Gói thầu: Gói thầu số 02 : thi công xây dựng+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : thi công xây dựng+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 5351/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 12:43:00 đến ngày 2021-10-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,523,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 325,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2285474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.457094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình hoặc hạng mục công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin/cáp quang (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế và đường dây thông tin ).Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.066.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.199.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+ thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải ≤ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 : thi công xây dựng+thiết bị di dời, hoàn trả đường điện trung thế, hạ thế để GPMB thực hiện dự án: đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT (Đoạn qua địa phận huyện Hoằng Hóa) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB theo Quyết định số 5351/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1.Cam kết và kế hoạch đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường trong khi thi công. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn hoặc xác nhận chủ đầu tư... (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm gần nhất hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Pháp lý, năng lực hoạt động đảm bảo theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 325.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa.Địa chỉ : Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Thực hiện đăng tải TBMT Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh. Địa chỉ : Số 02 LK17- Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hồng Quang , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi cần |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ tịch Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa, địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoằng Hóa. Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 36 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,7m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,7m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 17 | móng |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 72 | Qủa |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 50 | cái |
| 12 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9 | cái |
| 13 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 167 | m |
| 14 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 482 | m |
| 15 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 71 | m |
| 16 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 113 | m |
| 17 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 61 | m |
| 18 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18 | bộ |
| 19 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 144 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 360 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 78 | cái |
| 22 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 40 | m |
| 23 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 56 | m |
| 24 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | Hòm |
| 25 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | Hòm |
| 26 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.140 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 40 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | cái |
| 31 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | m |
| 32 | Đai thép+ khóa đai | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 36 | cái |
| 33 | Dây thép Ø 4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.140 | m |
| 34 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 35 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x4mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57 | m |
| 36 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 38 | Cái |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 301 | m |
| 38 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 662 | m |
| 39 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 89 | m |
| 40 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 56 | m |
| 41 | Rãnh cáp 0,4kV loại 2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 112 | m |
| 42 | Rãnh cáp 0,4kV loại 3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 56 | m |
| 43 | Rãnh cáp 0,4kV loại 4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 85 | m |
| 44 | Rãnh cáp 0,4kV loại 5 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 71 | m |
| 45 | Rãnh cáp 0,4kV loại 6 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 149 | m |
| 46 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 962 | m |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D125, dày 3,96mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 812 | m |
| 48 | Măng sông ống thép đường kính 125 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 135 | bộ |
| 49 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18 | bộ |
| 50 | Đầu cáp 4M HTS-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 51 | Đầu cáp 4M HTS-4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 52 | Đầu cáp 4M HTS-4x150mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 53 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 53 | Cột |
| 54 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI(BAO GỒM THANH LÝ NẾU CÓ) | |||
| 1 | Thu hồi cột BTTĐ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | cột |
| 4 | Thu hồi cột LT-10m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | cột |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 836 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.168 | m |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 117 | m |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 351 | m |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 570 | m |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 127 | m |
| 11 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 375 | m |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 62 | quả |
| 17 | Thu hồi tủ tụ bù | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | tủ |
| 18 | Thu hồi hòm công tơ H1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | hòm |
| 19 | Thu hồi hòm công tơ H2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | hòm |
| 20 | Thu hồi hòm công tơ H4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | hòm |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | cột |
| 2 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 29 | cột |
| 3 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-16m sâu 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,1m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5m ruộng lầy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng cột MTK-5 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | móng |
| 7 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,1m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9 | móng |
| 8 | Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng 35kV cột đơn XNB35-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TD | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi ngang XĐĐC+CSV-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 18 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 19 | Thang trèo | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 20 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 21 | Chuỗi néo đơn 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 45 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo kép 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | chuỗi |
| 23 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 25 | quả |
| 24 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Chuỗi néo đơn 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 165 | chuỗi |
| 27 | Sứ đứng 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 41 | quả |
| 28 | Chống sét van 35kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cầu dao phụ tải 35kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 148 | m |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 312 | m |
| 32 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 431 | m |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3.264 | m |
| 34 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-120/19 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 507 | m |
| 35 | Dây thép TK50 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.216 | m |
| 36 | Căng lại dây AC-70/11 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3.228 | m |
| 37 | Gông cột GC-16 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 38 | Gông cột GC -20 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 9 | bộ |
| 39 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 156 | cái |
| 40 | Cổ dề néo cột đơn CDN-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 19 | bộ |
| 41 | Khóa néo NS-1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 33 | bộ |
| 42 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 29 | bộ |
| 43 | Rãnh cáp 22kV loại 1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 93 | m |
| 44 | Rãnh cáp 22kV loại 2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 106 | m |
| 45 | Rãnh cáp 22kV loại 3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 134 | m |
| 46 | Rãnh cáp 35kV loại 4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 57 | m |
| 47 | Rãnh cáp 35kV loại 5 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 185 | m |
| 48 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 126 | m |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 628 | m |
| 50 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 113 | m |
| 51 | Măng sông ống thép đường kính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 19 | bộ |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D273, dày 5,16mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 511 | m |
| 53 | Măng sông ống thép đường kính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 85 | bộ |
| 54 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | bộ |
| 55 | Đầu cáp QTII-6S-22-150 24kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 56 | Đầu cáp QTII-6S-32-240 24kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 57 | Đầu cáp QTII-8S-33-240 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | bộ |
| 58 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 84 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 112 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 63 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 58 | Cột |
| 64 | Hố ga kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | Hố |
| 65 | Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | vị trí |
| 66 | Kéo dây bẻ góc AC-95/16 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | vị trí |
| 67 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI (BAO GỒM THANH LÝ NẾU CÓ) | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | cột |
| 2 | Thu hồi cột LT-16m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà phụ 1 ≤ 25kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 10kV ≤ 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 10kV ≤ 100kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà néo 10kV ≤ 100kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà chữ Z 35kV ≤ 100kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện 35kV ≤ 200kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi con son ghế cách điện 35kV ≤ 200kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi thang trèo 35kV ≤ 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7.812 | m |
| 14 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn TK-50 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1.228 | m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 10kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 23 | quả |
| 16 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 10kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | Chuỗi |
| 17 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 70 | quả |
| 18 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32 | quả |
| 19 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi cầu trì tự rơi 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo hạ thu hồi máy biến áp điều khiển | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Máy |
| 23 | Tháo hạ thu hồi tủ điều khiển | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi máy cắt recloser | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Máy |
| 25 | Tháo hạ thu hồi dây néo | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN CẦU DAO | |||
| 1 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,1m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 3 | Xà néo hình II 35kV XNII-2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3 35kV cột tròn tim đôi 3m XP-3-2T-2,5M | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện cột đôi II GCĐII-2T-2,5M | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công son Ghế cách điện cột đôi II GCĐII-2T-2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao và tay thao tác cầu dao cột đôi II, tim 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo 4m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây dẫn AL/XLPE/PVC-35kV-1x185mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | m |
| 10 | Chuỗi néo đơn 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | chuỗi |
| 11 | Sứ đứng 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16 | quả |
| 12 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Bộ nối tiếp địa cầu dao cột 20m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | m |
| 15 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| F | PHẦN MÁY CẮT RECLOSER | |||
| 1 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 3,1m ruộng lầy | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 3 | Giá lắp recloser và cổ dề tủ điều khiển tim cột 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái trên | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Giá lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá lắp máy biến áp nguồn và cầu chì tự rơi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo hình II Tim cột 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp cầu dao và xà tay cầu dao tim cột 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện tim cột 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Công son Ghế cách điện tim cột 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo 4m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AsXE/S 120/19-4.3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 80 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AsXE/S 70/11-4.3 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 20 | m |
| 14 | Sứ đứng 35kV TBA | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 25 | quả |
| 15 | Chi tiết nối đất TBA | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lăp đặt tiếp địa trạm biến áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 21 | cái |
| 21 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | cái |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA nguồn 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Recloser 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điều khiển | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Tủ |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| I | Phần thí nghiệm trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 14 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24 | pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 66 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 234 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 29 | Bộ |
| J | Phần thí nghiệm hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18 | Bộ |
| K | Phần thí nghiệm cầu dao | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Bộ |
| L | Phần thí nghiệm máy cắt recloser | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt không khí 3 pha - U | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV (pha thứ 2) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | HT |
| 5 | Thí nghiệm mạch đo lường ( theo ngăn thiết bị ) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada cho Recloser | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | pha |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | pha |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 25 | quả |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Bộ |
| M | Phần hoàn trả cáp quang điện lực | |||
| 1 | Cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2.017 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Khóa néo cáp quang | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 54 | bộ |
| 4 | Biển báo cáp quang | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 54 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo cột đơn CDN-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Giá cuốn cáp trên cột điện đơn GCC-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 54 | Bộ |
| 8 | Bể kỹ thuật cáp quang | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | Hố |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo 24FO | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | km |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 206 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D125, dày 3,96mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 206 | m |
| 12 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | bộ |
| 13 | Chi phí thuê sợi quang phục vụ di chuyển ( Tạm tính trong 6 tháng ) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 13 | Km sợi/tháng |
| 14 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp nguồn 35kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu trì tự rơi 35kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Recloser 35kV-630A trọn bộ bao gồm: Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm); Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo; Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng; 06 chống sét van ; Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G; Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình. | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển thiết bị đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Trọn gói |
| O | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2285474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.457094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công di chuyển/di dời công trình hoặc hạng mục công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin/cáp quang (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế và đường dây thông tin ).Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.066.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.199.800.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hoặc dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật phần điện tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+ thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế+thông tin (có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế ).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, đã từng đảm nhiệm chức danh quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 02 công trình di chuyển/di dời công trình điện trung thế+hạ thế(có phần đi ngầm trung thế hoặc hạ thế).(có xác nhận của CĐT dự án đính kèm)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Pa lăng ≥5T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Tó dựng cột | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe tải ≤ 9T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi