Gói thầu: XL-04: cải tạo, chỉnh trang hạ tầng cơ sở toàn khu vực nhà công vụ; đấu nối nguồn cấp nước cho dự án và lắp đặt biên tên tầng, nhà cho các căn hộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920787-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam
Tên gói thầu XL-04: cải tạo, chỉnh trang hạ tầng cơ sở toàn khu vực nhà công vụ; đấu nối nguồn cấp nước cho dự án và lắp đặt biên tên tầng, nhà cho các căn hộ
Số hiệu KHLCNT 20190218439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 14:26:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình HTKT Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,51 tỷ đồng, 01 hợp đồng có hạng mục thi công đấu nối cấp nước hoặc sân đường nội bộ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,53 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuậtb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, số điện thoại trực tiếp để liên hệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư đường bộCó bằng đại họcb.Tổng HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dung- Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)- Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.- Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tổ hợp thiết bị thi công mặt đường bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam
E-CDNT 1.2 XL-04: cải tạo, chỉnh trang hạ tầng cơ sở toàn khu vực nhà công vụ; đấu nối nguồn cấp nước cho dự án và lắp đặt biên tên tầng, nhà cho các căn hộ
Nhà Công vụ Tổng cục II tại Liên Mạc (giai đoạn 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam , địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục II/BQP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng cục II/BQP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam , địa chỉ: Số 5, ngách 402/28/12 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục II/BQP


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2020 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục II/BQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục II/BQP. Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục hậu cần/Tổng cục II/BQP. Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hậu Cần/Tổng cục II/BQP. Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Cán bộ phụ trách: Hoàng Tất Đạt sdt:0989834444
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà bảo vệ hiện hữu
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,07m2
2Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9255m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,315m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,39m2
5Lát nền, sàn bằng gạch porcelain 500x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0713m2
6Cửa S2 (1200x1400mm): Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, vít mạ 8x100 liên kết khung với tường, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m2
7Cửa S1 (1000x800mm): Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, vít mạ 8x100 liên kết khung với tường, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m2
8Cửa D1 (1000x2300mm): Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, vít mạ 8x100 liên kết khung với tường, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6m2
B Hoàn trả mặt vỉa hè, mặt đường Liên Mạc trước mặt khu vực thi công Nhà công vụ GĐ2
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,158100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,158100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,158100m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9100m2
C CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ GIAI ĐOẠN I
1Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4x300mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT202m
2Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m
3Lắp đặt ống nhựa chịu lực D85/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,43100m
4Lắp đặt ống nhựa chịu lực D160/125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,02100m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,24m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,84m3
7Lưới nilon bao hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19100m2
9Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT836viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,51000v
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,114100m3
12Lắp đặt máng cáp 400x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
13Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn 3,5m-1 bóng 70wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 cột
14Bóng đèn trang trí sân vườn-1 bóng 70wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 bộ
15Lắp đặt đèn gắn tường, bóng Compact 25w-IP54Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,902m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1152100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
19Khung móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,610 cọc
22Dây thép M10 mạ kẽm nối các cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0372tấn
23Lắp đặt tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông - kích thước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,372100 kg
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0874100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5.km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0173100m3
27Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
28Dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502m
29Dây Cu/pvc 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m
30Lắp đặt ống nhựa chịu lực D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,26100m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,36m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,12m3
33Lưới nilon bao hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226m
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5424100m3
36Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
37Lắp đặt MCB-3P-40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt MCB-3P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
39Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Lắp đặt Contactor 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt Rơ le thời gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt cầu chỉ 5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt thanh cái đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10kg
44Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vítTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1
D Thiết bị trông xe tự động
1Máy tính để bàn Core I5-940/Main H410/Ram8Ghzx2/HĐ1T/SSD/Nguồn/Key/Mouse/Màn hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Camera IPC-HDWW1230SP-S4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Bộ điều khiển cho hệ thống E02S.netTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiệc
4Đầu đọc thẻ RD10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Bộ dò vòng từ PD132Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Bộ lưu điện UPS APC Back-Up 650VA325W/7AH/BATT 230V/1IN/3OUT/AVR/ĐEN (BLACK)(BX650LI-MS)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chiếc
7Phần mềm kiểm soát xe vào ra IparkingTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Nhân công, phụ kiện đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1gói
9Thẻ từ in màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900chiếc
10Bộ chuyển đổi và cáp nguồn PFS3009-8ET-96Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
E Thiết bị phục vụ sinh hoạt cộng đồng
1Máy xoay tập eo (triple twister)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Máy tập đi bộ trên không đôi (double space)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Máy đi bộ (space walker)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Xe đạp (pro cycle)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Máy tập chèo thuyền (rowing machine)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Cung cấp, lắp đặt lư hóa vàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Thùng rác 120LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
8Thùng rác 240LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Xe gom rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
F Cấp nước sạch NCV Giai đoạn 2
G Phần công nghệ
1Ống DN 110 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Tê 3B DN100x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Bích thép đặc DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Van BB DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Khớp nối mềm EB DN 80GTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ống nhựa HDPE D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m
7Cút hàn DN90x45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cút hàn DN90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Bích ren DN80x20"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
10Kép TTK DN2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Đầu nối gắn bích D90 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Bích rỗng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
13Van DN2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Nối chuyển DN63x2" HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Ống DN63 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,634100m
16Bích ren DN50x2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
17Đồng hồ lưu lượng sóng siêu âm (Arad hoặc tương đương DN50)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Van 1 chiều DN2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Nối chuyển DN50x2" HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Hộp đồng hồ DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Gioăng DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Gioăng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Gioăng DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Bu lông + ê cu M16*80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
25Ống dựng DN110 PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
26Nắp khóa gang DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Van phao cơ DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Zắc co + kép D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
H Phần xây dựng
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,65m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,41m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7575m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0717100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0901100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0901100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0901100m3
10Vận hành đấu giáp xúc xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0463100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,747m3
14Gia công lắp dựng thép đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,128kg
15Bu lông + ê cu M16*80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
I Hoàn trả vỉa hè đường tạm tính
1Hoàn trả đường nhựa AsphaltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100tấn
10Thu thập số liệu, tài liệu phương án khảo sátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
11Đi thực địa cùng các đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
12Thống nhất số liệu với các đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
13Biên tập đối chiếu đưa số liệu lên bản đồ tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
J Sửa chữa điều chỉnh đường cấp nước sạch NCV Giai đoạn 1
1Ống DN 110 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Tê 3B DN100x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bích thép đặc DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Van BB DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Khớp nối mềm EB DN 80GTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Ống nhựa HDPE D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m
7Cút hàn DN90x45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cút hàn DN90x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Bích ren DN80x20"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
10Kép TTK DN2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Đầu nối gắn bích D90 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Bích rỗng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
13Van DN2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Nối chuyển DN63x2" HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Ống DN63 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83100m
16Bích ren DN50x2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
17Van 1 chiều DN2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Nối chuyển DN50x2" HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Gioăng DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Gioăng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Gioăng DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Bu lông + ê cu M16*80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
23Ống dựng DN110 PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
24Nắp khóa gang DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Van phao cơ DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Zắc co + kép D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
K Phần xây dựng
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,65m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,41m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7575m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0717100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0901100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0901100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0901100m3
10Vận hành đấu giáp xúc xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0463100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,747m3
14Gia công lắp dựng thép đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,128kg
15Bu lông + ê cu M16*80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
L Hoàn trả vỉa hè đường
1Hoàn trả đường nhựa AsphaltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100tấn
M Biển tên tầng, số nhà
1Cung cấp, lắp đặt biển công trình, loại biển đồng chống ăn mònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt biển số phòng, tên tầng, loại biển alu dán đề canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT285cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình HTKT Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,51 tỷ đồng, 01 hợp đồng có hạng mục thi công đấu nối cấp nước hoặc sân đường nội bộ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,53 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuậtb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, số điện thoại trực tiếp để liên hệ53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư đường bộCó bằng đại họcb.Tổng HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.32
3 cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dung- Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.32
4 cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.32
5 cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.32
6 cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.32
7 Công nhân kỹ thuật 15 Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)- Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.- Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn theo yêu cầu E-HSMT1
2 Tổ hợp thiết bị thi công mặt đường bê tông nhựa nóng theo yêu cầu E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông > 250l theo yêu cầu E-HSMT1
4 Máy trộn vữa > 80l theo yêu cầu E-HSMT1
5 Máy hàn điện theo yêu cầu E-HSMT1
6 Máy khoan bê tông theo yêu cầu E-HSMT1
7 Đầm bàn theo yêu cầu E-HSMT1
8 Máy cắt gạch đá theo yêu cầu E-HSMT1
9 Máy toàn đạc điện tử theo yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->