Gói thầu: Gói thầu số 17-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K0+000 ÷ K4+500 (Đầu tuyến - Đường Hồ Văn Tắng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940105-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 17-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K0+000 ÷ K4+500 (Đầu tuyến - Đường Hồ Văn Tắng)
Số hiệu KHLCNT 20200317266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 13:42:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,457,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 445,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4458E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 31.121.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 31.121.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tàu kéo (150 ÷ 360)CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích (10 ÷ 50)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi (75÷110)CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình
- Số lượng tối thiểu 0
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17-XL: Nạo vét, xây dựng đê bao và công trình dưới đê bao kênh Địa Phận - K0+000 ÷ K4+500 (Đầu tuyến - Đường Hồ Văn Tắng)
Nâng cấp, mở rộng và nạo vét kênh trục tiêu thoát nước rạch Láng The, kênh Địa phận tại huyện Củ Chi
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh và Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Việt Thành +Địa chỉ Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh: Số 11 đường T6, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; +Địa chỉ Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Việt Thành: Số 1/4 Đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng CEMCO (Địa chỉ: Số 62/14 Trần Mai Ninh, phường 12, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh) - Đơn vị thẩm định dự toán gói thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh ((Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)). - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS (Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh ((Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Hiện nay, do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 nhiều địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Để tạo điều kiện cho các nhà thầu tham dự thầu, trường hợp trong E-HSDT các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết thời gian hiệu lực (trong thời gian giãn cách xã hội) và các tài liệu nhà thầu nộp là bản chụp chưa được chứng thực (do địa phương đó đang thực hiện giãn cách xã hội), trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu vẫn chấp nhận xét thầu. Tuy nhiên, nhà thầu phải nộp lại các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đã được gia hạn thời gian hiệu lực và bản chụp chứng thực hoặc bản chính các tài liệu này để kiểm tra đối chiếu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với trường hợp nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng). Nếu hết thời gian bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu thì các tài liệu thiếu này được xem xét là không có và Bên mời thầu sẽ đánh giá là không đạt ở các nội dung này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 445.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 08 38297614 08 38297611 Fax: 08 38294764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3822 7495 Fax: 028 3829 5008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1Đào bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V134,062100m3
2Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp dung tích gầu Mô tả kỹ thuật theo chương V321,943100m3
3Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, đổ đất lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V991,227100m3
4Bơm hút đất bằng tàu hút bụng phun lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V13,189100m3
5Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V108,651100m3
6Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V42,334100m3
7Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1,33kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,723100m3
8Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1,775kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,543100m3
9Đào đất bằng máy đào 0,8m3 từ sà lan đổ đất lên bờ để đắp tại các vị trí thiếu đấtMô tả kỹ thuật theo chương V108,651100m3
B ĐẮP BỜ BAO VÀ GIA CỐ MÁI KÊNH
1Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V260,439100m2
2Đào bờ tạm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V54,915100m3
3Đắp đất đê bao bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V928,775100m3
4Đào đất để đắp bờ bể lắng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V39,225100m3
5Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V701,845100m2
6Cừ dừa (không gốc), D>=30cm, L>=7mMô tả kỹ thuật theo chương V38,36100m
7Cừ tràm F ngọn >3.8cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V750,024100m
8Thép tròn D6Mô tả kỹ thuật theo chương V462,515kg
9Phát quang trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8,681100m2
10Phát quang dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,465100m2
11Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V410cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957m3
14Chụp nhựa chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
15Bu lông D10 vít biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,551m2
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
18Biển báo tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,233100m
20Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V375,899kg
21Nắp đậy(bằng nhựa D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V281Cái
22Thép tấm (50x50x3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.654,388kg
23Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V69,238kg
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,324m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V57,324m3
C CỐNG 3M (01 CỐNG)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,652m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,358m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,305m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản mặt cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, bản mặt cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,686tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,609tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
14Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
15Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
16Gỗ khe phai KT(260x50x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V9Tấm
17Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m
18Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,936m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,863m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,22m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,587m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,085tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,472tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
28Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
29Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
30Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m
31Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,354m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154m3
35Cừ tràm D >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V24,255100m
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
40Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,385100m
41Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11rọ
42Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
44Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,679100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, dầm đỡ, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gạch lỗ rỗng (40x40x10)cm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
51Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,358m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,296m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gạch lỗ, đá 1x2, mác 150 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,405m3
55Vữa xi măng M100 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
56Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,861100m3
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m
58Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m
59Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
60Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
61Tôn lượn sóng đơn nguyên (3320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
62Tôn lượn sóng - Phần đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
63Cột U(160x160x5x1250)mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
64Đệm U(160x160x5x360)mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
65Bulong M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
66Bulong M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
67Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
68Sơn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,045m3
72Biển báo tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Bu lông M14 vít biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
78Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288100m
79Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,072100m
80Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,072100m cọc
81Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
82Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
83Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
84Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
85Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m cọc
86Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,28tấn
88Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,28tấn
89Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
90Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
91Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
92Sản xuất hệ khung giằng (chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,587tấn
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,519tấn
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,519tấn
95bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
96Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,439tấn
97Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
98Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
99Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m
100Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
101Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
102Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
103Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
104Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1kg
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
106Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m3
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,687100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,743100m3
110Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,846100m3
111Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V35,865100m
112Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,254100m3
114Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V17,28100m
115Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,046100m3
D CỐNG 2M ( TẠI K1+759 L=14m )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7986tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,974m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7272tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8761tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
18Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886100m
20Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,665100m
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9rọ
23Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0737100m2
24Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6034100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
31Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
32Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
33Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958100m
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,052100m cọc
36Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,312100m cọc
41Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
47Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
50bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
51Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
52Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
54Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
55Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
56Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
57Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
58Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
59Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4kg
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
61Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,1915100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9025100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4032100m3
66Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,425100m
67Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,972100m3
69Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
70Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m3
E CỐNG 2M ( TẠI K2+509 L=14m )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7986tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,69m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2568tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0322tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
18Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m
20Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,665100m
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
23Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1207100m2
24Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5121100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0903100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m
31Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
32Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
33Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958100m
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,052100m cọc
36Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,252100m cọc
41Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
47Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
50bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
51Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
52Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
54Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
55Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
56Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
57Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
58Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
59Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5kg
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
61Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0414100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4008100m3
66Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,425100m
67Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7158100m3
69Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V17,28100m
70Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,1558100m3
F CỐNG 2M (TẠI K2+958 L=16m)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9442tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9621tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,13m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4297tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4969tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
18Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57100m
20Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8,73100m
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11rọ
23Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2919100m2
24Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6963100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
31Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
32Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
33Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222100m
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,868100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,868100m cọc
36Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m cọc
41Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1449tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,1449tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,1449tấn
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
47Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
50bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
51Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
52Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
54Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56100m
55Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
56Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
57Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
58Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
59Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1kg
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m3
61Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8846100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6372100m3
66Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,425100m
67Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5037100m3
69Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
70Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2957100m3
G CỐNG 2M ( TẠI K2+964 L=16m )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7986tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,94m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2915tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3479tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
18Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66100m
20Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
23Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4354100m2
24Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0903100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m
31Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
32Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
33Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,344100m cọc
36Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m cọc
41Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0227tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,0227tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,0227tấn
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
47Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
50bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
51Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
52Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
54Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
55Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
56Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
57Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
58Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
59Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5kg
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2916100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
64Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7558100m3
65Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,425100m
66Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0013100m3
68Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V20,16100m
69Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V8,4413100m3
H CỐNG 2M ( TẠI K3+271 L=14m )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7986tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,62m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3721tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0045tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
18Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m
20Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
23Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6105100m2
24Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2477100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
31Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
32Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
33Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442100m
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,548100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,548100m cọc
36Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100m cọc
41Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,267tấn
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
47Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
50bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
51Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
52Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
54Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
55Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
56Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
57Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
58Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
59Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4kg
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1771100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
64Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1086100m3
65Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,425100m
66Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8692100m3
68Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
69Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3972100m3
I CỐNG 2M ( TẠI K4+038 L=16m )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7986tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3649tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9288tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
18Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m
20Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13rọ
23Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5535100m2
24Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6963100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
31Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
32Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
33Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244100m
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,936100m cọc
36Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m cọc
41Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
47Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
50bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
51Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
52Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
54Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m
55Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
56Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
57Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
58Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
59Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3kg
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m3
61Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,937100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8109100m3
66Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,425100m
67Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7663100m3
69Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4100m
70Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3823100m3
J CỐNG 2M ( TẠI K4+446 L=16m )
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9081m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9442tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9621tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,23m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,108tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
17Gia công thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
18Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9063tấn
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47100m
20Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8,73100m
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13rọ
23Rải vải địa dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5501100m2
24Đóng cừ tràm Þ ngọn >3.5cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 6*2*0.3 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
26Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792100m2
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5408100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
31Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
32Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
33Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936100m
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984100m
35Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,984100m cọc
36Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m
37Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m
38Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I phần ko ngập - đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I- đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,252100m cọc
41Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
43Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3892tấn
44Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I - phần ko ngậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
45Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m cọc
47Sản xuất hệ khung giằng ( chỉ tính vl phụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,5194tấn
50bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
51Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4385tấn
52Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
53Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m cọc
54Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
55Đóng bạch đàn bằng máy đào -đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
56Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
57Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
58Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
59Thép neo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V79kg
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
61Đào bóc hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5862100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2389100m3
65Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2434100m3
66Cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V34,425100m
67Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6228100m3
69Gia cố cừ tràm (8 ÷10)cm, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V20,16100m
70Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5028100m3
K CỐNG D1000 ( TẠI K0+473 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9637100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7562100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5892100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V4,95100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V4,074100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,692kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5988100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,4593100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V4,462100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m3
L CỐNG D1000 ( TẠI K0+585 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8328100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7337100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6647100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V2,007100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V7,077100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V28,124kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7712100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V7,751100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m3
M CỐNG D1000 ( TẠI K0+772 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1884100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5355100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V7,632100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V11,1678100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,0636100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V47,084kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9479100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,6156100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2314100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7594100m3
N CỐNG D1000 ( TẠI K0+994 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3957100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,96100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3509tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9089100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V8,37100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V10,0296100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9552100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V42,897kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6894100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,3751100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9848100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6472100m3
O CỐNG D1000 ( TẠI K1+241 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2667100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0564100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,96100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3509tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9287100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V9,621100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V8,7528100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8336100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V39,263kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5903100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5864100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6097100m3
P CỐNG D1000 (TẠI K1+650 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9383100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8285100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8027100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V12,177100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V8,673100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V40,922kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5407100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,2159100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V9,499100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5717100m3
Q CỐNG D1000 ( TẠI K1+665 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7132100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6386100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V9,2358100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8796100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V36,419kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3429100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,1077100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1154100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m3
R CỐNG D1000 ( TẠI K1+791 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6948100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8394100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7898100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V22,122100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4916100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V8,862100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V47,005kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,3511100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V9,706100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6334100m3
S CỐNG D1000 (TẠI K1+868)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9125100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6745100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5901100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V2,862100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V28,519kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9612100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,7715100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V7,82100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634100m3
T CỐNG D1000 ( TẠI K1+977 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0977100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5762100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6214100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V11,295100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V8,8788100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V40,369kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4824100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,1657100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7244100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5487100m3
U CỐNG D1000 ( TẠI K2+067 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4927100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,96100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3509tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8247100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,336100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V7,8834100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,7508100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V33,891kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1814100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,9381100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6342100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402100m3
V CỐNG D1000 ( TẠI K2+117 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4064100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3045100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,48100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,48m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6811100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V7,452100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V6,8586100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6532100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V29,704kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1212100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,8931100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5118100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4179100m3
W CỐNG D1000 (TẠI K2+735)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5575100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7831100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,282100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V8,2026100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,7812100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V35,471kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3071100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,0559100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9838100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m3
X CỐNG D1000 ( TẠI K3+145 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8561100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7233100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V10,0506100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9572100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V39,579kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9539100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,7003100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0078100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3306100m3
Y CỐNG D1000 ( TẠI K3+453 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4433100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1562100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8244100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,021100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V10,731100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,022100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V44,951kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4093100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,1043100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V11,753100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5187100m3
Z CỐNG D1000 ( TẠI K3+705 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3528100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6796100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V12,5958100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,1996100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V51,271kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7907100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1,4501100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7954100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6796100m3
AA CỐNG D1000 ( TẠI K3+821 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7017100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9755100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6699100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V7,7196100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,7352100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V31,758kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9513100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,7215100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4548100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
AB CỐNG D1000 ( TẠI K4+407)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8859100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7266100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,44100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832100m3
14Đóng cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
15Đóng cừ tràm thanh nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Đóng cừ tràm -thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
17Đóng cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V5,6112100m
18Cừ bạch đàn nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5344100m
19Đóng cừ bạch đàn - thanh xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
20Thép fi 8 neo giữ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V22,199kg
21Bạt cao su lót 02 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8142100m2
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V0,6604100m2
23Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1456100m
24Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3118100m3
AC CỬA VAN CLAPE D1000 (18 CỬA)
1Gia công cửa van bằng thép sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8587tấn
2Lắp bulông M16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V3241bộ
3Lắp bulông M12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2881bộ
4Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9383tấn
5Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,798m2
6Lắp đặt cửa van clapeMô tả kỹ thuật theo chương V6,8587tấn
AD CỬA VAN TỰ ĐỘNG 2M ( 07 CỬA )
1Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4165tấn
2Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2096tấn
3Gia công cửa van, khung cửa bằng thép sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V20,993tấn
4Joang 8x80x4900Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
5Joang 6x50x2972Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
6Joang 8x135x4690Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
7Joang 10x70x3810Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
8Joang 2972Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
9Lắp đặt cửa van, khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,993tấn
10Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,6261tấn
AE CỬA VAN TỰ ĐỘNG 3M ( 01 CỬA )
1Gia công khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trên bằng thép sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3758tấn
2Gia công khe phai, khe cửa bằng thép ss 400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2046tấn
3Gia công cửa van, khung cửa bằng thép sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8tấn
4Joang 8x80x4900Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Joang 6x50x2972Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Joang 8x135x4690Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Joang 10x70x3810Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Joang 2972Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Lắp đặt cửa van, khung cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8tấn
10Lắp đặt khe phai, khe cửa, cụm chốt cửa, cụm cối dưới, trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,5804tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4458E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại.- Tương tự về quy mô công việc: + Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 31.121.000.000 VND trở lên; cấp công trình cấp III.+ Hoặc có tối thiểu 02 hợp đồng công trình cấp IV và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự từ 31.121.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.121.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống 2 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao 2 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện loại công trình công trình.32
7 Ghi chú 1 Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan trọng tải (150 ÷ 400)T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công).2
2 Tàu kéo (150 ÷ 360)CV Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Ô tô tự đổ (2,5T ÷ 7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
4 Cần trục bánh xích (10 ÷ 50)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
5 Xáng cạp ≥ 1,2m3 (cần trục bánh xích gầu ngoặm hoặc máy đào gầu dây) Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Máy đào (0,5 ÷ 0,8)m3 (tính theo dung tích gầu) Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)3
7 Máy ủi (75÷110)CV Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
8 Xe lu bánh thép (8,5 ÷ 12)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)3
9 Búa đóng cọc (1,2 ÷ 3,5)T Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
10 Ghi chú Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->