Gói thầu: Sửa chữa hệ thống xả khí (Hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động) kho lưu trữ KBNN tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống xả khí (Hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động) kho lưu trữ KBNN tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ- kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 14:38:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.033.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy Trưởng Công Trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại Học trở lênChuyên ngành Điện - điện tử+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy (trưởng công trình) việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng công trình)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống xả khí (Hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động) kho lưu trữ KBNN tỉnh Sửa chữa hệ thống xả khí (Hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động) kho lưu trữ KBNN tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ- kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động PCCC được do Bộ Công An – Cảnh sát PCCC cấp và Nhà thầu hoạt đồng trong lĩnh vực PCCC. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tại nơi cung cấp thiết bị để đáp ứng thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa theo cam kết dự thầu, có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018; ISO 27001: 2013 phù hợp với lĩnh vực cung cấp để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành. - Nhà thầu phải cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 02 năm) cho gói thầu này của nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức của nhà sản xuất tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Bình Phước, địa chỉ: Số 488 Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.883032. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước- Địa chỉ : Số 32, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nôi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch – Tài Chính, Bộ Tài Chính- Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Bình Phước. Địa chỉ: 488 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. ĐT: 02713.883032. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ác quy 12V, 7.5Ah | Theo mô tả chương V | Bình | 2 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 45kg | Theo mô tả chương V | Bình | 6 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 3 | Cần gạt xả khí bằng tay | Theo mô tả chương V | Cái | 6 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 4 | Ống mềm xả khí | Theo mô tả chương V | Cái | 6 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 5 | Ông dẫn khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 5 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 6 | Nút cuối ống khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 7 | Van an toàn | Theo mô tả chương V | Cái | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 8 | Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg kèm van điện từ | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 9 | Vật tư phụ | Theo mô tả chương V | Lô | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 1 |
| 10 | Trung tâm điều khiển xả khí | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 11 | Đầu báo khói quang + đế | Theo mô tả chương V | Bộ | 2 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 12 | Đầu báo nhiệt + đế | Theo mô tả chương V | Bộ | 2 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 13 | Nút nhấn xả khí khẩn cấp | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 14 | Chuông báo cháy | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 15 | Còi đèn kết hợp báo cháy | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 16 | Nút nhấn tạm dừng xả khí | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 17 | Dây cáp tín hiệu | Theo mô tả chương V | m | 150 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 18 | Dây cáp nguồn chuông | Theo mô tả chương V | m | 30 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 19 | Ống luồn dây điện | Theo mô tả chương V | m | 100 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 20 | Vật tư phụ | Theo mô tả chương V | Lô | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 2 |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 45kg | Theo mô tả chương V | Bình | 5 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 22 | Cần gạt xả khí bằng tay | Theo mô tả chương V | Cái | 5 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 23 | Ống mềm xả khí | Theo mô tả chương V | Cái | 5 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 24 | Ông dẫn khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 4 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 25 | Nút cuối ống khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 26 | Van an toàn | Theo mô tả chương V | Cái | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 27 | Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg kèm van điện từ | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 28 | Ông dẫn khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 4 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 29 | Vật tư phụ | Theo mô tả chương V | Lô | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 3 |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 45kg | Theo mô tả chương V | Bình | 5 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 31 | Cần gạt xả khí bằng tay | Theo mô tả chương V | Cái | 5 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 32 | Ống mềm xả khí | Theo mô tả chương V | Cái | 5 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 33 | Ông dẫn khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 4 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 34 | Nút cuối ống khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 35 | Van an toàn | Theo mô tả chương V | Cái | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 36 | Bình kích hoạt khí mồi loại 2.0Kg kèm van điện từ | Theo mô tả chương V | Bộ | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 37 | Ông dẫn khí mồi | Theo mô tả chương V | Cái | 4 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 38 | Vật tư phụ | Theo mô tả chương V | Lô | 1 | Hệ thống xã khí Kho lưu trữ vùng 4 |
| 39 | Nhân Công di dời 04 hệ thống điều khiểnxả khí | Theo mô tả chương V | Lần | 1 | Di dời hệ thống điều khiển xả khí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.033E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.033.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 206.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy Trưởng Công Trình | 1 | Có bằng Đại Học trở lênChuyên ngành Điện - điện tử+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy (trưởng công trình) việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng công trình)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 1 | + Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước kèm theo+ Có Chứng Chỉ PCCC và CNCH ( theo nghị định 79/2014/NĐ-CP)+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm cán bộ kỹ thuật việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(* Tài liệu chứng minhHợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật)+ Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi