điều tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
17Lắp đặt dây đơn 22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
18Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.740m
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.170m
22Nẹp bảo hộ dây dẫn 24x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V139hộp
26Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
27Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt hộp nối dây âm trần (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp đặt lại máy cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8690365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.738073E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp II trở lên có giá trị ≥ 1.275.127.700 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.275.127.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.825.383.100 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (hoặc 02 công trình cấp III) trở lên có giá trị ≥ 1.275.127.700 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
2 Máy khoan bê tông Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
3 Máy hàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
4 Máy cắt gạch đá Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
5 Máy trộn bê tông Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
7 Dàn giáo 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->