Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Khoa học công nghệ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Khoa học công nghệ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 12:47:00 đến ngày 2021-10-01 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,864,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học kỹ thuật trong ngành lâm nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.305.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 10 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E-HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật ngành Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Khoa học công nghệ năm 2021 Mua sắm trang thiết bị Khoa học công nghệ năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Báo cáo kiểm toán; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... có chức năng bảo hành, bảo trì và hỗ trợ khách hàng của nhà thầu, f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. g) Bản cam kết bảo hành và hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý/ nhà phân phối được ủy quyền đối với tối thiểu các danh mục hàng hóa sau: + Máy nghiền bi hành tinh + Hệ thống xác định BOD + Tủ đựng hóa chất dễ ăn mòn bay hơi, cháy nổ + Tủ hút khí độc loại có đường ống |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu Mục 3, Chương III của từng loại hàng hóa; - Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. - Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu, các catalogue kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài cần phải được dịch sang tiếng Việt. - Các thông số kỹ thuật nêu trong E-HSDT phải khớp đúng với catalog thiết bị tương ứng kèm theo trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa sản xuất nước ngoài. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý/ nhà phân phối được ủy quyền đối với danh mục hàng hóa: + Máy nghiền bi hành tinh + Hệ thống xác định BOD + Tủ đựng hóa chất dễ ăn mòn bay hơi, cháy nổ + Tủ hút khí độc loại có đường ống Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý/nhà phân phối được ủy quyền đối với danh mục hàng hóa: + Máy nghiền bi hành tinh + Hệ thống xác định BOD + Tủ đựng hóa chất dễ ăn mòn bay hơi, cháy nổ + Tủ hút khí độc loại có đường ống - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bản cam kết bảo hành và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý/nhà phân phối được ủy quyền đối với tối thiểu các danh mục hàng hóa sau: + Máy nghiền bi hành tinh + Hệ thống xác định BOD + Tủ đựng hóa chất dễ ăn mòn bay hơi, cháy nổ + Tủ hút khí độc loại có đường ống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đ/c: Số 46, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.38468161; 0243.38468160 + Fax: 04.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam + Địa chỉ: Phường Đức Thắng – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 0243.8389721 + Fax : 0243.8389722 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp cách cát dùng trong phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | - Thang nhiệt độ: tối đa 450ºC- Dung tích: ≥ 10 lít- Công suất: ≥ 1400W- Độ chính xác: ≤ (± 5ºC)- Có bộ điều khiển gia nhiệt bằng điện từ hoặc tương đương.- Bề mặt tấm gia nhiệt đảm bảo nhiệt độ phân bố đồng đều- Kết cấu bên ngoài chống axit, bên trong làm bằng thép không gỉ, giữa 2 lớp có lớp cách nhiệt ≥ 35 mm tránh sự phân tán nhiệt ra ngoài hoặc tương đương.Cung cấp bao gồm:- Bếp cách cát- Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt | ||
| 2 | Máy li tâm loại 24 ống dung tích 50ml | 1 | Chiếc | - Có bộ điều khiển bằng vi xử lý với màn hình hiển thị LCD/ LED hoặc tương đương- Độ ồn: | ||
| 3 | Máy nghiên bi hành tinh | 1 | Chiếc | -Có thể nghiền tới kích thước nano- Có 2 chế độ nghiền khô và ướt khác nhau- Có thể nâng cấp tùy chọn hệ thống đo áp suất và nhiệt độ- Có thể nghiền nhiều loại vật liệu khác nhau mà không bị nhiễm bẩn- Có thanh trượt an toàn cho hoạt động- Có công nghệ ổn định FFCS hoặc tương đương- Có cảm biến khối lượng tính toán khối lượng để có thể hoạt động mà không giám sát- Cài đặt tham số dễ dàng thông qua màn hình và thao tác 1 nút- Thông gió buồng nghiền tự động- Có thể lưu trữ ≥ 10 chương trình- Có thể lập trình thời gian bắt đầu- Có chế độ dự phòng mất điện đảm bảo lưu thời gian nghiền còn lại- Cối nghiền có đệm gioăng chữ O để vận hành an toàn, áp lực chặtĐặc tính kỹ thuật:- Vật liệu nghiền: có thể nghiền được các vật liệu có độ cứng trung bình, cứng, xốp, giòn, nhựa và sợi- Độ mịn: dưới 1m, khi nghiền hệ keo | ||
| 4 | Máy lắc ống nghiệm vortex | 1 | Chiếc | -Vỏ được làm bằng nhôm đúc hoặc tương đương, chân đế được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ ổn định cho máy-Kiểu lắc: lắc tròn-Biên độ lắc: ≥ 4 mm-Công suất đầu vào motor: ≥ 55W-Công suất đầu ra định mức motor: ≥ 10W-Tốc độ lắc: 0 – (≥ 2500 vòng/ phút).-Chế độ chạy: liên tục hoặc bằng tay-Nhiệt độ môi trường hoạt động: (≤ 5ºC) – (≥ 40ºC).-Cấp bảo vệ: IP21 hoặc tương đương-Công suất: ≥ 60W-Nguồn điện cấp: 220V/ 50HzCung cấp bao gồm:-Máy lắc ống nghiệm-Giá lắc cho các ống nghiệm nhỏ và vessel nhỏ | ||
| 5 | Máy khuấy từ 16 vị trí (máy khuấy từ) | 1 | Chiếc | -Công suất: ≥ 20W-Số vị trí khuấy: ≥ 10-Thể tích khuất tối đa (H2O): 0.4 lít/ mỗi vị trí khuấy-Kích thước điểm khuấy: ≥ Ø 85 mm-Kích thước thanh khuấy tối đa: 40 mm-Vật liệu tấm: thép không gỉ với màng silicon-Tốc độ: 50-1000 vòng/ phút-Kiểm soát tốc độ: Analog hoặc tương đương-Cấp bảo vệ: IP 42 hoặc tương đương-Nguồn điện: 220V/ 50HzCung cấp bao gồm:-Máy chính-Dây nguồn-Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt | ||
| 6 | Lò nung thí nghiệm | 1 | Chiếc | -Thể tích: ≥ 5 lít-Nhiệt độ tối đa: 1100ᴼC-Thời gian gia nhiệt tối đa: 30 phút-Gia nhiệt từ hai phía của lò với các thiết bị gia nhiệt được bảo vệ bên trong ống ống thủy tinh thạch anh-Dễ dàng bảo trì và thay thế các thiết bị gia nhiệt và cách nhiệt-Vỏ bên ngoài lò được sơn tĩnh điện hoặc tương đương-Cửa mở xuống phía dưới, cửa thoát khí phía sau-Công suất: ≥ 1,5 Kw-Nguồn điện: 220V/50Hz* Bộ điều khiển:-Số chương trình điều khiển: ≥ 1 chương trình-Phân đoạn chương trình điều khiển (Segments): ≥ 1 phân đoạn-Số vùng kiểm soát tối đa: 1 vùng.-Nhập chương trình theo các bước ≤ 1ᴼC hoặc ≤ 1 phútCung cấp bao gồm:-Lò nung-Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt | ||
| 7 | Hệ thống xác định BOD | 1 | Hệ thống | Bộ x/định BOD+Tủ ấm BOD1.Bộ xác định BODCung cấp bao gồm-Máy chính-≥ 06 bộ BOD Sensor-≥ 06 Kẹp giữ tác nhân hấp thụ CO2-≥ 06 Chai BOD t/tích 500ml-≥ 06 con khuấy từ-Sách HDSD T/Anh và T/ViệtYêu cầu kỹ thuật:-H/thống với các đầu đo là các sensor đ/tử-Số v/trí mẫu: ≥ 06 vị trí-T/động đọc và h/thị giá trị BOD theo mg/l-Q/trình đo bằng sensor áp suất đ/tử-G/trị BOD h/thị t/tiếp tại bất kỹ t/gian nào cũng như sau mỗi chu kì là 5 ngày theo t/chuẩn-Sau khi x/định đc giá trị BOD5 có thể x/định đc BOD tổng-T/tích chai mẫu trong khoảng: ≥(100–400ml)-Bộ nhớ d/liệu: ≥5 giá trị BOD trong khoảng 24 giờ-H/thị: đèn LED ≥3 số,cao ≥7mm-Thang đo:90;250;600;999 mg/l hoặc cao hơn sau khi pha loãng d/dịch-Nguồn s/dụng:2 pin lithium(250mAh)-T/bị được t/kế đạt t/chuẩn an toàn 3 IEC1010 và t/chuẩn b/vệ IP 54 hoặc t/đương.-Nh/độ môi trường h/động: (≤-25ºC)–(≥65ºC)2.Tủ ấm BODCung cấp bao gồm:-Tủ chính-≥02 giá để mẫu (khay mẫu)-Sách HDSD tiếng Anh và tiếng ViệtYêu cầu kỹ thuật:-H/thống làm lạnh đạt tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng-H/thống kiểm soát nhiệt độ giúp tối ưu hóa nh/độ đồng đều và ổn định-Có thể lựa chọn thêm tính năng kết nối máy vi tính với phần mềm+Cài đặt chương trình hoạt động theo nhiệt độ và thời gian+Đặt chế độ cảnh báo nhiệt độ thấp/ cao+G/sát liên tục theo GLP-Ổ cắm điện bên trong: ≥2-Khoảng nhiệt độ: (≤3ᴼC)–(≥50ᴼC).-Độ c/xác nhiệt độ: ≤0.5ᴼC-Màn hình hiển thị: ≥3-digit LCD-Tổng thể tích: ≥120 lít-Số lượng khay: ≥02 khay-Ng/điện: 220V/50 Hz-C/suất: ≥120W | ||
| 8 | Máy đo độ đục nước | 1 | Chiếc | -Loại máy đo độ đục loại xách tay.-Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 27027/ ISO 7027 hoặc tương đương-Màn hình hiển thị: LED hoặc tương đương-Nguyên lý đo: Nephelometric (tán xạ 90 ) hoặc tương đương-Nguồn sáng: IR LED hoặc tương đương-Khoảng đo: 0 – (≥ 1100 FNU/NTU)-Độ đọc được: ≤ 0.01 từ (0.00 – 9.99), ≤ 0.1 từ (10 – 99.90) và ≤ 1 từ (100 – 1100)-Độ chính xác: ≤ 0.01 NTU hoặc ≤ 2% giá trị đo-Độ lặp lại: ≤ 5% giá trị đo hay ≤ 0.01 NTU/FNU-Chuẩn máy: tự động ≥ 3 điểm chuẩn-Thời gian đáp ứng: khoảng ≤ 3 giây-Giao diện: RS 232, USB-Nhiệt độ hoạt động: (0 - ≥ 50ᴼC)-Bộ nhớ: ≥ 1000 giá trị đo với ngày, giờ-Nguồn cung cấp: 4 pin AA (tuổi thọ ≥ 3000 lần đo)-Cấp bảo vệ chống nước: IP67 hoặc tương đươngCung cấp bao gồm:-Máy chính-Bộ dung dịch chuẩn (0.02, 10, 100 NTU)-≥ 2 cuvette đựng mẫu, giấy lau-Phần mềm, cáp nối máy tính-Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt | ||
| 9 | Cân điện tử 600g, 3 số lẻ | 1 | Chiếc | -Khoảng cân: ≥ 600g-Sai số: ≤ 0.001g-Độ lặp lại: ≤ 0.001g-Chức năng cân: Cân, đếm số lượng, cân vàng, …-Nắp được làm bằng INOX chống được nước, hóa chất, bụi,…-Nhiệt độ hoạt động: (≤ 10ᴼC) - (≥ 40ᴼC) và độ ẩm ≥ 80% HR (không ngưng tụ)-Màn hình hiển thị: LCD hoặc tương đương-Kích thước đĩa cân: ≥ Ø 90mm-Đơn vị cân: g, ct, oz, lb, ozt, dwt, tl-Thời gian ổn định: ≤ 3s-Chức năng chuẩn ngoại-Chức năng tự động tắt nguồn-Nguồn điện: 220V/ 50HzCung cấp bao gồm:-Cân điện tử 3 số lẻ-Quả cân hiệu chuẩn 200 g-Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt | ||
| 10 | Tủ đựng hoá chất dễ ăn mòn bay hơi, cháy nổ | 1 | Chiếc | -Vật liệu chế tạo tủ: thép 18 Gauge CR hoặc tương đương-Thể tích: ≥ 150 lít-Số cửa: 2-Loại 2 cửa, mở bằng tay-Số giá đỡ: ≥ 2-Giá có thể điều chỉnh độ cao: có-Kích thước ngoài: ≥ (H x W x D): 1600 x 1050 x 450 mm-Kích thước trong: ≥ (H x W x D): 1500 x 1000 x 360 mmCung cấp bao gồm:-Tủ chính-Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt | ||
| 11 | Tủ hút khí độc loại có đường ống | 2 | Chiếc | -Đạt chứng chỉ CE, UL, ASHRAE 110-2016 hoặc tương đương-Kích thước ngoài: (W x D x H): ≥1200 x 850 x 1500 mm-Kích thước trong khu vực làm việc: (W x D x H): ≥ 1100 x 650 x 1400 mm-Tốc độ hút khí trong trường hợp cửa mở hoàn toàn: ≥ 1200 m3/h-Đường kính ngoài ống hút: ≥ 250 mm-Cường độ ánh sáng: ≥ 700 lux-Kết cấu:Thân tủ chính: Các tấm nhựa phenolic hoặc tương đươngKhung đỡ: Bằng nhôm đúc được sơn epoxypolyester hoặc tương đươngVách ngăn: Các lớp nhựa Phenolic hoặc tương đươngTấm chắn gió Airfoil: Thép không gỉ hoặc tương đương-Hệ thống chiếu sáng trong tủ là đèn huỳnh quang hoặc tương đương, công suất: ≥ 25 W-Nguồn điện cấp: 220V/ 50Hz-Công suất: ≥ 60W-BTU/hr: ≥ 200Bộ động cơ và quạt hút-Vật liệu: polypropylene hoặc tương đương-Đường kính ống quạt hút: ≥ 200mm-Động cơ quạt 1 pha-Tần số: 50 Hz-Công suất moto: ≥ 0.35 kW-Tốc độ động cơ: ≥ 1400 vòng/ phútBộ chân tủ-Mặt bàn làm việc chịu được axit, dung môi và các loại hóa chất-Có ≥ 01 vòi cấp nước-Có ≥ 01 lỗ chờ phía sau thuận tiện cho lắp đặt đường ốngCung cấp bao gồm:-Tủ chính-Bộ chân tủ-Bộ động cơ và quạt hút-Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt | ||
| 12 | Máy hút ẩm | 1 | Chiếc | -Dòng máy cơ: Compressor hoặc tương đương-Công suất hút ẩm: ≥ 20 lít/24 giờ (ở điều kiện ≥ 30°C, ≥ 80%)-Áp suất hút tối đa: 1 MPa-Áp suất xả tối đa: 2.5 MPa-Nguồn điện cấp: 220V/ 50Hz-Công suất định mức: ≤ 350W-Thoát nước liên tục-Không khí lưu hành: ≥ 160 m3/h.-Dung tích bồn chứa nước thải: ≥ 5.0 lít-Độ ồn: ≤ 50 dB(A)-Điều kiện hoạt động: (≤ 5ᴼC) – (≥ 35ᴼC)-Chất làm lạnh: R134a hoặc tương đươngCung cấp bao gồm:-Máy hút ẩm-Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học kỹ thuật trong ngành lâm nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.305.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện công tác bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư+ Cam kết cung cấp vật tư thay thế 10 năm khi Chủ đầu tư có yêu cầu (kinh phí do Chủ đầu tư chịu)+ Thời gian bảo trì (kể từ khi nghiệm thu, bàn giao toàn bộ thiết bị), mỗi 04 tháng được bảo trì 01 lần, thời gian cụ thể sẽ được các bên thống nhất theo lịch bảo trì thiết bị. Thời gian bảo trì và chi phí bảo trì cho 01 năm do nhà thầu đề xuất trong E-HSDT không được thay đổi trong suốt thời gian bảo trì | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật ngành môi trường | 1 | Trình độ tối thiểu đại học | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật ngành điện tử | 1 | Trình độ tối thiểu đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật ngành Cơ khí | 1 | Trình độ tối thiểu đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi