Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943240-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:53:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,867,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phao thi công đặt máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phao thi công đặt máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo cầu và đảo, đảo trung tâm giữa hồ, sân thể thao công viên trung tâm huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC :VÉT BÙN + PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| B | VÉT BÙN | |||
| 1 | Phao thi công đặt máy đào | 30 | ngày | |
| 2 | Vận chuyển máy bằng cần cẩu ( tính cả vận chuyển xuống hồ và từ hồ lên bờ) | 2 | máy | |
| 3 | Bơm nước Hồ phuc vụ thi công | 5 | ca | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 104,5373 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | 104,5375 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 104,5375 | 100m3 | |
| C | PHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 100,5 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 130,65 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 130,65 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ NHÀ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 36,68 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 135,3996 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,77 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông (dầm, giằng, sàn) | 94,2695 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây, lan can | 31,2277 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 168,1464 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 168,1464 | m3 | |
| E | PHÁ DỠ CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 31,9491 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 41,5338 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 41,5338 | m3 | |
| F | PHÁ DỠ NHÀ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,68 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền | 1,7626 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng, tường xây, sê nô mái, tam cấp | 21,3384 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 35,0313 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 35,0313 | m3 | |
| G | PHÁ DỠ CẦU RA ĐẢO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 77,1584 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,386 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 106,0077 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 106,0077 | m3 | |
| H | PHÁ DỠ LÁN TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 233,77 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 28,677 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,8601 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 6,8601 | m3 | |
| I | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC NỔI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 7,1752 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,9274 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 8,9274 | m3 | |
| J | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | 19,585 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,28 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 20,28 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1438 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC : CẦU RA ĐẢO | |||
| L | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 11,858 | 100m | |
| 2 | Phê nứa gia cố | 84,7 | m2 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 15,72 | 100m3 | |
| 4 | Đất núi | 1.572 | m3 | |
| 5 | Đào phá đường tạm sau khi thi công, đất cấp II | 15,72 | 100m3 | |
| M | GIA CỐ CHÂN KÈ | |||
| 1 | Vét bùn chân kè phục vụ thi công dày 10cm | 6,69 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 59,925 | 100m | |
| 3 | Phên nứa | 95,88 | m2 | |
| 4 | Đắp cát dày 5cm | 3,5955 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 30,5618 | m3 | |
| N | CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | 3,76 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 3,4457 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | 0,3295 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | 6,1618 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 213,4866 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trình | 120 | đoạn cọc | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 7,52 | 100m | |
| 8 | Sản xuất thép bản đầu cọc | 2,156 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | 2,156 | tấn | |
| 10 | Thép nối cọc | 896,8 | kg | |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 100 | mối nối | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 0,875 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,875 | m3 | |
| O | KẾT CẤU CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,0492 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8133 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,2787 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0146 | tấn | |
| 5 | Đổ Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 88,7252 | m3 | |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | 2,9899 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 2,9899 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 198,638 | m2 | |
| 9 | Bu lông leo M24x800 Thép chịu lực | 64 | bộ | |
| P | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát đá nền đảo vữa XM mác 75 | 123,56 | m2 | |
| 2 | Gia công phôi sản xuất lan can | 5 | cái | |
| 3 | Gia công, lắp dựng lan can gang đúc | 169,76 | md | |
| 4 | Chi tiết hoa phượng gang đúc | 32 | cái | |
| 5 | Chi tiết móc neo gang đúc | 26 | cái | |
| 6 | Trụ lan can gang đúc | 21 | trụ | |
| 7 | Trụ đèn gang đúc (đã bao gồm 2 bóng đèn) | 9 | trụ | |
| 8 | Bu lông liên kết chân cột lan can | 120 | cái | |
| Q | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn âm sàn ngoài trời 18w | 2 | bóng | |
| 2 | Lắp đặt Bóng đèn mai chiếu thủy 80w | 9 | bộ | |
| 3 | Đèn led dây hắt chiếu sáng | 380 | m | |
| 4 | Lắp đèn pha led đơn 300w chiếu sáng giàn thép | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 130 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20 | 110 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 50A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150 | 4 | hộp | |
| R | HẠNG MỤC : NHÀ CHÒI | |||
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 21,2992 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 13,824 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 2,048 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 2,048 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,2253 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1808 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4561 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1727 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8292 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,1814 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,8879 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,068 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1461 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,1748 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 150 | 1,3248 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | 2,9447 | m3 | |
| T | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,4653 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5814 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,8446 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6918 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7914 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1131 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 23,5271 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0561 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0228 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | 0,2939 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 1,4917 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,24 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,53 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 270,7936 | m2 | |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 98,4594 | m2 | |
| 17 | Đắp vữa trang trí trụ | 8 | trụ | |
| 18 | Đắp vữa tranh trí mái vát cos+4.1 | 1 | mái | |
| 19 | Đắp vữa tranh trí mái vát cos+6.82 | 1 | mái | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp và nền nhà chòi, vữa XM mác 75 | 70,1744 | m2 | |
| 21 | Lan can inox + sơn tĩnh điện | 92,3927 | kg | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 329,5636 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,5636 | m2 | |
| U | ĐIỆN NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đèn led dây trang trí | 150 | m | |
| 2 | Đèn hắt 2 hướng trang trí cột | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | 80 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | 1 | cái | |
| V | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 1 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 41,2125 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 11,775 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 6 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | 4 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x60x5 | 1 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 2 | bộ | |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | 1 | cái | |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC d25 | 20 | m | |
| W | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO | |||
| X | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,216 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,652 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 106,56 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 69,56 | m2 | |
| Y | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 14,95 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 224,25 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1.495 | m2 | |
| Z | DÀN CẦU THÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 13,0707 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,4336 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,1104 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 0,1547 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0784 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,325 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,149 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,065 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,065 | 100m3 | |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | 7,1232 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 7,1232 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,521 | m2 | |
| 13 | Bu lông leo M24x800 | 24 | bộ | |
| AA | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| AB | CHẶT CÂY VÀ DI CHUYỂN CÂY | |||
| 1 | Cắt cây | 28 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây | 28 | gốc cây | |
| 3 | Di chuyển cây và trồng lại | 28 | cây | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,3 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3 | 100m2 | |
| 6 | Đất màu trồng cây | 215,71 | m3 | |
| 7 | Cây Osaka | 25 | cây | |
| 8 | Cây hoa anh đào | 21 | cây | |
| 9 | Đất màu trồng cây | 134,2591 | m3 | |
| 10 | Nắp gang bảo vệ gốc cây | 46 | cái | |
| AC | BÓ VỈA CÂY SI | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,2967 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,9673 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa | 14,13 | m | |
| 4 | Bó vỉa loại 1 (180x200x500) bằng đá xanh tự nhiên ( màu xanh rêu) | 14,13 | m | |
| AD | HẠNG MỤC : ĐẢO GIỮA HỒ | |||
| AE | BỜ KÈ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 275,4225 | 100m | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 36,723 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 36,723 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 36,723 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,168 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5347 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,8842 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | 125,7335 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,296 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6215 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,6498 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | 12,96 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 69,104 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 243,5887 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,942 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1508 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,5302 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7509 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 67,4908 | m3 | |
| AF | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4,2279 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,7771 | 100m3 | |
| AG | XÂY DỰNG BỒN HOA + TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,389 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,0035 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6342 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6312 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4698 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 8,5684 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,2435 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,32 | 100m3 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 68,5355 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,708 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,08 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM mác 75 | 61 | m | |
| 13 | Bó vỉa loại 1 (180x200x500) bằng đá xanh tự nhiên ( màu xanh rêu) | 122 | m | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,8 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 117 | m3 | |
| 16 | Lát đá nền đảo vữa XM mác 75 | 780 | m2 | |
| 17 | Lan can gang đúc | 127,99 | md | |
| 18 | Chi tiết hoa phượng gang đúc | 21 | cái | |
| 19 | Chi tiết mỏ neo gang đúc | 19 | cái | |
| 20 | Trụ lan can gang đúc | 30 | cái | |
| 21 | Trụ đèn gang đúc (đã bao gồm 2 bóng đèn) | 11 | cái | |
| 22 | Vận chuyển thủ công các loại vật liệu từ bờ ra đảo để thi công (Hạng mục thi công sau khi phá đường bao) | 40 | công | |
| 23 | Bu lông liên kết chân cột lan can | 164 | cái | |
| 24 | Đèn Led âm đất tròn hắt sáng gốc cây 12W | 5 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Bóng đèn mai chiếu thủy 80w | 11 | bộ | |
| 26 | Đèn Led dây hắt chiếu sáng | 136 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 230 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 | 70 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa d32 | 70 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa d20 | 230 | m | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 60A | 1 | cái | |
| 33 | Tủ điện ngoài trời H350xW250xD200 | 1 | tủ | |
| AH | HẠNG MỤC :CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bộ chờ tưới cây | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | 1,1 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 01,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Phao thi công đặt máy đào | Phao thi công đặt máy đào | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 14 | Máy ép cọc BTCT | Máy ép cọc BTCT | 1 |
| 15 | Máy cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 16 | Máy lu tĩnh | ≥ 8,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi