Gói thầu: Gói thầu số 25: Xây lắp 02 ngăn lô 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Xây lắp 02 ngăn lô 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:04:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,883,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đông tương tự xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện, đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Điện, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư/cao đẵng ngành trắc địa, trắc đạt, đia chính, có kinh nghiệm đã từng là công tác liên quan đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 05-15 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 05-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 0,8-1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tải bán cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại trên 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời, thiết bị dựng côt | |
| - Đặc điểm thiết bị | trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Xây lắp 02 ngăn lô 110kV Trạm biến áp 220 kV Mường Tè 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp đồng, Kết cấu thép mạ kẽm, bu lông neo, xi măng và VTTB điện … phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng. + Chủ đầu tư:Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 1250A | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250A | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 110kV 1 pha | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV 1 pha | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 21 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơ | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 21 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ đỡ đơn cho 2 dây AAC-800 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4 | bộ |
| 7 | Dây dẫn AAC-800 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.000 | m |
| 8 | Dây dẫn AAC-630 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 540 | m |
| 9 | Dây chống sét TK-70 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 60 | m |
| 10 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | Trọn lô |
| 11 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 12 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| 13 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 14 | Sàn thao tác STT | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 02 đường dây 110kV đi TĐ Xì Lùng và Nậm Bụm 1&2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | tủ |
| 2 | Bổ sung rơ le latching lựa chọn dòng điện mạch cắt kèm phụ kiện: con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối, bảo vệ ngăn mạch dòng 110kV hiện có | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 3 | Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian hiện có của trạm: cáp quang, phụ kiện… | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | tủ |
| 5 | Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | hộp |
| 6 | Tủ công tơ M1 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | tủ |
| 7 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | hộp |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 150 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 800 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 200 | m |
| 4 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2.200 | m |
| 5 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.000 | m |
| 6 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 500 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 700 | m |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.500 | m |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.500 | m |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 500 | m |
| 11 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.800 | m |
| 12 | Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…). | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| 13 | Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết cho kết nối thu thập và truyền dữ liệu đo đếm (phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ và công tơ với máy tính thu thập đo đếm…) (Bao gồm cả kết nối công tơ ranh giới phía MBA tự dùng địa phương, công tơ phía 0,4kV phục vụ sửa chữa cải tạo mở rộng trạm do điện lực địa phương trang bị) | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.120 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 20 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 100 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 600 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 100 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 140 | bộ |
| 7 | Đào, đắp đất tiếp địa | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 4 áptômát | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 2 | Áptômát 3pha - 20A | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | cái |
| 3 | Áptômát 1pha - 10A | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| 4 | Đèn pha chiếu sáng trạm (cả cột) | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 13 | bộ |
| 5 | Bộ cảm biến ánh sáng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2 | bộ |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 310 | m |
| 7 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 350 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 50 | m |
| 9 | Ống thép luồn cáp PVC f20 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 20 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối … | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1 | lô |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 126 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 108 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 30 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 144 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 166 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 108 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 376 | bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất nền trạm bằng máy, đất cấp IV | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2.046,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền trạm, k = 0,95 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 7.581,66 | m3 |
| 3 | Mua thêm đất nền trạm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4.497,7259 | m3 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 646,2052 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường chắn M100, đá 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 8,5262 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chắn M250, đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 84,6836 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn, f | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 8.890,305 | kg |
| 5 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 19,9 | m |
| 6 | Tầng lọc đá 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6,336 | m3 |
| 7 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 95,04 | m2 |
| 8 | ống nhựa PVC F60 khoan lỗ F5 a20x20 đầu ống | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 89,1 | m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 99 | cái |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 11,191 | m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 552,9954 | m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CHÂN TALUY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất hố móng chân ta luy và tầng lọc mái dốc, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 145,92 | m3 |
| 2 | Xây chân ta luy bằng đá hộc vữa XM M 75 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 68,4 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 94,62 | m3 |
| 4 | Bảo vệ mái taluy bằng xây đá hộc dày 250 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 665 | m3 |
| 5 | Tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 63,84 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC F76 khoan lỗ F5 a20x20 đầu ống | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 997,5 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 75,1716 | m2 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 46,98 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 39,15 | m3 |
| 3 | Rải lớp bạt dứa | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 140 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 35 | m3 |
| 5 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 35 | m |
| 6 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4,98 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 83 | tấm |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Đá 1x2 dày 100 | 230 | m3 | |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG CỘT MC1-16, MC1-16A, MC1-12 (9 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 524,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 15,876 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 43,2 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12,96 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 10,08 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,576 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 810 | kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 7.690,5 | kg |
| 9 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.036,8 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 443,16 | m3 |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG CỘT MC1-8 (5 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 291,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 8,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 24 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 5,6 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,32 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 450 | kg |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4.272,5 | kg |
| 9 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 576 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 246,2 | m3 |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MCL3-110 (18 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 108 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4,608 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 18,684 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,324 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 230,94 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 937,62 | kg |
| 7 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 230,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 85,68 | m3 |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MCL1-110 (6 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6,228 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,108 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 76,98 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 312,54 | kg |
| 7 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 28,56 | m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MMC-110 (04 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | 24 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4,152 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,072 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 51,32 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 208,36 | kg |
| 7 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 51,2 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 19,04 | m3 |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MBD-110 (06 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6,696 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,126 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 83,4 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 312,54 | kg |
| 7 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 28,146 | m3 |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MĐA-110 (06 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 7,188 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,108 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 76,98 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 312,54 | kg |
| 7 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 27,6 | m3 |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MCS-110 (06 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 6,696 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,126 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 83,4 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 312,54 | kg |
| 7 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 28,146 | m3 |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI -MÓNG TRỤ MĐS-110 (12 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 14,376 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,216 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 153,96 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 625,08 | kg |
| 7 | SX LĐ Bu lông neo | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 153,6 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 55,2 | m3 |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TĐA-110 (06 TRỤ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.426,236 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.483,2854 | kg |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TBD-110 (06 TRỤ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4.204,11 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4.372,2744 | kg |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TCS-110 (06 TRỤ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3.710,544 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3.858,9658 | kg |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TĐS-110 (12 TRỤ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3.175,908 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3.302,9443 | kg |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-16 (07 CỘT) | |||
| 1 | Gia công cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12.089 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 13.472,368 | kg |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-16A (01 móng) | |||
| 1 | Gia công cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.727 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.924,624 | kg |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-12 (01 CỘT) | |||
| 1 | Gia công cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.514,3 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.690 | kg |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CT1-8 (05 CỘT) | |||
| 1 | Gia công cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4.030,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4.434,56 | kg |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - XÀ THÉP XT1-10 (11 xà thép ) | |||
| 1 | Gia công xà thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 7.491 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 8.274,552 | kg |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - KIM THU SÉT (05 CÁI ) | |||
| 1 | Gia công | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 254,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 5 | cái |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM - (150M ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 115,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 19,5 | m3 |
| 4 | SX, lắp dựng cốt thép thành mương F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 918 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4,5 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 747,5 | kg |
| 7 | SXLĐ thép hình cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2.822,5 | kg |
| 8 | SXLĐ thép ống F13 dày 0,5 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 50 | m |
| 9 | Lắp tấm đan nặng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 250 | tấm |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.195,5039 | kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 49,5 | m3 |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM - (45M ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 49,2188 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 5,175 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 11,025 | m3 |
| 4 | SX, lắp dựng cốt thép thành mương F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 351 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2,1375 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 522 | kg |
| 7 | SXLĐ thép hình cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.423,125 | kg |
| 8 | SXLĐ thép ống F13 dày 0,5 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 22,5 | m |
| 9 | Lắp tấm đan nặng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 112,5 | tấm |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 383,0712 | kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 16,875 | m3 |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM - (75M ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 151,875 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12,375 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 30,9375 | m3 |
| 4 | SX, lắp dựng cốt thép thành mương F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.449 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 5,4375 | m3 |
| 6 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.715 | kg |
| 7 | SXLĐ thép hình cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3.972,5 | kg |
| 8 | SXLĐ thép ống F13 dày 0,5 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 50 | m |
| 9 | Lắp tấm đan nặng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 250 | tấm |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1.521,386 | kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 40,5 | m3 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG - (05m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 7,1687 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,625 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,4875 | m3 |
| 4 | SX, lắp dựng cốt thép thành mương F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 81,95 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,525 | m3 |
| 6 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 580,25 | kg |
| 7 | SXLĐ thép hình cho tấm đan | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 158,125 | kg |
| 8 | SXLĐ thép ống F13 dày 0,5 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2,5 | m |
| 9 | Lắp tấm đan nặng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12,5 | tấm |
| 10 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 42,56 | kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2,325 | m3 |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Bulông nở thép F8x80 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 72 | bộ |
| 2 | Ống PVC F110 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 20 | m |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (02 BỆ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,478 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bệ đỡ tủ đấu dây M200 đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,5547 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3,42 | kg |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12,44 | kg |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,63 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,0507 | m3 |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - HỐ GA THU NUÓC (09 HỐ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 36,4032 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 3,7325 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch không nung vữa XM M75 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 9,5479 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 41,6907 | m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,9072 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, f | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 79,2 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, nặng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 18 | tấm |
| 8 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 36,4032 | m3 |
| 9 | Lưới thép vào cửa thu fi 20 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 11,31 | kg |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - RÃNH THU NUÓC R1 (27M) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 15,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2,214 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch không nung vữa XM M75 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,9602 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 34,56 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 7,3818 | m3 |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - ĐÀO , LẤP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 69,9 | m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 53,6505 | m3 |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - LẤP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | ống thép dy 300 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 30 | m |
| 2 | Cút thép dy300 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4 | cái |
| 3 | ống bê tông dy 300 (đoạn ống 2,5m) | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 40 | m |
| 4 | ống bê tông dy 600 ( đoạn ống 2,5m) | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 40 | m |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 22,0384 | m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 2,0169 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 móng trụ | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,633 | m3 |
| 4 | Thép móng tường rào, F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 47,04 | kg |
| 5 | Thép móng tường rào, F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 303,72 | kg |
| 6 | Bê tông trụ M200, đá 1x2 trụ | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 0,8712 | m3 |
| 7 | Thép trụ tường rào, F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 22,2 | kg |
| 8 | Thép trụ tường rào, F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 84,78 | kg |
| 9 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75, dày 220 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4,2834 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng tường M200 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,012 | m3 |
| 11 | Gia công thép giằng tường rào, F | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 27,06 | kg |
| 12 | Gia công, LĐ thép hàn điện hàng rào | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 258,48 | kg |
| 13 | Sơn 3 nước sắt thép | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 27,72 | m2 |
| 14 | Trát trụ vữa XMM75 dày 1,5cm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 12,912 | m2 |
| 15 | Trát tường vữa XMM75 dày 1,5cm | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 78,1632 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 72,96 | m |
| 17 | Quét sơn tường rào 2 nước | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 78,1632 | m2 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rào đất cấp 4 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 15,9616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4 M100 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 1,2384 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M200 | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 4,085 | m3 |
| 4 | Làm hàng rào B40 ( 4m rào có 1 trụ thép) | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 172 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào cũ | xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đông tương tự xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá đính kèm E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện, đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | Là Kỹ sư Điện, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, có kinh nghiệm đã từng là giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên trong 05 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạt | 1 | Là Kỹ sư/cao đẵng ngành trắc địa, trắc đạt, đia chính, có kinh nghiệm đã từng là công tác liên quan đến gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben | tải trọng từ 05-15 m3 | 3 |
| 2 | Xe tải thùng | tải trọng từ 05-15 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích từ 0,8-1,2 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 5 | Máy lu | 10-12 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | loại cầm tay | 2 |
| 7 | Xe tải bán cẩu | loại trên 7 tấn | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt thủy lực | loại 100 tấn | 1 |
| 9 | Máy tời, thiết bị dựng côt | trên 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 2 |
| 11 | Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi