Gói thầu: Gói thầu số 17: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km3+330 và đoạn rạch nhánh AH3, AH5 (Từ đầu tuyến đến giáp đường Nguyễn Thị Ly)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943007-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km3+330 và đoạn rạch nhánh AH3, AH5 (Từ đầu tuyến đến giáp đường Nguyễn Thị Ly)
Số hiệu KHLCNT 20200224542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:01:00 đến ngày 2021-10-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,384,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5262E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.876E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại, kênh bê tông; cấp công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 20.570.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 8
2-Cần cẩu bánh xích – sức nâng (16÷25)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa đóng cọc > 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích (0,4÷0,8)m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy ủi (75÷110)CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh thép (4,0÷6,0)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe lu bánh thép (8,0÷10)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép (10÷16)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu rung (18÷25)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng (2,5÷5)T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.
- Số lượng tối thiểu 0
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Nạo vét, nâng cấp đê bao đoạn từ Km0+000 đến Km3+330 và đoạn rạch nhánh AH3, AH5 (Từ đầu tuyến đến giáp đường Nguyễn Thị Ly)
Nạo vét, kiên cố hóa cải thiện thoát nước chống ngập, ô nhiễm dọc tuyến kênh Trung Ương trên địa bàn hai huyện Hóc Môn, Bình chánh
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Đất Thịnh (Địa chỉ Số 11 đường T6, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và dịch vụ xây dựng Minh Trí (Địa chỉ: Số 82/30 Đường 10, phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh) + Đơn vị thẩm định dự toán gói thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh)). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng ONECONS (Địa chỉ: Tầng 12, Tháp A2, tòa nhà Viettel, 285 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) hạng III trở lên (nếu có). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện loại, cấp công trình và giá trị công trình đã thi công để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Hiện nay, do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 nhiều địa phương đang thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Để tạo điều kiện cho các nhà thầu tham dự thầu, trường hợp trong E-HSDT các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị hết thời gian hiệu lực (trong thời gian giãn cách xã hội) và các tài liệu nhà thầu nộp là bản chụp chưa được chứng thực (do địa phương đó đang thực hiện giãn cách xã hội), trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu vẫn chấp nhận xét thầu. Tuy nhiên, nhà thầu phải nộp lại các Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đã được gia hạn thời gian hiệu lực và bản chụp chứng thực hoặc bản chính các tài liệu này để kiểm tra đối chiếu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với trường hợp nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng). Nếu hết thời gian bên mời thầu yêu cầu cung cấp hồ sơ để đối chiếu mà nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ theo yêu cầu của bên mời thầu thì các tài liệu thiếu này được xem xét là không có và Bên mời thầu sẽ đánh giá là không đạt ở các nội dung này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ trụ sở: số 176 Hai Bà Trưng, phường ĐaKao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ văn phòng làm việc: số 2374, Quốc lộ 1A, khu phố 2, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh (Lầu 2 – Khu hành chính thuộc Trung tâm Công nghệ Sinh học thành phố Hồ Chí Minh))
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 08 38297614 08 38297611 Fax: 08 38294764
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 3822 7495 Fax: 028 3829 5008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1Phát quang mặt bằng, cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V446,757100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.969cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V601cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V245cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.969gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V601gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V245gốc
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V29bụi
9Phá dỡ cống bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V170,077m3
10Bốc xếp đá hộc đắp đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V109,615m3
11Gia cố nền vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,355100m2
12Trải vải bạt chống mùi hôiMô tả kỹ thuật theo chương V33100m2
13Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
14Phá dỡ đê quây đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V109,615m3
15Bốc xếp đá hộc đắp đê quây cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V372,3m3
16Gia cố nền vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m2
17Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,177100m3
18Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (đất xử lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,458100m3
21Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,637100m3
22Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (đất xử lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,316100m3
23Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,061100m3
24Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cọc
25Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V224m
26Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V362,14m3
29Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2,0km - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V72,774100m3
30Vận chuyển đất tận dụng, ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2,0km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,698100m3
31Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,336100m2
32Đào xúc đất tận dụng từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V95,313100m3
33Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3,0km - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V95,313100m3
34Đào xúc đất tận dụng từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,615100m3
35Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3,0km -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,615100m3
36Đào xúc phế thải từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,621100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 14km về bãi đổ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V3,621100m3
38Đào xúc đất bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V72,774100m3
39Vận chuyển đất bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 40 km về Đa PhướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,774100m3
40Vải bạt bọc thùng xe chống thoát nước khi vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,147100m2
B ĐÊ BAO
1Đào đánh cấp đê bao bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,01100m3
2Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,475100m3
3Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V231,648100m2
4Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V208,728100m2
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V179,2100m
6Phên tre ngăn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
7Thép buộc đường kính =6mm (1,5m/1 nối buộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
8Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V975,744m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường =20cm, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,392m3
10Đào móng cọc tiêu - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,617m3
11Bê tông móng cọc tiêu vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,617m3
12Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V559cái
13Đào móng hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,525m3
14Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,525m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V526m
17Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
18Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.1521bộ
19Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V2691bộ
20Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V269cái
21Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V269cái
22Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
23Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,664m3
24Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1181bộ
25Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,434m2
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
28Đào móng trụ điện, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
29Thay cột điện bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
30Thu hổi cột điện bê tông, chiều cao cột =8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
31Lắp đặt cột điện bê tông, chiều cột cột =8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
32Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
33Bê tông móng vữa BT M250, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
34Cáp ABC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Cáp duplex đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Kẹp ngừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Kẹp nhôm AC 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200x9,6mm kết nối bọng cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK =200mm kết nối kênh nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
C KIÊN CỐ KÊNH NHÁNH AH3 TẠI KM 0+900
1Bê tông lót móng, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,234m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh đường kính thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,389tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7tấn
4Bê tông bản đáy kênh bê tông vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,449m3
5Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,969tấn
6Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,288tấn
7Bê tông tường kênh vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V356,386m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V93,28m2
9Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,924100m3
D KIÊN CỐ KÊNH NHÁNH AH5 TẠI KM 1+914
1Bê tông lót móng, vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,029m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh đường kính thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,076tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,043tấn
4Bê tông bản đáy kênh bê tông vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,448m3
5Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,731tấn
6Lắp dựng cốt thép tường kênh bê tông, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,386tấn
7Bê tông tường kênh bê tông vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V261,491m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V68,945m2
9Đắp đất đê bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,827100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC AH3_01 TẠI KM 0+900 (KÊNH NHÁNH AH3), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,687100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
4Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,687100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,252100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,455m3
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661m3
8Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
9Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,396m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
11Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
12Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
14Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
15Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
16Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,277m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,767tấn
18Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,139m3
19Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
20Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
21Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
23Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,557m3
24Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,454m3
25Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,461m3
26Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
27Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528100m3
29Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kN nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,389100m2
30Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,069100m2
31Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
32Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
34Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
35Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
36Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V801bộ
37Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
38Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
41Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
42Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V141 cọc
43Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V26m
44Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Sản xuất tấm phai bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3 cấu kiện
47Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
48Gia công các kết cấu thép hình inox lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
49Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
50Sản xuất khe van bằng thép inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9031tấn
51Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
52Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,8781tấn
53Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,8781tấn
54Bulông M22+đai ốc; L= 180Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
55Bulông M36+đai ốc; L= 180Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
56Thi công gioăng chắn nước cao su P40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,84m
57Bulông M12 + đai ốc; L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V1131bộ
58Thi công gioăng chắn nước đáy bằng cao su Lx105x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m
59Sản xuất giàn van bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1461tấn
60Lắp đặt kết cấu giàn van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,146tấn
61Bulông neo M24x400 + Đai ốc + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V321bộ
62Bê tông vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
63Lắp đặt thiết bị nâng hạ cửa van máy V5 sức nâng thiết kế 5T + Trục vít me T60, L= 6500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC AH3_02 TẠI KM 0+285,31 (LÝ TRÌNH KÊNH NHÁNH AH3), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,123100m3
2Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,123100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,333100m3
5Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
7Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
9Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
10Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
12Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
13Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
14Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
16Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
17Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
18Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
21Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m3
23Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m2
25Làm và thả thảm đá, loại 5x3x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,0241 thảm
26Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,541100m2
27Thả đá hộc rờiMô tả kỹ thuật theo chương V5,057m3
28Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
29Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
31Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
32Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
33Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1281bộ
34Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
35Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Tiêu phản quanMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61 cọc
38Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G CỐNG THOÁT NƯỚC AH5_01 TẠI KM 1+914 (KÊNH NHÁNH AH5), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m3
5Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,066m3
6Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
7Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
8Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
10Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
11Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
13Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
14Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
15Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,112m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
17Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,446m3
18Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
19Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
22Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
23Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,518m3
24Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,079m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117100m3
26Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
27Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2,192100m2
28Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V71 thảm
29Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
30Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
31Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
33Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V16m
34Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
35Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V801bộ
36Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
37Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Tiêu phản quanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V141 cọc
40Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V26m
41Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
44Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
45Sản xuất tấm phai bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3 cấu kiện
46Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
47Gia công các kết cấu thép hình inox lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
48Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
49Sản xuất khe van bằng thép inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8221tấn
50Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
51Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,5691tấn
52Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,5691tấn
53Bulông M22+đai ốc; L= 180Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
54Bulông M36+đai ốc; L= 180Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
55Thi công gioăng chắn nước cao su P40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m
56Bulông M12 + đai ốc; L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V981bộ
57Thi công gioăng chắn nước đáy bằng cao su Lx105x20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,908m
58Sản xuất giàn van bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1471tấn
59Lắp đặt kết cấu giàn van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,147tấn
60Bulông neo M24x400 + Đai ốc + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V321bộ
61Bê tông vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
62Lắp đặt thiết bị nâng hạ cửa van máy V5 sức nâng thiết kế 5T + Trục vít me T60, L= 6500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H CỐNG THOÁT NƯỚC AH5_02 TẠI KM 0+43,5 (LÝ TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH AH5), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
2Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,961100m3
4Phá dỡ cống BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,004m3
5Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
6Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
7Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,172m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
9Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
10Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
12Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
13Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
14Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
16Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
17Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
18Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
21Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m3
23Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m2
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m2
25Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V171 cọc
26Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V32m
27Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
30Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
I CỐNG THOÁT NƯỚC AH5_03 TẠI KM 0+203,66 (LÝ TRÌNH TRÊN KÊNH NHÁNH AH5), KHẨU ĐỘ CỐNG (2,0x1,6)M
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889100m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
3Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,889100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,384100m3
5Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796m3
6Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
7Bê tông móng cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,916m3
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
9Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách: 2000x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
10Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
12Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
13Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
14Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
16Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
17Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
18Lắp dựng cốt thép móng sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,468m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,883tấn
21Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,367m3
22Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,893m3
23Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,969m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,569100m3
25Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
26Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V2,191100m2
27Làm và thả thảm đá, loại 5x3x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4731 thảm
28Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,741100m2
29Thả đá hộc rờiMô tả kỹ thuật theo chương V38,386m3
30Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
31Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
33Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V26m
34Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
35Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1201bộ
36Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V151bộ
37Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Tiêu phản quanMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Lắp đặt cọc tiêu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V121 cọc
40Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V44m
41Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J CỐNG TÂN THỚI NHÌ TẠI KM 1+330, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,996m3
2Tháo dỡ hộ lan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
3Tháo dỡ lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
4Cắt ống cống hiện trạng, dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,043m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
6Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
7Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
8Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
9Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m3
10Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,164tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,164tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,298tấn
13Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
14Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
15Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
16Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
17Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
18Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
19Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1861 m2
26Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V186m2
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m2
28Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V121 thảm
29Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
30Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
32Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
33Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
34Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1601bộ
35Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
36Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22,9m
39Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,508100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,807100m3
42Bê tông lót móng tường ngực và thân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,775m3
43Bê tông móng tường ngực và thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,42m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,143tấn
45Bê tông tường vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,931m3
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,74tấn
47Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
48Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
50Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
51Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
52Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,417m3
53Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m3
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,723100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,723100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,723100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,723100m2
60Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793m3
61Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,892m3
62Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
63Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
64Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
65Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
66Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,418m3
67Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
68Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
69Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
70Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
71Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
74Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
75Gia công thép tấm đặt hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
78Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m3
79Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
80Trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V151 cây
81Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2/ lần
82Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cây/ 90 ngày
83Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196100m2/ lần
K CỐNG XUÂN THỚI SƠN TẠI KM 2+260, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V46,616m3
2Tháo dỡ hộ lan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
3Tháo dỡ lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
4Cắt ống cống bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,029m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc =7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,102100m2
6Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m3
7Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
8Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
9Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m3
10Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,954tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,954tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,954tấn
13Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72100m
14Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
15Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V10,72100m
16Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
17Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
18Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
19Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1681 m2
26Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
28Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 thảm
29Thi công đá dăm lót, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,336m3
30Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,864m3
31Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
32Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
34Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
35Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
36Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1601bộ
37Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
38Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20,71m
41Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,191100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,097100m3
44Bê tông lót móng tường ngực và thân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
45Bê tông móng tường ngực và thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,97m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,594tấn
47Bê tông tường vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,616m3
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,109tấn
49Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
50Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,69m2
52Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
53Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
54Bê tông mối nối, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,845m3
55Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m3
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m2
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m2
62Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
63Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814m3
64Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
65Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
66Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
67Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
68Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,136m3
69Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
70Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
71Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
72Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
73Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
76Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
77Gia công thép tấm đặt hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
80Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V12,241 m3
81Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,792m3
82Trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V171 cây
83Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m2/ lần
84Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V171 cây/ 90 ngày
85Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m2/ lần
L CỐNG TRƯƠNG THỊ NHƯ TẠI KM 2+600, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V32,773m3
2Tháo dỡ hộ lan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
3Tháo dỡ lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
4Cắt bỏ cống hiện trạng- chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,029m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc =7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,59100m2
6Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m3
7Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
8Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
9Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m3
10Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V3,186tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,186tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,912tấn
13Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m
14Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
15Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m
16Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
17Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
18Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
19Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V2401 m2
26Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V240m2
27Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
28Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 thảm
29Đá dăm lót mái kênh, đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
30Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,048m3
31Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
32Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
34Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
35Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
36Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V3201bộ
37Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V401bộ
38Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
39Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
40Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m
41Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,092100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,992100m3
44Bê tông lót móng thân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,325m3
45Bê tông móng thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,128m3
46Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,992tấn
47Bê tông tường cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
48Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
49Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,232m3
50Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
51Bê tông lót móng tường ngực vữa BT M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,818m3
52Bê tông bản đáy tường ngực, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m3
53Lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,057tấn
54Bê tông tường ngực, tường sườn vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,536m3
55Lắp dựng cốt thép tường ngực, tường sườn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,539tấn
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
57Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
58Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
59Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,262m3
60Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,741100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,741100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,741100m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,741100m2
67Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286m3
68Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,687m3
69Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
70Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
71Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
72Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
73Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,358m3
74Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
75Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
76Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
77Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
78Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
81Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
82Gia công thép tấm đặt hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
85Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,281 m3
86Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,824m3
87Trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V241 cây
88Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V2,316100m2/ lần
89Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cây/ 90 ngày
90Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,316100m2/ lần
M CỐNG NGUYỄN THỊ LY TẠI KM 3+315, KHẨU ĐỘ CỐNG 2x(2,0x1,6)M
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V55,291m3
2Tháo dỡ hộ lan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
3Tháo dỡ lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
4Cắt bỏ cống hiện trạng - chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc =7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m2
6Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m3
7Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, ĐK 315x7,7mm dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
8Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
9Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,246100m3
10Gia công hệ khung vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,427tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,427tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung vây trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,456tấn
13Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6100m
14Đóng cừ larsen loại IV trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T-đất cấp II (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
15Nhổ cọc ván thép larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
16Đào móng cột biển báo-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
17Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
18Bu lông D10, dài 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
19Quét nhựa bitum nóng vào chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt biển báo công trình đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt đèn báo hiệu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Thiết lập hàng rào chắn biển báo đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V1621 m2
26Tháo dỡ tôn hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
27Gia cố, rải vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
28Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 thảm
29Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
30Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
32Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V34m
33Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
34Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1601bộ
35Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V201bộ
36Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Sản xuất lắp dựng khung lan canMô tả kỹ thuật theo chương V17,62m
39Sản xuất lắp dựng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,839100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,021100m3
42Bê tông lót móng thân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
43Bê tông móng thân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,608m3
44Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,577tấn
45Bê tông tường vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
47Bê tông bản mặt đổ tại chỗ bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
48Lắp dựng cốt thép bản mặt cống đổ tại chỗ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
49Bê tông lót bản đáy tường ngực vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
50Bê tông bản đáy tường ngực vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,588m3
51Lắp dựng cốt thép bản đáy tường ngực, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
52Bê tông tường ngực, tường sườn vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,423m3
53Lắp dựng cốt thép tường ngực, tường sườn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,039tấn
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,82m2
55Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
56Nối cống hộp đôi bằng gioăng cao su, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
57Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,845m3
58Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x1600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
59Bê tông lót bản đáy cửa cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
60Bê tông bản đáy cửa cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
61Lắp dựng cốt thép bản đáy cửa cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
62Bê tông tường cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,346m3
63Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,843100m2
67Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung loại C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,843100m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,843100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,843100m2
70Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
71Bê tông bó vỉa, bê tông M300, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,849m3
72Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
73Bê tông bản đáy hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
74Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
75Lắp dựng cốt thép móng hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
76Bê tông tường hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,221m3
77Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
78Lắp dựng cốt thép tường hầm ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
79Bê tông trần hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
80Lắp dựng cốt thép trần hầm ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
81Bê tông khuôn hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
84Lắp dựng cốt thép thang hầm ga , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
85Gia công thép tấm đặt hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
88Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,081 m3
89Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
90Trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V141 cây
91Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2/ lần
92Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cây/ 90 ngày
93Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2/ lần
94Gia công các kết cấu thép tấm inox lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
95Gia công các kết cấu thép hình inox lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
96Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
97Sản xuất tấm phai bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431m3 cấu kiện
98Sản xuất khe van bằng thép inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6531tấn
99Lắp đặt khe vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,653tấn
100Sản xuất cửa van bằng thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,6341tấn
101Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,6341tấn
102Bulông M22+đai ốc; L= 180Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
103Bulông M36+đai ốc; L= 180Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
104Thi công gioăng chắn nước cao su P40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,18m
105Bulông M12 + đai ốc; L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V1721bộ
106Thi công gioăng chắn nước đáy bằng cao su Lx105x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m
107Sản xuất giàn van bằng thép CT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1891tấn
108Lắp đặt kết cấu giàn van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,189tấn
109Bulông neo M24x400 + Đai ốc + đệmMô tả kỹ thuật theo chương V441bộ
110Bê tông vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
111Lắp đặt thiết bị nâng hạ cửa van máy V5 sức nâng thiết kế 5T + Trục vít me T60, L= 6500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N CỐNG LUỒNG HIỆN TRẠNG 2D1000 TẠI KM 2+925
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m3
2Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,594100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,017m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
7Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
8Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
9Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
10Bê tông bản đáy sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
13Bê tông tường sân cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,597m3
14Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
15Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
16Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
17Bê tông bản đáy sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
20Bê tông tường sân cống, vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,173m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m3
22Làm và thả thảm đá, loại 5x3x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 thảm
23Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
O CỐNG 2D1000 TẠI KM 1+705
1Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3 - độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m3
2Đào đất đê quây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m3
3Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
4Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
6Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
7Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,469m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
11Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
13Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
14Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613m3
15Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
16Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
17Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126m3
18Bê tông lót móng sân cống vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
20Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
21Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,764m3
22Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
23Lắp dựng cốt thép tường sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
24Bê tông tường sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,171m3
25Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,889m3
26Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,758m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995100m3
28Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V1,339100m2
29Làm và trải thảm đá, loại (4,4x3x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1thảm
30Làm và trải thảm đá, loại (4x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8thảm
31Đào móng trụ hộ lan-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
32Bê tông móng trụ hộ lan vữa BT M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
34Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
35Tấm đầu cong 310x700x3(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
36Bu lông M16x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1121bộ
37Bu lông neo M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
38Thép hình đệm U160x160x5 dài 0.36mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Cung cấp cửa van D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131tấn
P CỐNG D600 TẠI KM 0+880
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,283100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
22Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
Q CỐNG D600 TẠI KM 1+117
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
22Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
R CỐNG D600 TẠI KM 1+776
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
22Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
S CỐNG D600 TẠI KM 1+827
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m3
2Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
3Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
10Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
25Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
27Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
T CỐNG D600 TẠI KM 1+902
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m3
2Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,007m3
3Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
10Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
25Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
27Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
U CỐNG D600 TẠI KM 2+048,3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
2Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
3Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
10Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m3
25Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
27Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
V CỐNG D600 TẠI KM 2+668
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
2Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
5Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
9Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
16Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
17Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
19Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
22Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m3
24Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
25Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
26Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
W CỐNG D600 TẠI KM 2+696
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
2Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
3Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
10Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m3
25Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
27Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
X CỐNG D600 TẠI KM 3+141,5
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m3
2Phá dỡ ống cống bê tông hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
3Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
4Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Bê tông móng vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
10Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
17Bê tông lót móng vữa BT M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
18Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
19Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
20Bê tông móng sân cống vữa BT M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
23Bê tông tường sân cống đá 1x2, vữa BT mác 250 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
25Gia cố vải địa kỹ thuật R>=11,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
26Làm và thả thảm đá, loại (5x2x0,3)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3thảm
27Cung cấp cửa van D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cửa van bằng thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5262E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.876E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình thủy lợi, trong đó có một trong các hạng mục xây lắp sau: nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè), cống các loại, kênh bê tông; cấp công trình cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 20.570.000.000 VND trở lên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 05 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng;2) Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3) Bản chụp chứng thực các tài liệu khác (nếu cần thiết);4) Bản chụp quyết định duyệt dự án hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự ] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:a) Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc Bản chụp Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình hoặc Thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây, kèm theo các tài liệu chứng minh như:+ Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cống 2 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc giao thông cầu đường (cầu cống) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục cống.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kênh bê tông 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục kênh bê tông.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét kênh và xây dựng đê bao 2 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình thủy hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), trong đó có hạng mục nạo vét kênh (hoặc đào đất kênh mương), xây dựng đê bao (hoặc đê kè).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc lĩnh vực xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng);c) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến ngày đóng thầu)3/ Đã làm công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình.32
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 1/ Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa (nếu khác chuyên ngành phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình);2/ Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)3/ Đã tham gia làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi);Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách trắc đạc bằng cách kèm theo:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (trường hợp khác chuyên ngành yêu cầu)b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt TKBVTC thể hiện loại công trình32
8 Ghi chú 1 Việc nhà thầu kê nhân sự trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì nhân sự trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi nhân sự khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi đề xuất nhân sự trong E-HSDT của mình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5÷7)T (tính theo tải trọng hàng hóa) Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)8
2 Cần cẩu bánh xích – sức nâng (16÷25)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
3 Búa đóng cọc > 1,2T Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Máy đào bánh xích (0,4÷0,8)m3 Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)6
5 Máy ủi (75÷110)CV Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
6 Xe lu bánh thép (4,0÷6,0)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)4
7 Xe lu bánh thép (8,0÷10)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
8 Xe lu bánh thép (10÷16)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
9 Xe lu rung (18÷25)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Ô tô vận tải thùng (2,5÷5)T Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
11 Ghi chú Việc nhà thầu kê thiết bị trùng lắp cùng 01 thời điểm khi có 01 gói thầu được xếp hạng nhất, mời đến thương thảo hợp đồng thì thiết bị trùng lắp ở các gói thầu khác xem như không đáp ứng yêu cầu về tiến độ của gói thầu đó và các E-HSDT khác sẽ không đạt. Nhà thầu không được thay đổi thiết bị khác vì không đảm bảo tính cạnh tranh công bằng, minh bạch với các E-HSDT của đơn vị khác và nhà thầu phải chịu trách nhiệm rủi ro khi huy động thiết bị trong E-HSDT của mình.0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->