Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 13:34:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 672,882,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công và phụ trách thanh - quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại Cơ sở II Bệnh viện dã chiến Công an tỉnh phục vụ điều trị bệnh nhân là người bị tạm giữ, tạm giam và phạm nhân tại các cơ sở giam giữ thuộc Công an tỉnh Đồng Nai 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ Công An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạc động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III cuẩ E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT (file E-HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2a Chương III của E-HSMT. + Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 161 Phạm Văn Thuận, Phường Tân Tiến, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyên Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1381 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,864 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5696 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 19 | CCLĐ Bu lông neo móng M18-L=500mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9373 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2532 | m2 |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,937 | tấn |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3088 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0865 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5086 | tấn |
| 30 | CCLĐ thép V75x5mm bọc đan BTCT | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2355 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8797 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3168 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 43 | CCLĐ nắp thăm bể | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 46 | CCLĐ Bồn nước inox 5m3 loại đứng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ Bồn nước inox 5m3 loại ngang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 49 | CC Máy bơm hỏa tiễn 1.5Hp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | CC Máy bơm ly tâm 2.0Hp | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6026 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| B | HÀNG RÀO VÀ KHUNG LƯỚI B40 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1856 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1735 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2111 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1854 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 12 | CCLĐ lưới B40 sợi 3mm, ô lưới 50x50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 275,2 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5667 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,096 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 16 | CCLĐ lưới B40 sợi 3mm, ô lưới 50x50mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| C | KHU ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN MỨC ĐỘ VỪA | |||
| 1 | CCLĐ bản lề chống tháo cửa D25x150xd6mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | CCLĐ Then sắt chốt cửa D18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ lưới mắt cáo dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,548 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8193 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,7463 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung sắt lưới thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | m2 |
| D | KHU ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN KHÔNG TRIỆU CHỨNG HOẶC MỨC ĐỘ NHẸ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 2 | CCLĐ lưới mắt cáo dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,9924 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6096 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,1924 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,064 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0702 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 13 | CCLĐ lưới mắt cáo dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5946 | m2 |
| 14 | CCLĐ bản lề chống tháo cửa D25x150xd6mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | CCLĐ Then sắt chốt cửa D18mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,97 | m2 |
| 19 | CCLĐ tấm alu dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,7787 | m2 |
| 24 | CCLĐ tấm alu dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,9072 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,8832 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 37 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 43 | CCLĐ lưới B40, sợi 3mm ô 50x50mm, khổ 1,8m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 44 | CCLĐ lưới B40, sợi 3mm ô 50x50mm, khổ 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2858 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,2315 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 49 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,328 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,555 | m2 |
| 72 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 73 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,245 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,245 | m2 |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,245 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2272 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,432 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2753 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | 100m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0878 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4127 | m3 |
| 134 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,2543 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công và phụ trách thanh - quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng dân dụng hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi