Gói thầu: Gói thầu số 25: Xây lắp 02 ngăn lô 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210947063-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Xây lắp 02 ngăn lô 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210946937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:04:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,883,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đông tương tự xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện, đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Điện, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư/cao đẵng ngành trắc địa, trắc đạt, đia chính, có kinh nghiệm đã từng là công tác liên quan đến gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 05-15 m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 05-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 0,8-1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tải bán cẩu
- Đặc điểm thiết bị loại trên 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời, thiết bị dựng côt
- Đặc điểm thiết bị trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Xây lắp 02 ngăn lô 110kV
Trạm biến áp 220 kV Mường Tè
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn lập E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp đồng, Kết cấu thép mạ kẽm, bu lông neo, xi măng và VTTB điện … phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng. + Chủ đầu tư:Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 1250Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
2Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
3Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
4Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
5Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
6Biến dòng điện 110kV; 1phaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
7Biến điện áp 110kV 1 phaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
8Chống sét van 110kV 1 phaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 110kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12bộ
2Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21bộ
3Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21bộ
4Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dâyxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
5Chuỗi sứ đỡ đơn cho 2 dây AAC-800xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12bộ
6Chuỗi néo dây chống sét TK-70xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4bộ
7Dây dẫn AAC-800xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.000m
8Dây dẫn AAC-630xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT540m
9Dây chống sét TK-70xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60m
10Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Trọn lô
11Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cựcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
12Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cựcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
13Trụ đỡ máy cắt điện 110KVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
14Sàn thao tác STTxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ điều khiển bảo vệ cho 02 đường dây 110kV đi TĐ Xì Lùng và Nậm Bụm 1&2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2tủ
2Bổ sung rơ le latching lựa chọn dòng điện mạch cắt kèm phụ kiện: con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối, bảo vệ ngăn mạch dòng 110kV hiện cóxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
3Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian hiện có của trạm: cáp quang, phụ kiện…xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
4Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2tủ
5Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 phaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2hộp
6Tủ công tơ M1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1tủ
7Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2hộp
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT150m
2Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT800m
3Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT200m
4Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.200m
5Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.000m
6Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT500m
7Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT700m
8Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.500m
9Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.500m
10Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT500m
11Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.800m
12Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…).xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
13Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết cho kết nối thu thập và truyền dữ liệu đo đếm (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ và công tơ với máy tính thu thập đo đếm…) (Bao gồm cả kết nối công tơ ranh giới phía MBA tự dùng địa phương, công tơ phía 0,4kV phục vụ sửa chữa cải tạo mở rộng trạm do điện lực địa phương trang bị)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F14xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.120m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT600m
5Ke liên kết f10, l=300xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT140bộ
7Đào, đắp đất tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Hộp điện cho 4 áptômátxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
2Áptômát 3pha - 20Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
3Áptômát 1pha - 10Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5cái
4Đèn pha chiếu sáng trạm (cả cột)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13bộ
5Bộ cảm biến ánh sángxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
6Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT310m
7Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT350m
8Ống nhựa luồn cáp PVC f20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50m
9Ống thép luồn cáp PVC f20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20m
10Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối …xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT126m
2Cút 90o cho ống PVC f60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT108bộ
3Đai inox cho ống PVC f60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT144m
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12m
6Đầu cốt đồng f14xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT166cái
7Kẹp ép dây vào trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT108bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT376bộ
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN
1Đào đất nền trạm bằng máy, đất cấp IVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.046,57m3
2Đắp đất nền trạm, k = 0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.581,66m3
3Mua thêm đất nền trạmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.497,7259m3
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT646,2052m3
2Đổ bê tông lót móng tường chắn M100, đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,5262m3
3Đổ bê tông tường chắn M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT84,6836m3
4Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn, fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.890,305kg
5Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,9m
6Tầng lọc đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,336m3
7Lưới lọc inox bao khối đá dămxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT95,04m2
8ống nhựa PVC F60 khoan lỗ F5 a20x20 đầu ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT89,1m
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT99cái
10Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,191m2
11Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT552,9954m3
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CHÂN TALUY ĐÁ HỘC
1Đào đất hố móng chân ta luy và tầng lọc mái dốc, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT145,92m3
2Xây chân ta luy bằng đá hộc vữa XM M 75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT68,4m3
3Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,62m3
4Bảo vệ mái taluy bằng xây đá hộc dày 250xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT665m3
5Tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT63,84m3
6Ống nhựa PVC F76 khoan lỗ F5 a20x20 đầu ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT997,5m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT75,1716m2
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Đào khuôn đường đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT46,98m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT39,15m3
3Rải lớp bạt dứaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT140m2
4Đổ bê tông mặt đường M300 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT35m3
5Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT35m
6Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,98m3
7Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT83tấm
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Đá 1x2 dày 100230m3
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG CỘT MC1-16, MC1-16A, MC1-12 (9 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT524,7m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,876m3
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,2m3
4Bê tông dầm M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,96m3
5Bê tông cột M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,08m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,576m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT810kg
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.690,5kg
9SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.036,8kg
10Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT443,16m3
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG CỘT MC1-8 (5 móng)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT291,5m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,82m3
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24m3
4Bê tông dầm M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,2m3
5Bê tông cột M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,6m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,32m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT450kg
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.272,5kg
9SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT576kg
10Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT246,2m3
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MCL3-110 (18 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT108m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,608m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,684m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,324m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT230,94kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT937,62kg
7SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT230,4kg
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT85,68m3
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MCL1-110 (6 móng)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,536m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,228m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,108m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,98kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT312,54kg
7SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,8kg
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28,56m3
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MMC-110 (04 móng)
1Đào đất hố móng đất cấp 424m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,024m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,152m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,072m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51,32kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT208,36kg
7SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51,2kg
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,04m3
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MBD-110 (06 móng)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,536m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,696m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,126m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT83,4kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT312,54kg
7SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,8kg
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28,146m3
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MĐA-110 (06 móng)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,536m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,188m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,108m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,98kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT312,54kg
7SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,8kg
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,6m3
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MCS-110 (06 móng)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,536m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,696m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,126m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT83,4kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT312,54kg
7SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,8kg
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28,146m3
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MĐS-110 (12 móng)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT72m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,072m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,376m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,216m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT153,96kg
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT625,08kg
7SX LĐ Bu lông neoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT153,6kg
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,2m3
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TĐA-110 (06 TRỤ)
1Gia công trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.426,236kg
2Lắp dựng trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.483,2854kg
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TBD-110 (06 TRỤ)
1Gia công trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.204,11kg
2Lắp dựng trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.372,2744kg
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TCS-110 (06 TRỤ)
1Gia công trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.710,544kg
2Lắp dựng trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.858,9658kg
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TĐS-110 (12 TRỤ)
1Gia công trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.175,908kg
2Lắp dựng trụ thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.302,9443kg
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-16 (07 CỘT)
1Gia công cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12.089kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13.472,368kg
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-16A (01 móng)
1Gia công cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.727kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.924,624kg
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-12 (01 CỘT)
1Gia công cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.514,3kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.690kg
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-8 (05 CỘT)
1Gia công cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.030,5kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.434,56kg
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - XÀ THÉP XT1-10 (11 xà thép )
1Gia công xà thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.491kg
2Lắp dựng xà thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.274,552kg
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - KIM THU SÉT (05 CÁI )
1Gia côngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT254,5kg
2Lắp dựngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5cái
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM - (150M )
1Đào đất hố móng, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT115,5m3
2Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,5m3
4SX, lắp dựng cốt thép thành mương F xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT918kg
5Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,5m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT747,5kg
7SXLĐ thép hình cho tấm đanxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.822,5kg
8SXLĐ thép ống F13 dày 0,5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50m
9Lắp tấm đan nặng xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT250tấm
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.195,5039kg
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49,5m3
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM - (45M )
1Đào đất hố móng, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49,2188m3
2Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,175m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,025m3
4SX, lắp dựng cốt thép thành mương F xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT351kg
5Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,1375m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT522kg
7SXLĐ thép hình cho tấm đanxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.423,125kg
8SXLĐ thép ống F13 dày 0,5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,5m
9Lắp tấm đan nặng xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT112,5tấm
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT383,0712kg
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,875m3
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM - (75M )
1Đào đất hố móng, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT151,875m3
2Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,375m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,9375m3
4SX, lắp dựng cốt thép thành mương F xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.449kg
5Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,4375m3
6Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.715kg
7SXLĐ thép hình cho tấm đanxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.972,5kg
8SXLĐ thép ống F13 dày 0,5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50m
9Lắp tấm đan nặng xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT250tấm
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.521,386kg
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,5m3
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG - (05m)
1Đào đất hố móng, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,1687m3
2Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,625m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,4875m3
4SX, lắp dựng cốt thép thành mương F xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT81,95kg
5Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,525m3
6Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT580,25kg
7SXLĐ thép hình cho tấm đanxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT158,125kg
8SXLĐ thép ống F13 dày 0,5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,5m
9Lắp tấm đan nặng xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,5tấm
10Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT42,56kg
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,325m3
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP
1Bulông nở thép F8x80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT72bộ
2Ống PVC F110xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20m
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (02 BỆ)
1Đào đất hố móng, đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,478m3
2Bê tông móng bệ đỡ tủ đấu dây M200 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,5547m3
3Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,42kg
4Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,44kg
5Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,63m2
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,0507m3
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỐ GA THU NUÓC (09 HỐ)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,4032m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,7325m3
3Xây thành gạch không nung vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,5479m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT41,6907m2
5Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,9072m3
6Gia công cốt thép tấm đan, fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT79,2kg
7Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, nặng xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18tấm
8Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,4032m3
9Lưới thép vào cửa thu fi 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,31kg
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - RÃNH THU NUÓC R1 (27M)
1Đào đất hố móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,12m3
2Bê tông móng M200,đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,214m3
3Xây thành gạch không nung vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,9602m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34,56m2
5Lấp đất hố móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,3818m3
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - ĐÀO , LẤP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT69,9m3
2Lấp đất đường ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT53,6505m3
AO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - LẤP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1ống thép dy 300xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30m
2Cút thép dy300xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4cái
3ống bê tông dy 300 (đoạn ống 2,5m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40m
4ống bê tông dy 600 ( đoạn ống 2,5m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40m
AP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO GẠCH
1Đào đất móng đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,0384m3
2Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,0169m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2 móng trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,633m3
4Thép móng tường rào, Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT47,04kg
5Thép móng tường rào, Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT303,72kg
6Bê tông trụ M200, đá 1x2 trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,8712m3
7Thép trụ tường rào, Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,2kg
8Thép trụ tường rào, Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT84,78kg
9Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 220xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,2834m3
10Đổ bê tông giằng tường M200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,012m3
11Gia công thép giằng tường rào, Fxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,06kg
12Gia công, LĐ thép hàn điện hàng ràoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT258,48kg
13Sơn 3 nước sắt thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,72m2
14Trát trụ vữa XMM75 dày 1,5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,912m2
15Trát tường vữa XMM75 dày 1,5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT78,1632m2
16Trát gờ chỉ vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT72,96m
17Quét sơn tường rào 2 nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT78,1632m2
AQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1Đào đất móng trụ rào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,9616m3
2Đổ bê tông lót móng đá 2x4 M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,2384m3
3Đổ bê tông móng đá 1x2 M200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,085m3
4Làm hàng rào B40 ( 4m rào có 1 trụ thép)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT172m2
5Phá dỡ hàng rào cũxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp đông tương tự xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện, đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 Là Kỹ sư Điện, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây.53
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 Là Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây.53
4 Cán bộ trắc đạt 1 Là Kỹ sư/cao đẵng ngành trắc địa, trắc đạt, đia chính, có kinh nghiệm đã từng là công tác liên quan đến gói thầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tải trọng từ 05-15 m33
2 Xe tải thùng tải trọng từ 05-15 tấn1
3 Máy đào dung tích từ 0,8-1,2 m31
4 Máy ủi công suất 110CV1
5 Máy lu 10-12 tấn1
6 Máy đầm cóc loại cầm tay2
7 Xe tải bán cẩu loại trên 7 tấn1
8 Máy ép đầu cốt thủy lực loại 100 tấn1
9 Máy tời, thiết bị dựng côt trên 5 tấn1
10 Máy trộn bê tông loại 250 lít2
11 Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->