Gói thầu: Gói thầu số 17-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K0+000 ÷ K4+500 (Đầu tuyến - Đường Hồ Văn Tắng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K0+000 ÷ K4+500 (Đầu tuyến - Đường Hồ Văn Tắng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 13:42:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,457,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 445,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4458E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 31.121.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 31.121.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu kéo (150 ÷ 360)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích (10 ÷ 50)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi (75÷110)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K0+000 ÷ K4+500 (Đầu tuyến - Đường Hồ Văn Tắng) Nâng cấp, mở rộng và nạo vét kênh trục tiêu thoát nước rạch Láng The, kênh Địa phận tại huyện Củ Chi 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Hiện nay, do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 nhiều địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Để tạo điều kiện cho các nhà thầu tham dự thầu, trường hợp trong E-HSDT các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết thời gian hiệu lực (trong thời gian giãn cách xã hội) và các tài liệu nhà thầu nộp là bản chụp chưa được chứng thực (do địa phương đó đang thực hiện giãn cách xã hội), trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu vẫn chấp nhận xét thầu. Tuy nhiên, nhà thầu phải nộp lại các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đã được gia hạn thời gian hiệu lực và bản chụp chứng thực hoặc bản chính các tài liệu này để kiểm tra đối chiếu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với trường hợp nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng). Nếu hết thời gian bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu thì các tài liệu thiếu này được xem xét là không có và Bên mời thầu sẽ đánh giá là không đạt ở các nội dung này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 445.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 08 38297614 08 38297611 Fax: 08 38294764 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3822 7495 Fax: 028 3829 5008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,062 | 100m3 |
| 2 | Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp dung tích gầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,943 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, đổ đất lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,227 | 100m3 |
| 4 | Bơm hút đất bằng tàu hút bụng phun lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,651 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,334 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1,33km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,723 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1,775km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,543 | 100m3 |
| 9 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 từ sà lan đổ đất lên bờ để đắp tại các vị trí thiếu đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,651 | 100m3 |
| B | ĐẮP BỜ BAO VÀ GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,439 | 100m2 |
| 2 | Đào bờ tạm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,915 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,775 | 100m3 |
| 4 | Đào đất để đắp bờ bể lắng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,225 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,845 | 100m2 |
| 6 | Cừ dừa (không gốc), D>=30cm, L>=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | 100m |
| 7 | Cừ tràm F ngọn >3.8cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,024 | 100m |
| 8 | Thép tròn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,515 | kg |
| 9 | Phát quang trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,681 | 100m2 |
| 10 | Phát quang dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | 100m2 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m3 |
| 14 | Chụp nhựa chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 15 | Bu lông D10 vít biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 18 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | 100m |
| 20 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,899 | kg |
| 21 | Nắp đậy(bằng nhựa D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | Cái |
| 22 | Thép tấm (50x50x3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654,388 | kg |
| 23 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,238 | kg |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,324 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,324 | m3 |
| C | CỐNG 3M (01 CỐNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,652 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,305 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản mặt cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản mặt cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 16 | Gỗ khe phai KT(260x50x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tấm |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,936 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,863 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 30 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 31 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 35 | Cừ tràm D >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | 100m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 40 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | rọ |
| 42 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, dầm đỡ, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gạch lỗ rỗng (40x40x10)cm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 51 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,358 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,296 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gạch lỗ, đá 1x2, mác 150 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m3 |
| 55 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 59 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 61 | Tôn lượn sóng đơn nguyên (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 62 | Tôn lượn sóng - Phần đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 63 | Cột U(160x160x5x1250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 64 | Đệm U(160x160x5x360)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 65 | Bulong M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 66 | Bulong M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 67 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 68 | Sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 72 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Bu lông M14 vít biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 78 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | 100m |
| 79 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | 100m |
| 80 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | 100m cọc |
| 81 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m |
| 83 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 84 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m cọc |
| 86 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | tấn |
| 89 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 90 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 92 | Sản xuất hệ khung giằng (chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,587 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,519 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,519 | tấn |
| 95 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 96 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | tấn |
| 97 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 99 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m |
| 100 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 101 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 102 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 103 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 104 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | kg |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 106 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,687 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,846 | 100m3 |
| 111 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,865 | 100m |
| 112 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,254 | 100m3 |
| 114 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 100m |
| 115 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | 100m3 |
| D | CỐNG 2M ( TẠI K1+759 L=14m ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7986 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,974 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8761 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | rọ |
| 23 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0737 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6034 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m cọc |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m cọc |
| 41 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 50 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 52 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 54 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 55 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 56 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 57 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 58 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 59 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | kg |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 61 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9025 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4032 | 100m3 |
| 66 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | 100m |
| 67 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | 100m3 |
| 69 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 70 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m3 |
| E | CỐNG 2M ( TẠI K2+509 L=14m ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7986 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2568 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0322 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 23 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1207 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5121 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0903 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m cọc |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m cọc |
| 41 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 50 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 52 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 54 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 55 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 56 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 57 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 58 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 59 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | kg |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 61 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0414 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4008 | 100m3 |
| 66 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | 100m |
| 67 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7158 | 100m3 |
| 69 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 100m |
| 70 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1558 | 100m3 |
| F | CỐNG 2M (TẠI K2+958 L=16m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9442 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9621 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4297 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4969 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 100m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | rọ |
| 23 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2919 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6963 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | 100m cọc |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m cọc |
| 41 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1449 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1449 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1449 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 50 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 52 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 54 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m |
| 55 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 58 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 59 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | kg |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m3 |
| 61 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8846 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6372 | 100m3 |
| 66 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | 100m |
| 67 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5037 | 100m3 |
| 69 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 70 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2957 | 100m3 |
| G | CỐNG 2M ( TẠI K2+964 L=16m ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7986 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3479 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 23 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4354 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0903 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 100m cọc |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m cọc |
| 41 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0227 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0227 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0227 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 50 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 52 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 54 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 55 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 56 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 57 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 58 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 59 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | kg |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2916 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7558 | 100m3 |
| 65 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | 100m |
| 66 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0013 | 100m3 |
| 68 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 100m |
| 69 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4413 | 100m3 |
| H | CỐNG 2M ( TẠI K3+271 L=14m ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7986 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 23 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6105 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2477 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | 100m cọc |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m cọc |
| 41 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 50 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 52 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 54 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 55 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 56 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 57 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 58 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 59 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | kg |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1771 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1086 | 100m3 |
| 65 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | 100m |
| 66 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8692 | 100m3 |
| 68 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m |
| 69 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3972 | 100m3 |
| I | CỐNG 2M ( TẠI K4+038 L=16m ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7986 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3649 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9288 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | rọ |
| 23 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5535 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6963 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | 100m cọc |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m cọc |
| 41 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 50 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 52 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 54 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 55 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 56 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 58 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 59 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | kg |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 61 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,937 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8109 | 100m3 |
| 66 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | 100m |
| 67 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7663 | 100m3 |
| 69 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100m |
| 70 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3823 | 100m3 |
| J | CỐNG 2M ( TẠI K4+446 L=16m ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,796 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9442 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9621 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9063 | tấn |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 100m |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | rọ |
| 23 | Rải vải địa dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5501 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5408 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 31 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 33 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | 100m |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 100m cọc |
| 36 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | 100m cọc |
| 41 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3892 | tấn |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m cọc |
| 47 | Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5194 | tấn |
| 50 | bulong M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 51 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | tấn |
| 52 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m cọc |
| 54 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 55 | Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 56 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 57 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 58 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 59 | Thép neo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | kg |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 61 | Đào bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5862 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2434 | 100m3 |
| 66 | Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | 100m |
| 67 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6228 | 100m3 |
| 69 | Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 100m |
| 70 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5028 | 100m3 |
| K | CỐNG D1000 ( TẠI K0+473 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7562 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5892 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,692 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4593 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | 100m3 |
| L | CỐNG D1000 ( TẠI K0+585 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7337 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,077 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,124 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7712 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,751 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m3 |
| M | CỐNG D1000 ( TẠI K0+772 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5355 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1678 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0636 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,084 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9479 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6156 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2314 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7594 | 100m3 |
| N | CỐNG D1000 ( TẠI K0+994 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9089 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0296 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9552 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,897 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6894 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3751 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9848 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | 100m3 |
| O | CỐNG D1000 ( TẠI K1+241 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0564 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9287 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,621 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7528 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8336 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,263 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5903 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5864 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | 100m3 |
| P | CỐNG D1000 (TẠI K1+650 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8285 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8027 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,177 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,673 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,922 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5407 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2159 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,499 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5717 | 100m3 |
| Q | CỐNG D1000 ( TẠI K1+665 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6386 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2358 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,419 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3429 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1077 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1154 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| R | CỐNG D1000 ( TẠI K1+791 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8394 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,122 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,862 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,005 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3511 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,706 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6334 | 100m3 |
| S | CỐNG D1000 (TẠI K1+868) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6745 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5901 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,519 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m3 |
| T | CỐNG D1000 ( TẠI K1+977 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5762 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,295 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8788 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,369 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4824 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1657 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7244 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | 100m3 |
| U | CỐNG D1000 ( TẠI K2+067 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4927 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8247 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8834 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7508 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,891 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9381 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6342 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | 100m3 |
| V | CỐNG D1000 ( TẠI K2+117 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3045 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8586 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6532 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,704 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1212 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8931 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5118 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4179 | 100m3 |
| W | CỐNG D1000 (TẠI K2+735) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5575 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7831 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2026 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,471 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3071 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0559 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9838 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 100m3 |
| X | CỐNG D1000 ( TẠI K3+145 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8561 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7233 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0506 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9572 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,579 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9539 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0078 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3306 | 100m3 |
| Y | CỐNG D1000 ( TẠI K3+453 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1562 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,731 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,951 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4093 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1043 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,753 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | 100m3 |
| Z | CỐNG D1000 ( TẠI K3+705 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3528 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5958 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1996 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,271 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7907 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4501 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7954 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6796 | 100m3 |
| AA | CỐNG D1000 ( TẠI K3+821 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9755 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6699 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7196 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,758 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9513 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4548 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| AB | CỐNG D1000 ( TẠI K4+407) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7266 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm -thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6112 | 100m |
| 18 | Cừ bạch đàn nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | 100m |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn - thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Thép fi 8 neo giữ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,199 | kg |
| 21 | Bạt cao su lót 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | 100m2 |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | 100m2 |
| 23 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1456 | 100m |
| 24 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m3 |
| AC | CỬA VAN CLAPE D1000 (18 CỬA) | |||
| 1 | Gia công cửa van bằng thép sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8587 | tấn |
| 2 | Lắp bulông M16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1bộ |
| 3 | Lắp bulông M12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1bộ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9383 | tấn |
| 5 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa van clape | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8587 | tấn |
| AD | CỬA VAN TỰ ĐỘNG 2M ( 07 CỬA ) | |||
| 1 | Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4165 | tấn |
| 2 | Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | tấn |
| 3 | Gia công cửa van, khung cửa bằng thép sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,993 | tấn |
| 4 | Joang 8x80x4900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 5 | Joang 6x50x2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Joang 8x135x4690 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 7 | Joang 10x70x3810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 8 | Joang 2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cửa van, khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,993 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6261 | tấn |
| AE | CỬA VAN TỰ ĐỘNG 3M ( 01 CỬA ) | |||
| 1 | Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3758 | tấn |
| 2 | Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2046 | tấn |
| 3 | Gia công cửa van, khung cửa bằng thép sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | tấn |
| 4 | Joang 8x80x4900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Joang 6x50x2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Joang 8x135x4690 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Joang 10x70x3810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Joang 2972 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cửa van, khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5804 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4458E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 31.121.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 31.121.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.121.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống | 2 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao | 2 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Ghi chú | 1 | Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T. | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công). | 2 |
| 2 | Tàu kéo (150 ÷ 360)CV | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích (10 ÷ 50)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây) | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu) | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 7 | Máy ủi (75÷110)CV | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 8 | Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 3 |
| 9 | Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 10 | Ghi chú | Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi