Gói thầu: Mua sắm trang phục nhân viên y tế, bệnh nhân và hàng vải phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục nhân viên y tế, bệnh nhân và hàng vải phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 4814/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Giám đốc Sở Y tế Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 12:29:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1534405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871254E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.004.938.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.009.877.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót về hàng hóa do Nhà thầu cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục nhân viên y tế, bệnh nhân và hàng vải phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi năm 2021 Mua sắm trang phục nhân viên y tế, bệnh nhân và hàng vải phục vụ bệnh nhân của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 4814/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Giám đốc Sở Y tế Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các mẫu vải kèm giấy công bố tiêu chuẩn chất lượng, thành phần vải như yêu cầu của E-HSMT do đơn vị có chức năng cung cấp (giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa mới 100%; - Khi bàn giao vải, nhà thầu phải cung cấp giấy công bố tiêu chuẩn chất lượng, thành phần cho từng loại vải do đơn vị có chức năng cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá là giá trọn gói (bao gồm giá tiền vải và tiền công may, riêng các sản phẩm là săng các loại, ra hồng thì giá là giá tiền vải (không có tiền công may)), trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 02553.824.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tuyến, số 184 Hùng Vương, p.Trần Phú, Tp.Quảng Ngãi, SĐT: 0255. 3824.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính-Vật tư và Trang thiết bị y tế, số 184 Hùng Vương, p. Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255. 3824.535 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo PTV | 250 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Áo choàng PTV | 450 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Nhân viên phòng mổ | 96 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Áo khoác phòng mổ | 48 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Áo blouse BS nam | 40 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Áo blouse BS nữ | 170 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Áo liền váy nữ hộ sinh, điều dưỡng | 250 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Áo liền váy nữ hộ sinh trưởng, điều dưỡng trưởng | 50 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bộ đồ điều dưỡng nam | 40 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | KTV xét nghiệm | 32 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | KTV chẩn đoán hình ảnh | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Quần áo hộ lý | 60 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Nhân viên bảo trì | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Đồng phục bảo vệ | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Nhân viên văn phòng (nữ) | 94 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Nhân viên Khoa KSNK | 14 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Săng đón bé kích thước 100x80 | 120 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Săng kích thước 60x80 | 984 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Săng lỗ kich thước 70x80 | 48 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Săng lỗ kích thước 110x150 | 33 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Săng lỗ kích thước 50x50 | 85 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Săng lỗ kích thước 60X60 | 144 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Săng lỗ kích thước 100x100 | 816 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Săng 02 lớp kích thước 140x140 | 1.540 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Săng kích thước 160x220 | 360 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Săng trải băng ca kích thước 140x160 | 800 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Săng phẫu thuật kích thước 140x160 | 990 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Săng kích thước 120x140 | 924 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Săng chữ nhật vô khuẩn 100x80 | 80 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Ra hồng trải lồng ấp kích thước 100x80 | 80 | Mét | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Áo choàng | 30 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Váy sản phụ | 100 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Áo váy sản phụ | 260 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Ra trải giường | 528 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1534405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871254E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.004.938.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.009.877.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót về hàng hóa do Nhà thầu cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Có bằng trung cấp trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi