Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951602-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20210939432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 13:34:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 672,882,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công và phụ trách thanh - quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ Công An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH , địa chỉ: Số 5/9, tổ 24, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Cường Phát. Địa chỉ: Số 167N4, Khu dân cư Bửu Long, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết kế Nguyên Thành. Địa chỉ: Số 5/9, Tổ 24, Khu phố 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết kế Nguyên Thành. Địa chỉ: Số 5/9, Tổ 24, Khu phố 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. Địa chỉ: Số 22/175, đường Hồ Văn Đại, Kp3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH , địa chỉ: Số 5/9, tổ 24, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạc động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III cuẩ E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2a Chương III của E-HSMT. + Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyên Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,384100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6336m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0317tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1381tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0493tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0912100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,896m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,864m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0586100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5696m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
19CCLĐ Bu lông neo móng M18-L=500mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
20Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9373tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,2532m2
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,937tấn
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3088100m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1552tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0179tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0865tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5086tấn
30CCLĐ thép V75x5mm bọc đan BTCTTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2355tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0299100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,875m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8797m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3168m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,44m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
43CCLĐ nắp thăm bểTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,9m3
45Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật30,9m3
46CCLĐ Bồn nước inox 5m3 loại đứngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
47CCLĐ Bồn nước inox 5m3 loại ngangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5máy
49CC Máy bơm hỏa tiễn 1.5HpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
50CC Máy bơm ly tâm 2.0HpTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
52Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6026m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
66Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
B HÀNG RÀO VÀ KHUNG LƯỚI B40
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6336m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,784m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1856100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1735m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,611m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0161100m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,173m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,173m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2111tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1854m2
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
12CCLĐ lưới B40 sợi 3mm, ô lưới 50x50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật275,2m2
13Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5667tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,096m2
15Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật122,4m2
16CCLĐ lưới B40 sợi 3mm, ô lưới 50x50mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật122,4m2
C KHU ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN MỨC ĐỘ VỪA
1CCLĐ bản lề chống tháo cửa D25x150xd6mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2CCLĐ Then sắt chốt cửa D18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3CCLĐ lưới mắt cáo dày 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,548m2
4Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8193tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật41,7463m2
6Lắp dựng khung sắt lưới thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,8m2
D KHU ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN KHÔNG TRIỆU CHỨNG HOẶC MỨC ĐỘ NHẸ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
2CCLĐ lưới mắt cáo dày 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,9924m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6096tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,1924m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,064m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0995tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,0702m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3m2
13CCLĐ lưới mắt cáo dày 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5946m2
14CCLĐ bản lề chống tháo cửa D25x150xd6mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
15CCLĐ Then sắt chốt cửa D18mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
17Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0867tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,97m2
19CCLĐ tấm alu dày 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,8m2
20Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
22Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1406tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7787m2
24CCLĐ tấm alu dày 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,9072m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,8832m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
36Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,96m2
37Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,96m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,96m2
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,96m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
42Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
43CCLĐ lưới B40, sợi 3mm ô 50x50mm, khổ 1,8mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
44CCLĐ lưới B40, sợi 3mm ô 50x50mm, khổ 1,2mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,6m2
45Gia công hệ khung dànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2858tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,2315m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
48Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,156100m
49Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,117m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,234m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0094tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0444100m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,444m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,328m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0131tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0148100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,074m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0489tấn
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,23m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,33m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,1m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,23m2
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,744m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,198m3
68Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,276m3
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,555m2
72Đục nhám mặt bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,04m2
73Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,04m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,04m2
75Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,04m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,245m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,245m2
78Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,245m2
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0305tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2272m2
82Gia công xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1263tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,432m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,297100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
87Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật400m
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật400m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật400m
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
96Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
97Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Lắp đặt chậu xí xổmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
102Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
113Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
118Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25cái
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2753100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0079100m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,599m3
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,172m3
128Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
129Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0878m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0414100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0751tấn
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1316tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,4127m3
134Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật79,2543m2
135Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,08m2
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công và phụ trách thanh - quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt3
3 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đục Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->