Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943240-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210928701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:53:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,867,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phao thi công đặt máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phao thi công đặt máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo cầu và đảo, đảo trung tâm giữa hồ, sân thể thao công viên trung tâm huyện
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2/65 Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC :VÉT BÙN + PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
B VÉT BÙN
1Phao thi công đặt máy đào30ngày
2Vận chuyển máy bằng cần cẩu ( tính cả vận chuyển xuống hồ và từ hồ lên bờ)2máy
3Bơm nước Hồ phuc vụ thi công5ca
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I104,5373100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I104,5375100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I104,5375100m3
C PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông100,5m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại130,65m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ130,65m3
D PHÁ DỠ NHÀ 1
1Tháo dỡ cửa36,68m2
2Tháo dỡ mái tôn hiện trạng135,3996m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,77tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông (dầm, giằng, sàn)94,2695m3
5Phá dỡ tường xây, lan can31,2277m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại168,1464m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ168,1464m3
E PHÁ DỠ CHÒI NGHỈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông31,9491m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại41,5338m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ41,5338m3
F PHÁ DỠ NHÀ 2
1Tháo dỡ cửa9,68m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
4Phá dỡ bê tông nền1,7626m3
5Phá dỡ móng, tường xây, sê nô mái, tam cấp21,3384m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại35,0313m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ35,0313m3
G PHÁ DỠ CẦU RA ĐẢO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép77,1584m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,386m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại106,0077m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ106,0077m3
H PHÁ DỠ LÁN TÔN
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng233,77m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông28,677m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,8601m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,8601m3
I PHÁ DỠ BỂ NƯỚC NỔI
1Phá dỡ kết cấu bê tông7,1752m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,9274m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ8,9274m3
J PHÁ DỠ BỂ NƯỚC NGẦM
1Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực19,585m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại20,28m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ20,28m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1438100m3
K HẠNG MỤC : CẦU RA ĐẢO
L BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 11,858100m
2Phê nứa gia cố84,7m2
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,8515,72100m3
4Đất núi1.572m3
5Đào phá đường tạm sau khi thi công, đất cấp II15,72100m3
M GIA CỐ CHÂN KÈ
1Vét bùn chân kè phục vụ thi công dày 10cm6,69m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 59,925100m
3Phên nứa95,88m2
4Đắp cát dày 5cm3,5955m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20030,5618m3
N CỌC BÊ TÔNG
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc3,76100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 3,4457tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 0,3295tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm6,1618tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300213,4866m3
6Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trình120đoạn cọc
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II7,52100m
8Sản xuất thép bản đầu cọc2,156tấn
9Lắp đặt thép bản đầu cọc2,156tấn
10Thép nối cọc896,8kg
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm100mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc0,875m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,875m3
O KẾT CẤU CẦU
1Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,0492100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8133tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,2787tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,0146tấn
5Đổ Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30088,7252m3
6Gia công hệ khung dàn2,9899tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn2,9899tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ198,638m2
9Bu lông leo M24x800 Thép chịu lực64bộ
P KIẾN TRÚC
1Lát đá nền đảo vữa XM mác 75123,56m2
2Gia công phôi sản xuất lan can5cái
3Gia công, lắp dựng lan can gang đúc169,76md
4Chi tiết hoa phượng gang đúc32cái
5Chi tiết móc neo gang đúc26cái
6Trụ lan can gang đúc21trụ
7Trụ đèn gang đúc (đã bao gồm 2 bóng đèn)9trụ
8Bu lông liên kết chân cột lan can120cái
Q CẤP ĐIỆN
1Đèn âm sàn ngoài trời 18w2bóng
2Lắp đặt Bóng đèn mai chiếu thủy 80w9bộ
3Đèn led dây hắt chiếu sáng380m
4Lắp đèn pha led đơn 300w chiếu sáng giàn thép4bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2130m
6Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20110m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm0,2100m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 50A1cái
9Lắp đặt hộp nối KT 150x1504hộp
R HẠNG MỤC : NHÀ CHÒI
S PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp I21,2992m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I13,824100m
3Vét bùn đầu cọc2,048m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình2,048m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,2253m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1808100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,4561100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1727tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8292tấn
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20012,1814m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,8879m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9011,068m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1461100m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1504,1748m3
15Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 1501,3248m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 752,9447m3
T PHẦN KHUNG
1Ván khuôn cột0,4653100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,133tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5814tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,8446m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng2,6918100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7914tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1131tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25023,5271m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,0561100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0228tấn
11Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 2500,2939m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 751,4917m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,24m2
14Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,53m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75270,7936m2
16Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m298,4594m2
17Đắp vữa trang trí trụ8trụ
18Đắp vữa tranh trí mái vát cos+4.11mái
19Đắp vữa tranh trí mái vát cos+6.821mái
20Lát đá bậc tam cấp và nền nhà chòi, vữa XM mác 7570,1744m2
21Lan can inox + sơn tĩnh điện92,3927kg
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần329,5636m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ329,5636m2
U ĐIỆN NHÀ CHÒI
1Đèn led dây trang trí150m
2Đèn hắt 2 hướng trang trí cột8cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d2080m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A1cái
V CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5m1cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m41,2125kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm20m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)11,775kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 1506cái
6Bật đỡ dây tường thép d10 dài 1504cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x51bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45m2bộ
9Nậm chân kim thu sét1cái
10Dây bọc chống cháy PVC d2520m
W HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO
X BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,216m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,652m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75106,56m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7569,56m2
Y SÂN THỂ THAO
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình14,95100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200224,25m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751.495m2
Z DÀN CẦU THÉP
1Đào móng công trình, đất cấp II13,0707100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,4336m3
3Ván khuôn móng cột0,1104100m2
4Ván khuôn móng băng0,1547100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0784tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,325tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2505,149m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,065100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,065100m3
10Gia công hệ khung dàn7,1232tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,1232tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,521m2
13Bu lông leo M24x80024bộ
AA HẠNG MỤC: CÂY XANH
AB CHẶT CÂY VÀ DI CHUYỂN CÂY
1Cắt cây28cây
2Đào gốc cây28gốc cây
3Di chuyển cây và trồng lại28cây
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,3m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,3100m2
6Đất màu trồng cây215,71m3
7Cây Osaka25cây
8Cây hoa anh đào21cây
9Đất màu trồng cây134,2591m3
10Nắp gang bảo vệ gốc cây46cái
AC BÓ VỈA CÂY SI
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,2967m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,9673m2
3Lắp dựng bó vỉa14,13m
4Bó vỉa loại 1 (180x200x500) bằng đá xanh tự nhiên ( màu xanh rêu)14,13m
AD HẠNG MỤC : ĐẢO GIỮA HỒ
AE BỜ KÈ XÂY MỚI
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I275,4225100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc36,723m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình36,723m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 36,723m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,168100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5347tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,8842tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300125,7335m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,296100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6215tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,6498tấn
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 30012,96m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7569,104m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75243,5887m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng3,942100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,1508tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,5302tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7509tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 30067,4908m3
AF SAN LẤP
1Đào móng công trình, đất cấp II4,2279100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9015,7771100m3
AG XÂY DỰNG BỒN HOA + TAM CẤP
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,389m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,0035m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6342100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6312tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4698tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2508,5684m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,2435m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,32100m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7568,5355m2
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,708m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7517,08m2
12Lắp dựng bó vỉa, vữa XM mác 7561m
13Bó vỉa loại 1 (180x200x500) bằng đá xanh tự nhiên ( màu xanh rêu)122m
14Rải giấy dầu lớp cách ly7,8100m2
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200117m3
16Lát đá nền đảo vữa XM mác 75780m2
17Lan can gang đúc127,99md
18Chi tiết hoa phượng gang đúc21cái
19Chi tiết mỏ neo gang đúc19cái
20Trụ lan can gang đúc30cái
21Trụ đèn gang đúc (đã bao gồm 2 bóng đèn)11cái
22Vận chuyển thủ công các loại vật liệu từ bờ ra đảo để thi công (Hạng mục thi công sau khi phá đường bao)40công
23Bu lông liên kết chân cột lan can164cái
24Đèn Led âm đất tròn hắt sáng gốc cây 12W5bộ
25Lắp đặt Bóng đèn mai chiếu thủy 80w11bộ
26Đèn Led dây hắt chiếu sáng136bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2230m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm270m
29Lắp đặt ống nhựa d3270m
30Lắp đặt ống nhựa d20230m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 60A1cái
33Tủ điện ngoài trời H350xW250xD2001tủ
AH HẠNG MỤC :CẤP NƯỚC
1Bộ chờ tưới cây2bộ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D200,05100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D501,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 01,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Phao thi công đặt máy đào Phao thi công đặt máy đào1
13 Máy bơm nước Máy bơm nước1
14 Máy ép cọc BTCT Máy ép cọc BTCT1
15 Máy cẩu ≥ 10 tấn1
16 Máy lu tĩnh ≥ 8,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->