Gói thầu: Gói thầu số 17: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km3+330 và đoạn rạch nhánh AH3, AH5 (Từ đầu tuyến đến giáp đường Nguyễn Thị Ly)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km3+330 và đoạn rạch nhánh AH3, AH5 (Từ đầu tuyến đến giáp đường Nguyễn Thị Ly) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:01:00 đến ngày 2021-10-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,384,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5262E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại, kênh bê tông; cấp công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 20.570.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Cần cẩu bánh xích – sức nâng (16÷25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa đóng cọc > 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích (0,4÷0,8)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy ủi (75÷110)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu bánh thép (4,0÷6,0)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Xe lu bánh thép (8,0÷10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép (10÷16)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu rung (18÷25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng (2,5÷5)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km3+330 và đoạn rạch nhánh AH3, AH5 (Từ đầu tuyến đến giáp đường Nguyễn Thị Ly) Nạo vét, kiên cố hóa cải thiện thoát nước chống ngập, ô nhiễm dọc tuyến kênh Trung Ương trên địa bàn hai huyện Hóc Môn, Bình chánh 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên (nếu có). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Hiện nay, do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 nhiều địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Để tạo điều kiện cho các nhà thầu tham dự thầu, trường hợp trong E-HSDT các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết thời gian hiệu lực (trong thời gian giãn cách xã hội) và các tài liệu nhà thầu nộp là bản chụp chưa được chứng thực (do địa phương đó đang thực hiện giãn cách xã hội), trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu vẫn chấp nhận xét thầu. Tuy nhiên, nhà thầu phải nộp lại các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đã được gia hạn thời gian hiệu lực và bản chụp chứng thực hoặc bản chính các tài liệu này để kiểm tra đối chiếu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với trường hợp nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng). Nếu hết thời gian bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu thì các tài liệu thiếu này được xem xét là không có và Bên mời thầu sẽ đánh giá là không đạt ở các nội dung này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 08 38297614 08 38297611 Fax: 08 38294764 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3822 7495 Fax: 028 3829 5008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng, cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,757 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | gốc |
| 8 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bụi |
| 9 | Phá dỡ cống bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,077 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đá hộc đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,615 | m3 |
| 11 | Gia cố nền vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m2 |
| 12 | Trải vải bạt chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 14 | Phá dỡ đê quây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,615 | m3 |
| 15 | Bốc xếp đá hộc đắp đê quây cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,3 | m3 |
| 16 | Gia cố nền vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 17 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,177 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (đất xử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,458 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,637 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (đất xử lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,061 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cọc |
| 25 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,14 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2,0km - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,774 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tận dụng, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2,0km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,698 | 100m3 |
| 31 | Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | 100m2 |
| 32 | Đào xúc đất tận dụng từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,313 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3,0km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,313 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất tận dụng từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,615 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3,0km -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,615 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc phế thải từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 14km về bãi đổ chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,774 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 40 km về Đa Phước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,774 | 100m3 |
| 40 | Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,147 | 100m2 |
| B | ĐÊ BAO | |||
| 1 | Đào đánh cấp đê bao bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,475 | 100m3 |
| 3 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,648 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,728 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | 100m |
| 6 | Phên tre ngăn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 7 | Thép buộc đường kính =6mm (1,5m/1 nối buộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,744 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường =20cm, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,392 | m3 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,617 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,617 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559 | cái |
| 13 | Đào móng hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,525 | m3 |
| 14 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,525 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| 17 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 18 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152 | 1bộ |
| 19 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | 1bộ |
| 20 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 21 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | cái |
| 22 | Đào móng cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m3 |
| 24 | Bu lông D10, dài 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1bộ |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 28 | Đào móng trụ điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 29 | Thay cột điện bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 30 | Thu hổi cột điện bê tông, chiều cao cột =8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 31 | Lắp đặt cột điện bê tông, chiều cột cột =8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 32 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 33 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 34 | Cáp ABC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Cáp duplex đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Kẹp ngừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Kẹp nhôm AC 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200x9,6mm kết nối bọng cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =200mm kết nối kênh nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| C | KIÊN CỐ KÊNH NHÁNH AH3 TẠI KM 0+900 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,234 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh đường kính thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,389 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh bê tông vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,449 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,969 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,288 | tấn |
| 7 | Bê tông tường kênh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,386 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,28 | m2 |
| 9 | Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,924 | 100m3 |
| D | KIÊN CỐ KÊNH NHÁNH AH5 TẠI KM 1+914 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,029 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh đường kính thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,076 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | tấn |
| 4 | Bê tông bản đáy kênh bê tông vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,448 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,731 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,386 | tấn |
| 7 | Bê tông tường kênh bê tông vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,491 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,945 | m2 |
| 9 | Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,827 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC AH3_01 TẠI KM 0+900 (KÊNH NHÁNH AH3), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,252 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,455 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 9 | Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 12 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 16 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,277 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 18 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,139 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 23 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 24 | Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,454 | m3 |
| 25 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,461 | m3 |
| 26 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 27 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m3 |
| 29 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,069 | 100m2 |
| 31 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 34 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 35 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 36 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1bộ |
| 37 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1bộ |
| 38 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Sản xuất lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 42 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cọc |
| 43 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Sản xuất tấm phai bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1m3 cấu kiện |
| 47 | Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 48 | Gia công các kết cấu thép hình inox lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 49 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 50 | Sản xuất khe van bằng thép inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 1tấn |
| 51 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 52 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 1tấn |
| 53 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | 1tấn |
| 54 | Bulông M22+đai ốc; L= 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 55 | Bulông M36+đai ốc; L= 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 56 | Thi công gioăng chắn nước cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m |
| 57 | Bulông M12 + đai ốc; L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1bộ |
| 58 | Thi công gioăng chắn nước đáy bằng cao su Lx105x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m |
| 59 | Sản xuất giàn van bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 1tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu giàn van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | tấn |
| 61 | Bulông neo M24x400 + Đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1bộ |
| 62 | Bê tông vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 63 | Lắp đặt thiết bị nâng hạ cửa van máy V5 sức nâng thiết kế 5T + Trục vít me T60, L= 6500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC AH3_02 TẠI KM 0+285,31 (LÝ TRÌNH KÊNH NHÁNH AH3), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 3 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 14 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 19 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 21 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 23 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 24 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả thảm đá, loại 5x3x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | 1 thảm |
| 26 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100m2 |
| 27 | Thả đá hộc rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,057 | m3 |
| 28 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 32 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 33 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1bộ |
| 34 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| 35 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Tiêu phản quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 38 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC AH5_01 TẠI KM 1+914 (KÊNH NHÁNH AH5), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 11 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 15 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,112 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 17 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 20 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 22 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 23 | Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,518 | m3 |
| 24 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,079 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 100m3 |
| 26 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 27 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thảm |
| 29 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 30 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 31 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 35 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1bộ |
| 36 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1bộ |
| 37 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Tiêu phản quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cọc |
| 40 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 45 | Sản xuất tấm phai bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 1m3 cấu kiện |
| 46 | Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 47 | Gia công các kết cấu thép hình inox lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 48 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 49 | Sản xuất khe van bằng thép inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 1tấn |
| 50 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 51 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 1tấn |
| 52 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 1tấn |
| 53 | Bulông M22+đai ốc; L= 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 54 | Bulông M36+đai ốc; L= 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 55 | Thi công gioăng chắn nước cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m |
| 56 | Bulông M12 + đai ốc; L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1bộ |
| 57 | Thi công gioăng chắn nước đáy bằng cao su Lx105x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,908 | m |
| 58 | Sản xuất giàn van bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | 1tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu giàn van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | tấn |
| 60 | Bulông neo M24x400 + Đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1bộ |
| 61 | Bê tông vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 62 | Lắp đặt thiết bị nâng hạ cửa van máy V5 sức nâng thiết kế 5T + Trục vít me T60, L= 6500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC AH5_02 TẠI KM 0+43,5 (LÝ TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH AH5), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,004 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 10 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 19 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 21 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 23 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 24 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cọc |
| 26 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Sản xuất lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC AH5_03 TẠI KM 0+203,66 (LÝ TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH AH5), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 10 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 19 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,468 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 21 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m3 |
| 22 | Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m3 |
| 23 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,969 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m2 |
| 26 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m2 |
| 27 | Làm và thả thảm đá, loại 5x3x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | 1 thảm |
| 28 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 29 | Thả đá hộc rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,386 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 31 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 34 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 35 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1bộ |
| 36 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1bộ |
| 37 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Tiêu phản quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cọc |
| 40 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | CỐNG TÂN THỚI NHÌ TẠI KM 1+330, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,996 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Cắt ống cống hiện trạng, dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,043 | m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 6 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | tấn |
| 13 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 14 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 16 | Đào móng cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 18 | Bu lông D10, dài 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 m2 |
| 26 | Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m2 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 thảm |
| 29 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 30 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 33 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 34 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1bộ |
| 35 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| 36 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,807 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng tường ngực và thân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,775 | m3 |
| 43 | Bê tông móng tường ngực và thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | tấn |
| 45 | Bê tông tường vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,931 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | tấn |
| 47 | Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 51 | Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 52 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | m3 |
| 53 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 61 | Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 63 | Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 66 | Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,418 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 69 | Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 71 | Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 75 | Gia công thép tấm đặt hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 78 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m3 |
| 79 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 80 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cây |
| 81 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2/ lần |
| 82 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cây/ 90 ngày |
| 83 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100m2/ lần |
| K | CỐNG XUÂN THỚI SƠN TẠI KM 2+260, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,616 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 4 | Cắt ống cống bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc =7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 6 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | tấn |
| 13 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | 100m |
| 14 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | 100m |
| 16 | Đào móng cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Bu lông D10, dài 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 m2 |
| 26 | Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thảm |
| 29 | Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | m3 |
| 30 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m3 |
| 31 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 34 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 35 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 36 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1bộ |
| 37 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| 38 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Sản xuất lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,097 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng tường ngực và thân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,568 | m3 |
| 45 | Bê tông móng tường ngực và thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,97 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | tấn |
| 47 | Bê tông tường vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,616 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | tấn |
| 49 | Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 54 | Bê tông mối nối, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m3 |
| 55 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m2 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 63 | Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 65 | Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 68 | Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,136 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 71 | Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 73 | Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 77 | Gia công thép tấm đặt hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 80 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 1 m3 |
| 81 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m3 |
| 82 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cây |
| 83 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2/ lần |
| 84 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cây/ 90 ngày |
| 85 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2/ lần |
| L | CỐNG TRƯƠNG THỊ NHƯ TẠI KM 2+600, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,773 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Cắt bỏ cống hiện trạng- chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc =7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m2 |
| 6 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | tấn |
| 13 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m |
| 14 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m |
| 16 | Đào móng cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Bu lông D10, dài 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 m2 |
| 26 | Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thảm |
| 29 | Đá dăm lót mái kênh, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 30 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m3 |
| 31 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 35 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 36 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1bộ |
| 37 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1bộ |
| 38 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Sản xuất lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,092 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng thân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,325 | m3 |
| 45 | Bê tông móng thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,128 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | tấn |
| 47 | Bê tông tường cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 49 | Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng tường ngực vữa BT M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 52 | Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| 54 | Bê tông tường ngực, tường sườn vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường ngực, tường sườn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 59 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,262 | m3 |
| 60 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | 100m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | m3 |
| 68 | Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 70 | Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 73 | Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,358 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 76 | Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 78 | Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 82 | Gia công thép tấm đặt hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 85 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 86 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 87 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây |
| 88 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2/ lần |
| 89 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây/ 90 ngày |
| 90 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2/ lần |
| M | CỐNG NGUYỄN THỊ LY TẠI KM 3+315, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,291 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hộ lan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Cắt bỏ cống hiện trạng - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc =7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m2 |
| 6 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | 100m3 |
| 10 | Gia công hệ khung vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 13 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 14 | Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 16 | Đào móng cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Bu lông D10, dài 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo công trình đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn báo hiệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 m2 |
| 26 | Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 27 | Gia cố, rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 28 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 thảm |
| 29 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 30 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 33 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 34 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1bộ |
| 35 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1bộ |
| 36 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng khung lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,839 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng thân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 43 | Bê tông móng thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,608 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | tấn |
| 45 | Bê tông tường vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 47 | Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 49 | Bê tông lót bản đáy tường ngực vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 50 | Bê tông bản đáy tường ngực vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 52 | Bê tông tường ngực, tường sườn vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,423 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường ngực, tường sườn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 55 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 57 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m3 |
| 58 | Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 59 | Bê tông lót bản đáy cửa cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 60 | Bê tông bản đáy cửa cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 62 | Bê tông tường cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,346 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | 100m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 71 | Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 73 | Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 76 | Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,221 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 79 | Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 81 | Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 85 | Gia công thép tấm đặt hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 88 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1 m3 |
| 89 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 90 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây |
| 91 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2/ lần |
| 92 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây/ 90 ngày |
| 93 | Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2/ lần |
| 94 | Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 95 | Gia công các kết cấu thép hình inox lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 96 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 97 | Sản xuất tấm phai bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 1m3 cấu kiện |
| 98 | Sản xuất khe van bằng thép inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 1tấn |
| 99 | Lắp đặt khe van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | tấn |
| 100 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | 1tấn |
| 101 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | 1tấn |
| 102 | Bulông M22+đai ốc; L= 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 103 | Bulông M36+đai ốc; L= 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 104 | Thi công gioăng chắn nước cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m |
| 105 | Bulông M12 + đai ốc; L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | 1bộ |
| 106 | Thi công gioăng chắn nước đáy bằng cao su Lx105x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m |
| 107 | Sản xuất giàn van bằng thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | 1tấn |
| 108 | Lắp đặt kết cấu giàn van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | tấn |
| 109 | Bulông neo M24x400 + Đai ốc + đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1bộ |
| 110 | Bê tông vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 111 | Lắp đặt thiết bị nâng hạ cửa van máy V5 sức nâng thiết kế 5T + Trục vít me T60, L= 6500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | CỐNG LUỒNG HIỆN TRẠNG 2D1000 TẠI KM 2+925 | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,017 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Bê tông bản đáy sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 13 | Bê tông tường sân cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Bê tông bản đáy sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 20 | Bê tông tường sân cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả thảm đá, loại 5x3x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thảm |
| 23 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| O | CỐNG 2D1000 TẠI KM 1+705 | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 7 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,469 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,613 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 17 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 21 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 24 | Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,171 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,889 | m3 |
| 26 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,758 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | 100m3 |
| 28 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m2 |
| 29 | Làm và trải thảm đá, loại (4,4x3x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thảm |
| 30 | Làm và trải thảm đá, loại (4x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thảm |
| 31 | Đào móng trụ hộ lan-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 32 | Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 34 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 35 | Tấm đầu cong 310x700x3(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 36 | Bu lông M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1bộ |
| 37 | Bu lông neo M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1bộ |
| 38 | Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Cung cấp cửa van D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 1tấn |
| P | CỐNG D600 TẠI KM 0+880 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 24 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 26 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| Q | CỐNG D600 TẠI KM 1+117 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 24 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 26 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| R | CỐNG D600 TẠI KM 1+776 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m3 |
| 24 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 26 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| S | CỐNG D600 TẠI KM 1+827 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 25 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 27 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| T | CỐNG D600 TẠI KM 1+902 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 25 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 27 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| U | CỐNG D600 TẠI KM 2+048,3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 25 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 27 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| V | CỐNG D600 TẠI KM 2+668 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 22 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m3 |
| 24 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 25 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 26 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| W | CỐNG D600 TẠI KM 2+696 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 25 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 27 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| X | CỐNG D600 TẠI KM 3+141,5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 25 | Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 26 | Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thảm |
| 27 | Cung cấp cửa van D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5262E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại, kênh bê tông; cấp công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 20.570.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống | 2 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao | 2 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình | 3 | 2 |
| 8 | Ghi chú | 1 | Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 8 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng (16÷25)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 3 | Búa đóng cọc > 1,2T | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích (0,4÷0,8)m3 | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 6 |
| 5 | Máy ủi (75÷110)CV | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 6 | Xe lu bánh thép (4,0÷6,0)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 7 | Xe lu bánh thép (8,0÷10)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép (10÷16)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Xe lu rung (18÷25)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng (2,5÷5)T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Ghi chú | Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình. | 0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi