Gói thầu: XL-04: cải tạo, chỉnh trang hạ tầng cơ sở toàn khu vực nhà công vụ; đấu nối nguồn cấp nước cho dự án và lắp đặt biên tên tầng, nhà cho các căn hộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam |
| Tên gói thầu | XL-04: cải tạo, chỉnh trang hạ tầng cơ sở toàn khu vực nhà công vụ; đấu nối nguồn cấp nước cho dự án và lắp đặt biên tên tầng, nhà cho các căn hộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190218439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 14:26:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình HTKT Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,51 tỷ đồng, 01 hợp đồng có hạng mục thi công đấu nối cấp nước hoặc sân đường nội bộ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,53 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuậtb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, số điện thoại trực tiếp để liên hệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư đường bộCó bằng đại họcb.Tổng HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dung- Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)- Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.- Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tổ hợp thiết bị thi công mặt đường bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL-04: cải tạo, chỉnh trang hạ tầng cơ sở toàn khu vực nhà công vụ; đấu nối nguồn cấp nước cho dự án và lắp đặt biên tên tầng, nhà cho các căn hộ Nhà Công vụ Tổng cục II tại Liên Mạc (giai đoạn 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2020 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục II/BQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục II/BQP. Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục hậu cần/Tổng cục II/BQP. Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục hậu Cần/Tổng cục II/BQP. Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Cán bộ phụ trách: Hoàng Tất Đạt sdt:0989834444 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà bảo vệ hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9255 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,315 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,39 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch porcelain 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,0713 | m2 |
| 6 | Cửa S2 (1200x1400mm): Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, vít mạ 8x100 liên kết khung với tường, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 7 | Cửa S1 (1000x800mm): Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, vít mạ 8x100 liên kết khung với tường, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 8 | Cửa D1 (1000x2300mm): Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, vít mạ 8x100 liên kết khung với tường, kính trắng an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| B | Hoàn trả mặt vỉa hè, mặt đường Liên Mạc trước mặt khu vực thi công Nhà công vụ GĐ2 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ GIAI ĐOẠN I | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4x300mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 202 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D85/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D160/125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 7 | Lưới nilon bao hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 836 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 1000v |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 400x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn 3,5m-1 bóng 70w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 14 | Bóng đèn trang trí sân vườn-1 bóng 70w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng Compact 25w-IP54 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,902 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 19 | Khung móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 22 | Dây thép M10 mạ kẽm nối các cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa gốc cột thép, cột bê tông - kích thước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | 100 kg |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5.km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502 | m |
| 29 | Dây Cu/pvc 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,36 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 33 | Lưới nilon bao hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226 | m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5424 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Contactor 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chỉ 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt thanh cái đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 44 | Phụ kiện thanh cài, đầu cáp, ốc vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | Thiết bị trông xe tự động | |||
| 1 | Máy tính để bàn Core I5-940/Main H410/Ram8Ghzx2/HĐ1T/SSD/Nguồn/Key/Mouse/Màn hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Camera IPC-HDWW1230SP-S4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bộ điều khiển cho hệ thống E02S.net | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiệc |
| 4 | Đầu đọc thẻ RD10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bộ dò vòng từ PD132 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bộ lưu điện UPS APC Back-Up 650VA325W/7AH/BATT 230V/1IN/3OUT/AVR/ĐEN (BLACK)(BX650LI-MS) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Phần mềm kiểm soát xe vào ra Iparking | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Nhân công, phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Thẻ từ in màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | chiếc |
| 10 | Bộ chuyển đổi và cáp nguồn PFS3009-8ET-96 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | Thiết bị phục vụ sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Máy xoay tập eo (triple twister) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không đôi (double space) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy đi bộ (space walker) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xe đạp (pro cycle) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy tập chèo thuyền (rowing machine) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lư hóa vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thùng rác 120L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Thùng rác 240L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Xe gom rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | Cấp nước sạch NCV Giai đoạn 2 | |||
| G | Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống DN 110 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Tê 3B DN100x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bích thép đặc DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van BB DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm EB DN 80G | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 7 | Cút hàn DN90x45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút hàn DN90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bích ren DN80x20" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Kép TTK DN2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối gắn bích D90 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bích rỗng DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Van DN2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối chuyển DN63x2" HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống DN63 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,634 | 100m |
| 16 | Bích ren DN50x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Đồng hồ lưu lượng sóng siêu âm (Arad hoặc tương đương DN50) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nối chuyển DN50x2" HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hộp đồng hồ DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Gioăng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Gioăng DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Gioăng DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bu lông + ê cu M16*80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 25 | Ống dựng DN110 PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 26 | Nắp khóa gang DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van phao cơ DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Zắc co + kép D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7575 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 10 | Vận hành đấu giáp xúc xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0463 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng thép đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,128 | kg |
| 15 | Bu lông + ê cu M16*80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| I | Hoàn trả vỉa hè đường tạm tính | |||
| 1 | Hoàn trả đường nhựa Asphalt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100tấn |
| 10 | Thu thập số liệu, tài liệu phương án khảo sát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Đi thực địa cùng các đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Thống nhất số liệu với các đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 13 | Biên tập đối chiếu đưa số liệu lên bản đồ tuyến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| J | Sửa chữa điều chỉnh đường cấp nước sạch NCV Giai đoạn 1 | |||
| 1 | Ống DN 110 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Tê 3B DN100x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bích thép đặc DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van BB DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm EB DN 80G | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 7 | Cút hàn DN90x45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút hàn DN90x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bích ren DN80x20" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Kép TTK DN2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu nối gắn bích D90 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bích rỗng DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 13 | Van DN2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối chuyển DN63x2" HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống DN63 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 16 | Bích ren DN50x2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Van 1 chiều DN2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nối chuyển DN50x2" HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Gioăng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Gioăng DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Gioăng DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bu lông + ê cu M16*80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 23 | Ống dựng DN110 PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 24 | Nắp khóa gang DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van phao cơ DN63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Zắc co + kép D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7575 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 10 | Vận hành đấu giáp xúc xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0463 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng thép đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,128 | kg |
| 15 | Bu lông + ê cu M16*80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| L | Hoàn trả vỉa hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả đường nhựa Asphalt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100tấn |
| M | Biển tên tầng, số nhà | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển công trình, loại biển đồng chống ăn mòn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển số phòng, tên tầng, loại biển alu dán đề can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình HTKT Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,51 tỷ đồng, 01 hợp đồng có hạng mục thi công đấu nối cấp nước hoặc sân đường nội bộ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,53 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuậtb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, số điện thoại trực tiếp để liên hệ | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư HTKT hoặc kỹ sư đường bộCó bằng đại họcb.Tổng HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dung- Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư cơ khí hoặc cơ điện- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có bằng đại họcb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:- Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình HTKT cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Danh sách công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 15 người)- Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.- Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Tổ hợp thiết bị thi công mặt đường bê tông nhựa nóng | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Đầm bàn | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi